| 901 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Khu công nghiệp Đông Yên - đến giáp ngã ba đường đi cầu Tân Lân |
2.610.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 902 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH25 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã ba đi cầu Tân Lân - đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn) |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 903 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH14 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Cầu Văn Thánh - đến ngã tư HTX dệt |
1.870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 904 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH14 - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã tư HTX dệt may - đến cuối tuyến |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 905 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cầu Tân Lân - đến giáp sân bóng Phú Bông |
1.870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 906 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ Cổng chào thôn Thi Lai đên Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông |
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 907 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ giáp ngã tư UBND xã - đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên) |
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 908 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ cổng chào xóm Mỹ An - đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo đường nông thô |
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 909 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Từ ngã ba Trường Mẫu giáo chùa Lầu (cũ) - đến hết sân vận động thôn Phú Bông |
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 910 |
Huyện Duy Xuyên |
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng) |
Đường từ Bàu Sen về phía Nam UBND xã - đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông |
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 911 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ giáp xã Duy Trinh - đến giáp cạnh phia Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ) |
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 912 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phia Đông vườn ông Hồ Hiệu - đến hết cống tiêu cạnh Đông HTX Duy Châu 1 |
862.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 913 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây cống tiêu (cạnh Đông HTX Duy Châu 1) - đến hết vườn ông Ngô Hòa (thôn Thanh Châu) |
1.118.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 914 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Trần Kình - đến hết cống thoát nước (cạnh phía Đông vườn nhà ông Nguyễn Sáu) |
1.244.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 915 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Nguyễn Sáu - đến bờ tường phía Tây vườn nhà bà Đinh Thị Hai |
1.497.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 916 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà ông Trần Xử (thôn La Tháp) - đến hết vườn ông Hồ Công Đảnh |
1.344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 917 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông vườn nhà bà Lê Thị Tự - đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường QL 14H (hết KDC Văn Thánh phía Bắc đường QL 14H) |
1.211.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 918 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) - đến giáp xã Duy Hòa |
1.048.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 919 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp với chợ La Tháp (trừ mặt tiền đường QL 14H) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
|
753.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 920 |
Huyện Duy Xuyên |
Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ giáp QL14H - đến ngã tư Xích hậu đi Duy Hòa |
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 921 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng > = 6m |
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 922 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m |
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 923 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m |
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 924 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại |
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 925 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng > = 6m |
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 926 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 4-<6m |
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 927 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5-<4m |
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 928 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng <2,5m và còn lại |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 929 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến ĐH 13 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ ngã tư Xích Hậu - đến Cầu Mã Lang |
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 930 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến ĐH 13 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ Cầu Mã Lang - đến giáp xã Duy Hòa |
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 931 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH12 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Từ giáp QL14H - đến ngã tư Xích Hậu |
568.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 932 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH12 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đoạn từ ngã tư Xích Hậu - đến Bi đôi |
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 933 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH12 - Xã Duy Châu (xã trung du) |
Đoạn từ Bi Đôi - đến đập Vĩnh Trinh |
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 934 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu) - đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) |
1.070.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 935 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) - đến hết vườn nhà ông Cam |
1.610.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 936 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ hết vườn nhà ông Cam - đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non |
1.770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 937 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non - đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa) |
1.610.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 938 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung - đến hết ngã ba đường vào Hợp tác xã NN 1 Duy Hòa |
1.290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 939 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ ngã ba đường vào Hợp tác xã NN 1 Duy Hòa - đến ngã ba Hùng Bánh |
1.030.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 940 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ ngã ba Hùng Bánh - đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú) |
820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 941 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ giáp QL 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) - đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên |
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 942 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên - đến cạnh phía Nam nhà ông Nhiễu |
1.950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 943 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Nam nhà ông Nhiễu - đến ngã ba Gốm sứ (giáp QL 14H) |
1.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 944 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường ĐT609B - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ phía Nam đầu cầu giao Thủy - đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây |
1.770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 945 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ ngã tư Kiểm Lâm - đến cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 946 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây nhà ông Trần Đình Hải (trại mộc) - đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương |
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 947 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương - đến giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược |
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 948 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược - đến mương thủy lợi |
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 949 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ mương thủy lợi - đến Cầu Mỹ Lược |
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 950 |
Huyện Duy Xuyên |
Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Từ ngã tư Kiểm Lâm - đến hết bãi cát Kiểm Lâm |
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 951 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Đường nông thôn >= 6m |
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 952 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m |
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 953 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5m-< 4m |
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 954 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Đường nông thôn còn lại < 2,5m |
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 955 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Khu A (phía Đông đường ĐT 610 cũ) |
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 956 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Khu A (phía Tây đường ĐT610 mới) |
1.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 957 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Khu A (đối diện khu đất công viên) |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 958 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Đất khu B - Mặt tiền đường ĐT610 mới |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 959 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Đất khu B - Mặt tiền đường 11,5m |
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 960 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Đất khu C |
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 961 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Đất khu D |
1.220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 962 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Khu E (phía đông đường ĐT610 mới) |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 963 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Khu E |
990.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 964 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Khu F (phía đông đường ĐT610 mới) |
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 965 |
Huyện Duy Xuyên |
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) |
Khu F |
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 966 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ ngã ba ông Hùng Bánh - đến giáp xã Duy Phú (Phía Nam QL 14H) |
820.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 967 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ cầu Mỹ Lược (giáp xã Duy Hòa) - đến hết vườn ông Ngô Bửu (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông) |
525.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 968 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ hết vườn ông Ngô Bửu - đến hết vườn ông Ngô Pháp (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông) |
579.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 969 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ hết vườn ông Ngô Pháp - đến hết vườn bà Vũ Thị Tuyết (tổ 3, thôn Thu Bồn Đông) (giáp đường bê tông) |
711.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 970 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Phương - đến ngã ba đường bê tông (kiệt ông Ba Câu) |
579.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 971 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ ngã ba đường bê tông (kiệt ông Ba Câu) - đến hết vườn ông Trần Bảy |
525.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 972 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ hết vườn ông Trần Bảy - đến giáp xã Duy Thu |
547.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 973 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ ngã ba chợ Thu Bồn - đến hết vườn ông Ngô Hương |
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 974 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ hết vườn ông Ngô Hương - đến giáp vườn nhà ông Trần Hộ |
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 975 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ hết vườn nhà ông Huỳnh Bá Được - đến hết Trạm y tế xã Duy Tân |
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 976 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (ngã tư đường bê tông) - đến giáp đường ĐH 10 |
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 977 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Huỳnh - đến hết nhà ông Trần Thuận |
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 978 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ hết nhà ông Trần Thuận - đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông) |
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 979 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai - đến giáp QL14H |
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 980 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ hết vườn ông Nguyễn Trường Tính - đến trước cổng Cụm CN Gò Mỹ |
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 981 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ trước cổng Cụm CN Gò Mỹ - đến giáp QL 14H |
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 982 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 - đến cầu Cửu Lương |
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 983 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi xã Duy Phú |
370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 984 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH 17 - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ hết vườn nhà ông Huỳnh Bá Được - đến hết Trạm y tế xã Duy Tân |
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 985 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH 17 - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (ngã tư đường bê tông) - đến giáp đường ĐH 10 |
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 986 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi QL 14H - Mặt tiền đường ĐH 17 - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Huỳnh - đến hết nhà ông Trần Thuận |
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 987 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi QL 14H - Mặt tiền đường ĐH 17 - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ hết nhà ông Trần Thuận - đến hết vườn ông Huỳnh Tấn Nhi (giáp xã Duy Phú) |
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 988 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 24 - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Vỹ - đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông) |
410.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 989 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 24 - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Từ vườn nhà ông Võ Xuân Mai - đến giáp QL14H |
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 990 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m |
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 991 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m |
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 992 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Đường nông thôn còn lại <2,5m |
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 993 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du) |
Đường nông thôn rộng từ 6m trở lên |
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 994 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) |
Từ giáp ranh giới xã Duy Tân - đến cầu Phú Đa |
547.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 995 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) |
Từ cầu Phú Đa - đến hết vườn nhà ông Võ Dũng |
656.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 996 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) |
Từ hết vườn nhà ông Võ Dũng - đến đầu cầu Khe Khương |
547.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 997 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) |
Từ Cầu Khe Khương - đến hết vườn ông Lê Trung |
491.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 998 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) |
Từ hết vườn ông Lê Trung - đến cầu Khe Cát |
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 999 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) |
Từ cầu Khe Cát - đến hết khu vực nhà văn hóa thôn |
404.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 1000 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường ĐH 10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du) |
Từ hết khu vực nhà văn hóa thôn - đến hết tổ 14, thôn Tĩnh Yên |
382.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |