14:36 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Yên liệu có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Phú Yên được ban hành theo Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, phản ánh sự phát triển vượt bậc của tỉnh. Với tiềm năng từ du lịch, hạ tầng và kinh tế, Phú Yên đang là điểm sáng trên thị trường bất động sản miền Trung.

Tổng quan về tỉnh Phú Yên và những yếu tố thúc đẩy giá trị đất

Phú Yên, nằm ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ, được ví như "viên ngọc thô" của Việt Nam với vẻ đẹp thiên nhiên hoang sơ, thơ mộng. Với vị trí giáp biển Đông và các tỉnh Bình Định, Gia Lai, Khánh Hòa, tỉnh này sở hữu nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế, du lịch và giao thương.

Phú Yên còn được biết đến với bờ biển dài hơn 190 km, nhiều danh lam thắng cảnh như Gành Đá Đĩa, Bãi Xép, Đầm Ô Loan, và vịnh Xuân Đài, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Hạ tầng giao thông tại Phú Yên đã và đang được đầu tư mạnh mẽ. Cảng hàng không Tuy Hòa được nâng cấp để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của du khách trong và ngoài nước.

Các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 29, và tuyến đường sắt Bắc Nam kết nối Phú Yên với các trung tâm kinh tế lớn, đặc biệt là TP HCM và Đà Nẵng.

Bên cạnh đó, tuyến cao tốc Bắc Nam đoạn qua Phú Yên cũng đang trong quá trình xây dựng, hứa hẹn rút ngắn thời gian di chuyển và thúc đẩy sự phát triển toàn diện của khu vực.

Các dự án lớn trong lĩnh vực du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng tại Phú Yên như khu đô thị Nam Tuy Hòa, khu nghỉ dưỡng ven biển Sông Cầu, và các dự án nhà ở thương mại tại Tuy Hòa đã tạo nên sức hút đặc biệt cho thị trường bất động sản.

Với sự phát triển này, giá đất tại Phú Yên đang dần được định vị lại, trở thành một trong những điểm đầu tư hấp dẫn của khu vực miền Trung.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Yên và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Phú Yên hiện đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nội địa.

Tại thành phố Tuy Hòa, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất ở các khu vực trung tâm và ven biển dao động từ 20 triệu đến 50 triệu đồng/m², đặc biệt là các tuyến đường lớn như Hùng Vương, Nguyễn Huệ, và Trần Phú. Những khu vực này có giá trị đất cao nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng phát triển thương mại, dịch vụ và du lịch.

Tại các khu vực ven biển như Sông Cầu, Đông Hòa, giá đất thấp hơn, dao động từ 10 triệu đến 20 triệu đồng/m², nhưng lại mang tiềm năng lớn trong dài hạn. Đây là những địa điểm lý tưởng cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch.

Ở các huyện nội địa như Sơn Hòa, Đồng Xuân, và Tuy An, giá đất thấp hơn, dao động từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m². Những khu vực này phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc những người muốn tìm kiếm cơ hội sở hữu đất với chi phí thấp.

Đặc biệt, với quy hoạch mở rộng đô thị và các dự án hạ tầng đang được triển khai, giá đất tại đây có tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

So với các tỉnh thành lân cận như Khánh Hòa hay Bình Định, giá đất tại Phú Yên vẫn còn khá mềm, tạo cơ hội lớn cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức chi phí hợp lý.

Tuy nhiên, với sự phát triển nhanh chóng của du lịch, hạ tầng và kinh tế, giá đất tại đây dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt ở các khu vực gần biển và trung tâm hành chính.

