Bảng giá đất tại Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam đang nổi lên như một điểm sáng trong thị trường bất động sản khu vực miền Trung. Với giá đất giao động từ 10.000 đến 10.650.000 VND, khu vực này không chỉ có tiềm năng lớn về giá trị đất mà còn được hỗ trợ bởi các quyết định pháp lý quan trọng.

Tổng quan khu vực Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên nằm ở phía Nam tỉnh Quảng Nam, cách thành phố Tam Kỳ khoảng 20km và thành phố Hội An khoảng 30km.

Vị trí chiến lược này đã giúp Duy Xuyên trở thành một trong những địa phương phát triển mạnh về kinh tế và bất động sản trong những năm gần đây. Đặc biệt, với tuyến Quốc lộ 1A chạy qua, giao thông tại đây rất thuận tiện, kết nối trực tiếp với các khu vực trọng điểm như thành phố Đà Nẵng và Hội An.

Huyện Duy Xuyên hiện nay đang đầu tư mạnh vào hạ tầng giao thông, đặc biệt là các dự án mở rộng đường xá và cải thiện hệ thống điện, nước.

Hạ tầng phát triển đồng bộ không chỉ tăng giá trị bất động sản mà còn cải thiện chất lượng sống cho cư dân, giúp khu vực này trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư và người mua nhà. Ngoài ra, Duy Xuyên còn sở hữu cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp, nhiều khu vực đất nông nghiệp được chuyển đổi mục đích sử dụng, thu hút các nhà đầu tư bất động sản lớn.

Đáng chú ý, Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam đã tạo nền tảng pháp lý vững chắc cho các hoạt động đầu tư và phát triển bất động sản tại địa phương này.

Phân tích giá đất tại Huyện Duy Xuyên

Giá đất tại Huyện Duy Xuyên hiện nay giao động từ mức thấp nhất là 10.000 VND đến mức cao nhất là 10.650.000 VND, với mức giá trung bình khoảng 1.146.985 VND. Mức giá này cho thấy sự đa dạng trong giá trị đất tại các khu vực trong huyện, từ những khu vực ngoại ô với giá thấp đến các khu vực trung tâm với mức giá cao hơn.

Sự chênh lệch giá đất này phản ánh rõ ràng sự phân hóa thị trường trong huyện, nơi những khu vực gần các trung tâm hành chính hoặc các tuyến giao thông chính có giá trị cao hơn.

So với các khu vực khác trong tỉnh Quảng Nam, giá đất tại Duy Xuyên không phải là quá cao nhưng có sự phát triển ổn định và tiềm năng lớn trong tương lai. Ví dụ, giá đất tại thành phố Tam Kỳ có thể lên tới 420.000.000 VND, nhưng tại Duy Xuyên, giá đất vẫn duy trì ở mức hợp lý, tạo cơ hội cho những nhà đầu tư vừa và nhỏ.

Với giá đất như vậy, Duy Xuyên có tiềm năng lớn để đầu tư dài hạn. Những khu đất nằm gần các tuyến giao thông chính và các khu vực đô thị đang phát triển sẽ là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản muốn có lợi nhuận cao trong tương lai. Bên cạnh đó, việc mở rộng các khu đô thị mới, các dự án du lịch và các khu vực phát triển công nghiệp cũng sẽ tạo động lực tăng giá trị đất.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển của Huyện Duy Xuyên

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Duy Xuyên chính là sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng, đặc biệt là giao thông. Dự án xây dựng và nâng cấp các tuyến đường giao thông trọng điểm như Quốc lộ 1A và các tuyến đường liên huyện đã giúp kết nối Duy Xuyên với các thành phố lớn như Đà Nẵng và Hội An. Đây là một yếu tố quan trọng giúp gia tăng giá trị đất đai tại khu vực này.

Bên cạnh đó, việc phát triển các khu công nghiệp, khu du lịch sinh thái và các dự án nhà ở mới cũng đang tạo cơ hội cho nhà đầu tư. Các khu đất tại Duy Xuyên hiện nay có thể chưa có mức giá cao như các khu vực trung tâm nhưng với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án sắp tới, giá trị bất động sản tại đây sẽ tăng lên đáng kể trong tương lai.

Trong bối cảnh du lịch tại Quảng Nam đang phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực lân cận như Hội An và Mỹ Sơn, Duy Xuyên có cơ hội lớn để phát triển các khu du lịch nghỉ dưỡng, từ đó gia tăng nhu cầu về bất động sản nghỉ dưỡng và đất ở. Đây là một yếu tố quan trọng góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng của thị trường bất động sản tại huyện này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Duy Xuyên là: 10.650.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Duy Xuyên là: 10.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Duy Xuyên là: 1.130.451 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 24/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Nam
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
331

Mua bán nhà đất tại Quảng Nam

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Quảng Nam
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Trãi 336.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
302 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Phan Chu Trinh 357.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
303 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Quý Đôn 357.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
304 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lý Thường Kiệt 357.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
305 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Trần Quốc Toản 357.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
306 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Thạnh 357.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
307 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão 357.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
308 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Tú Xương 357.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
309 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Độ 1.386.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
310 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám 532.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
311 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Du 532.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
312 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Đại Hành Đoạn từ giáp Hùng Vương - đến đường Nguyễn Văn Trỗi 1.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
313 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Đại Hành Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi - đến cuối tuyến 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
314 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Xuân Hòa 357.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
315 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Triệu Nữ Vương 357.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
316 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Phan Đình Phùng 357.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
317 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 357.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
318 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Mai Thúc Loan 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
319 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Phạm Hùng 693.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
320 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Từ chợ Đình - đi đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình) 980.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
321 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Từ cống Liêu - đến giáp phía Nam đường Hoàng Diệu 756.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
322 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ) Từ phía Bắc đường Hoàng Diệu - đến giáp đường Lê Tuất 364.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
323 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Câu Lâu mới - đến phía Bắc nút giao thông giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Điện Biên Phủ (Tính cả hai bên đường) 1.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
324 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ vườn nhà ông Trương Hường - đến giáp cầu Bầu Vân (phía Đông đường QL 1A) 2.235.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
325 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân - đến giáp đường Lê Quang Sung (Phía Tây đường QL1A) 3.195.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
326 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cầu Bầu Vân - đến hết Café Duy Nhất (phía Đông đường QL1A) 3.195.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
327 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lê Quang Sung - đến giáp đường Tôn Đức Thắng (Phía Tây đường QL1A) 5.325.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
328 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đến giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước (phía Tây đường QL1A) 4.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
329 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Lương Thế Vinh - đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A) 4.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
330 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước - đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường QL1A) 4.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
331 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp đường Hoàng Sa - đến hết bệnh viện Bình An (phía Đông đường QL1A) 3.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
332 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ giáp khách sạn Mỹ Sơn (cạnh vườn phía Nam nhà ông Huỳnh Nhì) - đến cống thủy lợi Xuyên Đông (phía Tây đường QL1A) 3.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
333 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ cống thuỷ lợi Xuyên Đông - đến hết cống Hai (phía Tây đường QL1A) 3.170.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
334 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cống Hai - đến hết nhà bà Trần Thị Út (phía Tây đường QL1A) 2.535.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
