14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5701 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) Từ điểm bưu điện văn hóa Hùng Đô đi UBND xã Quang Húc - Đến hết địa giới hành chính xã Lam Sơn (Khu A ) 640.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5702 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) 384.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5703 Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Lam Sơn (Xã miền núi) 304.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5704 Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ hết địa giới hành chính xã Lam Sơn - Đến UBND xã Quang Húc (Khu A ) 800.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5705 Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ cổng trụ sở UBND xã Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (nhà máy gạch sông Vàng) 504.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5706 Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ UBND xã Quang Húc - Đến địa hết cầu Quang Húc (khu B) 400.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5707 Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ cầu Quang Húc - Đến địa giới hành chính xã Quang Húc - xã Tề Lễ (Khu B ) 400.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5708 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315C - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ điểm giao với đường tỉnh 315 (Km 27+200) - Đến điểm giao với nhánh 1 (Bưu điện văn hoá xã Quang Húc) 504.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5709 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 74 (Khu 1 xã Tề Lễ - Đập phai xã Quang Húc) huyện số 72 - Xã Quang Húc (Xã miền núi) Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang Húc 384.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5710 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Quang Húc (Xã miền núi) 384.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5711 Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Quang Húc (Xã miền núi) 304.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5712 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh (cũ) - Tề Lễ - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Tề Lễ) 1.200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5713 Huyện Tam Nông Đường tỉnh 315C - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ địa giới Quang Húc - Tề Lễ - Đến giáp với quốc lộ 32 tại Km 85 + 400 504.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5714 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ hết đất nhà bà Kiên, khu 4 - Đến đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ 600.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5715 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 73D - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào UBND xã Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường tỉnh 315C 448.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5716 Huyện Tam Nông Đường huyện số 73E: Đất hai bên đường - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ tiếp giáp đường huyện số 73D ra bến đò Tề Lễ - Đến tiếp giáp đường huyện số 74 (Khu B - xã Tề Lễ) 384.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5717 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 74 - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) Từ cống Đồng Giang xã Tề Lễ - Đến đập phai xã Quang Húc 384.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5718 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) 384.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5719 Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Tề Lễ (Xã miền núi) 304.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5720 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) Từ đường rẽ đi Thọ Văn - Đến cầu Đình Chua 704.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5721 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) Từ cầu Đình Chua - Đến đường rẽ TT Hưng Hóa 800.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5722 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) Từ đường rẽ TT Hưng Hóa - Đến hết trường THCS Dị Nậu 1.520.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5723 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 316M - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) Từ giáp trường THCS Dị Nậu - Đến địa danh Dị Nậu - Đào Xá 600.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5724 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 77 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) Từ giáp cổng nhà ông Hưng tới quán ông Hồng địa giới Hưng Hoá - Dị Nậu (đường bê tông) 600.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5725 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) 384.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5726 Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại 77 - Xã Dị Nâụ (Xã miền núi) 304.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5727 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) Từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh cũ - Thọ Văn - Đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn) 1.200.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5728 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) Từ điểm đầu nối với đường tỉnh 316M - Đến trường THCS Thọ Văn 800.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5729 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) Từ trường THCS Thọ Văn - Đến cây Đa khu 6 480.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5730 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) Từ cây Đa khu 6 - Đến giáp Quốc lộ 32, tại Km 83 + 300 480.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5731 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Cổ Tiết 75 - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn 640.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5732 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Thọ Văn (Xã miền núi) 384.000 - - - - Đất TM - DV nông thôn
