Bảng giá đất tại Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam

Bảng giá đất tại Huyện Tiên Phước, Quảng Nam cung cấp thông tin chi tiết về mức giá đất theo từng khu vực. Quyết định pháp lý được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam. Việc phân tích giá trị đất và các yếu tố ảnh hưởng sẽ giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định đầu tư hợp lý.

Tổng quan khu vực và phân tích giá đất tại Huyện Tiên Phước

Huyện Tiên Phước nằm ở phía tây tỉnh Quảng Nam, có vị trí giao thông quan trọng kết nối với các khu vực trung tâm và khu vực miền núi. Khu vực này không chỉ nổi bật với cảnh quan thiên nhiên, mà còn có nền tảng văn hóa phong phú và cộng đồng dân cư ổn định.

Mặc dù hiện tại, huyện Tiên Phước chủ yếu dựa vào nông nghiệp, nhưng những năm gần đây, khu vực này đã chứng kiến sự thay đổi rõ rệt nhờ vào các dự án hạ tầng được đầu tư mạnh mẽ.

Giao thông là yếu tố quan trọng trong việc thúc đẩy phát triển bất động sản tại đây, với việc cải thiện hệ thống đường bộ và kết nối với các khu vực du lịch, thương mại.

Giá đất tại Tiên Phước hiện nay dao động từ 7.000 đồng/m2 đến 8 triệu đồng/m2, với mức giá trung bình khoảng 694.024 đồng/m2.

Những khu vực gần trung tâm huyện hoặc trục giao thông chính có giá đất cao hơn rất nhiều so với các khu vực xa trung tâm hoặc vùng nông thôn.

Tuy mức giá đất không cao bằng một số huyện khác trong tỉnh Quảng Nam, nhưng tiềm năng tăng trưởng trong tương lai rất lớn. Các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư đất tại đây với kỳ vọng giá trị đất sẽ tăng trưởng khi các dự án hạ tầng và phát triển đô thị hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Huyện Tiên Phước

Huyện Tiên Phước có nhiều yếu tố mạnh mẽ hỗ trợ cho sự phát triển bền vững của bất động sản.

Trước hết, hạ tầng giao thông được chú trọng phát triển với các tuyến đường liên huyện đang được mở rộng và nâng cấp, giúp giảm thiểu thời gian di chuyển và thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản.

Bên cạnh đó, sự gia tăng dân số và nhu cầu nhà ở đang tăng cao, đặc biệt là tại các khu vực gần các trục giao thông lớn và các khu vực có các dự án phát triển.

Ngoài ra, Tiên Phước còn sở hữu tiềm năng về du lịch nhờ vào những cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và các dự án du lịch sinh thái đang được triển khai. Các cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch đang dần hoàn thiện, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và giá trị bất động sản.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và tiềm năng du lịch, Tiên Phước là một khu vực đầy triển vọng cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tiên Phước là: 8.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tiên Phước là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tiên Phước là: 699.095 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
220

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Cảnh - Tiên An - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất ông Dũng, ông Khóa - đến hết đất ông Lân, bà Bích 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
202 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Cảnh - Tiên An - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất ông Lân, bà Bính - đến hết đất ông Thương, đối diện là ruộng 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
203 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Cảnh - Tiên An - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất ông Thương, đối diện là ruộng - đến cầu Cây Côn 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
204 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Cảnh - Tiên An - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ cầu Cây Côn - đến cầu Cây Côn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
205 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Lộc - Tiên An - Xã Tiên Cảnh Từ giáp Tiên Lộc - đến giáp đất ông Viên, bà Quế 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
206 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Lộc - Tiên An - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ đất ông Viên, bà Quế - đến hết đất ông Đăng, ông Cảnh 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
207 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Lộc - Tiên An - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp đất ông Đăng, ông Cảnh - đến giáp đất Tiên An 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
208 Huyện Tiên Phước Tuyến đường tránh lũ - Xã Tiên Cảnh Từ giáp đường Nam Quảng Nam - đến đường vào thôn 6 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
209 Huyện Tiên Phước Tuyến đường tránh lũ - Xã Tiên Cảnh Từ đường vào thôn 6 - đến giáp Tiên Lộc 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
210 Huyện Tiên Phước Tuyến đường tránh lũ - Xã Tiên Cảnh Đoạn từ giáp Tiên Lộc - đến ngã ba ông Phục 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
211 Huyện Tiên Phước Đường ĐX - Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục - Xã Tiên Cảnh 100m đầu 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
212 Huyện Tiên Phước Đường ĐX - Đoạn từ quốc lộ 40B (mới) đi thôn 4 giáp đường tránh lũ, hết đất ông Phục - Xã Tiên Cảnh Đoạn còn lại 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
213 Huyện Tiên Phước Đường ĐX - Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo ĐX1 - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh 100m đầu 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
214 Huyện Tiên Phước Đường ĐX - Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến cầu treo ĐX1 - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh Đoạn còn lại 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
215 Huyện Tiên Phước Đường ĐX - Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ ĐX3 - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh 100m đầu 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
216 Huyện Tiên Phước Đường ĐX - Đoạn từ Quốc lộ 40B (mới) đến giáp đường tránh lũ ĐX3 - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh Đoạn còn lại 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
217 Huyện Tiên Phước Đường ĐX - Đoạn từ ngã ba đá Vách đến đập đá Vách ĐX4 - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh 100m đầu 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
218 Huyện Tiên Phước Đường ĐX - Đoạn từ ngã ba đá Vách đến đập đá Vách ĐX4 - Đường ĐX - Xã Tiên Cảnh Đoạn còn lại 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
219 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cảnh Đoạn từ hết đất ở ông Thìn, ông Châu - đến sông Đá Giăng 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
220 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cảnh Đoạn từ sông Đá Giăng - đến giáp đường Tiên Lộc Tiên An 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
221 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cảnh Đoạn từ đất ông Trầm Sỹ Qua - đến cổng công ty may Tuấn Đạt II 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
222 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 9 - Xã Tiên Cảnh Từ đầu cầu chìm - đến cầu Suối Dí 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
223 Huyện Tiên Phước Đường ĐH 9 - Xã Tiên Cảnh Từ cầu Suối Dí - đến ngã ba đất ông Tý 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
224 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cảnh Các đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 40B mới (tính cho 100m đầu) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
225 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cảnh Các đường bê tông tiếp giáp với đường Võ Chí Công (tính cho 100m đầu) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
226 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cảnh Đường bê tông rộng >= 3m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
227 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cảnh Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
228 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cảnh Các đường và khu dân cư còn lại 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
229 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu Đoạn từ giáp đất Tiên Kỳ - đến cầu Lò Rèn 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
230 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu Đoạn từ cầu Lò Rèn - đến hết đất Bưu điện văn hóa xã, đất ông Sỹ 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
231 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu Đoạn từ giáp đất ông Sỹ, bưu điện Văn hóa - đến hết đất ông Nguyễn Văn Tý, trường Tiểu học Tiên Châu 2.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
232 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Tý, trường Tiểu học Tiên Châu - đến hết đất bà Nguyễn Thị Cư, ông Phùng 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
233 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu Đoạn từ giáp đất bà Nguyễn Thị Cư, ông Phùng - đến ngã 3 giếng Vĩnh đi Hội Trường, hết đất nhà bà Nhơn 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
234 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu Đoạn từ ngã 3 giếng Vĩnh đi Hội Trường, giáp đất bà Nhơn - đến cầu bà Vũ 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
235 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu Đoạn từ cầu bà Vũ - đến hết đất ông Thanh, ông Niệm 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
236 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu Đoạn giáp đất ông Thanh, ông Niệm - đến cầu Suối Trảy lớn 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
237 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Châu Đoạn từ cầu suối Trảy lớn - đến giáp Tiên Cẩm 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
238 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Châu - Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Châu Đoạn từ đất ông Bộ - đến giáp đất ông Hữu 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
239 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Châu - Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Châu Đoạn từ đất ông Hữu - đến giáp cầu sông Tiên Châu 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
240 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Châu - Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Châu Đoạn từ đầu cầu sông Tiên Châu - đến giáp cầu Suối Ồ 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
241 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Châu - Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Châu Đoạn từ Cầu Suối Ồ - đến giáp cống Đám Rộc 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
242 Huyện Tiên Phước Tuyến đường Tiên Châu - Tiên Hà (ĐH 9) - Xã Tiên Châu Đất cống Đám Rộc - đến giáp xã Tiên Hà 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
243 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Diên Hải - đến hết đất ông Trương Định Tường 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
244 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu Đoạn từ giáp đất bà Em - đến giáp cầu Quang 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
245 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu Đoạn từ đất ông Chương - đến hết đất ông Phạm Học thôn Hội Lâm 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
246 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu Đoạn từ đất bà Nhỏ - đến hết đất bà Tá, bà Xi 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
247 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu Đoạn từ giáp đất bà Tá, bà Xí - đến hết đất bà Quyệt thôn Hội An 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
248 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu Đoạn đường từ giáp đất bà Quyệt - đến giáp đất nghĩa địa Dương Ươi 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
249 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu Đoạn từ giáp đất bà Quyệt - đến dốc Vân Hiệu (giáp Tiên Mỹ) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
250 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu Đường bê tông rộng >=3m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
251 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu Đường bê tông rộng <3m và đường đất rộng > =3m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
252 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu Đất khu dân cư cụm 10B 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
253 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Châu Các đường và khu dân cư còn lại 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
254 Huyện Tiên Phước Đường nội bộ số 4, số 5 và số 7 - Xã Tiên Châu 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
255 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Cẩm Đoạn từ cầu ông Nông - đến ngã tư Tiên Cẩm giáp đất ông Bông, ông Xu 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
256 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Cẩm Đoạn đường từ đất ông Xu, ông Bông - đến cầu bà Hoa 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
257 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Cẩm Đoạn từ Cầu bà Hoa - đến hết đất ông Thuật 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
258 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Cẩm Đoạn từ giáp đất ông Thuật - đến giáp Tiên Sơn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
259 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Cẩm Đoạn từ cầu ông Nông - đến giáp sân vận động 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
260 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Cẩm Đoạn từ sân vận động xã - đến giáp đất ông Huỳnh Hay, cụm công nghiệp xã 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
261 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT614 - Xã Tiên Cẩm Từ đất ông Huỳnh Hay, cụm công nghiệp xã - đến giáp xã Tiên Châu 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
262 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Cẩm Đoạn từ Ngã tư - đến cầu Đá 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
263 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Cẩm Đoạn đường từ Cầu Đá - đến giáp đường vào khu chiến tích Đồng Trại 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
264 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Cẩm Đoạn từ đường vào khu chứng tích Đồng Trại - đến cầu Hố Chuối 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
265 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Cẩm Đoạn đường từ cầu Hố Chuối - đến giáp cầu ngã Hai 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
266 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Cẩm Từ cầu Ngã Hai - đến hết đất ông Sáu, ông Hà 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
267 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐT 615 - Xã Tiên Cẩm Từ giáp đất ông Sáu, ông Hà - đến giáp xã Tam Lộc (Phú Ninh) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
268 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Cẩm Đoạn từ đất ông Bông - đến nghĩa trang 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
269 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Cẩm Đoạn từ nghĩa trang - đến hết đất ông Đinh Được 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
270 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Cẩm Từ giáp đất ông Đinh Được - đến cầu Đàng Cống 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
271 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 15 - Xã Tiên Cẩm Từ cầu Đàng Cống - đến giáp Tiên Hà 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
272 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cẩm Đoạn từ đường ĐT 614 vào trạm y tế - đến hết đất ông Nguyễn Thế Hùng giáp đường ĐT 615 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
273 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cẩm Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Thế Hùng - đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngôn giáp đường ĐT 614 1.450.000 - - - - Đất ở nông thôn
274 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cẩm Hai bên tuyến đường bê tông vào chợ 1.450.000 - - - - Đất ở nông thôn
275 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cẩm Đoạn từ đường ĐT 615 - đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Lâm, đường ĐT 614 1.250.000 - - - - Đất ở nông thôn
276 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cẩm Đường bê tông rộng >= 3m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
277 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cẩm Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
278 Huyện Tiên Phước Khu dân cư còn lại - Xã Tiên Cẩm Các đường và đất khu dân cư còn lại 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
279 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ hết đèo Liêu (Giáp Tiên Cảnh) - đến giáp thửa đất bà Viễn, ông Hưng 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
280 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ đèo Liêu (Giáp Tiên Cảnh) - đến hết thửa đất ông Lê Văn Đây 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
281 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp thửa đất ông Lê Văn Đây - đến hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
282 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ thửa đất bà Viễn, ông Hưng - đến hết thửa đất ông Lương Văn Tân, bà Thương 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
283 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp ông Lương Văn Tân, bà Thương - đến hết thửa đất ông Nam, ông Nhân 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
284 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp thửa đất ông Nam, ông Nhân - đến hết thửa đất ông Bảo, ông Tuấn 1.550.000 - - - - Đất ở nông thôn
285 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp đất ông Bảo, ông Tuấn - đến hết thửa đất bà A, ông Minh 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
286 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp đất bà A, ông Minh - đến hết thửa đất ông Võ Hường 1.550.000 - - - - Đất ở nông thôn
287 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp thửa đất ông Võ Hường - đến hết thửa đất ông Chín, ông Tuấn 1.650.000 - - - - Đất ở nông thôn
288 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp thửa đất ông Chín, ông Tuấn - đến hết đất bà Mai Thị Khương 1.150.000 - - - - Đất ở nông thôn
289 Huyện Tiên Phước Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp Đoạn từ giáp thửa đất bà Mai Thị Khương - đến giáp ranh xã Trà Dương huyện Bắc Trà My 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
290 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ hội thánh Tin lành, ông Tuấn - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Năm, giáp đất ông Hùng Châu 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
291 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ đất ông Nguyễn Văn Năm, đất ông Hùng Châu - đến giáp cầu Thiên Lu 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
292 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ cầu Thiên Lu - đến hết đất bà Nguyễn Thị Liễu 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
293 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 2 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ giáp đất bà Nguyễn Thị Liễu - đến giáp Tiên An 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
294 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ trường Quang Trung - đến hết đất ông Minh, ông Thành 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
295 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ giáp đất ông Minh, ông Thành - đến hết cầu Ván 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
296 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ cầu Ván - đến hết đất ông Lâm, ông Ánh 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
297 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ giáp đất ông Lâm, ông Ánh - đến giáp Tiên Ngọc 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
298 Huyện Tiên Phước Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tiên Hiệp Đoạn đường từ trạm y tế xã Tiên Hiệp, nhà bà Tiên - đến giáp trường mẫu giáo cơ sở thôn 1, thửa đất ông Lụt 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
299 Huyện Tiên Phước Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên Hiệp Đường bê tông rộng >= 3m 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
300 Huyện Tiên Phước Các tuyến đường còn lại - Xã Tiên Hiệp Đường bê tông rộng < 3m và đường đất rộng > = 3m 180.000 - - - - Đất ở nông thôn