14:36 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Yên liệu có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Phú Yên được ban hành theo Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, phản ánh sự phát triển vượt bậc của tỉnh. Với tiềm năng từ du lịch, hạ tầng và kinh tế, Phú Yên đang là điểm sáng trên thị trường bất động sản miền Trung.

Tổng quan về tỉnh Phú Yên và những yếu tố thúc đẩy giá trị đất

Phú Yên, nằm ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ, được ví như "viên ngọc thô" của Việt Nam với vẻ đẹp thiên nhiên hoang sơ, thơ mộng. Với vị trí giáp biển Đông và các tỉnh Bình Định, Gia Lai, Khánh Hòa, tỉnh này sở hữu nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế, du lịch và giao thương.

Phú Yên còn được biết đến với bờ biển dài hơn 190 km, nhiều danh lam thắng cảnh như Gành Đá Đĩa, Bãi Xép, Đầm Ô Loan, và vịnh Xuân Đài, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Hạ tầng giao thông tại Phú Yên đã và đang được đầu tư mạnh mẽ. Cảng hàng không Tuy Hòa được nâng cấp để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của du khách trong và ngoài nước.

Các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 29, và tuyến đường sắt Bắc Nam kết nối Phú Yên với các trung tâm kinh tế lớn, đặc biệt là TP HCM và Đà Nẵng.

Bên cạnh đó, tuyến cao tốc Bắc Nam đoạn qua Phú Yên cũng đang trong quá trình xây dựng, hứa hẹn rút ngắn thời gian di chuyển và thúc đẩy sự phát triển toàn diện của khu vực.

Các dự án lớn trong lĩnh vực du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng tại Phú Yên như khu đô thị Nam Tuy Hòa, khu nghỉ dưỡng ven biển Sông Cầu, và các dự án nhà ở thương mại tại Tuy Hòa đã tạo nên sức hút đặc biệt cho thị trường bất động sản.

Với sự phát triển này, giá đất tại Phú Yên đang dần được định vị lại, trở thành một trong những điểm đầu tư hấp dẫn của khu vực miền Trung.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Yên và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Phú Yên hiện đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nội địa.

Tại thành phố Tuy Hòa, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất ở các khu vực trung tâm và ven biển dao động từ 20 triệu đến 50 triệu đồng/m², đặc biệt là các tuyến đường lớn như Hùng Vương, Nguyễn Huệ, và Trần Phú. Những khu vực này có giá trị đất cao nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng phát triển thương mại, dịch vụ và du lịch.

Tại các khu vực ven biển như Sông Cầu, Đông Hòa, giá đất thấp hơn, dao động từ 10 triệu đến 20 triệu đồng/m², nhưng lại mang tiềm năng lớn trong dài hạn. Đây là những địa điểm lý tưởng cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch.

Ở các huyện nội địa như Sơn Hòa, Đồng Xuân, và Tuy An, giá đất thấp hơn, dao động từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m². Những khu vực này phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc những người muốn tìm kiếm cơ hội sở hữu đất với chi phí thấp.

Đặc biệt, với quy hoạch mở rộng đô thị và các dự án hạ tầng đang được triển khai, giá đất tại đây có tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

So với các tỉnh thành lân cận như Khánh Hòa hay Bình Định, giá đất tại Phú Yên vẫn còn khá mềm, tạo cơ hội lớn cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức chi phí hợp lý.

Tuy nhiên, với sự phát triển nhanh chóng của du lịch, hạ tầng và kinh tế, giá đất tại đây dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt ở các khu vực gần biển và trung tâm hành chính.

Phú Yên đang trở thành một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào lợi thế vị trí, sự phát triển hạ tầng và tiềm năng từ ngành du lịch. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc sở hữu đất tại Phú Yên, với nhiều cơ hội sinh lời trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Phú Yên là: 25.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Yên là: 3.500 đ
Giá đất trung bình tại Phú Yên là: 1.637.639 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1334

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3701 Huyện Đồng Xuân Khu số 3 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm - - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường rồng 7,5m 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3702 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Khu vực 1 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3703 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Khu vực 2 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3704 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ Giáp xã Xuân Phước - Đến Cầu tràn dốc ông Thảo 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3705 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ Cầu tràn dốc ông Thảo đến Cầu tràn Suối Trăng (Đoạn từ Cầu tràn dốc ông Thảo - Đến Cầu tràn Suối Cối 1 cũ) 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3706 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ Cầu tràn Suối Trăng - Đến Cầu ông Chung (Đoạn từ Cầu tràn Suối Cối 1 Đến Cầu ông Chung cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3707 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ ruộng ông Ma Chiên - Đến Suối tre ngôi làng Bà Đẩu 108.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3708 Huyện Đồng Xuân Đường Xuân Phước - Phú Hải - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ đường ĐT 647 - Đến đường ĐT 646 - huyện Sơn Hòa 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3709 Huyện Đồng Xuân Đường La Hai Đồng Hội - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - Đến hết đường La Hai - Đồng Hội 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3710 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đường từ Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Đến Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3711 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Trần Văn Lâu - Đến nhà Trần Thị Cậy 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3712 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ trường Mầm non xuân Quang 1 - Đến nhà ông Hồ Trọng Khanh 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3713 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ chợ Sối Cối môt - Đến nhà ông Phan Thế Vinh 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3714 Huyện Đồng Xuân Khu đân cư thôn Suối Cối 2 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3715 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Khu vực 1 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3716 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Khu vực 2 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
3717 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Đoạn qua địa bàn thôn 3 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3718 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Đoạn qua địa bàn thôn 2, 4 (Đoạn qua địa bàn thôn 2, 4, 5 cũ) 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3719 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Đoạn qua địa bàn thôn 1, 5 (Đoạn qua địa bàn thôn 1, 6 cũ) 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3720 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4 (Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4, 5 cũ) 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3721 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 3 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3722 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Khu vực 1 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3723 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Khu vực 2 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
3724 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đoạn từ Suối Cà Tơn - Đến Suối La Hiêng 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3725 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đoạn từ Suối La Hiêng - Đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến) 68.000 52.000 40.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3726 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đoạn từ Suối Mò O - Đến nhà ông Đinh Văn Thẩm (Thôn Phú Lợi) (Đoạn từ Suối Mò O Đến Sông Bà Đài cũ) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3727 Huyện Đồng Xuân Đường liên thôn - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đường nội thôn Phú Đồng 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3728 Huyện Đồng Xuân Đường liên thôn - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đường nội thôn Phú Hải 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
3729 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Khu vực 1 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
3730 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Khu vực 2 32.000 28.000 24.000 22.000 - Đất TM-DV nông thôn
3731 Huyện Đồng Xuân Thị trấn La Hai (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) Đất trồng lúa nước 2 vụ 25.000 23.000 20.000 18.000 - Đất trồng lúa
3732 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) Đất trồng lúa nước 2 vụ 25.000 23.000 20.000 18.000 - Đất trồng lúa
3733 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) Đất trồng lúa nước 2 vụ 23.000 21.000 18.000 16.000 - Đất trồng lúa
3734 Huyện Đồng Xuân Thị trấn La Hai (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 23.000 20.000 17.000 14.000 - Đất trồng cây hàng năm
3735 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 23.000 20.000 17.000 14.000 - Đất trồng cây hàng năm
3736 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 20.000 17.000 14.000 11.000 - Đất trồng cây hàng năm
3737 Huyện Đồng Xuân Thị trấn La Hai (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 23.000 21.000 18.000 17.000 - Đất trồng cây lâu năm
3738 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 23.000 21.000 18.000 17.000 - Đất trồng cây lâu năm
3739 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 20.000 17.000 15.000 14.000 - Đất trồng cây lâu năm
3740 Huyện Đồng Xuân Thị trấn La Hai (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 10.000 8.000 7.000 5.000 - Đất rừng sản xuất
3741 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 10.000 8.000 7.000 5.000 - Đất rừng sản xuất
3742 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 8.000 7.000 6.000 4.000 - Đất rừng sản xuất
3743 Huyện Đồng Xuân Thị trấn La Hai (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 5.000 4.000 3.500 2.500 - Đất rừng đặc dụng
3744 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 5.000 4.000 3.500 2.500 - Đất rừng đặc dụng
3745 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 4.000 3.500 3.000 2.000 - Đất rừng đặc dụng
3746 Huyện Đồng Xuân Thị trấn La Hai (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 5.000 4.000 3.500 2.500 - Đất rừng phòng hộ
3747 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 5.000 4.000 3.500 2.500 - Đất rừng phòng hộ
3748 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 4.000 3.500 3.000 2.000 - Đất rừng phòng hộ
3749 Huyện Đồng Xuân Thị trấn La Hai (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 12.000 10.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3750 Huyện Đồng Xuân Các xã trong huyện (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 12.000 10.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3751 Huyện Đồng Xuân Thị trấn La Hai (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 12.000 10.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3752 Huyện Đồng Xuân Các xã trong huyện (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 12.000 10.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3753 Huyện Đồng Xuân Thị trấn La Hai (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 11.500 10.000 8.500 7.000 - Đất nông nghiệp khác
3754 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 11.500 10.000 8.500 7.000 - Đất nông nghiệp khác
3755 Huyện Đồng Xuân Các xã: Xuân Long, Xuân Quang 2, Xuân Lãnh, Xuân Quang 1, Đa Lộc, Phú Mỡ (Trừ đất trong khu dân cư và đất giáp ranh giữa xã đồng bằng với xã miền núi) 10.000 8.500 7.000 5.500 - Đất nông nghiệp khác
3756 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ cầu Sông Ba - Đến giáp ranh xã Suối Bạc 600.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở đô thị
3757 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đến đường vào bến nước Ông Đa 700.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở đô thị
3758 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - Đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa 1.400.000 900.000 600.000 350.000 - Đất ở đô thị
3759 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - Đến trụ sở UBND thị trấn cũ 1.200.000 800.000 500.000 300.000 - Đất ở đô thị
3760 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến ranh giới xã Suối Bạc 700.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở đô thị
3761 Huyện Sơn Hoà Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi 1.800.000 1.300.000 900.000 650.000 - Đất ở đô thị
3762 Huyện Sơn Hoà Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo 1.900.000 1.400.000 950.000 650.000 - Đất ở đô thị
3763 Huyện Sơn Hoà Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao đường Hồ Suối Bùn I 1.600.000 1.200.000 850.000 600.000 - Đất ở đô thị
3764 Huyện Sơn Hoà Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến đường Trần Phú 1.800.000 1.300.000 900.000 650.000 - Đất ở đô thị
3765 Huyện Sơn Hoà Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương 2.300.000 1.600.000 1.100.000 750.000 - Đất ở đô thị
3766 Huyện Sơn Hoà Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường số 11 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000 - Đất ở đô thị
3767 Huyện Sơn Hoà Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường số 11 - Đến đường 24 tháng 3 1.400.000 1.000.000 700.000 500.000 - Đất ở đô thị
3768 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến Trần Phú 1.800.000 1.300.000 900.000 650.000 - Đất ở đô thị
3769 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương 2.500.000 1.800.000 1.200.000 850.000 - Đất ở đô thị
3770 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến giao đường số 11 1.900.000 1.400.000 950.000 670.000 - Đất ở đô thị
3771 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ Chân đồi Hòn Ngang - Đến đường số 11 1.900.000 1.400.000 950.000 650.000 - Đất ở đô thị
3772 Huyện Sơn Hoà Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá 1.400.000 1.100.000 750.000 540.000 - Đất ở đô thị
3773 Huyện Sơn Hoà Đường nội bộ chợ Sơn Hòa - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Nguyễn Chí Thanh 1.900.000 1.300.000 900.000 650.000 - Đất ở đô thị
3774 Huyện Sơn Hoà Đường số 11 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo 1.400.000 1.100.000 800.000 500.000 - Đất ở đô thị
3775 Huyện Sơn Hoà Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ ngã Tư công viên(đường Trần Phú) - Đến hồ Suối Bùn 2 1.600.000 1.200.000 800.000 550.000 - Đất ở đô thị
3776 Huyện Sơn Hoà Đường Suối Bạc 4 (Đường từ ngã Tư công viên (đường Trần Phú) đến hồ Suối Bùn 2 cũ) - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ hồ Suối Bùn 2 - Đến giáp xã Suối Bạc (Chia đoạn mới) 900.000 650.000 450.000 300.000 - Đất ở đô thị
3777 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ chân đồi Hòn Ngang - Đến giao đường số 11 1.900.000 1.400.000 950.000 650.000 - Đất ở đô thị
3778 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường số 11 - Đến hết khu Thổ Đá 1.400.000 1.100.000 750.000 540.000 - Đất ở đô thị
3779 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoan từ bờ Sông Ba - Đến giao đường 24 tháng 3 1.800.000 1.300.000 850.000 600.000 - Đất ở đô thị
3780 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ ngã giao đường 24 tháng 3 - Đến mương thủy lợi nhà ông Bính 2.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000 - Đất ở đô thị
3781 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ mương thủy lợi (nhà ông Hạnh) - Đến đường Trần Hưng Đạo 2.500.000 1.750.000 1.200.000 850.000 - Đất ở đô thị
3782 Huyện Sơn Hoà Đường Trần Phú - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ giao đường Trần Hưng Đạo - Đến ranh giới xã Suối Bạc 1.800.000 1.300.000 850.000 600.000 - Đất ở đô thị
3783 Huyện Sơn Hoà Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo 1.700.000 1.200.000 800.000 600.000 - Đất ở đô thị
3784 Huyện Sơn Hoà Đường Võ Thị Sáu - Thị trấn Củng Sơn Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Hồ Suối Bùn I 1.400.000 1.100.000 800.000 600.000 - Đất ở đô thị
3785 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH 56 (Đường 24 tháng 3, đoạn từ Suối Thá đến đường ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn 350.000 250.000 180.000 130.000 - Đất ở đô thị
3786 Huyện Sơn Hoà Đường ĐH53 - Thị trấn Củng Sơn Đoạn giáp ranh xã Ea Chà Rang - Đến đường 24/3 250.000 180.000 130.000 90.000 - Đất ở đô thị
3787 Huyện Sơn Hoà Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 1, rộng 27m: Đoạn từ đường 24/3 vào 500m) - Thị trấn Củng Sơn 650.000 450.000 300.000 200.000 - Đất ở đô thị
3788 Huyện Sơn Hoà Đường quy hoạch dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lỡ dọc sông Ba giai đoạn 2: Đoạn từ đường 24/3 vào 500m) - Thị trấn Củng Sơn 600.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở đô thị
3789 Huyện Sơn Hoà Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ cầu Sông Ba - Đến giáp ranh xã Suối Bạc 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV đô thị
3790 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (ĐT 646 cũ) - Đến đường vào bến nước Ông Đa 350.000 250.000 180.000 130.000 - Đất TM-DV đô thị
3791 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường vào bến nước Ông Đa - Đến ranh (phía trên) Nhà thờ Tây Hòa 700.000 450.000 300.000 180.000 - Đất TM-DV đô thị
3792 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ ranh giới phía tây nhà thờ Tây Hòa - Đến trụ sở UBND thị trấn cũ 600.000 400.000 250.000 150.000 - Đất TM-DV đô thị
3793 Huyện Sơn Hoà Đường 24 tháng 3 - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn cũ - Đến ranh giới xã Suối Bạc 350.000 250.000 180.000 130.000 - Đất TM-DV đô thị
3794 Huyện Sơn Hoà Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Lê Lợi 900.000 700.000 450.000 330.000 - Đất TM-DV đô thị
3795 Huyện Sơn Hoà Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Lê Lợi - Đến giao đường Trần Hưng Đạo 1.000.000 700.000 480.000 330.000 - Đất TM-DV đô thị
3796 Huyện Sơn Hoà Đường Hùng Vương - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Đến giao đường Hồ Suối Bùn I 800.000 600.000 430.000 300.000 - Đất TM-DV đô thị
3797 Huyện Sơn Hoà Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường lên Hòn Ngang - Đến đường Trần Phú 900.000 700.000 450.000 330.000 - Đất TM-DV đô thị
3798 Huyện Sơn Hoà Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Trần Phú - Đến giao đường Hùng Vương 1.200.000 800.000 600.000 380.000 - Đất TM-DV đô thị
3799 Huyện Sơn Hoà Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường số 11 1.000.000 700.000 500.000 350.000 - Đất TM-DV đô thị
3800 Huyện Sơn Hoà Đường Lê Lợi - Thị trấn Củng Sơn (Đô thị loại V) Đoạn từ đường số 11 - Đến đường 24 tháng 3 700.000 500.000 350.000 250.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...