14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6701 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323D - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ ngã ba Phú Lộc đi Bảo Thanh - Đến hết địa phận xã Phú Lộc 402.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6702 Huyện Phù Ninh Đường tỉnh 323G - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ giáp QL 2 - Đến giáp xã Trung Giáp 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6703 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ QL 2 đi bệnh viện Đa khoa huyện Phù Ninh - Đến trạm biến thế khu 12 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6704 Huyện Phù Ninh Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ trạm biến thế - Đến hết đường rẽ sang Phú Cường giáp xã Phú Hộ 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6705 Huyện Phù Ninh Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào chợ - Đến nhà văn hóa khu 6 (Băng 2 Quốc Lộ 2) 294.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6706 Huyện Phù Ninh Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ nhà văn hóa khu 6 - Đến giáp ĐT 323H 228.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6707 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã tại các khu: 11, 5, 6 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6708 Huyện Phù Ninh Đoạn từ ngã ba khu 6 - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ nhà ông Lê Văn Bình - Đến giáp xã Gia Thanh 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6709 Huyện Phù Ninh Băng 2 khu vực bắp bò - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) Từ nhà ông Trường khu 6 đi vào công ty Nowvina 456.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6710 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã các khu còn lại - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6711 Huyện Phù Ninh Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phú Lộc (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6712 Huyện Phù Ninh Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ giáp giáp xã Kim Đức - Đến cầu Khâm 4.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6713 Huyện Phù Ninh Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ cầu Khâm - Đến nhà ông Khuất Kim Phượng, khu 8 3.780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6714 Huyện Phù Ninh Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Khuất Kim Phượng (Phú), khu 8 - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thực, bà Trần Thị Hiệp 528.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6715 Huyện Phù Ninh Đất ven 2 bên đường đoạn - Quốc lộ 2 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Duy Bảng, bà Vũ Thị Nhu - Đến giáp thị trấn Phong Châu 3.780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6716 Huyện Phù Ninh Đất ven 2 bên đường - Đường tỉnh 323C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ ngã 3 Then - Đến hết cửa hàng ga Bình Cường (lối rẽ vào NVH khu 9) 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6717 Huyện Phù Ninh Đất ven 2 bên đường - Đường tỉnh 323C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ giáp của hàng ga Bình Cường (lối rẽ vào NVH khu 9) - Đến giáp đất An Đạo 655.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6718 Huyện Phù Ninh Đất hai bên đường tỉnh 325C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Đoạn từ giáp quốc lộ 2 qua đập Im - Đến hết địa phận xã Phù Ninh (giáp đất xã Tiên Kiên) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6719 Huyện Phù Ninh Đất hai bên đường - Đường tỉnh 325C - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ ngã ba đập Im - Đến tiếp giáp đất xã Hy Cương 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6720 Huyện Phù Ninh Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Đất 2 bên đường bê tông (Từ đất nhà ông Tân mua lại của ông Cao Anh) qua sân bóng - Đến hết địa phận xã giáp thị trấn Phong Châu 1.200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6721 Huyện Phù Ninh Đất ven 2 bên đường - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ xưởng giấy Nguyên Hồng qua NVH khu 10 - Đến giáp Quốc Lộ 2 382.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6722 Huyện Phù Ninh Xã Phù Ninh (Xã miền núi) Từ quán bia zô zô qua nhà ông Vũ Việt Hùng - đến nhà ông Trần Mỹ Hùng; đoạn từ Gara ô tô Lộc Liễu đến hết nhà bà Thắng Ngọc 352.800 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6723 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường đoạn - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) giáp nhà Kiều Trung Dong - Đến trạm biến áp 110 KV Đồng Lạng 382.200 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6724 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 8, 10, 11, 12 - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6725 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường liên thôn liên xã còn lại - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6726 Huyện Phù Ninh Đất ở các khu vực còn lại - Xã Phù Ninh (Xã miền núi) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6727 Huyện Phù Ninh Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Đồng Lạng 400.000 - - - - Đất SX-KD
6728 Huyện Phù Ninh Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Phú Gia 350.000 - - - - Đất SX-KD
6729 Huyện Phù Ninh Khu công nghiệp Phù Ninh 350.000 - - - - Đất SX-KD
6730 Huyện Phù Ninh Cụm công nghiệp Tử Đà - An Đạo 380.000 - - - - Đất SX-KD
6731 Huyện Phù Ninh Thị trấn Phong Châu Đất trồng lúa nước 65.910 59.280 55.900 - - Đất trồng lúa
6732 Huyện Phù Ninh Xã Phú Lộc Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
6733 Huyện Phù Ninh Xã Phù Ninh Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
6734 Huyện Phù Ninh Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp Đất trồng lúa nước 46.100 41.500 39.000 - - Đất trồng lúa
6735 Huyện Phù Ninh Thị trấn Phong Châu 55.900 50.440 47.580 - - Đất trồng cây hàng năm
6736 Huyện Phù Ninh Xã Phú Lộc 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
6737 Huyện Phù Ninh Xã Phù Ninh 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
6738 Huyện Phù Ninh Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp 39.000 35.300 33.400 - - Đất trồng cây hàng năm
6739 Huyện Phù Ninh Thị trấn Phong Châu 55.900 50.440 47.580 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
6740 Huyện Phù Ninh Xã Phú Lộc 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
6741 Huyện Phù Ninh Xã Phù Ninh 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
6742 Huyện Phù Ninh Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp 39.000 35.300 33.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
6743 Huyện Phù Ninh Thị trấn Phong Châu 53.300 47.970 45.240 - - Đất trồng cây lâu năm
6744 Huyện Phù Ninh Xã Phú Lộc 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
6745 Huyện Phù Ninh Xã Phù Ninh 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
6746 Huyện Phù Ninh Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp 37.300 33.500 31.600 - - Đất trồng cây lâu năm
6747 Huyện Phù Ninh Thị trấn Phong Châu 24.700 22.360 21.190 - - Đất rừng sản xuất
6748 Huyện Phù Ninh Xã Phú Lộc 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
6749 Huyện Phù Ninh Xã Phù Ninh 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
6750 Huyện Phù Ninh Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp 12.000 10.800 10.200 - - Đất rừng sản xuất
6751 Huyện Phù Ninh Thị trấn Phong Châu Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 55.900 50.440 47.580 - - Đất nông nghiệp khác
6752 Huyện Phù Ninh Xã Phú Lộc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
6753 Huyện Phù Ninh Xã Phù Ninh Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
6754 Huyện Phù Ninh Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 39.000 35.300 33.400 - - Đất nông nghiệp khác
6755 Huyện Phù Ninh Thị trấn Phong Châu Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 53.300 47.970 45.240 - - Đất nông nghiệp khác
6756 Huyện Phù Ninh Xã Phú Lộc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
6757 Huyện Phù Ninh Xã Phù Ninh Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
6758 Huyện Phù Ninh Các xã: An Đạo, Bảo Thanh, Bình Phú, Gia Thanh, Hạ Giáp, Lệ Mỹ, Liên Hoa, Phú Mỹ, Phú Nham, Tiên Du, Tiên Phú, Trạm Thản, Trị Quận, Trung Giáp Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 37.300 33.500 31.600 - - Đất nông nghiệp khác
6759 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ siêu thị Aloha - Đến hết địa phận thuộc thị trấn Lâm Thao 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6760 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Duy Hiểu - Đến giáp đê tả Sông Hồng (QL 2D) 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
6761 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hoàn Tùng - Đến hết nhà ông Phùng (TT Lâm Thao) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6762 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà Hoa Loan qua Đảo tròn tới hết trường THCS Lâm Thao 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6763 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Lâm Nghĩa (nhà ông Sỹ) - Đến hết nhà ông Quân (ĐT 324) 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6764 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường nhựa - Thị trấn Lâm Thao Từ Huyện đội đi khu Lâm Nghĩa 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6765 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà ông Phùng - Đến nhà ông Cường Hương (Thuỳ Nhật) 4.600.000 - - - - Đất ở đô thị
6766 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ ngã tư Huyện ủy (nhà ông Hỷ) - Đến cầu Trắng 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6767 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Bình Tuế - Đến cầu Ba Tơ khu Sơn Thị 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6768 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Đất hai bên đường giáp nhà bà Tiết Ngọ - Đến đình Đông Trấn 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6769 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Tình Hiền - Đến giáp nhà bà Thích Chiều khu Thùy Nhật 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
6770 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò - Đến hết địa phận TT Lâm Thao 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
6771 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ nhà ông Hùng Chì - Đến giáp nhà Oanh Dũng 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6772 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Đình Phiên - Đến nhà bà Lan (Quân) khu Thùy Nhật 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
6773 Huyện Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao Từ giáp nhà ông Cường (Hương) qua khu Lâm Nghĩa - Đến giáp địa phận xã Sơn Vy 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6774 Huyện Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao Từ giáp QL 32C (nhà ông Tâm) - Đến nhà ông Thông Phương 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6775 Huyện Lâm Thao Thị trấn Lâm Thao Đất ở tiếp giáp với chợ TT Lâm Thao 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6776 Huyện Lâm Thao Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ hết nhà ông Cường Hương - Đến giáp Giếng làng 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6777 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường giáp xã Chu Hóa đến Giếng Làng thị trấn Lâm Thao Tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
6778 Huyện Lâm Thao Đất 2 bên đường - Thị trấn Lâm Thao Từ Giếng làng - Đến hết địa phận Lâm Thao (tuyến đường khu di tích lịch sử Đền Hùng đi cầu Phong Châu) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6779 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Lâm Thao Từ 3 m trở lên 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6780 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m - Thị trấn Lâm Thao 800.000 - - - - Đất ở đô thị
6781 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông - Thị trấn Lâm Thao đường đất Từ 3 m trở lên 600.000 - - - - Đất ở đô thị
6782 Huyện Lâm Thao Đất của Công ty Cổ phần bao bì Supe - Thị trấn Lâm Thao 600.000 - - - - Đất ở đô thị
6783 Huyện Lâm Thao Đất của Công ty Cổ phần cơ khí Supe - Thị trấn Lâm Thao 600.000 - - - - Đất ở đô thị
6784 Huyện Lâm Thao Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Lâm Thao 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6785 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường trong khu dân cư mới Đồng Nhà Lạnh (Đường bê tông 5m) - Thị trấn Lâm Thao 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
6786 Huyện Lâm Thao Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK 16-15 đến LK 16-28; LK 11-16 đến LK 11-30; LK 10-19 đến LK 10-20 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6787 Huyện Lâm Thao Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: LK 06-01 đến LK 06-10; LK 08-18 đến LK08-19 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6788 Huyện Lâm Thao Khu đô thị Cầu Giấy Giếng Bầu - Thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: Cac khu còn lại 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6789 Huyện Lâm Thao Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 1: LK1 (LK 01 đến LK 11); LK2 (LK 01 đến LK22); LK3 (LK01 đến LK09); LK05 (LK01 đến LK44) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
6790 Huyện Lâm Thao Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 2: BT8 (BT 01 đến BT 09); BT1 (BT01 đến BT14); LK4 (LK01 đến LK07); BT7 (BT01 đến BT 08); BT3 (BT12 và BT13); BT4 (BT04 đến BT07) 3.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6791 Huyện Lâm Thao Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 3: BT6 (BT07 và BT08); BT5 (BT6 và BT07) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6792 Huyện Lâm Thao Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh, thị trấn Lâm Thao Vị trí 4: BT6 (BT1 đến BT6); BT6 (BT9 đến BT14); BT5 (BT01 đến BT05); BT5(BT8 đến BT12); BT3 (BT01 đến BT11); BT3 (BT14 đến BT24); BT2 (BT01 đến BT18) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6793 Huyện Lâm Thao Đất các khu dân cư còn lại - Thị trấn Lâm Thao 500.000 - - - - Đất ở đô thị
6794 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ cầu Hy Sơn (giáp QL 32C) - Đến hết địa phận TT Hùng Sơn (giáp xã Xuân Lũng) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
6795 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ nhà ông Hùng Thọ (giáp QL 32C) - Đến nhà ông Nhuận Hằng (giáp đường huyện P7) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
6796 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường - Thị trấn Hùng Sơn Từ giáp QL 32C (trạm sỉ) - Đến cầu Miễu - Chu Hóa, Việt Trì 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
6797 Huyện Lâm Thao Đất trong các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Thị trấn Hùng Sơn 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
6798 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe - Thị trấn Hùng Sơn 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6799 Huyện Lâm Thao Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú - Thị trấn Hùng Sơn 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
6800 Huyện Lâm Thao Đất hai bên đường nhựa hoặc bê tông trong khu công nhân Supe và khu vực Trường Cao Đẳng hoá rộng - Thị trấn Hùng Sơn Từ 3 m trở lên (trừ khu 8) 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị