Bảng giá đất tại Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất tại Huyện Tân Sơn, Phú Thọ, được quy định trong Quyết định văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ, được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ, đã phản ánh sự phát triển và tiềm năng của khu vực này. Mặc dù không phải là khu vực trung tâm, nhưng giá đất tại Tân Sơn đang dần tăng trưởng, mang lại nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư và người mua đất.

Tổng quan về Huyện Tân Sơn, Phú Thọ

Huyện Tân Sơn nằm ở phía Tây của tỉnh Phú Thọ, giáp ranh với các huyện Thanh Sơn, Thanh Ba và có khoảng cách không xa với Thành phố Việt Trì.

Vị trí địa lý của Tân Sơn mang lại nhiều thuận lợi trong việc kết nối giao thông giữa các huyện miền núi và các vùng trung tâm của tỉnh. Khu vực này nổi bật với khí hậu trong lành, phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp, rất phù hợp cho các dự án nghỉ dưỡng và sinh thái.

Ngoài ra, Tân Sơn còn có tiềm năng về phát triển nông nghiệp và du lịch, nhất là khi các tuyến đường giao thông như Quốc lộ 32 đang được nâng cấp.

Hạ tầng giao thông đang được cải thiện đáng kể, tạo ra những cơ hội lớn cho giá trị đất khu vực này. Các dự án giao thông kết nối với các khu vực lân cận sẽ thúc đẩy phát triển các khu đô thị và khu công nghiệp trong tương lai, qua đó làm tăng giá trị bất động sản tại Huyện Tân Sơn.

Việc phát triển các tiện ích như chợ, trường học, bệnh viện, khu vui chơi cũng góp phần làm tăng nhu cầu về đất ở và đất kinh doanh tại đây.

Phân tích giá đất tại Huyện Tân Sơn

Giá đất tại Huyện Tân Sơn có sự chênh lệch lớn giữa các khu vực. Mức giá thấp nhất tại đây là khoảng 12.000 đồng/m2, áp dụng cho các khu đất nông thôn hoặc xa khu dân cư, không có nhiều tiềm năng phát triển ngay lập tức.

Trong khi đó, giá đất cao nhất có thể lên đến 5.000.000 đồng/m2 tại các khu vực gần trục đường chính hoặc khu vực đang có kế hoạch phát triển hạ tầng.

Giá đất trung bình tại Huyện Tân Sơn rơi vào khoảng 391.507 đồng/m2, thấp hơn rất nhiều so với các khu vực khác trong tỉnh Phú Thọ như Thành phố Việt Trì hay các khu đô thị phát triển.

Tuy nhiên, chính vì mức giá phải chăng này, Tân Sơn trở thành một lựa chọn hợp lý cho những nhà đầu tư tìm kiếm các cơ hội đầu tư dài hạn với tiềm năng tăng giá trong tương lai. So với các khu vực khác, giá đất tại đây vẫn còn khá mềm, nhưng khi các dự án hạ tầng được triển khai, giá trị đất sẽ có thể tăng mạnh.

Đối với những nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn, việc mua đất tại Tân Sơn hiện tại có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn trong tương lai. Những khu vực gần các tuyến đường huyết mạch, khu công nghiệp hoặc các khu đô thị đang được quy hoạch sẽ là những lựa chọn sáng giá.

Bên cạnh đó, những khu đất gần khu vực sinh thái hoặc có tiềm năng du lịch sẽ là cơ hội đầu tư tốt cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Tân Sơn

Huyện Tân Sơn sở hữu nhiều điểm mạnh về phát triển kinh tế và tiềm năng du lịch. Vị trí địa lý gần các khu vực kinh tế trọng điểm của tỉnh Phú Thọ và các tuyến đường giao thông quan trọng giúp Tân Sơn có khả năng kết nối nhanh chóng với các khu vực phát triển khác.