Phú Yên đang trở thành một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào lợi thế vị trí, sự phát triển hạ tầng và tiềm năng từ ngành du lịch. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc sở hữu đất tại Phú Yên, với nhiều cơ hội sinh lời trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Phú Yên là: 25.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Yên là: 3.500 đ
Giá đất trung bình tại Phú Yên là: 1.637.639 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1334

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3501 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT642 - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đoạn từdốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Đến giáp thị trấn La Hai 140.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3502 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đường từ đường ĐT642 - Đến Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương) 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3503 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đường từ Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đến đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3504 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đường từ đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Đến giáp Mỹ Long-An Dân – Tuy An 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3505 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đường từ cổng văn hóa thôn Tân Bình - Đến xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3506 Huyện Đồng Xuân Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò - Các đường giao thông nông thôn - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba - Đến nhà ông Đỗ Văn Tân 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3507 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Khu vực 1 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3508 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xuân Sơn Bắc (xã miền núi) Khu vực 2 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
3509 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đoạn từ Đèo Ngang - giáp thị trấn La Hai - Đến Cầu Ông Dương 280.000 200.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3510 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Ông Dương - Đến Cầu Tràn Suối Ré 400.000 280.000 200.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
3511 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Tràn Suối Ré - Đến Cầu Tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước) 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3512 Huyện Đồng Xuân Đường Phước Lộc đến A20 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đoạn từ Quốc Lộ 19C - Đến Kênh N2 280.000 200.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3513 Huyện Đồng Xuân Đường Phước Lộc đến A20 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đoạn từ Kênh N2 - Đến giáp xã Xuân Phước 160.000 140.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3514 Huyện Đồng Xuân Đường dọc theo kênh mương N2 - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Từ đội 4 Phước Nhuận - Đi đội 7 Phước Lộc 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3515 Huyện Đồng Xuân Đường liên xã Long Hà - Phước Lộc - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đoạn từ nhà bà Trần Thị Thu Hiền - Đến giáp thị trấn La Hai 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3516 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ nhà Ông Chẩn - Đi Suối Ré 140.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3517 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Tạ Thị Bê) - Đến nhà Hồ Thị Nhung (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Tạ Thị Bê) Đến nhà Hồ Thị Nhung cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3518 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Mai Xuân Hùng) - Đến nhà Phạm Văn Tiến (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Mai Xuân Hùng) Đến nhà Phạm Văn Tiến cũ) 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3519 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộc 19C (nhà lý thu cường) - Đến nhà trần Minh Trung (Đường từ đường ĐT 642 (nhà lý thu cường) Đến nhà trần Minh Trung cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3520 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Huỳnh Thị Thông) - Đến suối sâu (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Huỳnh Thị Thông) Đến suối sâu cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3521 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Trần Vũ Đại) - Đến giáp đường Phước lộc- A20 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Trần Vũ Đại) Đến giáp đường Phước lộc- A20 cũ) 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3522 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà trần Văn Thọ) - Đến kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà trần Văn Thọ) Đến kênh N2 cũ) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3523 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộc 19C (nhà Phan Văn Trương) - Đến Kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Phan Văn Trương) Đến Kênh N2 cũ) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3524 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (Nhà Nguyễn Tri Phường) - Đến kênh N2 (Đường từ đường ĐT 642 (Nhà Nguyễn Tri Phường) Đến kênh N2 cũ) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3525 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Nhơn) - Đến nhà Võ Thị Hương (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Đỗ Nhơn) Đến nhà Võ Thị Hương cũ) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3526 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C (nhà Đỗ Văn Trinh) - Đến nhà ông Xu (Đường từ đường ĐT 642 (nhà Đỗ Văn Trinh) Đến nhà ông Xu cũ) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3527 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn T Kinh Thái) - Đến nhà Võ Thị Yến 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3528 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Đường từ đường Phước Lộc - A20 (nhà Nguyễn Khánh Quốc) - Đến nhà Trần Việt Hùng 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3529 Huyện Đồng Xuân Khu dân cư Thạnh Đức - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3530 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Khu vực 1 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3531 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 3 (xã miền núi) Khu vực 2 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3532 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) - Đến Cầu Suối Muồng (Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) Đến km28+000 (cầu tràn thôn Phú Hội - Xuân Phước cũ- tách đoạn) 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3533 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ Cầu Suối Muồng - Đến Cầu Hàm Dài - Phú Hội (Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) Đến km28+000 (cầu tràn thôn Phú Hội - Xuân Phước cũ- tách đoạn) 200.000 140.000 100.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
3534 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 642 cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ Hàm Dài - Phú Hội - Đến giáp xã Sơn Định - Sơn Hòa (Đoạn từ km28+000 (Phú Hội) Đến giáp xã Sơn Định - Sơn Hòa cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3535 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư Phước Hòa - Đến nhà bà Nguyễn Thị Kim Anh (Đoạn từ km0+000 (ngã ba Phước Hòa Đến Km2+550 (nhà ông Nguyễn Tấn Hiền) cũ – tách đoạn) 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3536 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ giáp Quốc lộ 19C (Nhà ông Nguyễn Đức Hiền) - Đến nhà ông Nguyễn Tấn Hiền (Đoạn từ km0+000 (ngã ba Phước Hòa Đến Km2+550 (nhà ông Nguyễn Tấn Hiền) cũ – tách đoạn) 280.000 200.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3537 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Hiền - Đến trại A20 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3538 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ trại A20 - Đến giáp xã Xuân Quang 1 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3539 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường từ ngã ba A20 - Đến địa phận xã Xuân Quang 3 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3540 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường từ phòng khám khu vực Xuân Phước giáp ngã tư Phú Hội 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3541 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường từ Khu tập thể lâm trường cũ - Đến nhà Ông Đặng Quốc Quát (Đoạn từ khu tập thể lâm trường cũ Đến cầu Suối Tía cũ – tách đoạn) 240.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3542 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường từ nhà Ông Nguyễn Khắc Minh - Đến cầu Suối Tía (Đoạn từ khu tập thể lâm trường cũ Đến cầu Suối Tía cũ – tách đoạn) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3543 Huyện Đồng Xuân Đường Phú Xuân B - Đồng Bò - Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đoạn từ cầu ông Tư - Đến cổng Hồ chứa nước Phú Xuân 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3544 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường từ Quốc Lộ 19C - Đi Cai Thắng (Điểm cuối nhà ông Lê Văn Tiến) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3545 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường Từ Đường ĐT647 - Đi Xóm Đồng Bé - Phú Xuân B Xuân Phước 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3546 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn (Các đường liên xã cũ) - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường từ đường Quốc Lộ 19C - Đi cây xoài (Nhà ông Nguyễn Thắng) 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3547 Huyện Đồng Xuân Khu số 1 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm xã Xuân Phước - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường rộng 12m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3548 Huyện Đồng Xuân Khu số 1 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm xã Xuân Phước - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường rồng 7,5m 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3549 Huyện Đồng Xuân Khu số 2 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi) 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3550 Huyện Đồng Xuân Khu số 3 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm - - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường rộng 12m 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3551 Huyện Đồng Xuân Khu số 3 - Các điểm dân cư thuộc trung tâm - - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Đường rồng 7,5m 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3552 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Khu vực 1 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3553 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Phước (xã miền núi) Khu vực 2 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3554 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ Giáp xã Xuân Phước - Đến Cầu tràn dốc ông Thảo 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3555 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ Cầu tràn dốc ông Thảo đến Cầu tràn Suối Trăng (Đoạn từ Cầu tràn dốc ông Thảo - Đến Cầu tràn Suối Cối 1 cũ) 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3556 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ Cầu tràn Suối Trăng - Đến Cầu ông Chung (Đoạn từ Cầu tràn Suối Cối 1 Đến Cầu ông Chung cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3557 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ ruộng ông Ma Chiên - Đến Suối tre ngôi làng Bà Đẩu 108.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3558 Huyện Đồng Xuân Đường Xuân Phước - Phú Hải - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ đường ĐT 647 - Đến đường ĐT 646 - huyện Sơn Hòa 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3559 Huyện Đồng Xuân Đường La Hai Đồng Hội - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ giáp xã Xuân Quang 2 - Đến hết đường La Hai - Đồng Hội 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3560 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đường từ Ngã 3 thôn Kỳ Lộ (Nhà bà Thủy) - Đến Ngã 3 nhà ông Trần Văn Lâu 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3561 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Trần Văn Lâu - Đến nhà Trần Thị Cậy 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3562 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ trường Mầm non xuân Quang 1 - Đến nhà ông Hồ Trọng Khanh 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3563 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Đoạn từ chợ Sối Cối môt - Đến nhà ông Phan Thế Vinh 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3564 Huyện Đồng Xuân Khu đân cư thôn Suối Cối 2 - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3565 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Khu vực 1 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3566 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Quang 1 (xã miền núi) Khu vực 2 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
3567 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Đoạn qua địa bàn thôn 3 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
3568 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Đoạn qua địa bàn thôn 2, 4 (Đoạn qua địa bàn thôn 2, 4, 5 cũ) 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3569 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 644 - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Đoạn qua địa bàn thôn 1, 5 (Đoạn qua địa bàn thôn 1, 6 cũ) 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
3570 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4 (Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4, 5 cũ) 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3571 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 3 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3572 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Khu vực 1 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất SX-KD nông thôn
3573 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đa Lộc (xã miền núi) Khu vực 2 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
3574 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đoạn từ Suối Cà Tơn - Đến Suối La Hiêng 60.000 48.000 40.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3575 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đoạn từ Suối La Hiêng - Đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến) 68.000 52.000 40.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3576 Huyện Đồng Xuân Đường ĐT 647 - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đoạn từ Suối Mò O - Đến nhà ông Đinh Văn Thẩm (Thôn Phú Lợi) (Đoạn từ Suối Mò O Đến Sông Bà Đài cũ) 80.000 60.000 48.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
3577 Huyện Đồng Xuân Đường liên thôn - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đường nội thôn Phú Đồng 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3578 Huyện Đồng Xuân Đường liên thôn - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Đường nội thôn Phú Hải 48.000 40.000 36.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
3579 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Khu vực 1 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
3580 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Phú Mỡ (xã miền núi) Khu vực 2 32.000 28.000 24.000 22.000 - Đất SX-KD nông thôn
3581 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đoạn từ dốc Hố Ó (giáp thị Trấn La Hai) - Đến Bi bà Thiết 280.000 200.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3582 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đoạn từ Bi bà Thiết - Đến cầu Hố Chống (Long Thạch) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3583 Huyện Đồng Xuân Quốc Lộ 19C (Đường ĐT 641 cũ) - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đoạn từ cầu Hố Chống (Long Thạch) - Đến giáp xã Xuân Lãnh 140.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3584 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ (Đoạn từ ĐT 641 (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) Đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ - cũ) 120.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3585 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ - Đến giáp Long Bình - thị trấn La Hai 120.000 72.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3586 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND xã mới) - Đến giáp Trường mẫu giáo (Đoạn từ trường mẫu giáo Đến nhà ông Phạm Ngọc Hậu và đoạn ĐT641 (Trụ sở UBND xã mới) Đến nhà ông Phạm Ngọc Hậu cũ – nhập đoạ 120.000 60.000 48.000 36.000 - Đất TM-DV nông thôn
3587 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ trụ sở thôn Long Hòa - Đến cầu Bà Đoi 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3588 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ trường mẫu giáo thôn Long Hòa - Đến nhà ông Dương 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3589 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ Nhà bà Nguyễn Thị Chín - Đến nhà ông Mai Văn Lượng 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3590 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Đến giáp xóm khẩu thị trấn La Hai 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3591 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ Ngã ba trường Trần Quốc Toản - Đến Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ) 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3592 Huyện Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Long (xã miền núi) Đường từ ngã 3 nhà văn hóa thôn Long Mỹ - Đến giáp đường từ trường Trần Quốc Toản Đến nhà ông Bình 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3593 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã miền núi) Khu vực 1 40.000 36.000 32.000 28.000 - Đất TM-DV nông thôn
3594 Huyện Đồng Xuân Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Xuân Long (xã miền núi) Khu vực 2 36.000 32.000 28.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
3595 Huyện Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đoạn từ giáp thị trấn La Hai - Đến ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc (đoạn từ giáp thị trấn La Hai Đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3596 Huyện Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đoạn từ ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Đến Nhà ông Hồ Văn Số (Đoạn từ giáp thị trấn La Hai Đến Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) cũ – tách đoạn) 220.000 180.000 140.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
3597 Huyện Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Số - Đến trạm bơm Vực Lò 180.000 140.000 100.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
3598 Huyện Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đoạn từ trạm bơm Vực Lò - Đến Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn 160.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3599 Huyện Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đoạn từ nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Đến giáp xã Xuân Quang 1 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
3600 Huyện Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn - Xã Xuân Quang 2 (xã miền núi) Đường từ ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim - Son) Đến ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...