5733 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ ngã tư Cổ Tiết đi cầu Tứ Mỹ) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ giáp ngã tư xã Cổ Tiết - Đến đường rẽ vào xóm Rừng xã Vạn Xuân 5.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5734 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ suối 1 - Đến địa giới hành chính 03 xã Vạn Xuân - Phương Thịnh - Thọ Văn 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
5735 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ chân dốc Sở - Đến suối 1 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
5736 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ qua ngã tư Cổ Tiết 50 m - Đến chân dốc Sở (đường rẽ vào đầm Chòm) 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
5737 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân) - Đến qua ngã tư Cổ Tiết 50 m (đi huyện Thanh Sơn) 6.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
5738 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào Trạm điện trung gian - Đến đường rẽ vào xóm Đức Phong (nhà ông Quân) 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
5739 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 (từ Hương Nộn đi Thanh Sơn) - Xã Vạn Xuân (Xã miền núi) Từ địa giới xã Hương Nộn - xã Vạn Xuân - Đến đường rẽ vào Trạm điện trung gian 6.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5740 Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) 410.000 - - - - Đất ở nông thôn
5741 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
5742 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
5743 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) 660.000 - - - - Đất ở nông thôn
5744 Huyện Tam Nông Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
5745 Huyện Tam Nông Nhánh 2 - Đất hai bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315, cổng ông Hồng xã Hương Nộn - Đến đường Hồ Chí Minh (tiếp giáp với đường huyện số 73 Nhánh 1) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
5746 Huyện Tam Nông Đất một bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ điểm nối QL32 với đường nội thị Thị trấn Hưng Hóa đi UBND thị trấn Hưng Hóa (Khu vực Đa Cộc, xã Hương Nộn) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5747 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ điểm nối QL 32 với đường nội thị Thị trấn Hưng Hóa (Địa giới Hương Nộn - Thị trấn Hương Hóa) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5748 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ hết cầu chui (nhà ông Sinh Tước) - Đến địa giới hành chính Hương Nộn - Vạn Xuân (khu 20) 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
5749 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ hết cầu Gỗ - Đến cầu chui (nhà ông Sinh Tước) 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
5750 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường Hồ Chí Minh - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ giáp QL 32 (Km 73+650) - Đến cầu Gỗ 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
5751 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Đường huyện số 76 (Hương Nộn - Dị Nậu) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ cầu Gỗ - Đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị Nậu 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
5752 Huyện Tam Nông Nhánh 1 - Đất hai bên đường - Đường huyện số 73B (Vạn Xuân - Hương Nộn) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20 xã Vạn Xuân - Đến tiếp giáp quốc lộ 32 (Km75), cổng UBND xã Hương Nộn 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
5753 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316M (Hương Nộn - Dị Nậu) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ cầu Gỗ - Đến đường rẽ đi Thọ Văn, Dị Nậu 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
5754 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 315 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường rẽ khu 3 (giáp đất hộ ôngYên Phương) - Đến đường Hồ Chí Minh 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
5755 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường đi khu 3 xã Hương Nộn - Đến địa giới xã Hương Nộn - xã Vận Xuân 4.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5756 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường QL 32 - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ cống của kênh cấp 1 qua đê Tam Thanh - Đến đường đi khu 3 xã Hương Nộn (giáp Xí nghiệp Thủy nông Tam Nông) 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
5757 Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ đường ra cánh đồng Trưng Vương (nhà ông Trương Thủy) - Đến cống của kênh cấp 1 qua đê Tam Thanh 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
5758 Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ hết cổng làng Hạ Nậu - Đến đường ra cánh đồng Trưng Vương (giáp nhà ông Trương Thủy) 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
5759 Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Hương Nộn (Xã miền núi) Từ địa giới TT Hưng Hoá - xã Hương Nộn - Đến hết cổng làng Hạ Nậu 3.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
5760 Huyện Tam Nông Đất một bên đường QL 32 (phía trái) - Xã Dậu Dương (Xã miền núi) Từ giáp xã Thượng Nông - Đến Đến địa giới hành chính xã Dậu Dương - TT Hưng Hoá 3.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
5761 Huyện Tam Nông Đất ở các khu vực còn lại - Xã Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5762 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
5763 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
5764 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) 660.000 - - - - Đất ở nông thôn
5765 Huyện Tam Nông Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
5766 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường giao thông - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ điểm nối QL 32 qua cổng ông Thuần - Đến cầu Gò khu 4 xã Dân Quyền 630.000 - - - - Đất ở nông thôn
5767 Huyện Tam Nông Đất một bên đường sơ tán dân Xuân Lộc - Dân Quyền - Đào Xá - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
5768 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nối đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Khu vực cổng đình Thượng Nông - Đến điểm nối đường tỉnh số 316 G khu vực đất ông Thủy (khu 10) 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5769 Huyện Tam Nông Đất 2 bên đường - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ giáp thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối giữa đường nối QL 32 - QL 70 đi Hòa Bình 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
5770 Huyện Tam Nông Đất ở hai bên đường giao thông- Xã Dân Quyền (Xã miền núi) nối QL32, đường Hồ Chí Minh đi QL70 đi Hòa Bình (địa phận huyện Tam Nông) 2.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5771 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ cuối ao cá Bác Hồ - Đến Nhà ông Bút - khu 1 xã Dân Quyền 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
5772 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương cũ - Đến hết ao cá Bác Hồ 880.000 - - - - Đất ở nông thôn
5773 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nhựa, - Đường huyện số 78 (từ QL 32, Km 70 + 200 đến điểm giao với đường tỉnh 316B) - Xã Dân Quyền (Xã miền núi) Từ địa giới xã Dậu Dương cũ - TT Hưng Hoá - Đến đường rẽ vào UBND xã Dậu Dương cũ 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5774 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà đi bến phà cũ khu 12 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5775 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà đi Đò Lời khu 15 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
5776 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà - Đến cầu chui (Nhà ông Tranh Hoa khu 14) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5777 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 80 B (QL 32 đi Đò Lời) - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà - Đến qua trường THCS Hồng Đà 100 m 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
5778 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) điểm đấu nối QL32 (Km67+800) - Đến điểm giao với đường tỉnh 316G (cổng nhà bà Đông khu 8) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5779 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ giáp trạm y tế xã Dân Quyền - Đến hết địa giới hành chính xã Dân Quyền - Xuân Lộc 1.400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5780 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316G - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ điểm đầu nối QL 32 (Km69+400) - Đến hết trạm y tế xã Dân Quyền 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
5781 Huyện Tam Nông Đường tỉnh 316 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà - Đến địa giới hành chính huyện Tam Nông - huyện Thanh Thuỷ theo đường đê 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
5782 Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ hết điểm giao giữa đường tỉnh 316G và Quốc lộ 32 (nhà ông Phượng) - Đến địa giới hành chính xã Thượng Nông - Dậu Dương và Đất một bên đường QL 32 (phía trái) từ giáp xã Thượng Nông đến địa giới hành chính xã Dậu Dương 3.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
5783 Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ cổng KCN Trung Hà - Đến điểm giao giữa đường tỉnh 316G và Quốc lộ 32 (nhà ông Phượng, khu 5) 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5784 Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) QL 32 - Xã Dân Quyền (Xã Đồng bằng) Từ đầu cầu Trung Hà - Đến cổng KCN Trung Hà 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5785 Huyện Tam Nông Đất ở khu dân cư còn lại - Thị trấn Hưng Hóa 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5786 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với Tỉnh lộ 316B đến giáp xã Dân Quyền 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5787 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nối liền các khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng dưới 3,0 m - Thị trấn Hưng Hóa 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5788 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường khu dân cư nội thị không qua các trục đường trên rộng - Thị trấn Hưng Hóa Từ 3,0 m trở lên 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5789 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường nội thị - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND thị trấn Hưng Hóa - Đến điểm nối QL 32 (địa giới TT Hưng Hóa - Hương Nộn) 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5790 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 77 - Đến điểm nối đường tỉnh 316 (Rừng chẽ) 1.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5791 Huyện Tam Nông Đất một bên đường ven hồ - Thị trấn Hưng Hóa 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5792 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 78 - Thị trấn Hưng Hóa Từ QL 32 - Đến địa giới xã Dậu Dương - TT Hưng Hóa 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5793 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ UBND TT Hưng Hoá - Đến địa giới TT Hưng Hoá - Dị Nậu 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5794 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Hướng Chà - Đến UBND thị trấn Hưng Hóa khu 6 (đường nội thị) 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5795 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường huyện số 77 - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm nối với đường huyện số 78 - Đến đất nhà ông Hướng Chà khu 6 (đường nội thị) 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5796 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ - Đến địa giới huyện Tam Nông - Thanh Thuỷ 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5797 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất Viện Kiểm sát - Đến điểm giao với đường giao thông ra Rừng Chẽ 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5798 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp trường THCS Hưng Hoá - Đến hết đất Viện Kiểm sát 1.860.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5799 Huyện Tam Nông Đất hai bên đường tỉnh 316B - Thị trấn Hưng Hóa Từ điểm đấu với quốc lộ 32 - Đến hết đất trường THCS Hưng Hoá 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5800 Huyện Tam Nông Đất một bên đường (phía trái) - Thị trấn Hưng Hóa Từ giáp đất nhà ông Tiến khu 7 - Đến địa giới Hưng Hoá - Hương Nộn 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...