Bảng giá đất tại Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam đang nổi lên như một điểm sáng trong thị trường bất động sản khu vực miền Trung. Với giá đất giao động từ 10.000 đến 10.650.000 VND, khu vực này không chỉ có tiềm năng lớn về giá trị đất mà còn được hỗ trợ bởi các quyết định pháp lý quan trọng.

Tổng quan khu vực Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên nằm ở phía Nam tỉnh Quảng Nam, cách thành phố Tam Kỳ khoảng 20km và thành phố Hội An khoảng 30km.

Vị trí chiến lược này đã giúp Duy Xuyên trở thành một trong những địa phương phát triển mạnh về kinh tế và bất động sản trong những năm gần đây. Đặc biệt, với tuyến Quốc lộ 1A chạy qua, giao thông tại đây rất thuận tiện, kết nối trực tiếp với các khu vực trọng điểm như thành phố Đà Nẵng và Hội An.

Huyện Duy Xuyên hiện nay đang đầu tư mạnh vào hạ tầng giao thông, đặc biệt là các dự án mở rộng đường xá và cải thiện hệ thống điện, nước.

Hạ tầng phát triển đồng bộ không chỉ tăng giá trị bất động sản mà còn cải thiện chất lượng sống cho cư dân, giúp khu vực này trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư và người mua nhà. Ngoài ra, Duy Xuyên còn sở hữu cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp, nhiều khu vực đất nông nghiệp được chuyển đổi mục đích sử dụng, thu hút các nhà đầu tư bất động sản lớn.

Đáng chú ý, Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã tạo nền tảng pháp lý vững chắc cho các hoạt động đầu tư và phát triển bất động sản tại địa phương này.

Phân tích giá đất tại Huyện Duy Xuyên

Giá đất tại Huyện Duy Xuyên hiện nay giao động từ mức thấp nhất là 10.000 VND đến mức cao nhất là 10.650.000 VND, với mức giá trung bình khoảng 1.146.985 VND. Mức giá này cho thấy sự đa dạng trong giá trị đất tại các khu vực trong huyện, từ những khu vực ngoại ô với giá thấp đến các khu vực trung tâm với mức giá cao hơn.

Sự chênh lệch giá đất này phản ánh rõ ràng sự phân hóa thị trường trong huyện, nơi những khu vực gần các trung tâm hành chính hoặc các tuyến giao thông chính có giá trị cao hơn.

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Duy Xuyên không phải là quá cao nhưng có sự phát triển ổn định và tiềm năng lớn trong tương lai. Ví dụ, giá đất tại thành phố Tam Kỳ có thể lên tới 420.000.000 VND, nhưng tại Duy Xuyên, giá đất vẫn duy trì ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho những nhà đầu tư vừa và nhỏ.

Với giá đất như vậy, Duy Xuyên có tiềm năng lớn để đầu tư dài hạn. Những khu đất nằm gần các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị đang phát triển sẽ là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản muốn có lợi nhuận cao trong tương lai. Bên cạnh đó, việc mở rộng các khu đô thị mới, các dự án du lịch và các khu vực phát triển công nghiệp cũng sẽ tạo động lực tăng giá trị đất.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Duy Xuyên

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Duy Xuyên chính là sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, đặc biệt là giao thông. Dự án xây dựng và nâng cấp các tuyến đường giao thông trọng điểm như Quốc lộ 1A và các tuyến đường liên huyện đã giúp kết nối Duy Xuyên với các thành phố lớn như Đà Nẵng và Hội An. Đây là một yếu tố quan trọng giúp gia tăng giá trị đất đai tại khu vực này.

Bên cạnh đó, việc phát triển các khu công nghiệp, khu du lịch sinh thái và các dự án nhà ở mới cũng đang tạo cơ hội cho nhà đầu tư. Các khu đất tại Duy Xuyên hiện nay có thể chưa có mức giá cao như các khu vực trung tâm nhưng với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án sắp tới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tăng lên đáng kể trong tương lai.

Trong bối cảnh du lịch tại Quảng Nam đang phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực lân cận như Hội An và Mỹ Sơn, Duy Xuyên có cơ hội lớn để phát triển các khu du lịch nghỉ dưỡng, từ đó gia tăng nhu cầu về bất động sản nghỉ dưỡng và đất ở. Đây là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường bất động sản tại huyện này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Duy Xuyên là: 10.650.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Duy Xuyên là: 10.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Duy Xuyên là: 1.130.451 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
331

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng (KP Long Xuyên 2) 555.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
402 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường 3 tháng 2 Từ ngã ba đường Đồng Khởi - đến ngã ba đường Lê Thiện Trị 535.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
403 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường 3 tháng 2 Từ ngã ba đường Lê Thiện Trị - đến hết khu dân cư xóm Di Ninh - KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ) 425.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
404 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường 3 tháng 2 Từ hết khu dân cư xóm Di Ninh - đến giáp khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) (không có dân cư) 195.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
405 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường 3 tháng 2 Từ khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) - đến nhà bà Trỉ (Kênh N30) 495.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
406 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường 3 tháng 2 Từ kênh N30 (nhà ông Luận) - đến giáp đường Nông Cống 625.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
407 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Quang Sung (KP Long Xuyên 2) 530.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
408 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Võ Thị Sáu (Khối phố Mỹ Xuyên) 530.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
409 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Văn Thị Thừa Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Hùng Vương - KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
410 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Văn Thị Thừa Từ giáp đường Hùng Vương - đến hết vườn nhà ông Huỳnh Út (phía Nam đường); giáp vườn nhà ông Trần Tám (phía Bắc đường) KP Phước Xuyên (KP Xuyên Tây 2 cũ) 550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
411 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Văn Thị Thừa Từ hết tường rào Đền liệt sỹ - đến giáp vườn nhà ông Nguyễn Văn Khánh (phía Bắc đường); giáp vườn nhà ông Nguyễn Ngọc Xinh (phía Nam đường) KP Phước Xuyên (KP Xuyên Tây 2 cũ) 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
412 Huyện Duy Xuyên Các khối phố Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương) Đường rộng > =6m 495.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
413 Huyện Duy Xuyên Các khối phố Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương) Đường rộng từ 4m - < 6m 380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
414 Huyện Duy Xuyên Các khối phố Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương) Đường rộng từ 2,5m - < 4m 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
415 Huyện Duy Xuyên Các khối phố Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương) Đường còn lại < 2,5m 175.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
416 Huyện Duy Xuyên Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) Đường rộng > =6m 310.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
417 Huyện Duy Xuyên Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) Đường rộng từ 4m - < 6m 255.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
418 Huyện Duy Xuyên Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) Đường rộng từ 2,5m - < 4m 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
419 Huyện Duy Xuyên Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) Đường còn lại < 2,5m 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
420 Huyện Duy Xuyên Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông Đường rộng > =6m 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
421 Huyện Duy Xuyên Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông Đường rộng từ 4m - < 6m 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
422 Huyện Duy Xuyên Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông Đường rộng từ 2,5m - < 4m 156.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
423 Huyện Duy Xuyên Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông Đường còn lại < 2,5m 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
424 Huyện Duy Xuyên Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây Đường rộng > =6m 230.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
425 Huyện Duy Xuyên Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây Đường rộng từ 4m - < 6m 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
426 Huyện Duy Xuyên Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây Đường rộng từ 2,5m - < 4m 170.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
427 Huyện Duy Xuyên Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây Đường còn lại < 2,5m 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
428 Huyện Duy Xuyên Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ - đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn 4.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
429 Huyện Duy Xuyên Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Nguyễn Thành Hãn - đến cuối tuyến 3.915.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
430 Huyện Duy Xuyên Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên - đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) 4.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
431 Huyện Duy Xuyên Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn Nguyễn Thành Hãn - đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
432 Huyện Duy Xuyên Đường Bùi Tấn Diên (16,5m) (4m - 7,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) 3.915.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
433 Huyện Duy Xuyên Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Tôn Đức Thắng 4.350.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
434 Huyện Duy Xuyên Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đến cuối tuyến 3.915.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
435 Huyện Duy Xuyên Đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) 2.505.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
436 Huyện Duy Xuyên Đường Lê Lợi (26,5m) (8m - 10,5m - 8m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) 3.915.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
437 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Ông Ích Khiêm - Đường quy hoạch rộng 6m (không lề) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) 2.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
438 Huyện Duy Xuyên Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường quy hoạch rộng 12,5m - từ giáp đường Điện Biên Phủ - đến giáp đường Lê Lợi (2,25m - 8m - 2,25m) 3.915.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
439 Huyện Duy Xuyên Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Từ giáp đường Bùi Tấn Diên - đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn (Bao gồm phía Bắc và phía Nam đường) (4m - 7,5m - 14,72m - 7,5m - 4m) 3.915.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
440 Huyện Duy Xuyên Đường nối từ Nguyễn Thành Hãn đến đường 28 tháng 3 - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) 3.130.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
441 Huyện Duy Xuyên Đường nối từ Nguyễn Thành Hãn đến đường 28 tháng 3 - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường rộng 13,5m (3m - 7,5m - 3m) 2.975.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
442 Huyện Duy Xuyên Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đường từ 28/3 - đến giáp đường quy hoạch, rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) 2.975.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
443 Huyện Duy Xuyên Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đến giáp đường Trưng Nữ Vương (4m -6m - 10,25m - 6m - 4m) 3.915.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
444 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Xuân Diệu - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) 2.975.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
445 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ - đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn 3.915.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
446 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) Đoạn từ Nguyễn Thành Hãn - đến cuối tuyến 3.130.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
447 Huyện Duy Xuyên Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường 16,5 m (cách QL 1A bởi vệt 20 m cây xanh) 3.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
448 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Tần - Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) 2.505.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
449 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng- Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) 2.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
450 Huyện Duy Xuyên Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường từ Cây Xăng dầu Khu Vực 5 (giáp đường Điện Biên Phủ) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m) 1.905.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
451 Huyện Duy Xuyên Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) Đường bê tông rộng 50m từ Ngã ba đường quy hoạch 15,5m - đến nhà ông Nguyễn Văn Diệp 1.525.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
452 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lương Thế Vinh - Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) 3.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
453 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu - Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) 1.525.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
454 Huyện Duy Xuyên Tuyến QL 1A mới (đường tránh cầu Bà Rén cũ) Từ ngã ba cây xăng Tuyết Mai - đến cầu Trị Yên mới (giáp xã Duy Thành) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
455 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Lai 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
456 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Công Trứ 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
457 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
458 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Tôn Thất Tùng 990.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
459 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Bùi Thị Xuân 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
460 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Yết Kiêu 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
461 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lạc Long Quân 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
462 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Trãi 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
463 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Phan Chu Trinh 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
464 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Quý Đôn 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
465 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lý Thường Kiệt 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
466 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Trần Quốc Toản 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
467 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Thạnh 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
468 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
469 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Tú Xương 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
470 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Độ 1.980.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
471 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
472 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Du 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
473 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Đại Hành Đoạn từ giáp Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Trỗi 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
474 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Đại Hành Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi - đến cuối tuyến 990.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
475 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Xuân Hòa 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
476 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Triệu Nữ Vương 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
477 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Phan Đình Phùng 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
478 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
479 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Mai Thúc Loan 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
480 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Phạm Hùng 990.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
481 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Từ chợ Đình - đi đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình) 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
482 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Từ cống Liêu - đến giáp phía Nam đường Hoàng Diệu 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
483 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Từ phía Bắc đường Hoàng Diệu - đến giáp đường Lê Tuất 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
484 Huyện Duy Xuyên Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Từ bến đò thôn An Lương - đến hết đường BTXM (khu TĐC thôn An Lương) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
485 Huyện Duy Xuyên Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Từ đường BTXM (khu TĐC thôn An Lương) - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ba (thôn Tây Sơn Đông) 839.000 - - - - Đất ở nông thôn
486 Huyện Duy Xuyên Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ba - đến hết vườn nhà ông Lê Quốc Huy 728.000 - - - - Đất ở nông thôn
487 Huyện Duy Xuyên Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Từ hết vườn nhà ông Lê Quốc Huy - đến hết Khu nghỉ dưỡng Nam Hội An 594.000 - - - - Đất ở nông thôn
488 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã tư An Lương - đến giáp thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
489 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường từ ngã tư An Lương - đến phía Tây Cầu Trung Phường 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
490 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường từ phía Đông cầu Trung Phường - đến ngã 3 nhà ông Trần Xuân (thôn Trung Phường) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
491 Huyện Duy Xuyên Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng > =6m 421.000 - - - - Đất ở nông thôn
492 Huyện Duy Xuyên Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m 363.000 - - - - Đất ở nông thôn
493 Huyện Duy Xuyên Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
494 Huyện Duy Xuyên Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường nông thôn còn lại <2,5m và khu dân cư còn lại 258.000 - - - - Đất ở nông thôn
495 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) 1.420.000 - - - - Đất ở nông thôn
496 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) (trước khu CXCC) 1.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
497 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) (trước khu TMDV) 1.840.000 - - - - Đất ở nông thôn
498 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) 1.960.000 - - - - Đất ở nông thôn
499 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) (trước khu CXCC) 2.150.000 - - - - Đất ở nông thôn
500 Huyện Duy Xuyên Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m) (trước khu TMDV) 2.540.000 - - - - Đất ở nông thôn