| 9301 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã thuộc địa phận xã Phú Khê - Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại dọc tuyến
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9302 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Phú Khê (Xã miền núi) |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9303 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Yên Tập (Xã miền núi) |
Đoạn từ tiếp giáp xã Phú Lạc - đến hết trường tiểu học xã Yên Tập
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9304 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Yên Tập (Xã miền núi) |
Đoạn từ giáp trường tiểu học xã Yên Tập - đến tiếp giáp xã Phú Khê
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9305 |
Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí thuộc QL 32C cũ - Xã Yên Tập (Xã miền núi) |
Các vị trí thuộc QL 32C cũ thuộc địa bàn xã Yên Tập
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9306 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E - Xã Yên Tập (Xã miền núi) |
xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập đoạn qua xã Yên Tập
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9307 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Yên Tập (Xã miền núi) |
Đoạn từ chân Dốc Me xã Yên Tập qua lò gạch ông Cường - đến ngã 3 đường 98 cũ
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9308 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đê Tả, Hữu Ngòi Me xã Tình Cương cũ, Yên Tập - Xã Yên Tập (Xã miền núi) |
|
195.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9309 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường dự án chè - Xã Yên Tập (Xã miền núi) |
từ Trường THCS Yên Tập - Đến nhà ông Nam Nguyên, xã Yên Tập
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9310 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Yên Tập (Xã miền núi) |
Điểm đầu từ Quốc lộ 32C UBND xã điểm cuối nhà Dũng Mơ (dự án chè)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9311 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Yên Tập (Xã miền núi) |
Điểm đầu từ Quốc lộ 32C (Nhà nghỉ Lâm Tư) điểm cuối trường Mầm non (dự án chè)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9312 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Yên Tập (Xã miền núi) |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9313 |
Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí dọc tuyến 313C - Xã Chương Xá (Xã miền núi) |
từ Đồng Lương đi Hương Lung
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9314 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313B - Xã Chương Xá (Xã miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Minh - Dung - Đến nhà ông Chính - Phiến
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9315 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313B - Xã Chương Xá (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại dọc theo tuyến
|
319.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9316 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 312C - Đất hai bên đường liên huyện, liên tỉnh - Xã Chương Xá (Xã miền núi) |
Đoạn từ xã Văn Khúc - Đến xã Tạ Xá
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9317 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 312C - Đất hai bên đường liên huyện, liên tỉnh - Xã Chương Xá (Xã miền núi) |
Ngã tư Dốc Giang - Đến tỉnh lộ 313C (Nhà ông Phượng - Liệu)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9318 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường liên huyện - Đất hai bên đường liên huyện, liên tỉnh - Xã Chương Xá (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Kha - Sáu - Đến xã Đồng Lạc huyện Yên Lập
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9319 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Chương Xá (Xã miền núi) |
Đường từ nhà ông Lý - Tiến - Đến nhà ông Giáp - Dung
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9320 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Chương Xá (Xã miền núi) |
Đường từ nhà ông Phong - Dậu - Đến nhà văn hóa khu Tiền Phong
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9321 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Chương Xá (Xã miền núi) |
Đường từ nhà ông Câu - Lý - Đến nhà ông Hoa Loan
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9322 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Chương Xá (Xã miền núi) |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9323 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba đường ĐH 45 (đường 98 cũ) - đến hết ngã ba cây xăng bà Tài Mùi thuộc địa bàn xã Phú Lạc
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9324 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại của đường QL 32C thuộc địa bàn xã Phú Lạc
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9325 |
Huyện Cẩm Khê |
Xã Phú Lạc (Xã miền núi) |
Các vị trí thuộc QL 32C cũ
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9326 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) |
Từ bến phà xã Tình Cương cũ - đến ngã 3 nhà ông Quý Hiền
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9327 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) |
Băng 2 khu đấu giá tại Bến Phà - Bắc Tiến 1
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9328 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường ĐT.313E xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc, huyện Yên Lập - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) |
Từ cổng nhà ông Vượng Lệ - đến giáp xã Yên Tập
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9329 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313B từ ngã ba bưu điện Phú Lạc đi Chương Xá - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) |
Đoạn từ Bưu điện Phú Lạc - đến nghĩa trang Phú Lạc
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9330 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313B từ ngã ba bưu điện Phú Lạc đi Chương Xá - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) |
Băng 2 khu đấu giá tại Đồng Cát - Bắc Tiến 1
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9331 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313B từ ngã ba bưu điện Phú Lạc đi Chương Xá - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại dọc theo tuyến thuộc địa bàn xã Phú Lạc
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9332 |
Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí thuộc QL 32C cũ - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) |
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9333 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường dự án chè - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) |
từ Trường THCS Yên Tập - đến nhà ông Nam Nguyên, xã Phú Lạc
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9334 |
Huyện Cẩm Khê |
Đoạn hai bên đường liên thôn - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) |
từ UBND xã Phú Lạc đi khu Đông Tiến và Khu Nam Tiến xã Phú Lạc
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9335 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Phú Lạc (Xã miền núi) |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9336 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Tình Cương (Xã miền núi) |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9337 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313C - Xã Văn Khúc |
Đoạn từ nhà ông Bồng (Khu Ô Đà) - Đến hết nhà anh Sơn Vân (Khu An Ninh)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9338 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313C - Xã Văn Khúc |
Đoạn tiếp giáp quán anh Sơn Vân (Khu An ninh) - Đến nhà ông Vân Giang (Khu Đồng Phai)
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9339 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313C - Xã Văn Khúc |
Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Vân Giang (Khu Đồng Phai) - Đến nhà anh Nguyễn Văn Hưng (giáp Đập Ẩu)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9340 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) |
Đoạn từ giáp QL 32C - đến trường cấp 3 Hiền Đa
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9341 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) |
Các vị trí khác còn lại dọc theo tuyến
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9342 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Vân Khúc (Xã miền núi) |
Đoạn đường huyện lộ tự cầu Máng - Đến hết quán ông Tân Bình (Khu Ô Đà)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9343 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Vân Khúc (Xã miền núi) |
Đường huyện lộ từ tiếp giáp quán ông Tân Bình (Khu Ô Đà) - Đến hết đất nhà ông Lượng Khoa (Khu Ô Đà)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9344 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Vân Khúc (Xã miền núi) |
Tuyến đường liên xã đoạn đường giáp nhà chị Phượng Thái (Khu Đồng Phai) - Đến hết đất nhà anh Phượng Lương (khu Gò Làng)
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9345 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) |
Đường từ nhà ông Bông Vui qua trường THCS Văn Khúc - đến hết nhà ông Nông Xuân
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9346 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) |
Đường liên thôn, liên xóm từ ngã tư điểm quán ông Bình Hoa (Khu An Ninh) đi Gò Làng - Đến cổng ông Mai Hương (Khu Gò Làng)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9347 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) |
Đường liên thôn, liên xóm từ ngã tư cổng nhà ông Lê Quý Quận (Khu An Ninh) - Đến nhà ông Chinh Khiêm (Khu Bến Phường)
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9348 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Văn Khúc (Xã miền núi) |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9349 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt |
Đoạn từ tiếp giáp xã Phú Lạc - Đến tiếp giáp nhà ông Sơn
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9350 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt |
Đất ao hồ, thùng đào hai bên đường QL 32C đoạn từ tiếp giáp xã Phú Lạc - Đến tiếp giáp nhà ông Sơn
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9351 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt |
Đoạn từ giáp nhà ông Bẩy Lý - Đến nhà ông Lưu
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9352 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt |
Đoạn từ nhà ông Sơn - Đến tiếp giáp nhà ông Bẩy Lý
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9353 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt |
Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Lưu - đến hết ngã ba đê quai
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9354 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Hùng Việt |
Đoạn từ giáp ngã ba đê quai - Đddeen tiếp giáp xã Điêu Lương
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9355 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Hùng Việt |
Đất hai bên đê Tả, Hữu Ngòi Me xã Hùng Việt
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9356 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Hùng Việt |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá Xóm Đàng - Đồng Cát
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9357 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Hùng Việt |
Đoạn từ giáp QL 32C - đến trường cấp 3 Hiền Đa cũ
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9358 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện từ Hiền Đa cũ đi Văn Khúc - Xã Hùng Việt |
Các vị trí còn lại dọc theo tuyến
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9359 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường huyện, đường liên xã - Xã Hùng Việt |
Đất hai bên đường đê Quai
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9360 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã từ Cát Trú cũ đi Yên Dưỡng - Xã Hùng Việt |
Đoạn từ Quốc lộ 32C - Đến Cầu Xây
|
318.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9361 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã từ Cát Trú cũ đi Yên Dưỡng - Xã Hùng Việt |
Các vị trí khác còn lại dọc theo tuyến
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9362 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Hùng Việt |
Đoạn còn lại thuộc địa bàn xã Tình Cương cũ
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9363 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Hùng Việt |
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9364 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) |
Đoạn từ Chợ Yên Dưỡng - đến hết nhà ông Khê Kế thuộc địa bàn xã Yên Dưỡng
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9365 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại dọc tuyến
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9366 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên xã - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) |
từ Cát Trù cũ đi Yên Dưỡng
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9367 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Yên Dưỡng (Xã miền núi) |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9368 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) |
Đất hai bên đường QL 32C thuộc địa bàn xã Điêu Lương
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9369 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) |
Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Tùng Đấu
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9370 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) |
Các vị trí dọc tuyến thuộc địa bàn xã Điêu Lương
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9371 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường đê quai - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) |
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9372 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường đê hữu Ngòi Cỏ - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) |
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9373 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường từ QL32C đến UBND - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Cừu Nhân - đến hết nhà ông Diến Thêm
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9374 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường từ QL32C đến UBND - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại trên tuyến
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9375 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Điêu Lương (Xã miền núi) |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9376 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
Đoạn từ Cống 3 cửa - đến hết Cây Đa
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9377 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại trên tuyến
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9378 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường QL 32C cũ - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lương
|
390.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9379 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
Đoạn từ ngã ba Chợ Vực - đến hết ngã ba kho gạo cũ thuộc địa bàn xã Đồng Lương
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9380 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường tỉnh 313C từ Đồng Lương đi Hương Lung - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Ngọc Hồng - đến hết nhà bà Tư Kha thuộc địa bàn xã Đồng Lương
|
453.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9381 |
Huyện Cẩm Khê |
Ngã ba xí nghiệp chè Vạn Thắng - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
đoạn từ nhà ông Tình Duyên - đến hết nhà bà Mai Bính
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9382 |
Huyện Cẩm Khê |
Các vị trí còn lại trên tuyến - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
|
273.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9383 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường dự án chè Đá Hen - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
từ nhà ông Tam Biên - đến hết nhà ông Thái Chén thuộc địa bàn xã Đồng Lương
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9384 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường đê Tả Sông Bứa đi Quang Húc (huyện Tam Nông) - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
Đoạn từ nhà ông Hoàng Viên - đến hết nhà ông Hưng Duyên thuộc địa bàn xã Đồng Lương
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9385 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường đê Tả Sông Bứa đi Quang Húc (huyện Tam Nông) - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
Các vị trí còn lại thuộc địa bàn xã Đồng Lương
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9386 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường đê Tả Sông Bứa đi Quang Húc - Xã Đồng Lương |
Đoạn thuộc khu Xóm Xi cũ
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9387 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
Đường liên khu Xóm Đồi - Thống Nhất (từ TL313C qua trường mầm non đến đường Tả sông Bứa)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9388 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
Đoạn từ nhà bà Dung Mai (giáp đường tỉnh 313C) - đến đường đi làng chè Đá Hen khu 12 thuộc địa bàn xã Đồng Lương
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9389 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
Đoạn từ nhà bà Tư Kha - đến hết trường tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương
|
138.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9390 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã - Xã Đồng Lương (Xã miền núi) |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9391 |
Huyện Cẩm Khê |
Đất đồi gò giao thông không thuận tiện của tất cả các xã trên địa bàn huyện (trừ thị trấn Cẩm Khê) |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 9392 |
Huyện Cẩm Khê |
Khu công nghiệp Cẩm Khê |
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 9393 |
Huyện Cẩm Khê |
Cụm công nghiệp thị trấn Sông Thao |
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 9394 |
Huyện Cẩm Khê |
Thị trấn Cẩm Khê |
Đất trồng lúa nước
|
65.910
|
59.280
|
55.900
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 9395 |
Huyện Cẩm Khê |
Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập |
Đất trồng lúa nước
|
46.100
|
41.500
|
39.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 9396 |
Huyện Cẩm Khê |
Thị trấn Cẩm Khê |
|
55.900
|
50.440
|
47.580
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 9397 |
Huyện Cẩm Khê |
Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập |
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 9398 |
Huyện Cẩm Khê |
Thị trấn Cẩm Khê |
|
55.900
|
50.440
|
47.580
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 9399 |
Huyện Cẩm Khê |
Các xã: Cấp Dẫn, Chương Xá, Điêu Lương, Đồng Lương, Hùng Việt, Hương Lung, Minh Tân, Ngô Xá, Phú Khê, Phú Lạc, Phượng Vĩ, Sơn Tình, Tam Sơn, Tạ Xá, Thụy Liễu, Tiên Lương, Tùng Khê, Tuy Lộc, Văn Bán, Văn Khúc, Xương Thịnh, Yên Dưỡng, Yên Tập |
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 9400 |
Huyện Cẩm Khê |
Thị trấn Cẩm Khê |
|
53.300
|
47.970
|
45.240
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |