| 8501 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) |
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8502 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) |
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8503 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) |
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8504 |
Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Tiêu Sơn (Xã miền núi) |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8505 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Hùng Long (Xã miền núi) |
Khu vực trung tâm xã từ đất nhà ông Trường khu Việt Hưng - đến cống Cây Duối thôn Đồng Ao
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8506 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Hùng Long (Xã miền núi) |
Khu vưc Chợ từ trạm biến áp - Đến hết đất nhà ông Tặng khu An Thọ
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8507 |
Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) |
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8508 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Hùng Long (Xã miền núi) |
Đường liên xã đi Vân Đồn nối từ đường tỉnh lộ 323 (từ đất nhà ông Phát - Đến hết đất nhà ông An khu An Việt
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8509 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) |
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8510 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Hùng Long (Xã miền núi) |
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8511 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Hùng Long (Xã miền núi) |
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8512 |
Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Hùng Long (Xã miền núi) |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8513 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất khu vực trung tâm xã Vụ Quang - Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) |
Đất khu vực trung tâm xã Vụ Quang (từ cổng ông Du khu 5 - đến hết đất bà Phượng khu 4)
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8514 |
Huyện Đoan Hùng |
Khu vực Chợ - Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) |
Khu vực Chợ (Từ Cầu Rơm - đến hết đất ông Lâm khu 6)
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8515 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) |
Từ cống Ao Mái khu 4 - đến cống Lim khu 2
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8516 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất các khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) |
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8517 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường tỉnh 318 - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) |
Từ cổng ông Tuyết, khu 6 - đến nhà ông Tuy, khu 6
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8518 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) |
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8519 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường nối từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Lý khu 4 - đến nhà ông Bảy khu 5
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8520 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất khu vực còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) |
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8521 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất hai ven đường liên xã còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) |
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8522 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) |
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8523 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) |
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8524 |
Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Vụ Quang (Xã miền núi) |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8525 |
Huyện Đoan Hùng |
Khu Trung tâm xã Vân Đồn - Đường tỉnh 318 - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) |
Cổng ông Khanh - đến cổng ông Phương
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8526 |
Huyện Đoan Hùng |
Các khu vực còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) |
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8527 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường nối từ cầu Kim Xuyên đến Quốc lộ 2 - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) |
Từ ngã tư khu 6 - đến đường Kim Xuyên giáp xã Tiêu Sơn
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8528 |
Huyện Đoan Hùng |
Khu vực còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) |
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8529 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) |
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8530 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) |
Từ đường tỉnh 318 đi ông Vĩnh, khu 3
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8531 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên xã (thuộc khu Trung tâm, khu Chợ, khu đông dân cư) - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) |
Đát hai bên đường ven xã còn lại
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8532 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) |
Từ điểm nối đường tỉnh 318 (khu 11) - đến giáp xã Hùng Long
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8533 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) |
Từ UBND xã đi khu 9 xã Tiêu Sơn
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8534 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) |
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8535 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) |
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8536 |
Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Vân Đồn (Xã miền núi) |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8537 |
Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất |
Từ khu Đại Hộ - Đến cống cầu Dầu khu Vân Cương 1
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8538 |
Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất |
Từ khu Sông Lô - Đến ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất
|
528.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8539 |
Huyện Đoan Hùng |
Khu trung tâm xã - Đường 323I - Xã Hợp Nhất |
Từ nhà ông Mão khu Tân Thành - Đến nhà Huy Lan khu Đồng Thịnh
|
528.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8540 |
Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Hợp Nhất |
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8541 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường liên xã - Xã Hợp Nhất |
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8542 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất |
Từ cây xăng khu Vân Cương 2 - đến nhà ông Thủy, ông Ca khu Hữu Đô 1
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8543 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất |
Từ ông Hoàn khu Hố Xanh - đến ông Hải khu Liên Hợp
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8544 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất |
Từ đất ông Vinh khu Làng Vải đi ông Hải khu Liên Hợp
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8545 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất |
Từ gốc thiều Biêu đi ông Đại khu Liên Hợp
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8546 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường liên khu - Xã Hợp Nhất |
Từ bà Nghĩa khu Đồng Thịnh đi ông Thế khu Liên Hợp
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8547 |
Huyện Đoan Hùng |
Đất hai bên đường liên khu - Xã Hợp Nhất |
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8548 |
Huyện Đoan Hùng |
Đường xóm - Xã Hợp Nhất |
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8549 |
Huyện Đoan Hùng |
Vị trí còn lại - Xã Hợp Nhất |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 8550 |
Huyện Đoan Hùng |
Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng |
|
290.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 8551 |
Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng |
Đất trồng lúa nước
|
65.910
|
59.280
|
55.900
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 8552 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc |
Đất trồng lúa nước
|
55.320
|
49.800
|
46.800
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 8553 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng |
Đất trồng lúa nước
|
55.320
|
49.800
|
46.800
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 8554 |
Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện |
Đất trồng lúa nước
|
46.100
|
41.500
|
39.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 8555 |
Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng |
|
55.900
|
50.440
|
47.580
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8556 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc |
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8557 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng |
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8558 |
Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện |
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 8559 |
Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng |
|
55.900
|
50.440
|
47.580
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 8560 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc |
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 8561 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng |
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 8562 |
Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện |
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 8563 |
Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng |
|
53.300
|
47.970
|
45.240
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8564 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc |
|
44.760
|
40.200
|
37.920
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8565 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng |
|
44.760
|
40.200
|
37.920
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8566 |
Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện |
|
37.300
|
33.500
|
31.600
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 8567 |
Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng |
|
24.700
|
22.360
|
21.190
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8568 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc |
|
14.400
|
12.960
|
12.240
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8569 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng |
|
14.400
|
12.960
|
12.240
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8570 |
Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện |
|
12.000
|
10.800
|
10.200
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 8571 |
Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
55.900
|
50.440
|
47.580
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8572 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8573 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8574 |
Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8575 |
Huyện Đoan Hùng |
Thị trấn Đoan Hùng |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
53.300
|
47.970
|
45.240
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8576 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Tây Cốc |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
44.760
|
40.200
|
37.920
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8577 |
Huyện Đoan Hùng |
Xã Sóc Đăng |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
44.760
|
40.200
|
37.920
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8578 |
Huyện Đoan Hùng |
Các xã: Bằng Doãn, Bằng Luân, Ca Đình, Chân Mộng, Chí Đám, Hợp Nhất, Hùng Long, Hùng Xuyên, Minh Lương, Minh Phú, Minh Tiến, Ngọc Quan, Phú Lâm, Phúc Lai, Tiêu Sơn, Vân Đồn, Vân Du, Vụ Quang, Yên Kiện |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
37.300
|
33.500
|
31.600
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 8579 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết nhà ông Phương Cảnh
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8580 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Ngõ từ giáp nhà ông Phương Cảnh - đến hết nhà ông Long Thoa
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8581 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Ngõ sau Hạt Kiểm Lâm - đến hết ngã ba nhà ông Sáu Hẳn + ông Nga Liên
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8582 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Ngõ từ giáp nhà ông Nga Liên - đến hết nhà ông Xoay
|
980.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8583 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Đoạn từ giáp nhà ông Phương Cảnh - đến ngõ rẽ vào Đông Y cũ
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8584 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Ngõ vào băng hai của khu Đông Y (cũ) - đến hết nhà ông Thăng
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8585 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Ngõ từ sau nhà văn hóa khu Đoàn Kết - đến hết nhà bà Tý. Ngõ sau nhà Dung Quế đến hết nhà ông Liễu. Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch đến nhà ông Huy. Ngõ sau nhà ông Thường đến hết nhà ông Trầu
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8586 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Ngõ từ sau BHXH - đến hết nhà Năm Êm
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8587 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Ngõ từ sau nhà Năm Êm - đến hết nhà bà Oanh
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8588 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Ngõ sau nhà ông Thuận Phú - đến hết nhà ông Trường + bà Mạc. Ngõ sau Cơ Nga đến hết nhà ông Chế
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8589 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Đoạn từ giáp ngõ rẽ vào Đông Y cũ - đến hết nhà ông Tâm Thêm và nhà ông Thuyết.
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8590 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Ngõ từ sau nhà ông Dụ Công - đến hết đất nhà ông Chà Nghĩa
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8591 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Ngõ sau nhà ông Tân Điều (bà Ứng) - đến hết nhà ông Cường; Ngõ sau nhà ông Nhân Hậu đến hết ngã ba đi Bình Phú
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8592 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Đoạn từ nhà ông Tâm Thêm - đến hết lối rẽ nhà nghỉ Hoàng Gia 2
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8593 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Đoạn từ nhà bà Dũng - đến đầu dốc nghĩa trang và hết đất nhà ông Hiểu.
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8594 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Đoạn từ nhà ông Hiểu - đến hết đất thị trấn.
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8595 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường TL 313 đoạn từ ngã tư thị trấn đi bến phà xã Tình Cương cũ đến hết địa phận thị trấn Cẩm Khê |
Đoạn từ nhà ông Cống Tần - đến hết nhà ông Lưu Thập (QL 32C mới - Khu vực Phú Động)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8596 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn |
Đoạn từ ngã tư thị trấn - đến hết đất nhà ông Nghĩa Ngân và lối rẽ vào nhà ông Nghĩa Hướng
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8597 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn |
Đoạn từ sau nhà ông Nghĩa Ngân - đến hết đất CTTNHH Cương Lĩnh
|
3.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8598 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn |
Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - đến hết nhà ông Chiến + ông Hoàn
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8599 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn |
Ngõ từ nhà ông Ninh + bà Thọ + ông Hải Được - đến hết nhà Chức Hiền
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 8600 |
Huyện Cẩm Khê |
Đường từ ngã tư thị trấn đi Sai Nga đến hết chợ thị trấn |
Đoạn từ nhà ông Thuỳ Hoà - đến hết nhà ông Hồ + Thanh Thọ
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |