| 6101 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) |
Từ ranh giới 2 xã Xuân Quang cũ - Tứ Mỹ cũ - Đến hết địa giới hành chính xã Tứ Mỹ cũ
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6102 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) |
Từ đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Đến hết địa giới xã Phương Thịnh - Hùng Đô
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6103 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) |
Từ trạm bơm Vệ Đô - Đến nhà ông Lượng xã Lam Sơn
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6104 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) |
Từ nhà ông Lượng - xã Lam Sơn - Đến điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6105 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) |
Từ điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô đi UBND xã Quang Húc - Đến hết địa giới hành chính xã Lam Sơn (Khu A )
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6106 |
Huyện Tam Nông |
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) |
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6107 |
Huyện Tam Nông |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) |
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6108 |
Huyện Tam Nông |
Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) |
Từ hết địa giới hành chính xã Lam Sơn - Đến UBND xã Quang Húc (Khu A )
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6109 |
Huyện Tam Nông |
Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) |
Từ cổng trụ sở UBND xã Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (nhà máy gạch sông Vàng)
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6110 |
Huyện Tam Nông |
Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) |
Từ UBND xã Quang Húc - Đến địa hết cầu Quang Húc (khu B)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6111 |
Huyện Tam Nông |
Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) |
Từ cầu Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (Khu B )
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6112 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) |
Từ điểm giao với đường tỉnh 315 (Km 27+200) - Đến điểm giao với nhánh 1 (Bưu điện văn hoá xã Quang Húc)
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6113 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường 74 (Khu 1 xã Tề Lễ - Đập phai xã Quang Húc) huyện số 72 - Xã Quang Húc (Xã miền núi) |
Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang Húc
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6114 |
Huyện Tam Nông |
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Quang Húc (Xã miền núi) |
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6115 |
Huyện Tam Nông |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Quang Húc (Xã miền núi) |
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6116 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường QL 32 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) |
Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh (cũ) - Tề Lễ - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Tề Lễ)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6117 |
Huyện Tam Nông |
Đường tỉnh 315C - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) |
Từ địa giới Quang Húc - Tề Lễ - Đến giáp với quốc lộ 32 tại Km 85 + 400
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6118 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) |
Từ hết đất nhà bà Kiên, khu 4 - Đến đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6119 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) |
Từ đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường tỉnh 315C
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6120 |
Huyện Tam Nông |
Đường huyện số 73E: Đất hai bên đường - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) |
Từ tiếp giáp đường huyện số 73D ra bến đò Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường huyện số 74 (Khu B - xã Tề Lễ)
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6121 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường 74 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) |
Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang Húc
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6122 |
Huyện Tam Nông |
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) |
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6123 |
Huyện Tam Nông |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) |
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6124 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) |
Từ đường rẽ đi Thọ Văn - Đến cầu Đình Chua
|
528.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6125 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) |
Từ cầu Đình Chua - Đến đường rẽ TT Hưng Hóa
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6126 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) |
Từ đường rẽ TT Hưng Hóa - Đến hết trường THCS Dị Nậu
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6127 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) |
Từ giáp trường THCS Dị Nậu - Đến địa danh Dị Nậu - Đào Xá
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6128 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường 77 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) |
Từ giáp cổng nhà ông Hưng tới quán ông Hồng địa giới Hưng Hoá - Dị Nậu (đường bê tông)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6129 |
Huyện Tam Nông |
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) |
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6130 |
Huyện Tam Nông |
Đất ở các khu vực còn lại 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) |
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6131 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường QL 32 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) |
Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh cũ - Thọ Văn - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6132 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) |
Từ điểm đầu nối với đường tỉnh 316M - Đến trường THCS Thọ Văn
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6133 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) |
Từ trường THCS Thọ Văn - Đến cây Đa khu 6
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6134 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) |
Từ cây Đa khu 6 - Đến giáp Quốc lộ 32, tại Km 83 + 300
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6135 |
Huyện Tam Nông |
Đất hai bên đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Cổ Tiết 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) |
đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6136 |
Huyện Tam Nông |
Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) |
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6137 |
Huyện Tam Nông |
Đất ở các khu vực còn lại - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) |
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX - KD nông thôn |
| 6138 |
Huyện Tam Nông |
Khu công nghiệp Trung Hà |
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6139 |
Huyện Tam Nông |
Khu công nghiệp Tam Nông |
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 6140 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Hưng Hóa |
Đất trồng lúa nước
|
65.910
|
59.280
|
55.900
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6141 |
Huyện Tam Nông |
Xã Dân Quyền |
Đất trồng lúa nước
|
60.840
|
54.720
|
51.600
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6142 |
Huyện Tam Nông |
Xã Vạn Xuân |
Đất trồng lúa nước
|
55.320
|
49.800
|
46.800
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6143 |
Huyện Tam Nông |
Xã Hương Nộn |
Đất trồng lúa nước
|
55.320
|
49.800
|
46.800
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6144 |
Huyện Tam Nông |
Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn |
Đất trồng lúa nước
|
46.100
|
41.500
|
39.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 6145 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Hưng Hóa |
|
55.900
|
50.440
|
47.580
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6146 |
Huyện Tam Nông |
Xã Dân Quyền |
|
51.600
|
46.560
|
43.920
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6147 |
Huyện Tam Nông |
Xã Vạn Xuân |
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6148 |
Huyện Tam Nông |
Xã Hương Nộn |
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6149 |
Huyện Tam Nông |
Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn |
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 6150 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Hưng Hóa |
|
55.900
|
50.440
|
47.580
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 6151 |
Huyện Tam Nông |
Xã Dân Quyền |
|
51.600
|
46.560
|
43.920
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 6152 |
Huyện Tam Nông |
Xã Vạn Xuân |
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 6153 |
Huyện Tam Nông |
Xã Hương Nộn |
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 6154 |
Huyện Tam Nông |
Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn |
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 6155 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Hưng Hóa |
|
53.300
|
47.970
|
45.240
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6156 |
Huyện Tam Nông |
Xã Dân Quyền |
|
49.200
|
44.280
|
41.760
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6157 |
Huyện Tam Nông |
Xã Vạn Xuân |
|
44.760
|
40.200
|
37.920
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6158 |
Huyện Tam Nông |
Xã Hương Nộn |
|
44.760
|
40.200
|
37.920
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6159 |
Huyện Tam Nông |
Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn |
|
37.300
|
33.500
|
31.600
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 6160 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Hưng Hóa |
|
24.700
|
22.360
|
21.190
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 6161 |
Huyện Tam Nông |
Xã Dân Quyền |
|
22.800
|
20.640
|
19.560
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 6162 |
Huyện Tam Nông |
Xã Vạn Xuân |
|
14.400
|
12.960
|
12.240
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 6163 |
Huyện Tam Nông |
Xã Hương Nộn |
|
14.400
|
12.960
|
12.240
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 6164 |
Huyện Tam Nông |
Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn |
|
12.000
|
10.800
|
10.200
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 6165 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Hưng Hóa |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
55.900
|
50.440
|
47.580
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6166 |
Huyện Tam Nông |
Xã Dân Quyền |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
51.600
|
46.560
|
43.920
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6167 |
Huyện Tam Nông |
Xã Vạn Xuân |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6168 |
Huyện Tam Nông |
Xã Hương Nộn |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
46.800
|
42.360
|
40.080
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6169 |
Huyện Tam Nông |
Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất
|
39.000
|
35.300
|
33.400
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6170 |
Huyện Tam Nông |
Thị trấn Hưng Hóa |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
53.300
|
47.970
|
45.240
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6171 |
Huyện Tam Nông |
Xã Dân Quyền |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
49.200
|
44.280
|
41.760
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6172 |
Huyện Tam Nông |
Xã Vạn Xuân |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
44.760
|
40.200
|
37.920
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6173 |
Huyện Tam Nông |
Xã Hương Nộn |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
44.760
|
40.200
|
37.920
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6174 |
Huyện Tam Nông |
Các xã: Bắc Sơn, Dị Nậu, Hiền Quan, Lam Sơn, Quang Húc, Tề Lễ, Thanh Uyên, Thọ Văn |
Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác
|
37.300
|
33.500
|
31.600
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 6175 |
Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ giáp xã Phù Ninh (cầu Lầm) - Đến ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (nhà Ngọc Tuyên)
|
6.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6176 |
Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu |
Từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (nhà ông Hưng Huyền mua lại nhà Thanh Tâm) - Đến giáp đường rẽ UBND thị trấn Phong Châu
|
8.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6177 |
Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu - Đến hết nhà bà Thiết (đường rẽ vào khu Nam Tiến)
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6178 |
Huyện Phù Ninh |
Đường Chi Lăng (QL2) - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ giáp nhà bà Thiết - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6179 |
Huyện Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ (Từ ngã ba Phù Lỗ đi Tiên Kiên - Lâm Thao (ĐT 325)) - Thị trấn Phong Châu |
Từ ngã ba Phù Lỗ - Đến đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6180 |
Huyện Phù Ninh |
Đường Phù Lỗ (Từ ngã ba Phù Lỗ đi Tiên Kiên - Lâm Thao (ĐT 325)) - Thị trấn Phong Châu |
Từ đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6181 |
Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường Nam - Phố Đường Nam - Thị trấn Phong Châu |
Từ ngân hàng Công thương Đền Hùng - Đến hết cổng công ty giấy Bãi Bằng (Đường Nam)
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6182 |
Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Phố Tầm Vồng - Thị trấn Phong Châu |
Từ giáp cổng công ty Giấy đi khu Tầm Vông qua đường rẽ sang khu Mã Thượng phía phải giáp nhà Căn Lê, phía trái giáp đường rẽ vào HTX phèn Hưng Long
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6183 |
Huyện Phù Ninh |
Đường Bãi Bằng - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ nhà khách Công ty giấy qua trường cao đẳng Công Thương - Đến Phố Quyết Tiến
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6184 |
Huyện Phù Ninh |
Phố Quyết Tiến - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường Phố Quyết Tiến - Đến giáp đường Chi Lăng (QL2)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6185 |
Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường - Thị trấn Phong Châu |
Từ nhà khách Công ty giấy qua cổng trường cao đẳng nghề Giấy và Cơ Điện - Đến giáp Quốc Lộ 2
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6186 |
Huyện Phù Ninh |
Phố Thiều Hoa - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ giáp đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền) - Đến cổng trạm xá công ty Giấy
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6187 |
Huyện Phù Ninh |
Phố Đồng Giao - Thị Trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Tiến Vôi) - Đến hết nhà thi đấu Công ty Giấy
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6188 |
Huyện Phù Ninh |
Phố Bãi Thơi - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ giáp Quốc lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình) - Đến hết nhà ông Triệu Vương Hà
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6189 |
Huyện Phù Ninh |
Phố Núi Voi - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) ngã 3 lắp máy - Đến cổng Bắc công ty Giấy (hết địa phận thị trấn Phong Châu)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6190 |
Huyện Phù Ninh |
Đường Lạc Hồng - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) qua TT GDTX - Đến giáp đường Nam (xóm Trại Cầu)
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6191 |
Huyện Phù Ninh |
Phố Đá Thở - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện - Đến hết nhà ông Sáng Mùi
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6192 |
Huyện Phù Ninh |
Đường Tản Viên - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ giáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ - Đến hết nhà trẻ Phù Lỗ
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6193 |
Huyện Phù Ninh |
Đường Tản Viên - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ giáp nhà trẻ Phù Lỗ - Đến giáp đường ống
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6194 |
Huyện Phù Ninh |
Đường Triệu Quang Phục - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ nhà ông Căn Lê ra cảng - Đến hết địa phận thị trấn Phong Châu
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6195 |
Huyện Phù Ninh |
Đường Triệu Quang Phục - Thị trấn Phong Châu |
Đất 2 bên đường từ cổng UBND thị trấn Phong Châu - Đến giáp Quốc Lộ 2 (Sau băng 1 - QL 2)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6196 |
Huyện Phù Ninh |
Phố Núi Trang - Thị trấn Phong Châu |
Đoạn từ giáp đường Chi Lăng (QL2) - Đến cổng chợ (đoạn 1)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6197 |
Huyện Phù Ninh |
Phố Ất Sơn - Thị trấn Phong Châu |
Đoạn từ giáp đường Chi Lăng (QL2) - Đến cổng chợ (đoạn 2)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6198 |
Huyện Phù Ninh |
Phố Núi Miếu - Thị trấn Phong Châu |
Đoạn từ giáp QL2 (sáu trạm y tế TT Phong Châu) - Đến nhà ông Lê Xuân Tình khu 6 (giáp đường Lạc Hồng)
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6199 |
Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường các khu vực đấu giá và giao đất ở tập trung - Thị trấn phong Châu |
Đất 2 bên đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 6200 |
Huyện Phù Ninh |
Đất 2 bên đường các khu vực đấu giá và giao đất ở tập trung - Thị trấn phong Châu |
Đất 2 bên đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |