14:36 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Yên liệu có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Phú Yên được ban hành theo Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, phản ánh sự phát triển vượt bậc của tỉnh. Với tiềm năng từ du lịch, hạ tầng và kinh tế, Phú Yên đang là điểm sáng trên thị trường bất động sản miền Trung.

Tổng quan về tỉnh Phú Yên và những yếu tố thúc đẩy giá trị đất

Phú Yên, nằm ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ, được ví như "viên ngọc thô" của Việt Nam với vẻ đẹp thiên nhiên hoang sơ, thơ mộng. Với vị trí giáp biển Đông và các tỉnh Bình Định, Gia Lai, Khánh Hòa, tỉnh này sở hữu nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế, du lịch và giao thương.

Phú Yên còn được biết đến với bờ biển dài hơn 190 km, nhiều danh lam thắng cảnh như Gành Đá Đĩa, Bãi Xép, Đầm Ô Loan, và vịnh Xuân Đài, thu hút hàng triệu du khách mỗi năm.

Hạ tầng giao thông tại Phú Yên đã và đang được đầu tư mạnh mẽ. Cảng hàng không Tuy Hòa được nâng cấp để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của du khách trong và ngoài nước.

Các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 29, và tuyến đường sắt Bắc Nam kết nối Phú Yên với các trung tâm kinh tế lớn, đặc biệt là TP HCM và Đà Nẵng.

Bên cạnh đó, tuyến cao tốc Bắc Nam đoạn qua Phú Yên cũng đang trong quá trình xây dựng, hứa hẹn rút ngắn thời gian di chuyển và thúc đẩy sự phát triển toàn diện của khu vực.

Các dự án lớn trong lĩnh vực du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng tại Phú Yên như khu đô thị Nam Tuy Hòa, khu nghỉ dưỡng ven biển Sông Cầu, và các dự án nhà ở thương mại tại Tuy Hòa đã tạo nên sức hút đặc biệt cho thị trường bất động sản.

Với sự phát triển này, giá đất tại Phú Yên đang dần được định vị lại, trở thành một trong những điểm đầu tư hấp dẫn của khu vực miền Trung.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Yên và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Phú Yên hiện đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nội địa.

Tại thành phố Tuy Hòa, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh, giá đất ở các khu vực trung tâm và ven biển dao động từ 20 triệu đến 50 triệu đồng/m², đặc biệt là các tuyến đường lớn như Hùng Vương, Nguyễn Huệ, và Trần Phú. Những khu vực này có giá trị đất cao nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng phát triển thương mại, dịch vụ và du lịch.

Tại các khu vực ven biển như Sông Cầu, Đông Hòa, giá đất thấp hơn, dao động từ 10 triệu đến 20 triệu đồng/m², nhưng lại mang tiềm năng lớn trong dài hạn. Đây là những địa điểm lý tưởng cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch nhờ vào cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch.

Ở các huyện nội địa như Sơn Hòa, Đồng Xuân, và Tuy An, giá đất thấp hơn, dao động từ 2 triệu đến 8 triệu đồng/m². Những khu vực này phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn hoặc những người muốn tìm kiếm cơ hội sở hữu đất với chi phí thấp.

Đặc biệt, với quy hoạch mở rộng đô thị và các dự án hạ tầng đang được triển khai, giá đất tại đây có tiềm năng tăng trưởng trong tương lai.

So với các tỉnh thành lân cận như Khánh Hòa hay Bình Định, giá đất tại Phú Yên vẫn còn khá mềm, tạo cơ hội lớn cho các nhà đầu tư muốn tham gia thị trường bất động sản với mức chi phí hợp lý.

Tuy nhiên, với sự phát triển nhanh chóng của du lịch, hạ tầng và kinh tế, giá đất tại đây dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng, đặc biệt ở các khu vực gần biển và trung tâm hành chính.

Phú Yên đang trở thành một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào lợi thế vị trí, sự phát triển hạ tầng và tiềm năng từ ngành du lịch. Đây là thời điểm lý tưởng để đầu tư hoặc sở hữu đất tại Phú Yên, với nhiều cơ hội sinh lời trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Phú Yên là: 25.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Yên là: 3.500 đ
Giá đất trung bình tại Phú Yên là: 1.637.639 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 54/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Phú Yên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
1334

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2901 Huyện Sông Hinh Đường Ngô Quyền - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) 900.000 600.000 400.000 320.000 - Đất SX-KD đô thị
2902 Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Công Trứ: - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi - Đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh 3.200.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
2903 Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Công Trứ: - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ Lương Văn Chánh - Đến giáp đường Nguyễn Văn Cừ 1.200.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
2904 Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) 1.000.000 700.000 500.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
2905 Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) 800.000 600.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
2906 Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) 800.000 600.000 500.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
2907 Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo - Đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ 2.800.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
2908 Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Công Trứ - Đến đường Nguyễn Đình Chiểu 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
2909 Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - Đến giáp ngã ba đường Nơ Trang Long 1.400.000 1.000.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
2910 Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ ngã ba đường Nơ Trang Long - Đến giáp đường Nguyễn Huệ 1.000.000 700.000 500.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
2911 Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) 800.000 600.000 500.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
2912 Huyện Sông Hinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) 1.200.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
2913 Huyện Sông Hinh Đường Nơ Trang Long - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) 900.000 600.000 400.000 320.000 - Đất SX-KD đô thị
2914 Huyện Sông Hinh Đường nội thị - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn nối liền Hoàng Văn Thụ vào quy hoạch khu dân cư phố 6 500.000 320.000 280.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
2915 Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ cầu buôn Thô (giáp Quốc lộ 29) - Đến ngã ba Đi buôn 2CKlốc 500.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
2916 Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ ngã ba đi buôn 2CKlốc - Đến Chi nhánh Điện Sông Hinh 700.000 500.000 320.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
2917 Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ Chi nhánh điện Sông Hinh - Đến giáp Huyện đội 1.200.000 800.000 500.000 320.000 - Đất SX-KD đô thị
2918 Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ Huyện đội - Đến ngã ba Hoàng Hoa Thám 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
2919 Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám - Đến Nhà khách UBND huyện 3.200.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD đô thị
2920 Huyện Sông Hinh Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ nhà khách UBND huyện - Đến đường Hồ Xuân Hương (Gộp đoạn từ ranh nhà số 44 Trần Hưng Đạo (nhà ông Vượng) Đến ngã ba đường Trần Phú và đoạn từ ngã ba đường Trần Phú Đến đường 2.800.000 1.400.000 1.000.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
2921 Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến đường Nguyễn Văn Trỗi 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
2922 Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến đường Nguyễn Huệ 1.400.000 1.000.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
2923 Huyện Sông Hinh Đường Trần Phú - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn ngã ba Nguyễn Huệ - Đến cầu tràn suối Bệnh viện 700.000 500.000 320.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
2924 Huyện Sông Hinh Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đường từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi - Đến giáp đường Hồ Xuân Hương 1.200.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
2925 Huyện Sông Hinh Đường từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi đến giáp đường Nơ Trang Long (Khu mới quy hoạch) - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) 600.000 400.000 280.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
2926 Huyện Sông Hinh Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) 600.000 400.000 280.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
2927 Huyện Sông Hinh Đường Võ Trứ - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba đường Lê Lợi (Đường Hoàng Hòa Thám đoạn từ Trần Hưng Đạo - Đến nhà ông Chu Văn Năng) 900.000 600.000 400.000 320.000 - Đất SX-KD đô thị
2928 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong thị trấn - Thị trấn Hai Riêng (Đô thị loại V) 320.000 240.000 160.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
2929 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi) Đoạn từ cầu Sông Nhau - Đến kênh tây sau Thủy Điện Sông Hinh 400.000 300.000 200.000 150.000 - Đất ở nông thôn
2930 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi) Đoạn từ kênh tây sau Thủy điện Sông Hinh - Đến hết Thôn Suối Biểu 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2931 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Sơn Giang (xã miền núi) Đoạn từ Thôn Suối Biểu - Đến giáp ranh giới xã Đức Bình Đông 200.000 160.000 130.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2932 Huyện Sông Hinh Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang - Xã Sơn Giang (xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 29 - Đến hết kênh T20 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2933 Huyện Sông Hinh Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang - Xã Sơn Giang (xã miền núi) Đoạn từ kênh T20 - Đến hết thôn Hà Giang 200.000 160.000 130.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2934 Huyện Sông Hinh Đường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 29 - Đến niệm Phật đường Sơn Giang (đoạn Quốc lộ 29 Đến phân trường Tiểu học Nam Giang cũ) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2935 Huyện Sông Hinh Đường 20 tháng 7 - Xã Sơn Giang (xã miền núi) Đoạn từ niệm Phật đường Sơn Giang - Đến hết trường mầm non Sơn Giang (Đoạn từ trụ sở UBND xã Sơn Giang (cũ) Đến Trường tiểu học xã Sơn Giang cũ) 200.000 160.000 130.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2936 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi) Khu vực 1 150.000 120.000 100.000 80.000 - Đất ở nông thôn
2937 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sơn Giang (xã miền núi) Khu vực 2 130.000 100.000 80.000 70.000 - Đất ở nông thôn
2938 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Sơn Giang - Đến giáp cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá) 250.000 180.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2939 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi) Đoạn từ cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá) - Đến cầu Sông Hinh 350.000 250.000 200.000 150.000 - Đất ở nông thôn
2940 Huyện Sông Hinh Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi) Đường từ Quốc lộ 29 - Đến nhà văn hóa thôn Tân Lập 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2941 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi) Khu vực 1 150.000 120.000 100.000 80.000 - Đất ở nông thôn
2942 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Đông (Xã miền núi) Khu vực 2 130.000 100.000 80.000 70.000 - Đất ở nông thôn
2943 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Sông Hinh đến cầu suối Dù 350.000 250.000 200.000 150.000 - Đất ở nông thôn
2944 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi) Đoạn từ cầu suối Dù đến giáp điểm giáp ranh khu CN-TTCN (thị trấn) 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2945 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã Ea Bia (Xã miền núi) Đoạn từ điểm giáp ranh khu CN-TTCN đến ranh giới thị trấn Hai Riêng 600.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
2946 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi) Đoạn từ ranh giới thị trấn (Cầu EaBia) đến cầu Đung Gia (Nhà Ma Cách) 350.000 250.000 200.000 150.000 - Đất ở nông thôn
2947 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Đung Gia (nhà Ma Cách) đến giáp ranh giới xã EaTrol 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2948 Huyện Sông Hinh Đường từ tràn suối Bệnh viện đến Quốc lộ 19C (Đường từ tràng suối Bệnh viện đến ngã ba buôn Dành B đi EaTrol cũ) - Xã Ea Bia (Xã miền núi) 800.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
2949 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi) Khu vực 1 150.000 140.000 120.000 110.000 - Đất ở nông thôn
2950 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Ea Bia (Xã miền núi) Khu vực 2 130.000 120.000 110.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2951 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) Đoạn từ điểm đầu cầu Sông Ba - Đến cầu ông Nãy 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2952 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) Đoạn từ cầu ông Nãy - Đến cuối khu dân cư buôn Quang Dù 250.000 170.000 130.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2953 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) Đoạn từ khu dân cư buôn Quang Dù - Đến giáp ranh giới thị trấn Hai Riêng 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2954 Huyện Sông Hinh Đường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) Đoạn từ đường Quốc lộ 19C (đường Quốc lộ 29 cũ) - Đến hết Trường tiểu học và THCS xã Đức Bình Tây 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2955 Huyện Sông Hinh Đường đi thôn Tuy Bình - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) Đoạn từ Trường tiểu học và THCS Đức Bình Tây - Đến cuối thôn Tuy Bình 250.000 170.000 140.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2956 Huyện Sông Hinh Đường chợ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đến ngã tư cuối nhà ông Nghị 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2957 Huyện Sông Hinh Đường thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) Từ ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đi Đến giáp đường số 9 250.000 170.000 140.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2958 Huyện Sông Hinh Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đi Đến đập chính 200.000 160.000 130.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2959 Huyện Sông Hinh Đường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 19C - Đến giáp đường D4 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2960 Huyện Sông Hinh Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m - Đến giáp đường Quốc lộ 19C), đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 Đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 Đến giáp đường Quốc lộ 19C 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2961 Huyện Sông Hinh Khu dân cư thôn An Hòa - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) Các đường rộng 6m còn lại 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
2962 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) Khu vực 1 180.000 160.000 140.000 120.000 - Đất ở nông thôn
2963 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Đức Bình Tây (Xã miền núi) Khu vực 2 160.000 140.000 120.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2964 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã EaBia - Đến Tràn buôn Thu 150.000 120.000 100.000 80.000 - Đất ở nông thôn
2965 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi) Đoạn từ tràn buôn Thu - Đến Cầu suối EaTrol 170.000 130.000 110.000 80.000 - Đất ở nông thôn
2966 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã EaTrol (Xã miền núi) Đoạn từ cầu suối EaTrol - Đến giáp ranh giới xã Sông Hinh 130.000 100.000 90.000 75.000 - Đất ở nông thôn
2967 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi) Khu vực 1 130.000 100.000 90.000 70.000 - Đất ở nông thôn
2968 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaTrol (Xã miền núi) Khu vực 2 100.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
2969 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã EaTrol - Đến ngã 3 đường Đi Suối tre 130.000 100.000 90.000 75.000 - Đất ở nông thôn
2970 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 đường đi suối tre - Đến ngã 3 thôn Bình Yên 150.000 110.000 100.000 80.000 - Đất ở nông thôn
2971 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) Đoạn từ ngã 3 thôn Bình Yên - Đến giáp ranh tỉnh ĐăkLăk 130.000 100.000 90.000 75.000 - Đất ở nông thôn
2972 Huyện Sông Hinh Đường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Đến cuối trường THCS xã Sông Hinh 120.000 90.000 80.000 70.000 - Đất ở nông thôn
2973 Huyện Sông Hinh Đường trung tâm xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) Đoạn từ trường THCS xã Sông Hinh - Đến hết đường bê tông 110.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
2974 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) Khu vực 1 110.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
2975 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã Sông Hinh (Xã miền núi) Khu vực 2 100.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
2976 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi) Đoạn từ ranh giới thị trấn Hai Riêng - Đến ngã ba Đi buôn Ken xã EaBá 300.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2977 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đi buôn Ken xã EaBá - Đến UBND xã (trụ sở mới) 450.000 350.000 250.000 150.000 - Đất ở nông thôn
2978 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi) Đoạn từ trụ sở UBND xã (mới) - Đến cầu buôn Chung 400.000 350.000 240.000 140.000 - Đất ở nông thôn
2979 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaBar (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Buôn Chung - Đến giáp ranh giới xã EaLy 750.000 500.000 350.000 250.000 - Đất ở nông thôn
2980 Huyện Sông Hinh Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi) Các đường rộng 14 mét (trừ đường sát với đường ĐT 645) 280.000 200.000 140.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2981 Huyện Sông Hinh Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh - Xã EaBar (Xã miền núi) Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch mới (rộng dưới 14 m) 240.000 170.000 120.000 85.000 - Đất ở nông thôn
2982 Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - Đến cống mỏ đá 330.000 230.000 160.000 110.000 - Đất ở nông thôn
2983 Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi) Đoạn từ cống mỏ đá - Đến ngã ba Đi xã EaBá 200.000 150.000 110.000 80.000 - Đất ở nông thôn
2984 Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaBar (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đi xã EaBá - Đến ranh giới xã Ea Lâm 170.000 130.000 90.000 70.000 - Đất ở nông thôn
2985 Huyện Sông Hinh Đường từ Quốc lộ 29 cây xăng đến ngã 3 thôn EaDin - Xã EaBar (Xã miền núi) 300.000 250.000 200.000 150.000 - Đất ở nông thôn
2986 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi) Khu vực 1 160.000 130.000 90.000 70.000 - Đất ở nông thôn
2987 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaBar (Xã miền núi) Khu vực 2 130.000 90.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
2988 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi) Đoạn từ cầu ranh giới xã EaBar - Đến tràn Thanh niên xung phong 800.000 600.000 400.000 300.000 - Đất ở nông thôn
2989 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi) Đoạn từ tràn Thanh niên xung phong - Đến cầu EaLy 400.000 280.000 200.000 140.000 - Đất ở nông thôn
2990 Huyện Sông Hinh Quốc lộ 29 - Xã EaLy (Xã miền núi) Đoạn từ cầu EaLy - Đến ranh giới tỉnh Đăklăk (cầu Erong Reng) 220.000 150.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
2991 Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 - Đến Km492 300.000 210.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2992 Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi) Đoạn từ Km492 - Đến ngã ba Đi thôn Tân Sơn 200.000 150.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
2993 Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLy (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đi thôn Tân Sơn - Đến giáp ranh giới huyện M'Đrăk tỉnh ĐăkLăk 120.000 90.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
2994 Huyện Sông Hinh Đường từ ngã ba Quốc lộ 29 đến trường Tiểu học Tân Lập - Xã EaLy (Xã miền núi) 550.000 380.000 260.000 180.000 - Đất ở nông thôn
2995 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi) Khu vực 1 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
2996 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLy (Xã miền núi) Khu vực 2 200.000 150.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
2997 Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Suối Ố (giáp ranh huyện Krông Pa tỉnh Gia Lai) - Đến Km481 (gần cống EaSai) 200.000 140.000 100.000 70.000 - Đất ở nông thôn
2998 Huyện Sông Hinh Đường Trường Sơn Đông - Xã EaLâm (Xã miền núi) Đoạn từ Km481 (gần cống EaSai) - Đến giáp ranh xã EaBar 170.000 130.000 90.000 70.000 - Đất ở nông thôn
2999 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi) Khu vực 1 120.000 100.000 80.000 70.000 - Đất ở nông thôn
3000 Huyện Sông Hinh Các đường, đoạn đường còn lại trong xã - Xã EaLâm (Xã miền núi) Khu vực 2 100.000 80.000 70.000 60.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...