14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15101 Huyện Núi Thành Đất ven đường khu Dồn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết thửa đất nhà ông Huỳnh Cứ (phía Bắc đường); hết thửa đất ông Trương Ngọc Ấn (phía Nam đường) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15102 Huyện Núi Thành Đất ven đường khu Dồn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ thửa đất ông Huỳnh Cứ - đến hết đường bê tông (cây sưa) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
15103 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi Vũng lắm - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến kênh N294 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
15104 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi Vũng lắm - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ kênh N294 - đến giáp sông 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
15105 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt Hàn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến đường sắt 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
15106 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt Hàn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ đường sắt - đến kênh N29 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
15107 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết thửa đất ông Huỳnh Văn Ngôn 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15108 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu máng thủy lợi Tam Hòa 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15109 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường liên tổ 4, 5 (Từ đường sắt - đến nhà bà Đặng Thị Hà) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15110 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết nhà ông Trần Minh Dưỡng (phía Nam đường) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15111 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp lò gạch (phía Nam đường) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15112 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Mai) đi đường liên thôn 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15113 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà Bốn Châu) đi đường liên thôn 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15114 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Chinh) đi núi Miếu (Phía Bắc đường) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15115 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông 6 Vĩnh) - đến kênh N293 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15116 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường kinh tế mới (nhà ông Võ Văn Phường) - đến giáp đường bê tông thôn Thuận An 540.000 - - - - Đất ở nông thôn
15117 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Phong) - đến giáp Trường THCS Lương Thế Vinh 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15118 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã tư kênh N293) - đến bến đò ông Tiên 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15119 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường kinh tế mới (nhà bà Trương Thị Lệ) - đến đê ngăn mặn 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15120 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường kinh tế mới (bồn nước) - đến hết nhà ông Trần Ca 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15121 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết nhà ông Phan Minh Trực (phía Bắc đường) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15122 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp lò gạch (phía Bắc đường) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15123 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Út Hưởng) - đến giáp đường kinh tế mới 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15124 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường kinh tế mới (nhà ông Tài) - đến giáp nhà ông Út Lại 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15125 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Thanh - đến hết nhà ông Tâm 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15126 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Tuấn - đến hết nhà ông Khôi 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15127 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Út Lại - đến hết nhà ông Cũng 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15128 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Trần Ngọc Bình - đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Hải 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15129 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường liên tổ 3, 4 (từ nhà ông Huỳnh Cứ - đến giáp đường liên thôn) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
15130 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường đi tổ 3 (Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn - đến hết đường bê tông) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15131 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường đi đội 4 (Từ nhà đường Quốc phòng - đến Trạm bơm) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15132 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường đi tổ 8 (Từ đường Quốc Phòng - đến nhà ông Lượng) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15133 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường từ giáp nhà ông Huỳnh Cứ - đến giáp đường liên thôn (giáp nhà ông Tựu) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15134 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp nhà ông Nguyễn Thu 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15135 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường liên thôn (nhà ông Toàn) - đến hết đường bê tông 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15136 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Thanh đến hết nhà ông Tâm 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15137 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Tuấn đến hết nhà ông Khôi 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15138 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Út Lại đến hết nhà ông Cũng 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15139 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Hoàng) - đến hết đường bê tông (nhà ông Nguyễn Hữu Nhân) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15140 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Huỳnh Ngọc Lâm) - đến hết đường bê tông 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15141 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Văn Nhựt) - đến giáp đường Việt Hàn 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15142 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường từ Miếu Bà - đến sông Vực Sanh 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15143 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Tĩnh) - đến giáp kênh N28 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15144 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến giáp Miếu Bà 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15145 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Việt Hàn (nhà bà Nguyễn Thị Hồng) - đến kênh N29 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15146 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Võ Minh - đến hết nhà ông Võ Luôn 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15147 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Trà - đến hết nhà bà Quý 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15148 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Dung - đến hết nhà ông Phú 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15149 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) - đến kênh xương cá (đội 6) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15150 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ kênh xương cá (đội 6) - đến hết đường bê tông (kênh N28) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15151 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) - đến hết nhà ông Đỗ Chí Sơn 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15152 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Xuất - đến kênh N28 (Tổ 4) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15153 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Được - đến cầu bến Trảy (Tổ 5) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15154 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Đình Tiến - đến giáp đường đội 6 cũ (Tổ 5) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15155 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Phạm Minh Nhựt) - đến giáp nhà bà Tài 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15156 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Đỗ Sơn - đến hết nhà ông Trần Thông 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15157 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Binh - đến hết nhà ông Quyền 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15158 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Tổng - đến hết đường bê tông 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15159 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Hồng - đến hết Nhà Văn hóa 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
15160 Huyện Núi Thành Đường bê tông liên thôn An Lương - Trà Lý - Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Dũng thôn An Lương - đến hết nhà ông Bửu thôn Thuận An 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
15161 Huyện Núi Thành Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã 330.000 - - - - Đất ở nông thôn
15162 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ trong nghĩa trang Tam Anh - đến giáp cống đường đi đội 2, Mỹ Sơn (Phía Đông đường); giáp mương thoát nước (Phía Tây đường) 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
15163 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ trong cống đường đi đội 2, Mỹ Sơn (Phía Đông đường); giáp mương thoát nước (Phía Tây đường) - đến cống giáp nhà ông Hội 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
15164 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ trong cống giáp nhà ông Hội - đến đường lên ga Diêm Phổ (Phía Tây đường) và đường xuống cầu Tam Hòa (Phía Đông đường) 3.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15165 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ trong đường lên ga Diêm Phổ (Phía Tây đường) và trong đường xuống cầu Tam Hòa (Phía Đông đường) - đến nhà ông Hiệp 5.220.000 - - - - Đất ở nông thôn
15166 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ hết nhà ông Hiệp (giáp cống) - đến giáp cầu ông Bộ 3.130.000 - - - - Đất ở nông thôn
15167 Huyện Núi Thành Khu quy hoạch chợ mới Tam Anh Nam - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp nhà ông Chung Sang - đến đường vào chợ (giáp nhà ông Nguyễn Lâm phía Nam đường); giáp miếu Hòa Hương (phía Bắc đường) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
15168 Huyện Núi Thành Đất khu dân cư Tiên Xuân - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 9,5m (3m-5,5m-1m) 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15169 Huyện Núi Thành Đất khu dân cư Tiên Xuân - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 1.950.000 - - - - Đất ở nông thôn
15170 Huyện Núi Thành Đất khu dân cư Tiên Xuân - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 2.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
15171 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 31m (6m-15m-10m) 3.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
15172 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 31m (5m-7,5m-6m-7,5m-5m) 3.060.000 - - - - Đất ở nông thôn
15173 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 27m (6m-15m-6m) 2.750.000 - - - - Đất ở nông thôn
15174 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) 2.480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15175 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 21,5m (6m-10,5m-5m) 2.230.000 - - - - Đất ở nông thôn
15176 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 2.010.000 - - - - Đất ở nông thôn
15177 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 1.810.000 - - - - Đất ở nông thôn
15178 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi Tam Thạnh (ĐH 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp đường sắt 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15179 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi Tam Thạnh (ĐH 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường sắt - đến giáp đường nối khu công nghiệp 1.560.000 - - - - Đất ở nông thôn
15180 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi Tam Thạnh (ĐH 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường nối khu công nghiệp - đến đường bê tông đi Ngọc Châu, thôn Xuân Ngọc (nhà ông Võ Bá Đạt) 1.230.000 - - - - Đất ở nông thôn
15181 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi Tam Thạnh (ĐH 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp đường bê tông Ngọc Châu - đến giáp xã Tam Thạnh 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
15182 Huyện Núi Thành Đất khu dân cư xung quanh chợ cũ - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Điều 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
15183 Huyện Núi Thành Đường đi ga Diêm Phổ ngoài chợ Cũ - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp Ga 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15184 Huyện Núi Thành Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A - đến cổng trường 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15185 Huyện Núi Thành Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đỗ Chí Hoàng (giáp Trường mẫu giáo) - đến hết nhà ông Đoàn Văn Hòa 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
15186 Huyện Núi Thành Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến đường sắt 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15187 Huyện Núi Thành Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ đường sắt - đến hết đường bê tông 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15188 Huyện Núi Thành Đất ven đường OPEC - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết nhà ông Nguyễn Hùng 520.000 - - - - Đất ở nông thôn
15189 Huyện Núi Thành Đất ven đường bê tông đội 5, thôn Nam Định - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến Kênh N1 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15190 Huyện Núi Thành Đất ven đường bê tông đi đội 2 (cũ), thôn Mỹ Sơn - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) giáp Quốc lộ 1A - đến hết đường bê tông và nhánh rẽ đến hết nhà ông Phạm Văn Luận 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15191 Huyện Núi Thành Đất ven đường bê tông đi đội ngư nghiệp cũ thôn Tiên Xuân 1 - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết đường bê tông 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15192 Huyện Núi Thành Đất ven đường bê tông thôn Tiên Xuân 1 - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp nhà ông Lương Tường 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
15193 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Diêm Phổ - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp nhà ông Lê Văn Đại (đường ĐH3) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Quyền 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15194 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Xuân Ngọc - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp nhà ông Đặng Ngọc Tương (đường ĐH3) - đến cầu máng Thái Xuân 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15195 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Xuân Ngọc - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ Trạm Kiểm lâm (đường ĐH3) - đến hết nhà ông Đặng Văn Sáu 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15196 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi khu dân cư Tiên Xuân 2 (khu bố trí TĐC vùng ngập lụt) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp đường ĐH3 - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hồi 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15197 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi thôn Tiên Xuân 2 - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp nhà ông Nguyễn Đức Kha (đường ĐH3) - đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Triều 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15198 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi thôn Tiên Xuân 2 - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp nhà ông Phạm Văn Long (đường ĐH3) - đến hết nhà ông Tiến 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
15199 Huyện Núi Thành Đất ven đường bê tông thôn Xuân Ngọc - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp nhà ông Võ Bá Đạt (đường ĐH3) - đến giáp ruộng 470.000 - - - - Đất ở nông thôn
15200 Huyện Núi Thành Đất ven đường bê tông thôn Diêm Phổ - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp đường đi 911 - đến giáp đường đi Tam Thạnh 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...