335 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết nhà bà Trần Thị Út - đến cạnh phía Bắc Chi Nhánh Điện (phía Tây đường QL1A) 690.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
336 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cống Hai - đến hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai (phía Đông đường QL1A) 2.535.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
337 Huyện Duy Xuyên Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) Từ hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai - đến cống Trị Yên (phía Đông đường QL1A) 690.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
338 Huyện Duy Xuyên Đường Võ Chí Công Đường Võ Chí Công (từ Chi Nhánh Điện - đến cầu Bà Rén - tuyến QL1A cũ), tính cả hai bên đường 1.775.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
339 Huyện Duy Xuyên Đường Nguyễn Hoàng (tuyến Quốc lộ 1A cũ) Từ cầu Câu Lâu (cũ) - đến hết ngã ba giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Võ Thị Sáu (tính cả hai bên đường) 1.550.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
340 Huyện Duy Xuyên Đường Nguyễn Hoàng (tuyến Quốc lộ 1A cũ) Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu - đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường QL 1A) 1.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
341 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba Nam Phước - đến ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn (đường vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) 4.180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
342 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn - đến ngã tư đường Lê Thiện Trị (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) 3.605.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
343 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Lê Thiện Trị - đến ngã tư đường Trần Thị Lý (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) 3.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
344 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Trần Thị Lý - đến ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) 2.770.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
345 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (cạnh trạm điện Nam Phước 1) - đến hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương); đến mương thủy lợi Xuyên Đông (phía Nam đường Hùng Vương) 2.215.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
346 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường Hùng Vương) - đến mương thủy lợi Xuyên Đông 580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
347 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ mương thủy lợi Xuyên Đông - đến kho xăng dầu Cống Định (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương) 1.885.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
348 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết kho xăng Cống Định - đến giáp Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương); giáp nhà bà Lê Thị Cam (phía Nam đường Hùng Vương) 580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
349 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên - đến ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc đường Hùng Vương) 2.215.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
350 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ nhà bà Lê Thị Cam - đến giáp ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Nam đường Hùng Vương) 1.995.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
351 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi - đến ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi (phía Bắc đường Hùng Vương) 2.725.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
352 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi - đến giáp đường Nông Cống (phía Nam đường Hùng Vương) 2.215.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
353 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - đến hết bệnh viện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương) 3.270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
354 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ giáp đường Nông Cống - đến ngã ba đường Hồ Nghinh (phía Nam đường Hùng Vương) 3.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
355 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ hết bệnh viện Duy Xuyên - đến hết vườn nhà ông Phạm Thanh (phía Bắc đường Hùng Vương) 3.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
356 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây) Từ ngã ba đường Hồ Nghinh - đến ngã ba đường Hòn Tàu (phía Nam đường Hùng Vương) 2.770.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
357 Huyện Duy Xuyên Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm Từ cạnh vườn phía Nam nhà ông Phạm Thanh - đến hết nhà bà Văn Thị Liên (phía Bắc đường Hùng Vương) 465.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
358 Huyện Duy Xuyên Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm Từ ngã ba đường Hòn Tàu - đến giáp kè (phía Nam đường Hùng Vương) 850.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
359 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường Từ giáp đường Điện Biên Phủ (không tính mặt tiền QL1A) - đến hết vườn ông Dương Văn Hương 1.705.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
360 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường Từ cạnh vườn ông Dương Văn Hương - đến giáp ranh xã Duy Phước 1.512.500 - - - - Đất SX-KD đô thị
361 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), giáp nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) 2.178.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
362 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) - đến giáp đường Nông Cống 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
363 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Nông Cống - đến giáp đường Hồ Nghinh 1.375.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
364 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) Từ giáp đường Hồ Nghinh - đến giáp đường Hòn Tàu 1.815.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
365 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hòn Tàu Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Trương Chí Cương (không tính mặt tiền chợ Huyện) 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
366 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hòn Tàu Từ ngã ba Trương Chí Cương - đến giáp đường Nông Cống 925.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
367 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (trừ mặt tiền đường Nguyễn Hoàng - QL 1A cũ) - đến giáp khu dân cư cầu Gò Nổi 315.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
368 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Khu dân cư phía Đông cầu Gò Nổi 760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
369 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) Khu dân cư phía Tây cầu Gò Nổi - đến giáp xã Điện Phong 645.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
370 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20-Đường cầu Đen cũ) Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) - đến hết vườn ông Trần Phước Châu 385.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
371 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20-Đường cầu Đen cũ) Từ cạnh vườn ông Trần Phước Châu - đến phía Đông cầu Đen cũ 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
372 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20-Đường cầu Đen cũ) Tuyến phía Tây cầu Đen cũ - đến giáp ngã ba đường Hoàng Diệu 265.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
373 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp đường Hùng Vương (cạnh UBND huyện) - đến cống Tự (KP Mỹ Hòa) 990.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
374 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Từ cống Tự (KP Mỹ Hòa) - đến giáp Chợ Đình (Ngã tư với Lạc Long Quân và Chu Văn An) (KP Xuyên Đông) 700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
375 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Từ chợ Đình đi - đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình) 495.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
376 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Từ cống Liêu - đến giáp phía Nam đường Hoàng Diệu 380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
377 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi Từ phía Bắc đường Hoàng Diệu - đến giáp đường ĐH 20 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
378 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền tuyến đường Trường Sa từ giáp QL1A cũ đi Duy Thành 620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
379 Huyện Duy Xuyên Tuyến T1 - KP Mỹ Xuyên (KP Mỹ Hạt cũ) 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
380 Huyện Duy Xuyên Tuyến T5 - KP Bình An 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
381 Huyện Duy Xuyên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Nam Phước 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
382 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nông Cống Từ giáp đường Hùng Vương - đến ngã tư đường Trương Chí Cương 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
383 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nông Cống Từ ngã tư Trương Chí Cương - đến hết vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), hết vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường) 990.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
384 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nông Cống Từ giáp vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), giáp vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường) - đến giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường), giáp đường 3 tháng 2 (phía Đông đường) 825.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
385 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nông Cống Từ giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường) và đường 3 tháng 2 (phía Đông đường) - đến hết vườn nhà ông Hồ Quyền 690.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
386 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Nông Cống Từ cạnh vườn ông Hồ Quyền - đến trạm bơm Châu Hiệp 275.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
387 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hồ Nghinh Từ giáp đường Hùng Vương (QL14H) - đến ngã tư đường Trương Chí Cương 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
388 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Hồ Nghinh Từ ngã tư đường Trương Chí Cương - đến giáp vườn nhà ông Tám 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
389 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Đoàn Quý Phi Tuyến T1 KDC khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 - Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Trương Chí Cương (KP Mỹ Hòa mới) 1.225.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
390 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Đoàn Quý Phi Từ giáp đường Hùng Vương (phía Bắc đường) - đến cuối tuyến 860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
391 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Trần Cao Vân (T2), đường Huyền Trân Công Chúa (T3) - Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới) 1.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
392 Huyện Duy Xuyên Các đường còn lại khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới) 990.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
393 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Chu Văn An Từ giáp đường Hùng Vương (QL 14H - không tính QL1A) - đến cống chợ Chùa - KP Phước Xuyên (KP Phước Mỹ 2 cũ) 1.060.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
394 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Chu Văn An Từ cống chợ Chùa - đến giáp chợ Đình , Xuyên Đông (trừ mặt tiền chợ Đình) 755.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
395 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền chợ Huyện (đường Hòn Tàu) Mặt tiền chợ Huyện (đường Hòn Tàu) 1.980.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
396 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền khu vực trung tâm chợ Đình ( từ khu vực trung tâm chợ đến cống kênh thủy lợi cấp I); đến cống thủy lợi cấp II; đến giáp nhà ông Văn Phú Lai Mặt tiền khu vực trung tâm chợ Đình ( từ khu vực trung tâm chợ - đến cống kênh thủy lợi cấp I); đến cống thủy lợi cấp II; đến giáp nhà ông Văn Phú Lai 990.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
397 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Thiện Trị 610.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
398 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Lê Thiện Trị 435.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
399 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Trần Thị Lý - KP Long Xuyên 1,2 (KP Long Xuyên 2,3 cũ) 485.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
400 Huyện Duy Xuyên Mặt tiền đường Thu Bồn từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) - đến giáp đường ĐH20 (đường cầu Đen cũ) 385.000 - - - - Đất SX-KD đô thị

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện