14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15201 Huyện Núi Thành Đất ven đường bê tông thôn Xuân Ngọc - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp đường đi 911 - đến giáp đường đi Tam Thạnh 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15202 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Xuân Ngọc - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp nhà ông Võ Phụng (thôn Diêm Phổ) qua nhà ông Đào Hường - đến đường nối 2 khu công nghiệp 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15203 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Tiên Xuân 2 - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hoa - đến giáp ruộng 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15204 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Xuân Ngọc - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp nhà ông Phạm Quốc - đến giáp nhà bà Chung Thị Hồng 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15205 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Tiên Xuân 2 - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ đường sắt giáp khu dân cư Tiên Xuân 1 - đến hết nhà ông Nguyễn Minh Phú 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15206 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Tiên Xuân 2 - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ đường sắt qua Cầu Vịnh - đến Gò Dê 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
15207 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Tiên Xuân 2 - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ nhà Văn Hóa thôn - đến giáp nhà ông Nguyễn Tấn Triều 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15208 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Mỹ Sơn - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp nhà ông Phạm Sung - đến hết nhà ông Lưu Định 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15209 Huyện Núi Thành Đất ven đường bê tông thôn Xuân Ngọc - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp nhà ông Nguyễn Trợ - đến đường nối 2 khu công nghiệp 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15210 Huyện Núi Thành Đất ven đường bê tông thôn Xuân Ngọc - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ đường 911 - đến hết nhà ông Bùi Cầu 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
15211 Huyện Núi Thành Đường liên thôn Xuân Ngọc - thôn Nam Định - thôn Mỹ Sơn - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ đường 911 - đến đường OPEC Mỹ Sơn 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
15212 Huyện Núi Thành Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) 390.000 - - - - Đất ở nông thôn
15213 Huyện Núi Thành Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
15214 Huyện Núi Thành Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) -Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3,0m+5,5m+3,0m) 1.815.000 - - - - Đất ở nông thôn
15215 Huyện Núi Thành Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) -Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4,0m+7,5m+4,0m) 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
15216 Huyện Núi Thành Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) -Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 21,5m (5,0m+10,5m+6,0m) 2.315.000 - - - - Đất ở nông thôn
15217 Huyện Núi Thành Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) -Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 27,0m (6,0m+15,0m+6,0m) 3.270.000 - - - - Đất ở nông thôn
15218 Huyện Núi Thành Khu dân cư Tam Anh Nam (giai đoạn 3) -Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 31,0m (6,0m+15,0m+10,0m 3.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
15219 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ cầu ông Bộ (cũ) - đến giáp đường Quốc lộ 1A mới trước Trường Khương Hưng 1.020.000 - - - - Đất ở nông thôn
15220 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ cầu ông Bộ (mới) - đến hết Trường THCS Trần Cao Vân 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
15221 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp Trường THCS Trần Cao Vân - đến hết cống Bà Lô (nhà Lê Ba) 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
15222 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp cống Bà Lô (giáp nhà Lê Ba) - đến ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 7.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
15223 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ ngã tư giao nhau giữa Quốc lộ 1A và đường ĐT617 - đến giáp thị trấn Núi Thành 9.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
15224 Huyện Núi Thành Đất ven đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp đường sắt 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15225 Huyện Núi Thành Đất ven đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến ngã ba Yểm 1.970.000 - - - - Đất ở nông thôn
15226 Huyện Núi Thành Đất ven đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp ngã ba Yểm - đến giáp xã Tam Mỹ Tây (kể cả đường ĐT 617 cũ) 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
15227 Huyện Núi Thành Đường 24/3 (Phía Bắc đường) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến cống bà Ân 2.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
15228 Huyện Núi Thành Đường 24/3 (Phía Bắc đường) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp cống bà Ân - đến giáp Cầu Xuỗng 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
15229 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đất có mặt tiền tiếp giáp xung quanh chợ Tam Hiệp (trừ mặt tiền Quốc lộ 1A ) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15230 Huyện Núi Thành Đường lên ga Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến đường sắt 1.950.000 - - - - Đất ở nông thôn
15231 Huyện Núi Thành Từ giáp đường sắt (ga Tam Hiệp) đến ngã ba nhà ông Kỳ (giáp đường ĐT617) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp đường sắt (ga Tam Hiệp) - đến ngã ba nhà ông Kỳ (giáp đường ĐT617) 1.370.000 - - - - Đất ở nông thôn
15232 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết nhà ông Dương (ông Đông) 2.220.000 - - - - Đất ở nông thôn
15233 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ hết nhà ông Dương (ông Đông) - đến Bến ghe Chợ Trạm cũ (phía Bắc đường) 1.550.000 - - - - Đất ở nông thôn
15234 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đoạn từ chợ Trạm - đến bến ghe mới 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
15235 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp ngã ba Yểm (ĐT617) - đến giáp nhà ông Hà Trung Phong 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
15236 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A - đến nhà sinh hoạt văn hóa thôn Vân Thạch 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
15237 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A - đến đê ngăn mặn (đường xuống Miếu Bà) 910.000 - - - - Đất ở nông thôn
15238 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp đường 24/3 - đến giáp tuyến đường sắt đi ngã ba nhà ông Kỳ 860.000 - - - - Đất ở nông thôn
15239 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết nhà bà Năm Hòa 820.000 - - - - Đất ở nông thôn
15240 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A lên nghĩa trang liệt sĩ 820.000 - - - - Đất ở nông thôn
15241 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A (Nhà ông Kính) - đến nhà ông Phan Văn Cường 820.000 - - - - Đất ở nông thôn
15242 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết nhà ông Sáu Vân 820.000 - - - - Đất ở nông thôn
15243 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A - đến cầu ông Chân 820.000 - - - - Đất ở nông thôn
15244 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Trà Thị Lanh) đi đồng ông Đông 820.000 - - - - Đất ở nông thôn
15245 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Khu dân cư 617 (Đường lên miếu Ông cũ) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15246 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Tuyến đường từ giáp khu TĐC Tam Hiệp - đến nhà ông Võ Hoa (đường đi đồng muối cũ) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15247 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Ngã 3 ông Nguyện - đến giáp đường đi cầu Nguyễn Phùng 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
15248 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ cống bầu Dẻ - đến ngã 4 (nhà bà Nguyễn Thị Triều) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
15249 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường từ ngã 4 (nhà bà Nguyễn Thị Triều) - đi Cầu Xuổng 920.000 - - - - Đất ở nông thôn
15250 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp Trường THPT Nguyễn Huệ - đến giáp đường đi nghĩa trang Liệt Sỹ ) 820.000 - - - - Đất ở nông thôn
15251 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường GTNT (cầu Làng) - đi đập ông Tin (đường bê tông) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15252 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường đồng Muối - đi Khương Phú (giáp đê ngăn mặn) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15253 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường từ Cống Đồng Năng - đến giáp đường đồng Muối đi Khương Phú 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15254 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đất ven đường đi vùng KTM (từ trên cầu Vũng Chai - đến giáp kênh chính Thái Xuân trên nhà ông Tê) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15255 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường từ Miếu Ông cũ (TĐC 617) - đến giáp đường ĐT 617 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15256 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường đi đồng bà Hòe (từ nhà ông Đinh - đến nhà bà Năm Hòa) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15257 Huyện Núi Thành Đường đi Đồng Chòi - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) từ giáp đường ĐT 617 - đi đường khu CN Bắc Chu Lai 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15258 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp đường ĐT 617 - đi nhà ông Nhung 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15259 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ nhà ông Tri - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hường 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15260 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ nhà ông Tiển - đi nhà ông Cuộc (thôn Vân Trai) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15261 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ nhà ông Phụng - đến nhà ông Thước (thôn Vân Trai) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15262 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ nhà ông Cước - đến đường ĐT 617 (thôn Thọ Khương) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15263 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường bê tông từ nhà ông Nguyên - đi nhà bà Liên (thôn Thọ Khương) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15264 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đất ven đường đối diện Nhà máy nước (Ngã ba nhà ông Phó - đến giáp kênh chính Thái Xuân) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15265 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đất ven đường bê tông còn lại (không thuộc các tuyến trên) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
15266 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Các khu dân cư nông thôn không thuộc các tuyến trên 370.000 - - - - Đất ở nông thôn
15267 Huyện Núi Thành Khu dân cư Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 8,5m (3m - 3,5m - 2m) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
15268 Huyện Núi Thành Khu dân cư Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
15269 Huyện Núi Thành Khu dân cư Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 19,5m (5m - 9,5m - 5m) 2.160.000 - - - - Đất ở nông thôn
15270 Huyện Núi Thành Khu dân cư Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
15271 Huyện Núi Thành Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) 2.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15272 Huyện Núi Thành Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) 3.120.000 - - - - Đất ở nông thôn
15273 Huyện Núi Thành Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) 3.480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15274 Huyện Núi Thành Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 27m (6m - 15m - 6m) 3.720.000 - - - - Đất ở nông thôn
15275 Huyện Núi Thành Khu dân cư đô thị Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) 4.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
15276 Huyện Núi Thành Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ- KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) ... ... Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
15277 Huyện Núi Thành Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ- KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) ... ... Đường 14,5m (4,5m - 5,5m - 4,5m) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
15278 Huyện Núi Thành Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ- KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) ... ... Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) 3.480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15279 Huyện Núi Thành Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ- KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) ... ... Đường 27m (6m - 15,5m - 6m) 3.720.000 - - - - Đất ở nông thôn
15280 Huyện Núi Thành Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ- KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) ... ... Đường 33m (6m - 10,5m - 10,5m - 6m) 4.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
15281 Huyện Núi Thành Khu dân cư Chợ Trạm (không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ- KTM ngày 20/7/2018 của Ban QL khu KTM Chu Lai) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) ... ... Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) 4.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
15282 Huyện Núi Thành Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 9,5m (3m - 3,5m - 3m) 1.920.000 - - - - Đất ở nông thôn
15283 Huyện Núi Thành Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) 2.160.000 - - - - Đất ở nông thôn
15284 Huyện Núi Thành Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) 2.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
15285 Huyện Núi Thành Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 15,5m (5m - 5,5m - 5m) 2.760.000 - - - - Đất ở nông thôn
15286 Huyện Núi Thành Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 16,5m (5m - 6,5m - 5m) 2.820.000 - - - - Đất ở nông thôn
15287 Huyện Núi Thành Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) 2.880.000 - - - - Đất ở nông thôn
15288 Huyện Núi Thành Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 22,5m (6m - 10,5m - 6m) 3.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15289 Huyện Núi Thành Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 30m (5m - 10m - 10m - 5m) 3.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
15290 Huyện Núi Thành Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 14,5m (4,5m - 5,5m - 4,5m) 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15291 Huyện Núi Thành Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 17,5m (5m - 7,5m - 5m) 2.720.000 - - - - Đất ở nông thôn
15292 Huyện Núi Thành Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) 2.960.000 - - - - Đất ở nông thôn
15293 Huyện Núi Thành Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 27m (5m - 17m - 5m) 3.530.000 - - - - Đất ở nông thôn
15294 Huyện Núi Thành Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m) 4.280.000 - - - - Đất ở nông thôn
15295 Huyện Núi Thành Khu dân cư Chợ Trạm (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia) - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường 43m (10m+10,5m+2m+10,5m+10m) 4.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15296 Huyện Núi Thành Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 13,5m (3m - 7,5m - 3m) 4.336.000 - - - - Đất ở nông thôn
15297 Huyện Núi Thành Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) 4.444.000 - - - - Đất ở nông thôn
15298 Huyện Núi Thành Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) 5.311.000 - - - - Đất ở nông thôn
15299 Huyện Núi Thành Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 21,5m (5m - 10,5m - 6m) 5.311.000 - - - - Đất ở nông thôn
15300 Huyện Núi Thành Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Đường có mặt cắt ngang 21,5m (6m - 10,5m - 5m) 5.374.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...