14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8501 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8502 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên khu - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8503 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8504 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8505 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Khu vực trung tâm xã từ đất nhà ông Trường khu Việt Hưng - đến cống Cây Duối thôn Đồng Ao 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8506 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Khu vưc Chợ từ trạm biến áp - Đến hết đất nhà ông Tặng khu An Thọ 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8507 Huyện Đoan Hùng Các khu vực còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8508 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Hùng Long (Xã miền núi) Đường liên xã đi Vân Đồn nối từ đường tỉnh lộ 323 (từ đất nhà ông Phát - Đến hết đất nhà ông An khu An Việt 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8509 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8510 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên khu - Xã Hùng Long (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8511 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Hùng Long (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8512 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8513 Huyện Đoan Hùng Đất khu vực trung tâm xã Vụ Quang - Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Đất khu vực trung tâm xã Vụ Quang (từ cổng ông Du khu 5 - đến hết đất bà Phượng khu 4) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8514 Huyện Đoan Hùng Khu vực Chợ - Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Khu vực Chợ (Từ Cầu Rơm - đến hết đất ông Lâm khu 6) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8515 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ cống Ao Mái khu 4 - đến cống Lim khu 2 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8516 Huyện Đoan Hùng Đất các khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8517 Huyện Đoan Hùng Đường tỉnh 318 - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ cổng ông Tuyết, khu 6 - đến nhà ông Tuy, khu 6 384.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8518 Huyện Đoan Hùng Đất khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8519 Huyện Đoan Hùng Đường nối từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) Từ nhà ông Lý khu 4 - đến nhà ông Bảy khu 5 384.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8520 Huyện Đoan Hùng Đất khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8521 Huyện Đoan Hùng Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8522 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên khu - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8523 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8524 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8525 Huyện Đoan Hùng Khu Trung tâm xã Vân Đồn - Đường tỉnh 318 - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Cổng ông Khanh - đến cổng ông Phương 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8526 Huyện Đoan Hùng Các khu vực còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8527 Huyện Đoan Hùng Đường nối từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ ngã tư khu 6 - đến đường Kim Xuyên giáp xã Tiêu Sơn 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8528 Huyện Đoan Hùng Khu vực còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8529 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8530 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 318 đi ông Vĩnh, khu 3 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8531 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Đát hai bên đường ven xã còn lại 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8532 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ điểm nối đường tỉnh 318 (khu 11) - đến giáp xã Hùng Long 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8533 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) Từ UBND xã đi khu 9 xã Tiêu Sơn 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8534 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8535 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8536 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8537 Huyện Đoan Hùng Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất Từ khu Đại Hộ - Đến cống cầu Dầu khu Vân Cương 1 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8538 Huyện Đoan Hùng Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất Từ khu Sông Lô - Đến ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất 528.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8539 Huyện Đoan Hùng Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất Từ nhà ông Mão khu Tân Thành - Đến nhà Huy Lan khu Đồng Thịnh 528.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8540 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Hợp Nhất 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8541 Huyện Đoan Hùng Đường liên xã - Xã Hợp Nhất 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8542 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ cây xăng khu Vân Cương 2 - đến nhà ông Thủy, ông Ca khu Hữu Đô 1 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8543 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ ông Hoàn khu Hố Xanh - đến ông Hải khu Liên Hợp 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8544 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ đất ông Vinh khu Làng Vải đi ông Hải khu Liên Hợp 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8545 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ gốc thiều Biêu đi ông Đại khu Liên Hợp 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8546 Huyện Đoan Hùng Đường liên khu - Xã Hợp Nhất Từ bà Nghĩa khu Đồng Thịnh đi ông Thế khu Liên Hợp 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8547 Huyện Đoan Hùng Đất hai bên đường liên khu - Xã Hợp Nhất 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8548 Huyện Đoan Hùng Đường xóm - Xã Hợp Nhất 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8549 Huyện Đoan Hùng Vị trí còn lại - Xã Hợp Nhất 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
8550 Huyện Đoan Hùng Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng 290.000 - - - - Đất SX-KD
8551 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng Đất trồng lúa nước 65.910 59.280 55.900 - - Đất trồng lúa
8552 Huyện Đoan Hùng Xã Tây Cốc Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
8553 Huyện Đoan Hùng Xã Sóc Đăng Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
8554 Huyện Đoan Hùng Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện Đất trồng lúa nước 46.100 41.500 39.000 - - Đất trồng lúa
8555 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng 55.900 50.440 47.580 - - Đất trồng cây hàng năm
8556 Huyện Đoan Hùng Xã Tây Cốc 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
8557 Huyện Đoan Hùng Xã Sóc Đăng 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
8558 Huyện Đoan Hùng Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện 39.000 35.300 33.400 - - Đất trồng cây hàng năm
8559 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng 55.900 50.440 47.580 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
8560 Huyện Đoan Hùng Xã Tây Cốc 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
8561 Huyện Đoan Hùng Xã Sóc Đăng 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
8562 Huyện Đoan Hùng Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện 39.000 35.300 33.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
8563 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng 53.300 47.970 45.240 - - Đất trồng cây lâu năm
8564 Huyện Đoan Hùng Xã Tây Cốc 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
8565 Huyện Đoan Hùng Xã Sóc Đăng 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
8566 Huyện Đoan Hùng Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện 37.300 33.500 31.600 - - Đất trồng cây lâu năm
8567 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng 24.700 22.360 21.190 - - Đất rừng sản xuất
8568 Huyện Đoan Hùng Xã Tây Cốc 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
8569 Huyện Đoan Hùng Xã Sóc Đăng 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
8570 Huyện Đoan Hùng Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện 12.000 10.800 10.200 - - Đất rừng sản xuất
8571 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 55.900 50.440 47.580 - - Đất nông nghiệp khác
8572 Huyện Đoan Hùng Xã Tây Cốc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
8573 Huyện Đoan Hùng Xã Sóc Đăng Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
8574 Huyện Đoan Hùng Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 39.000 35.300 33.400 - - Đất nông nghiệp khác
8575 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 53.300 47.970 45.240 - - Đất nông nghiệp khác
8576 Huyện Đoan Hùng Xã Tây Cốc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
8577 Huyện Đoan Hùng Xã Sóc Đăng Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
8578 Huyện Đoan Hùng Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 37.300 33.500 31.600 - - Đất nông nghiệp khác
8579 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết nhà ông Phương Cảnh 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
8580 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ giáp nhà ông Phương Cảnh - đến hết nhà ông Long Thoa 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
8581 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau Hạt Kiểm Lâm - đến hết ngã ba nhà ông Sáu Hẳn + ông Nga Liên 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
8582 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ giáp nhà ông Nga Liên - đến hết nhà ông Xoay 980.000 - - - - Đất ở đô thị
8583 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ giáp nhà ông Phương Cảnh - đến ngõ rẽ vào Đông Y cũ 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
8584 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ vào băng hai của khu Đông Y (cũ) - đến hết nhà ông Thăng 880.000 - - - - Đất ở đô thị
8585 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà văn hóa khu Đoàn Kết - đến hết nhà bà Tý. Ngõ sau nhà Dung Quế đến hết nhà ông Liễu. Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch đến nhà ông Huy. Ngõ sau nhà ông Thường đến hết nhà ông Trầu 750.000 - - - - Đất ở đô thị
8586 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau BHXH - đến hết nhà Năm Êm 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
8587 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà Năm Êm - đến hết nhà bà Oanh 880.000 - - - - Đất ở đô thị
8588 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau nhà ông Thuận Phú - đến hết nhà ông Trường + bà Mạc. Ngõ sau Cơ Nga đến hết nhà ông Chế 630.000 - - - - Đất ở đô thị
8589 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ giáp ngõ rẽ vào Đông Y cũ - đến hết nhà ông Tâm Thêm và nhà ông Thuyết. 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
8590 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ từ sau nhà ông Dụ Công - đến hết đất nhà ông Chà Nghĩa 880.000 - - - - Đất ở đô thị
8591 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Ngõ sau nhà ông Tân Điều (bà Ứng) - đến hết nhà ông Cường; Ngõ sau nhà ông Nhân Hậu đến hết ngã ba đi Bình Phú 630.000 - - - - Đất ở đô thị
8592 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Tâm Thêm - đến hết lối rẽ nhà nghỉ Hoàng Gia 2 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
8593 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà bà Dũng - đến đầu dốc nghĩa trang và hết đất nhà ông Hiểu. 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
8594 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Hiểu - đến hết đất thị trấn. 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
8595 Huyện Cẩm Khê Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê Đoạn từ nhà ông Cống Tần - đến hết nhà ông Lưu Thập (QL 32C mới - Khu vực Phú Động) 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
8596 Huyện Cẩm Khê Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết đất nhà ông Nghĩa Ngân và lối rẽ vào nhà ông Nghĩa Hướng 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
8597 Huyện Cẩm Khê Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ sau nhà ông Nghĩa Ngân - đến hết đất CTTNHH Cương Lĩnh 3.100.000 - - - - Đất ở đô thị
8598 Huyện Cẩm Khê Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - đến hết nhà ông Chiến + ông Hoàn 750.000 - - - - Đất ở đô thị
8599 Huyện Cẩm Khê Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Ngõ từ nhà ông Ninh + bà Thọ + ông Hải Được - đến hết nhà Chức Hiền 880.000 - - - - Đất ở đô thị
8600 Huyện Cẩm Khê Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn Đoạn từ nhà ông Thuỳ Hoà - đến hết nhà ông Hồ + Thanh Thọ 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị