14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5301 Huyện Tân Sơn Đất khu tái định cư khu 8, 9 - Xã Tân Phú (Xã miền núi) 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5302 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi) Từ nhà bà Hường khu 10B qua nhà máy chè Tân Phú - Đến giáp xã Mỹ Thuận 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5303 Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư 5A, 5B, 8, 9, 10A, 10B, 2A, 2B - Xã Tân Phú (Xã miền núi) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5304 Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư 1, 3, 4, 6, 7 - Xã Tân Phú (Xã miền núi) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5305 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ giáp đất xã Địch Quả huyện Thanh Sơn - Đến hết đỉnh dốc Tay Quay (giáp nhà ông Hà Văn Doanh) 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5306 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ đỉnh dốc Tay Quay (Nhà ông Doanh) - Đến cầu Chung - xóm Chung 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5307 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ đầu cầu Chung - Đến đường đi Đồng Mít khu Mịn 2 (giáp nhà ông Phùng Văn Nhường) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5308 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ đường rẽ Đồng Mít khu Mịn 2 - Đến giáp đất Tân Phú 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5309 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ cầu Chiềng xóm Chiềng - Đến giáp đất Thu Ngạc 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5310 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ cầu Minh Thuận qua xóm Thuận, xóm Lực, xóm Mới, Mịn 2 - Đến giáp đất Tân Phú 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5311 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ cầu Mịn QL 32 - Đến ngã ba xóm Lực 192.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5312 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2 đi Hồng Phong, Hồng Kiên 184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5313 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ QL32 Từ xóm Đường 2 đi Mu Vố, xóm Chóc, - Đến ngã ba Chóc - Lực - Mịn 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5314 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5315 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ nhà ông Vuông giáp xã Mỹ Thuận - Đến ngã ba Chợ 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5316 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ ngã ba Chợ - Đến hết nhà bà Nương khu Mang Hạ 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5317 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Nương khu Mang Hạ - Đến ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5318 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ ngã ba Côm - Đến nhà bà Mão khu Còn 2 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5319 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ ngã ba Côm đi Cọ Sơn 1 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5320 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ ngã ba chợ - Đến cống cửa Mang 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5321 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ cống cửa Mang - Đến hết nhà ông Đỗ Nhung khu Sài 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5322 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đỗ Nhung khu Sài - Đến giáp Yên Lập 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5323 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ nhà ông Tuyến khu Phai Vả - Đến nhà ông Danh khu Mang Thượng 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5324 Huyện Tân Sơn Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5325 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Quốc lộ - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ giáp xã Địch Quả huyện Thanh Sơn - Đến Giáp xã Mỹ Thuận 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5326 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316C - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ giáp quốc lộ 32 - Đến hết nhà ông Viết khu Đồng Thanh giáp xã Minh Đài 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5327 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ nhà ông Trị khu Đồng Thanh - Đến hết nhà ông Nhi khu Láng giáp huyện Thanh Sơn 352.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5328 Huyện Tân Sơn Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ cổng Công ty Lâm Nghiệp Xuân Đài đi cầu mới qua Đồng Mơi, Khu Đồng Gạo 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5329 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Văn Luông (Xã miền núi) nhà ông Hải khu Đồng Gạo đi Ngọc Chấu - Đến khu Luông 304.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5330 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ nhà ông Sánh khu Láng - Đến hết nhà ông Tình khu Hoàng Hà 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5331 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng Văn - Đến nhà ông Được khu Đồng Hẹ 184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5332 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ nhà ông Thìn khu Bến Gạo, xã Văn Luông - Đến xóm Vinh Quang, xã Minh Đài 184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5333 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C đi Yên Bình khu Lũng 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5334 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi) 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5335 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Tràng, Láng 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5336 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5337 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E thuộc khu trung tâm xã - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Tám xóm Đồng Thịnh - Đến nhà ông Đắc xóm Minh Tâm 1.056.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5338 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Sử khu Minh Tâm - Đến nhà ông Chí khu Tân Lập 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5339 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Chií khu Tân Lập - Đến nhà ông Đăng khu Tân Lập 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5340 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Đăng xóm Tân Lập - Đến nhà ông Đào xóm Tân Thư Đến giáp xã Xuân Đài 424.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5341 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316C - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Tám xóm Đồng Thịnh - Đến nhà ông Xoan giáp xã Văn Luông 883.200 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5342 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316C - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Tám khu Đồng Thịnh - Đến nhà ông Trái giáp khu Đồng Thanh xã Văn Luông 883.200 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5343 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ ngã ba bà Ngọc xóm Minh Tâm - Đến đầu cầu Minh Thuận 736.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5344 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường huyện lộ- Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Đức khu Vinh Quang - Đến nhà bà Hà Thị Thoán khu Vinh Quang 297.600 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5345 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường- Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ nhà bà Hà Thị Thoán khu Vinh Quang - Đến giáp khu Bến Gạo xã Văn Luông 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5346 Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh - Xã Minh Đài (Xã miền núi) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5347 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Minh Đài (Xã miền núi) 184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5348 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ giáp xã Minh Đài - Đến hết Tràn Suối Đìa 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5349 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ giáp Tràn Suối Đìa - Đến hết cổng Trạm y tế xã 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5350 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ giáp cổng Trạm y tế xã - Đến hết Tràn Đống Cả 616.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5351 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba Đống Cả - Đến giáp xã Kim Thượng 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5352 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ Tràn Đống Cả - Đến giáp trạm Bảo vệ rừng Đồng Tào 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5353 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Sềng Đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Thái Đến nhà bà Hiến; Từ nhà ông Dũng Đến nhà ông Vì 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5354 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Tuyệt (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà An Hảo thuộc xóm Mu 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5355 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Khoa Phương (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà ông Chúc thuộc xóm Mu 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5356 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Quyền Án (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà bà Các 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5357 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ Tràn Dụ Vượng - Đến ngã ba Đồng Tào 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5358 Huyện Tân Sơn Đất trong các xóm còn lại - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5359 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) Từ giáp xóm Vượng xã Xuân Đài đi xóm Chiềng 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5360 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) Từ giáp xóm Chiềng đi xóm Nhàng 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5361 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) Từ giáp xã Xuân Đài qua UBND xã Kim Thượng - Đến hết xóm Xuân 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5362 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) Từ UBND xã đi xóm Quyền 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5363 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) Từ xóm Quyền đi xóm Tân Lập 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5364 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu còn lại - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5365 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường ở khu trung tâm xã xóm Dù - Đất hai ven Đường tỉnh 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Hà Văn Dục - Đến nhà ông Đặng Văn Hoà 192.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5366 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Trần Văn Hay xóm Lấp - Đến nhà ông Trần Văn Mạnh xóm Lấp 424.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5367 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316H - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Đặng Văn Quyết xóm Cỏi - Đến nhà ông Bàn Xuân Thắng xóm Cỏi 424.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5368 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường còn lại - Xã Xuân Sơn (Xã miền núi) Từ xóm Dù đi xóm Lấp, xóm Cỏi, xóm Lạng 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5369 Huyện Tân Sơn Các khu vực còn lại của xóm Dù- Xã Xuân Sơn (Xã miền núi) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5370 Huyện Tân Sơn Đất các khu vực còn lại- Xã Xuân Sơn (Xã miền núi) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5371 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi) Từ đồi Măng Anh xóm Kén - Đến ngã ba nhà anh Minh xóm Măng 1 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5372 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi) Từ nhà anh Minh xóm Măng 1 - Đến ngã ba đường đi xóm Bông 2 nhà anh Hoàng Chăm 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5373 Huyện Tân Sơn Hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi) Từ nhà anh Hà Xi đi xóm Liệm Văn Miếu 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5374 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi) Từ nhà ông Hà Si xóm Măng 2 - Đến nhà ông Khanh Túc xóm Cạn và ngã ba xóm Cạn rẽ đi xóm Vai xã Tam Thanh 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5375 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Long Cốc (Xã miền núi) Từ ngã ba Bông 1 nhà anh Hoàng Chăm đi Bông 2, Bông 3, ra xóm Láng xã Văn Luông 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5376 Huyện Tân Sơn Đất khu dân cư xóm Đải và khu dân cư xóm Nhội - Xã Long Cốc (Xã miền núi) 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5377 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Long Cốc (Xã miền núi) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5378 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) Từ giáp ranh với xã Văn Miếu - Đến trường mầm non xóm Giát 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5379 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) Từ trường mầm non xóm Giát - Đến ao nhà ông Hậu xóm Giát và nhánh đi Đến trạm y tế xã 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5380 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) Từ ao nhà ông Hậu xóm Giát - Đến giáp ranh xã Vinh Tiền 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5381 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) Từ cầu bến dự xóm Giát - Đến giáp xã Long Cốc 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5382 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) Từ tràn Bến Dự - Đến hộ ông Thanh Xóm Én giáp ranh với xã Văn Miếu 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5383 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) Từ đội 6 xóm Vảo - Đến đồi Đình xóm Chiêu. 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5384 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) Từ đồi Đình xóm Chiêu - Đến giáp ranh xã Khả Cửu 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5385 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) Từ nhà ông Xuân xóm Giát - Đến đội 15 XN chè Xóm Thanh Phú 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5386 Huyện Tân Sơn Đoạn xóm Múc - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) Từ hộ nhà anh Thịnh - Đến tràn ổ Vịt 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5387 Huyện Tân Sơn Đất khu dân cư còn lại - Xã Tam Thanh (Xã miền núi) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5388 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) Từ nhà bà Vịnh - Đến UBND xã 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5389 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) Từ cầu Tràn khu Mận Gạo - Đến nhà ông Tâm 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5390 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) Từ hộ nhà bà Vịnh - Đến cầu Tràn Mận Gạo 184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5391 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) Từ nhà bà Vịnh - Đến nhà ông Lềnh khu Đồng Thi 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5392 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) Từ UBND xã - Đến Suối Cham 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5393 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) Từ khu tập thể giáo viên - Đến nhà ông Đoàn xóm Bương 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5394 Huyện Tân Sơn Đất ở các khu còn lại - Xã Vinh Tiền (Xã miền núi) 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5395 Huyện Tân Sơn Khu vực ngã ba Vèo - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Đại (giáp Thạch Kiệt) - Đến hết Nhà văn hóa Khu 3 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5396 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Quốc lộ 32 - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) Từ giáp nhà Văn Hoá Khu 3 - Đến đồi đá Đồng Than giáp Thu Cúc 384.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5397 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Quyết ngã ba Vèo - Đến hết nhà bà Hướng khu 3 (ĐT 316I) 248.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5398 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Hướng khu 3 - Đến giáp xã Tân Sơn (ĐT 316H) 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5399 Huyện Tân Sơn Đất khu Đồng Than - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Sơn (giáp QL32) đi Lai Đồng (ĐT 316H) 152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
5400 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Kiệt Sơn (Xã miền núi) Từ nhà ông Trung xóm Chiềng - Đến nhà ông Thiếp (xã Tân Sơn) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn