| 201 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) |
Từ giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) - đến giáp đường Nông Cống
|
2.310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 202 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) |
Từ giáp đường Nông Cống - đến giáp đường Hồ Nghinh
|
1.925.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 203 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D) |
Từ giáp đường Hồ Nghinh - đến giáp đường Hòn Tàu
|
2.541.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 204 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Hòn Tàu |
Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Trương Chí Cương (không tính mặt tiền chợ Huyện)
|
2.310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 205 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Hòn Tàu |
Từ ngã ba Trương Chí Cương - đến giáp đường Nông Cống
|
1.295.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 206 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) |
Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (trừ mặt tiền đường Nguyễn Hoàng - QL 1A cũ) - đến giáp khu dân cư cầu Gò Nổi
|
441.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 207 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) |
Khu dân cư phía Đông cầu Gò Nổi
|
1.064.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 208 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi) |
Khu dân cư phía Tây cầu Gò Nổi - đến giáp xã Điện Phong
|
903.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 209 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20-Đường cầu Đen cũ) |
Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) - đến hết vườn ông Trần Phước Châu
|
539.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 210 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20-Đường cầu Đen cũ) |
Từ cạnh vườn ông Trần Phước Châu - đến phía Đông cầu Đen cũ
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 211 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20-Đường cầu Đen cũ) |
Tuyến phía Tây cầu Đen cũ - đến giáp ngã ba đường Hoàng Diệu
|
371.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 212 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi |
Từ giáp đường Hùng Vương (cạnh UBND huyện) - đến cống Tự (KP Mỹ Hòa)
|
1.386.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 213 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi |
Từ cống Tự (KP Mỹ Hòa) - đến giáp Chợ Đình (Ngã tư với Lạc Long Quân và Chu Văn An) (KP Xuyên Đông)
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 214 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi |
Từ chợ Đình đi - đến cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình)
|
693.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 215 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi |
Từ cống Liêu - đến giáp phía Nam đường Hoàng Diệu
|
532.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 216 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi |
Từ phía Bắc đường Hoàng Diệu - đến giáp đường ĐH 20
|
364.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 217 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền tuyến đường Trường Sa |
từ giáp QL1A cũ đi Duy Thành
|
868.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 218 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến T1 - KP Mỹ Xuyên (KP Mỹ Hạt cũ) |
|
924.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 219 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến T5 - KP Bình An |
|
462.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 220 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Nam Phước |
|
462.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 221 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Nông Cống |
Từ giáp đường Hùng Vương - đến ngã tư đường Trương Chí Cương
|
2.310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 222 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Nông Cống |
Từ ngã tư Trương Chí Cương - đến hết vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), hết vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường)
|
1.470.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 223 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Nông Cống |
Từ giáp vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), giáp vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường) - đến giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường), giáp đường 3 tháng 2 (phía Đông đường)
|
1.330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 224 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Nông Cống |
Từ giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường) và đường 3 tháng 2 (phía Đông đường) - đến hết vườn nhà ông Hồ Quyền
|
1.155.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 225 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Nông Cống |
Từ cạnh vườn ông Hồ Quyền - đến trạm bơm Châu Hiệp
|
612.500
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 226 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Hồ Nghinh |
Từ giáp đường Hùng Vương (QL14H) - đến ngã tư đường Trương Chí Cương
|
2.310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 227 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Hồ Nghinh |
Từ ngã tư đường Trương Chí Cương - đến giáp vườn nhà ông Tám
|
1.540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 228 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Đoàn Quý Phi |
Tuyến T1 KDC khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 - Từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Trương Chí Cương (KP Mỹ Hòa mới)
|
1.715.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 229 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Đoàn Quý Phi |
Từ giáp đường Hùng Vương (phía Bắc đường) - đến cuối tuyến
|
1.204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 230 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Trần Cao Vân (T2), đường Huyền Trân Công Chúa (T3) - Khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới) |
|
1.540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 231 |
Huyện Duy Xuyên |
Các đường còn lại khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới) |
|
1.386.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 232 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Chu Văn An |
Từ giáp đường Hùng Vương (QL 14H - không tính QL1A) - đến cống chợ Chùa - KP Phước Xuyên (KP Phước Mỹ 2 cũ)
|
1.484.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 233 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Chu Văn An |
Từ cống chợ Chùa - đến giáp chợ Đình , Xuyên Đông (trừ mặt tiền chợ Đình)
|
1.057.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 234 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền chợ Huyện (đường Hòn Tàu) |
Mặt tiền chợ Huyện (đường Hòn Tàu)
|
2.772.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 235 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền khu vực trung tâm chợ Đình ( từ khu vực trung tâm chợ đến cống kênh thủy lợi cấp I); đến cống thủy lợi cấp II; đến giáp nhà ông Văn Phú Lai |
Mặt tiền khu vực trung tâm chợ Đình ( từ khu vực trung tâm chợ - đến cống kênh thủy lợi cấp I); đến cống thủy lợi cấp II; đến giáp nhà ông Văn Phú Lai
|
1.386.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 236 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Lê Thiện Trị |
|
854.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 237 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Lê Thiện Trị |
|
609.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 238 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Trần Thị Lý - KP Long Xuyên 1,2 (KP Long Xuyên 2,3 cũ) |
|
679.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 239 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Thu Bồn |
từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) - đến giáp đường ĐH20 (đường cầu Đen cũ)
|
539.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 240 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng (KP Long Xuyên 2) |
|
777.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 241 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường 3 tháng 2 |
Từ ngã ba đường Đồng Khởi - đến ngã ba đường Lê Thiện Trị
|
749.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 242 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường 3 tháng 2 |
Từ ngã ba đường Lê Thiện Trị - đến hết khu dân cư xóm Di Ninh - KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ)
|
595.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 243 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường 3 tháng 2 |
Từ hết khu dân cư xóm Di Ninh - đến giáp khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) (không có dân cư)
|
273.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 244 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường 3 tháng 2 |
Từ khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) - đến nhà bà Trỉ (Kênh N30)
|
693.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 245 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường 3 tháng 2 |
Từ kênh N30 (nhà ông Luận) - đến giáp đường Nông Cống
|
875.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 246 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Lê Quang Sung (KP Long Xuyên 2) |
|
742.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 247 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Võ Thị Sáu (Khối phố Mỹ Xuyên) |
|
742.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 248 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa |
Từ giáp đường 3 tháng 2 - đến giáp đường Hùng Vương - KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ)
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 249 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa |
Từ giáp đường Hùng Vương - đến hết vườn nhà ông Huỳnh Út (phía Nam đường); giáp vườn nhà ông Trần Tám (phía Bắc đường) KP Phước Xuyên (KP Xuyên Tây 2 cũ)
|
770.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 250 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa |
Từ hết tường rào Đền liệt sỹ - đến giáp vườn nhà ông Nguyễn Văn Khánh (phía Bắc đường); giáp vườn nhà ông Nguyễn Ngọc Xinh (phía Nam đường) KP Phước Xuyên (KP Xuyên Tây 2 cũ)
|
924.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 251 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương) |
Đường rộng > =6m
|
693.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 252 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương) |
Đường rộng từ 4m - < 6m
|
532.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 253 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương) |
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
|
364.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 254 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương) |
Đường còn lại < 2,5m
|
245.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 255 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Xuyên Tây; Bình An; Phước Xuyên (Phước Mỹ 2 cũ); phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) (trừ xóm Di Ninh thuộc KP Phước Mỹ 1 cũ) |
Đường rộng > =6m
|
434.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 256 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Xuyên Tây; Bình An; Phước Xuyên (Phước Mỹ 2 cũ); phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) (trừ xóm Di Ninh thuộc KP Phước Mỹ 1 cũ) |
Đường rộng từ 4m - < 6m
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 257 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Xuyên Tây; Bình An; Phước Xuyên (Phước Mỹ 2 cũ); phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) (trừ xóm Di Ninh thuộc KP Phước Mỹ 1 cũ) |
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 258 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Xuyên Tây; Bình An; Phước Xuyên (Phước Mỹ 2 cũ); phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào) (trừ xóm Di Ninh thuộc KP Phước Mỹ 1 cũ) |
Đường còn lại < 2,5m
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 259 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Mỹ Xuyên; Xuyên Đông; Xuyên Tây và Phước Xuyên |
Đường rộng > =6m
|
364.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 260 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Mỹ Xuyên; Xuyên Đông; Xuyên Tây và Phước Xuyên |
Đường rộng từ 4m - < 6m
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 261 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Mỹ Xuyên; Xuyên Đông; Xuyên Tây và Phước Xuyên |
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
|
2.184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 262 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Mỹ Xuyên; Xuyên Đông; Xuyên Tây và Phước Xuyên |
Đường còn lại < 2,5m
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 263 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Xuyên Đông; Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây (Xuyên Tây 3 cũ); xóm Di Ninh KP Phước Mỹ (Phước Mỹ 1 cũ) |
Đường rộng > =6m
|
322.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 264 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Xuyên Đông; Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây (Xuyên Tây 3 cũ); xóm Di Ninh KP Phước Mỹ (Phước Mỹ 1 cũ) |
Đường rộng từ 4m - < 6m
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 265 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Xuyên Đông; Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây (Xuyên Tây 3 cũ); xóm Di Ninh KP Phước Mỹ (Phước Mỹ 1 cũ) |
Đường rộng từ 2,5m - < 4m
|
238.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 266 |
Huyện Duy Xuyên |
Các khối phố Xuyên Đông; Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây (Xuyên Tây 3 cũ); xóm Di Ninh KP Phước Mỹ (Phước Mỹ 1 cũ) |
Đường còn lại < 2,5m
|
196.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 267 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ - đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn
|
6.090.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 268 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Thành Hãn - đến cuối tuyến
|
5.481.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 269 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên - đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m)
|
6.090.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 270 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Đoạn Nguyễn Thành Hãn - đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m)
|
4.872.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 271 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường Bùi Tấn Diên (16,5m) (4m - 7,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
|
5.481.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 272 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương - đến giáp đường Tôn Đức Thắng
|
6.090.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 273 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Đoạn từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đến cuối tuyến
|
5.481.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 274 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
|
3.507.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 275 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường Lê Lợi (26,5m) (8m - 10,5m - 8m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
|
5.481.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 276 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Ông Ích Khiêm -Đường quy hoạch rộng 6m (không lề) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
|
3.332.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 277 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Đường quy hoạch rộng 12,5m - từ giáp đường Điện Biên Phủ - đến giáp đường Lê Lợi (2,25m - 8m - 2,25m)
|
5.481.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 278 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Từ giáp đường Bùi Tấn Diên - đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn (Bao gồm phía Bắc và phía Nam đường) (4m - 7,5m - 14,72m - 7,5m - 4m)
|
5.481.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 279 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường nối từ Nguyễn Thành Hãn đến đường 28 tháng 3 - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
|
4.382.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 280 |
Huyện Duy Xuyên |
Đường nối từ Nguyễn Thành Hãn đến đường 28 tháng 3 - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Đường rộng 13,5m (3m - 7,5m - 3m)
|
4.165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 281 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Đường từ 28/3 - đến giáp đường quy hoạch, rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
|
4.165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 282 |
Huyện Duy Xuyên |
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đến giáp đường Trưng Nữ Vương (4m -6m - 10,25m - 6m - 4m)
|
5.481.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 283 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Xuân Diệu - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
|
4.165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 284 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ - đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn
|
5.481.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 285 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) |
Đoạn từ Nguyễn Thành Hãn - đến cuối tuyến
|
4.382.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 286 |
Huyện Duy Xuyên |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) |
Đường 16,5 m (cách QL 1A bởi vệt 20 m cây xanh)
|
4.928.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 287 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Tần - Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) |
|
3.507.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 288 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng - Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) |
|
3.332.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 289 |
Huyện Duy Xuyên |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) |
Đường từ Cây Xăng dầu Khu Vực 5 (giáp đường Điện Biên Phủ) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m)
|
2.667.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 290 |
Huyện Duy Xuyên |
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) |
Đường bê tông rộng 50m từ Ngã ba đường quy hoạch 15,5m - đến nhà ông Nguyễn Văn Diệp
|
2.135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 291 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Lương Thế Vinh - Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) |
|
4.928.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 292 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu - Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ) |
|
2.135.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 293 |
Huyện Duy Xuyên |
Tuyến QL 1A mới (đường tránh cầu Bà Rén cũ) |
Từ ngã ba cây xăng Tuyết Mai - đến cầu Trị Yên mới (giáp xã Duy Thành)
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 294 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Lê Lai |
|
532.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 295 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Nguyễn Công Trứ |
|
532.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 296 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi |
|
532.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 297 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Tôn Thất Tùng |
|
693.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 298 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Bùi Thị Xuân |
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 299 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Yết Kiêu |
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 300 |
Huyện Duy Xuyên |
Mặt tiền đường Lạc Long Quân |
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |