14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7601 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Lũng 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
7602 Huyện Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao 53.300 47.970 45.240 - - Đất trồng cây lâu năm
7603 Huyện Lâm Thao Thị trấn Hùng Sơn 53.300 47.970 45.240 - - Đất trồng cây lâu năm
7604 Huyện Lâm Thao Xã Cao Xá 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
7605 Huyện Lâm Thao Xã Vĩnh Lại 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
7606 Huyện Lâm Thao Xã Phùng Nguyên 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
7607 Huyện Lâm Thao Xã Tứ Xã 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
7608 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
7609 Huyện Lâm Thao Xã Thạch Sơn 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
7610 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Huy 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
7611 Huyện Lâm Thao Xã Bản Nguyên 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
7612 Huyện Lâm Thao Xã Tiên Kiên 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
7613 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Lũng 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
7614 Huyện Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao 24.700 22.360 21.190 - - Đất rừng sản xuất
7615 Huyện Lâm Thao Thị trấn Hùng Sơn 24.700 22.360 21.190 - - Đất rừng sản xuất
7616 Huyện Lâm Thao Xã Cao Xá 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
7617 Huyện Lâm Thao Xã Vĩnh Lại 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
7618 Huyện Lâm Thao Xã Phùng Nguyên 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
7619 Huyện Lâm Thao Xã Tứ Xã 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
7620 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
7621 Huyện Lâm Thao Xã Thạch Sơn 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
7622 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Huy 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
7623 Huyện Lâm Thao Xã Bản Nguyên 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
7624 Huyện Lâm Thao Xã Tiên Kiên 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
7625 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Lũng 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
7626 Huyện Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 55.900 50.440 47.580 - - Đất nông nghiệp khác
7627 Huyện Lâm Thao Thị trấn Hùng Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 55.900 50.440 47.580 - - Đất nông nghiệp khác
7628 Huyện Lâm Thao Xã Cao Xá Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
7629 Huyện Lâm Thao Xã Vĩnh Lại Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
7630 Huyện Lâm Thao Xã Phùng Nguyên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
7631 Huyện Lâm Thao Xã Tứ Xã Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
7632 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
7633 Huyện Lâm Thao Xã Thạch Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
7634 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Huy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
7635 Huyện Lâm Thao Xã Bản Nguyên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
7636 Huyện Lâm Thao Xã Tiên Kiên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
7637 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Lũng Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
7638 Huyện Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 53.300 47.970 45.240 - - Đất nông nghiệp khác
7639 Huyện Lâm Thao Thị trấn Hùng Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 53.300 47.970 45.240 - - Đất nông nghiệp khác
7640 Huyện Lâm Thao Xã Cao Xá Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
7641 Huyện Lâm Thao Xã Vĩnh Lại Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
7642 Huyện Lâm Thao Xã Phùng Nguyên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
7643 Huyện Lâm Thao Xã Tứ Xã Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
7644 Huyện Lâm Thao Xã Sơn Vi Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
7645 Huyện Lâm Thao Xã Thạch Sơn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
7646 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Huy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
7647 Huyện Lâm Thao Xã Bản Nguyên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
7648 Huyện Lâm Thao Xã Tiên Kiên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
7649 Huyện Lâm Thao Xã Xuân Lũng Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
7650 Huyện Đoan Hùng Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp xã Sóc Đăng - đến hết đất ông Loan Vỵ 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7651 Huyện Đoan Hùng Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Gốc gạo (giáp đất ông Loan Vỵ) - đến hết trạm Thú y 8.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7652 Huyện Đoan Hùng Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp trạm Thú y - đến hết cổng nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7653 Huyện Đoan Hùng Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng Nghĩa trang liệt sỹ - đến hết cổng trường THPT Đoan Hùng 4.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7654 Huyện Đoan Hùng Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng trường THPT Đoan Hùng - đến cầu Đoan Hùng 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7655 Huyện Đoan Hùng Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ ngã ba Ngân hàng (QL2) - đến Cống Cận 8.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7656 Huyện Đoan Hùng Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Cống Cận - đến cổng nhà ông Thêm 4.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7657 Huyện Đoan Hùng Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng nhà ông Thêm - đến giáp đất ông Bồng 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7658 Huyện Đoan Hùng Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ đất ông Bồng - đến hết cổng nhà máy 19/5 4.400.000 - - - - Đất ở đô thị
7659 Huyện Đoan Hùng Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng nhà máy 19/5 - đến giáp đất Ngọc Quan 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7660 Huyện Đoan Hùng Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Trạm than Đoan Hùng - đến đường xuống bến đò 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7661 Huyện Đoan Hùng Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 (Nhà ông Chí) đi Cầu Tế 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7662 Huyện Đoan Hùng Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Cầu Tế - đến cổng Nhà máy nước Đoan Hùng 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7663 Huyện Đoan Hùng Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - đến cống ông Định 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7664 Huyện Đoan Hùng Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ cống ông Định - đến Quốc lộ 2 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7665 Huyện Đoan Hùng Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phong Phú - đến hết đất thị trấn 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
7666 Huyện Đoan Hùng Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Trạm than - đến giáp đất Sóc Đăng 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
7667 Huyện Đoan Hùng Phố Đầu Lô (Đường từ Quốc Lộ 2 vào bệnh viện đến khu Thọ Sơn) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 - đến hết đất ông Bảy 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7668 Huyện Đoan Hùng Phố Đầu Lô (Đường từ Quốc Lộ 2 vào bệnh viện đến khu Thọ Sơn) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp đất ông Bảy - đến hết cổng Bệnh viện 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7669 Huyện Đoan Hùng Phố Đầu Lô (Đường từ Quốc Lộ 2 vào bệnh viện đến khu Thọ Sơn) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng bệnh viện - đến hết đường vào khu Thọ Sơn 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
7670 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng Đất 2 bên đường từ giáp QL2 vào cổng huyện uỷ 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7671 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) đi Trường Chính Trị 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7672 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng Đường từ Trường Chính Trị đi Bưu điện Đoan Hùng 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7673 Huyện Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 (cổng ông Thông) - đến Hồ Vạ 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7674 Huyện Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Từ Hồ Vạ - đến Cổng 19-5 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
7675 Huyện Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (đất bà Minh) đi ra đường chiến thắng Sông Lô 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
7676 Huyện Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (cổng ông Thông) đi Nghĩa địa Tân Long - Thị trấn Đoan Hùng Đường từ giáp QL2 (qua trạm Y tế ) ra đường chiến thắng Sông Lô 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
7677 Huyện Đoan Hùng Đường từ QL2 đi Hồ Vạ - Thị trấn Đoan Hùng Đoạn từ QL2 (cổng ông Kim) - đến hết đất ông Chiến Hát 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7678 Huyện Đoan Hùng Đường từ QL2 đi Hồ Vạ - Thị trấn Đoan Hùng Đoạn từ giáp đất ông Chiến hát - đến Hồ Vạ và đoạn còn lại 940.000 - - - - Đất ở đô thị
7679 Huyện Đoan Hùng Đường từ QL2 đi Tượng đài - Thị trấn Đoan Hùng Đường từ QL2 đi Tượng đài (qua 228 cũ) - đến đường chiến thắng S. Lô 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7680 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 - đến Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính) 900.000 - - - - Đất ở đô thị
7681 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng Đất 2 bên đường từ nhà ông Thông - đến hết bến Phà đi Đại Nghĩa 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7682 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường quốc lộ 2 và Quốc lộ 70 750.000 - - - - Đất ở đô thị
7683 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng Đất 2 bên đường liên thôn xóm của thị trấn 750.000 - - - - Đất ở đô thị
7684 Huyện Đoan Hùng Thị trấn Đoan Hùng Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng 480.000 - - - - Đất ở đô thị
7685 Huyện Đoan Hùng Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp xã Sóc Đăng - đến hết đất ông Loan Vỵ 5.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7686 Huyện Đoan Hùng Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Gốc gạo (giáp đất ông Loan Vỵ) - đến hết trạm Thú y 6.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7687 Huyện Đoan Hùng Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp trạm Thú y - đến hết cổng nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng 5.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7688 Huyện Đoan Hùng Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng Nghĩa trang liệt sỹ - đến hết cổng trường THPT Đoan Hùng 3.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7689 Huyện Đoan Hùng Đường Đồng Tâm (QL 2) - Thị trấn Đoan Hùng Từ giáp cổng trường THPT Đoan Hùng - đến cầu Đoan Hùng 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7690 Huyện Đoan Hùng Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ ngã ba Ngân hàng (QL2) - đến Cống Cận 6.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7691 Huyện Đoan Hùng Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ Cống Cận - đến cổng nhà ông Thêm 3.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7692 Huyện Đoan Hùng Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng nhà ông Thêm - đến giáp đất ông Bồng 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7693 Huyện Đoan Hùng Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ đất ông Bồng - đến hết cổng nhà máy 19/5 3.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7694 Huyện Đoan Hùng Đường 19 tháng 5 (QL 70) - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng nhà máy 19/5 - đến giáp đất Ngọc Quan 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7695 Huyện Đoan Hùng Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Trạm than Đoan Hùng - đến đường xuống bến đò 4.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7696 Huyện Đoan Hùng Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 (Nhà ông Chí) đi Cầu Tế 2.080.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7697 Huyện Đoan Hùng Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Cầu Tế - đến cổng Nhà máy nước Đoan Hùng 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7698 Huyện Đoan Hùng Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - đến cống ông Định 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7699 Huyện Đoan Hùng Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ cống ông Định - đến Quốc lộ 2 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
7700 Huyện Đoan Hùng Đất Chiến thắng Sông Lô - Thị trấn Đoan Hùng Từ Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phong Phú - đến hết đất thị trấn 1.520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị