14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6101 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ ranh giới 2 xã Xuân Quang cũ - Tứ Mỹ cũ - Đến hết địa giới hành chính xã Tứ Mỹ cũ 336.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6102 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Đến hết địa giới xã Phương Thịnh - Hùng Đô 300.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6103 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ trạm bơm Vệ Đô - Đến nhà ông Lượng xã Lam Sơn 336.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6104 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Lượng - xã Lam Sơn - Đến điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô 450.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6105 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô đi UBND xã Quang Húc - Đến hết địa giới hành chính xã Lam Sơn (Khu A ) 480.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6106 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6107 Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6108 Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ hết địa giới hành chính xã Lam Sơn - Đến UBND xã Quang Húc (Khu A ) 600.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6109 Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ cổng trụ sở UBND xã Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (nhà máy gạch sông Vàng) 378.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6110 Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ UBND xã Quang Húc - Đến địa hết cầu Quang Húc (khu B) 300.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6111 Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ cầu Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (Khu B ) 300.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6112 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ điểm giao với đường tỉnh 315 (Km 27+200) - Đến điểm giao với nhánh 1 (Bưu điện văn hoá xã Quang Húc) 378.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6113 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 74 (Khu 1 xã Tề Lễ - Đập phai xã Quang Húc) huyện số 72 - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang Húc 288.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6114 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Quang Húc (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6115 Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Quang Húc (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6116 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh (cũ) - Tề Lễ - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Tề Lễ) 900.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6117 Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ địa giới Quang Húc - Tề Lễ - Đến giáp với quốc lộ 32 tại Km 85 + 400 378.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6118 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ hết đất nhà bà Kiên, khu 4 - Đến đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ 450.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6119 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường tỉnh 315C 336.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6120 Huyện Tam Nông Đường huyện số 73E: Đất hai bên đường - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ tiếp giáp đường huyện số 73D ra bến đò Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường huyện số 74 (Khu B - xã Tề Lễ) 288.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6121 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 74 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang Húc 288.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6122 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6123 Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6124 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi Thọ Văn - Đến cầu Đình Chua 528.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6125 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) Từ cầu Đình Chua - Đến đường rẽ TT Hưng Hóa 600.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6126 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) Từ đường rẽ TT Hưng Hóa - Đến hết trường THCS Dị Nậu 1.140.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6127 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) Từ giáp trường THCS Dị Nậu - Đến địa danh Dị Nậu - Đào Xá 450.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6128 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 77 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) Từ giáp cổng nhà ông Hưng tới quán ông Hồng địa giới Hưng Hoá - Dị Nậu (đường bê tông) 450.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6129 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6130 Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6131 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh cũ - Thọ Văn - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn) 900.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6132 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) Từ điểm đầu nối với đường tỉnh 316M - Đến trường THCS Thọ Văn 600.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6133 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) Từ trường THCS Thọ Văn - Đến cây Đa khu 6 360.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6134 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) Từ cây Đa khu 6 - Đến giáp Quốc lộ 32, tại Km 83 + 300 360.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6135 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Cổ Tiết 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn 480.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6136 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) 288.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6137 Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) 228.000 - - - - Đất SX - KD nông thôn
6138 Huyện Tam Nông Khu công nghiệp Trung Hà 460.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6139 Huyện Tam Nông Khu công nghiệp Tam Nông 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6140 Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa Đất trồng lúa nước 65.910 59.280 55.900 - - Đất trồng lúa
6141 Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
6142 Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
6143 Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
6144 Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn Đất trồng lúa nước 46.100 41.500 39.000 - - Đất trồng lúa
6145 Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa 55.900 50.440 47.580 - - Đất trồng cây hàng năm
6146 Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
6147 Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
6148 Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
6149 Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn 39.000 35.300 33.400 - - Đất trồng cây hàng năm
6150 Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa 55.900 50.440 47.580 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
6151 Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
6152 Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
6153 Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
6154 Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn 39.000 35.300 33.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
6155 Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa 53.300 47.970 45.240 - - Đất trồng cây lâu năm
6156 Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
6157 Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
6158 Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
6159 Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn 37.300 33.500 31.600 - - Đất trồng cây lâu năm
6160 Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa 24.700 22.360 21.190 - - Đất rừng sản xuất
6161 Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
6162 Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
6163 Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
6164 Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn 12.000 10.800 10.200 - - Đất rừng sản xuất
6165 Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 55.900 50.440 47.580 - - Đất nông nghiệp khác
6166 Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
6167 Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
6168 Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
6169 Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 39.000 35.300 33.400 - - Đất nông nghiệp khác
6170 Huyện Tam Nông Thị trấn Hưng Hóa Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 53.300 47.970 45.240 - - Đất nông nghiệp khác
6171 Huyện Tam Nông Xã Dân Quyền Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
6172 Huyện Tam Nông Xã Vạn Xuân Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
6173 Huyện Tam Nông Xã Hương Nộn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 44.760 40.200 37.920 - - Đất nông nghiệp khác
6174 Huyện Tam Nông Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 37.300 33.500 31.600 - - Đất nông nghiệp khác
6175 Huyện Phù Ninh Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp xã Phù Ninh (cầu Lầm) - Đến ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (nhà Ngọc Tuyên) 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
6176 Huyện Phù Ninh Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (nhà ông Hưng Huyền mua lại nhà Thanh Tâm) - Đến giáp đường rẽ UBND thị trấn Phong Châu 8.100.000 - - - - Đất ở đô thị
6177 Huyện Phù Ninh Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu - Đến hết nhà bà Thiết (đường rẽ vào khu Nam Tiến) 7.500.000 - - - - Đất ở đô thị
6178 Huyện Phù Ninh Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp nhà bà Thiết - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
6179 Huyện Phù Ninh Đường Phù Lỗ (Từ ngã ba Phù Lỗ đi Tiên Kiên - Lâm Thao (ĐT 325)) - Thị trấn Phong Châu Từ ngã ba Phù Lỗ - Đến đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6180 Huyện Phù Ninh Đường Phù Lỗ (Từ ngã ba Phù Lỗ đi Tiên Kiên - Lâm Thao (ĐT 325)) - Thị trấn Phong Châu Từ đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
6181 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường Nam - Phố Đường Nam - Thị trấn Phong Châu Từ ngân hàng Công thương Đền Hùng - Đến hết cổng công ty giấy Bãi Bằng (Đường Nam) 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6182 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường - Phố Tầm Vồng - Thị trấn Phong Châu Từ giáp cổng công ty Giấy đi khu Tầm Vông qua đường rẽ sang khu Mã Thượng phía phải giáp nhà Căn Lê, phía trái giáp đường rẽ vào HTX phèn Hưng Long 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
6183 Huyện Phù Ninh Đường Bãi Bằng - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ nhà khách Công ty giấy qua trường cao đẳng Công Thương - Đến Phố Quyết Tiến 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6184 Huyện Phù Ninh Phố Quyết Tiến - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường Phố Quyết Tiến - Đến giáp đường Chi Lăng (QL2) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6185 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường - Thị trấn Phong Châu Từ nhà khách Công ty giấy qua cổng trường cao đẳng nghề Giấy và Cơ Điện - Đến giáp Quốc Lộ 2 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6186 Huyện Phù Ninh Phố Thiều Hoa - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Đến cổng trạm xá công ty Giấy 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6187 Huyện Phù Ninh Phố Đồng Giao - Thị Trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Tiến Vôi) - Đến hết nhà thi đấu Công ty Giấy 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6188 Huyện Phù Ninh Phố Bãi Thơi - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Quốc lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Đến hết nhà ông Triệu Vương Hà 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6189 Huyện Phù Ninh Phố Núi Voi - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) ngã 3 lắp máy - Đến cổng Bắc công ty Giấy (hết địa phận thị trấn Phong Châu) 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
6190 Huyện Phù Ninh Đường Lạc Hồng - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) qua TT GDTX - Đến giáp đường Nam (xóm Trại Cầu) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
6191 Huyện Phù Ninh Phố Đá Thở - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện - Đến hết nhà ông Sáng Mùi 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6192 Huyện Phù Ninh Đường Tản Viên - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Đến hết nhà trẻ Phù Lỗ 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
6193 Huyện Phù Ninh Đường Tản Viên - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ giáp nhà trẻ Phù Lỗ - Đến giáp đường ống 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
6194 Huyện Phù Ninh Đường Triệu Quang Phục - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ nhà ông Căn Lê ra cảng - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
6195 Huyện Phù Ninh Đường Triệu Quang Phục - Thị trấn Phong Châu Đất 2 bên đường từ cổng UBND thị trấn Phong Châu - Đến giáp Quốc Lộ 2 (Sau băng 1 - QL 2) 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
6196 Huyện Phù Ninh Phố Núi Trang - Thị trấn Phong Châu Đoạn từ giáp đường Chi Lăng (QL2) - Đến cổng chợ (đoạn 1) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6197 Huyện Phù Ninh Phố Ất Sơn - Thị trấn Phong Châu Đoạn từ giáp đường Chi Lăng (QL2) - Đến cổng chợ (đoạn 2) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6198 Huyện Phù Ninh Phố Núi Miếu - Thị trấn Phong Châu Đoạn từ giáp QL2 (sáu trạm y tế TT Phong Châu) - Đến nhà ông Lê Xuân Tình khu 6 (giáp đường Lạc Hồng) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
6199 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường các khu vực đấu giá và giao đất ở tập trung - Thị trấn phong Châu Đất 2 bên đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
6200 Huyện Phù Ninh Đất 2 bên đường các khu vực đấu giá và giao đất ở tập trung - Thị trấn phong Châu Đất 2 bên đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị