14:49 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Quảng Nam: Phân tích chi tiết và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Quảng Nam được điều chỉnh theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021. Với tiềm năng phát triển hạ tầng và du lịch, tỉnh đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư bất động sản giá trị.

Phân tích giá đất tại Quảng Nam và những yếu tố nổi bật

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quảng Nam dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Tại thành phố Tam Kỳ, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt tại các khu vực gần các trục đường lớn và trung tâm hành chính.

Trong khi đó, tại thành phố Hội An, nơi được UNESCO công nhận là di sản thế giới, giá đất có thể lên tới 70 triệu đồng/m² tại các khu vực gần trung tâm du lịch và bãi biển.

Các huyện ven biển như Điện Bàn, Duy Xuyên và Thăng Bình có giá đất dao động từ 10 triệu đến 25 triệu đồng/m², nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng và khu đô thị ven biển.

Ở các huyện miền núi và vùng xa hơn như Nam Trà My hay Đông Giang, giá đất thấp hơn, chỉ từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m², tạo cơ hội cho các nhà đầu tư dài hạn.

So với các tỉnh thành lân cận như Đà Nẵng hay Thừa Thiên Huế, giá đất tại Quảng Nam còn ở mức hợp lý.

Tuy nhiên, với tốc độ phát triển nhanh chóng về du lịch và hạ tầng, giá đất tại đây được dự báo sẽ tiếp tục tăng trong thời gian tới, đặc biệt ở các khu vực gần các dự án trọng điểm.

Tiềm năng bất động sản tại Quảng Nam cơ hội đầu tư từ hạ tầng và du lịch

Quảng Nam đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư hấp dẫn nhất tại khu vực miền Trung nhờ vào sự phát triển đồng bộ về hạ tầng và du lịch.

Các dự án lớn như cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi, sân bay Chu Lai, và các tuyến giao thông ven biển không chỉ thúc đẩy sự kết nối mà còn tạo ra tiềm năng lớn cho thị trường bất động sản tại đây.

Du lịch là ngành mũi nhọn của Quảng Nam, với các điểm đến nổi tiếng như phố cổ Hội An, Cù Lao Chàm, thánh địa Mỹ Sơn và hàng loạt bãi biển tuyệt đẹp như An Bàng, Cửa Đại.

Ngành du lịch đang kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nghỉ dưỡng cao cấp, khách sạn và khu vui chơi giải trí, góp phần làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Quảng Nam còn có lợi thế từ khu kinh tế mở Chu Lai, nơi tập trung các dự án công nghiệp, logistics và năng lượng tái tạo.

Các khu vực xung quanh khu kinh tế này đang chứng kiến sự gia tăng về nhu cầu đất công nghiệp và nhà ở, mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư.

Có thể thấy, Quảng Nam không chỉ hấp dẫn với giá trị bất động sản hiện tại mà còn nhờ vào những tiềm năng phát triển dài hạn.

Các dự án quy hoạch khu đô thị mới, cùng với sự gia tăng của dân số và nhu cầu nhà ở, đang tạo ra động lực lớn cho thị trường bất động sản. Việc cải thiện hạ tầng, từ giao thông đến các dịch vụ tiện ích, giúp nâng cao chất lượng sống và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, du lịch và công nghiệp, Quảng Nam đang là một điểm đến đầu tư bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Quảng Nam là: 1.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Quảng Nam là: 3.000 đ
Giá đất trung bình tại Quảng Nam là: 2.265.062 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1247
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14301 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Tuyến đất ven đường chợ Bà Bầu (giáp Quốc lộ 1A) - đến Mương kênh (giáp đồng ruộng) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14302 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Tuyến đất dọc đê bao - đến nhà ông Nguyễn Văn Mai 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14303 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Tuyến từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết nhà ông Phan Văn Gia (phía Nam đường) và hết nhà ông Thái Văn Hùng (phía Bắc đường) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14304 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Tuyến từ giáp Quốc lộ 1A - đến cống Thổ quán thôn Phú Nam (thôn Phú Nam Đông cũ) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14305 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Tuyến đất ven đường 104 cống Gò Da - đến Trạm bảo vệ rừng 231.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14306 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Tuyến từ giáp xã Tam Xuân 1 - đến giáp đường sắt (ga Bà Khôi cũ) 231.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14307 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Tuyến từ giáp Quốc lộ 1A (cây Da Dù) - đến giáp đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Phú Nam 231.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14308 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ giáp đường 104 - đến tường rào phía Nam Trại giống nông nghiệp 434.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14309 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ tường rào phía Nam Trại giống nông nghiệp - đến hết thửa đất ông Đỗ Văn Lực 301.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14310 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ hết thửa đất ông Đỗ Văn Lực - đến đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Dũng 273.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14311 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Đoạn từ hết thửa đất ông Nguyễn Văn Dũng - đến kênh N2-7 259.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14312 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Tuyến từ ngã tư tạp hóa Hồng Sơn - đến hết thửa đất bà Huỳnh Thị Thu 245.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14313 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Tuyến Thạch Kiều - đi Đức Bố 231.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14314 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Đất thuộc mặt tiền các tuyến đường GTNT (đường Bêtông) 231.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14315 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng) Đất khu dân cư còn lại 217.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14316 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ cầu Bà Bầu - đến giáp đường đi Vũng Lắm (phía Đông đường); giáp mương nước (phía Tây đường) 1.967.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14317 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ đường đi Vũng Lắm - đến hết chùa Phổ Minh 1.575.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14318 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp chùa Phổ Minh - đến giáp xã Tam Anh Nam 1.330.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14319 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến Đập đá 686.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14320 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ Đập đá - đến Kênh tưới Đội 4 (cũ) 616.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14321 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ kênh tưới đội 4 (cũ) - Kênh N28 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14322 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc phòng - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ Kênh N28 - Kênh N29 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14323 Huyện Núi Thành Đất ven đường khu Dồn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết thửa đất nhà ông Huỳnh Cứ (phía Bắc đường); hết thửa đất ông Trương Ngọc Ấn (phía Nam đường) 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14324 Huyện Núi Thành Đất ven đường khu Dồn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ thửa đất ông Huỳnh Cứ - đến hết đường bê tông (cây sưa) 315.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14325 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi Vũng lắm - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến kênh N294 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14326 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi Vũng lắm - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ kênh N294 - đến giáp sông 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14327 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt Hàn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến đường sắt 980.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14328 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi Khu công nghiệp Việt Hàn - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ đường sắt - đến kênh N29 700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14329 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết thửa đất ông Huỳnh Văn Ngôn 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14330 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu máng thủy lợi Tam Hòa 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14331 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường liên tổ 4, 5 (Từ đường sắt - đến nhà bà Đặng Thị Hà) 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14332 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết nhà ông Trần Minh Dưỡng (phía Nam đường) 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14333 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp lò gạch (phía Nam đường) 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14334 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Mai) đi đường liên thôn 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14335 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà Bốn Châu) đi đường liên thôn 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14336 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Chinh) đi núi Miếu (Phía Bắc đường) 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14337 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn An Lương - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông 6 Vĩnh) - đến kênh N293 252.000 - - - - Đất ở đô thị
14338 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường kinh tế mới (nhà ông Võ Văn Phường) - đến giáp đường bê tông thôn Thuận An 378.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14339 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Phong) - đến giáp Trường THCS Lương Thế Vinh 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14340 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã tư kênh N293) - đến bến đò ông Tiên 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14341 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường kinh tế mới (nhà bà Trương Thị Lệ) - đến đê ngăn mặn 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14342 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường kinh tế mới (bồn nước) - đến hết nhà ông Trần Ca 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14343 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến hết nhà ông Phan Minh Trực (phía Bắc đường) 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14344 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp lò gạch (phía Bắc đường) 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14345 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Út Hưởng) - đến giáp đường kinh tế mới 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14346 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường kinh tế mới (nhà ông Tài) - đến giáp nhà ông Út Lại 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14347 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Thanh - đến hết nhà ông Tâm 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14348 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Tuấn - đến hết nhà ông Khôi 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14349 Huyện Núi Thành Đường bê tông thôn Trà Lý - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Út Lại - đến hết nhà ông Cũng 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14350 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Trần Ngọc Bình - đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Hải 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14351 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường liên tổ 3, 4 (từ nhà ông Huỳnh Cứ - đến giáp đường liên thôn) 315.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14352 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường đi tổ 3 (Từ nhà ông Nguyễn Tấn Toàn - đến hết đường bê tông) 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14353 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường đi đội 4 (Từ nhà đường Quốc phòng - đến Trạm bơm) 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14354 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường đi tổ 8 (Từ đường Quốc Phòng - đến nhà ông Lượng) 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14355 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường từ giáp nhà ông Huỳnh Cứ - đến giáp đường liên thôn (giáp nhà ông Tựu) 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14356 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp nhà ông Nguyễn Thu 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14357 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường liên thôn (nhà ông Toàn) - đến hết đường bê tông 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14358 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ trường Lương Thế Vinh - đến hết nhà ông Út Huệ 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14359 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Vũ) - đến hết nhà ông Thu 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14360 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Tựu - đến Đồng đò 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14361 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Hoàng) - đến hết đường bê tông (nhà ông Nguyễn Hữu Nhân) 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14362 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Huỳnh Ngọc Lâm) - đến hết đường bê tông 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14363 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Văn Nhựt) - đến giáp đường Việt Hàn 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14364 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường từ Miếu Bà - đến sông Vực Sanh 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14365 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Tĩnh) - đến giáp kênh N28 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14366 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến giáp Miếu Bà 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14367 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Việt Hàn (nhà bà Nguyễn Thị Hồng) - đến kênh N29 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14368 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Võ Minh - đến hết nhà ông Võ Luôn 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14369 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Trà - đến hết nhà bà Quý 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14370 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 1 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Dung - đến hết nhà ông Phú 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14371 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) - đến kênh xương cá (đội 6) 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14372 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ kênh xương cá (đội 6) - đến hết đường bê tông (kênh N28) 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14373 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà bà Ung Thị Binh) - đến hết nhà ông Đỗ Chí Sơn 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14374 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Xuất - đến kênh N28 (Tổ 4) 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14375 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Được - đến cầu bến Trảy (Tổ 5) 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14376 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Đình Tiến - đến giáp đường đội 6 cũ (Tổ 5) 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14377 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ giáp đường Quốc phòng (nhà ông Phạm Minh Nhựt) - đến giáp nhà bà Tài 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14378 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Đường từ nhà ông Đỗ Sơn - đến hết nhà ông Trần Thông 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14379 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Binh - đến hết nhà ông Quyền 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14380 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Tổng - đến hết đường bê tông 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14381 Huyện Núi Thành Đường Bê tông thôn Đức Bố 2 - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Hồng - đến hết Nhà Văn hóa 252.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14382 Huyện Núi Thành Đường bê tông liên thôn An Lương - Trà Lý - Thuận An - Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Từ nhà ông Dũng thôn An Lương - đến hết nhà ông Bửu thôn Thuận An 287.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14383 Huyện Núi Thành Xã Tam Anh Bắc (xã đồng bằng) Khu dân cư không thuộc các tuyến trên địa bàn xã 231.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14384 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ trong nghĩa trang Tam Anh - đến giáp cống đường đi đội 2, Mỹ Sơn (Phía Đông đường); giáp mương thoát nước (Phía Tây đường) 1.330.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14385 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ trong cống đường đi đội 2, Mỹ Sơn (Phía Đông đường); giáp mương thoát nước (Phía Tây đường) - đến cống giáp nhà ông Hội 1.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14386 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ trong cống giáp nhà ông Hội - đến đường lên ga Diêm Phổ (Phía Tây đường) và đường xuống cầu Tam Hòa (Phía Đông đường) 2.590.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14387 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ trong đường lên ga Diêm Phổ (Phía Tây đường) và trong đường xuống cầu Tam Hòa (Phía Đông đường) - đến nhà ông Hiệp 3.654.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14388 Huyện Núi Thành Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ hết nhà ông Hiệp (giáp cống) - đến giáp cầu ông Bộ 2.191.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14389 Huyện Núi Thành Khu quy hoạch chợ mới Tam Anh Nam - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường bê tông từ giáp nhà ông Chung Sang - đến đường vào chợ (giáp nhà ông Nguyễn Lâm phía Nam đường); giáp miếu Hòa Hương (phía Bắc đường) 700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14390 Huyện Núi Thành Đất khu dân cư Tiên Xuân - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 9,5m (3m-5,5m-1m) 1.750.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14391 Huyện Núi Thành Đất khu dân cư Tiên Xuân - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 1.365.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14392 Huyện Núi Thành Đất khu dân cư Tiên Xuân - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) 1.575.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14393 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 31m (6m-15m-10m) 2.380.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14394 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 31m (5m-7,5m-6m-7,5m-5m) 2.142.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14395 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 27m (6m-15m-6m) 1.925.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14396 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 22,5m (6m-10,5m-6m) 1.736.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14397 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 21,5m (6m-10,5m-5m) 1.561.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14398 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) 1.407.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14399 Huyện Núi Thành Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 11 và giai đoạn 12) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) 1.267.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
14400 Huyện Núi Thành Đất ven đường đi Tam Thạnh (ĐH 3) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A - đến giáp đường sắt 2.450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...