Ngoài ra, thiên nhiên tươi đẹp của Tân Sơn, với các khu rừng, suối, thác, đang thu hút ngày càng nhiều khách du lịch đến tham quan, tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Hệ thống giao thông tại Tân Sơn cũng đang dần được cải thiện với các tuyến đường mới được xây dựng và nâng cấp. Các dự án giao thông kết nối khu vực này với Thàn phố Việt Trì và các huyện lân cận sẽ tạo ra cơ hội lớn cho bất động sản tại Tân Sơn. Những khu vực gần các trục đường chính hoặc gần các khu công nghiệp sẽ trở thành điểm nóng của thị trường đất đai trong tương lai.

Bên cạnh đó, các dự án phát triển nông nghiệp và du lịch sinh thái đang được chú trọng, làm tăng giá trị đất đai tại khu vực. Tân Sơn sẽ là một khu vực lý tưởng để các nhà đầu tư bất động sản tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, đặc biệt trong bối cảnh xu hướng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng và nông nghiệp sinh thái đang lên ngôi.

Tân Sơn, Phú Thọ đang sở hữu những yếu tố tiềm năng để phát triển mạnh mẽ trong tương lai. Với mức giá đất còn hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, Tân Sơn là một cơ hội đầu tư hấp dẫn, đặc biệt là trong bối cảnh các dự án hạ tầng đang được triển khai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tân Sơn là: 5.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tân Sơn là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tân Sơn là: 393.598 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
263

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ giáp xã Kiệt Sơn - Đến cầu Giác 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
2 Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ cầu Giác - Đến chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp 560.000 - - - - Đất ở nông thôn
3 Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp - Đến cửa hàng Dung Thưởng Trung Tâm 1 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
4 Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ nhà ông Thưởng - Đến nhà ông Dũng (Đồng Tô) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
5 Huyện Tân Sơn Ven đường QL32 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ nhà ông Dũng (Đồng Tô) - Đến giáp đất Yên Bái 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
6 Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ Ngã ba Thu Cúc - Đến nhà ông Nhiều (Trung Tâm 1) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
7 Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ nhà ông Nhiều (Trung Tâm1) - Đến nhà ông Thuế (Đồng Tăng) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
8 Huyện Tân Sơn Ven đường QL32B - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ nhà ông Thuế (Đồng Tăng) - Đến giáp đất Sơn La 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
9 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ giáp QL32B - Đến nhà ông Khá (Suối Rươm) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
10 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ nhà ông Khá (Suối Rươm) - Đến nhà ông Quay (Quẽ) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
11 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316K - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ nhà ông Lạ (Ngã ba khu Quẽ) - Đến giáp QL32 (nhà ông Nhắc) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
12 Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ giáp QL32 (nhà ông Luân) - Đến Đài tưởng niệm 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
13 Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ giáp QL32 (nhà ông Tiên) - Đến trường Trung học cơ sở Thu Cúc 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
14 Huyện Tân Sơn Đường khu Giác 2 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ giáp QL32 (nhà ông Huấn) - Đến nhà ông Chính 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
15 Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 1 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ nhà bà Hằng - Đến nhà ông Doanh 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
16 Huyện Tân Sơn Đường khu Trung Tâm 1 - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Từ giáp QL32 (nhà ông Tính) - Đến nhà ông Hóa (Đuôi đồng) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
17 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) Bặn, Tân Lập, Giác 1, Giác 2, Giác 3, Ú, Đồng Tăng, Suối Rươm, Cón, Quẽ, Tiến Minh 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
18 Huyện Tân Sơn Đất nằm trong các khu dân cư còn lại - Xã Thu Cúc (Xã miền núi) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
19 Huyện Tân Sơn Hai ven đường QL32 khu trung tâm xã - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi) Từ nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến hết nhà ông Quý Thuỷ 940.000 - - - - Đất ở nông thôn
20 Huyện Tân Sơn Hai ven đường QL32 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Quý Thuỷ - Đến hết nhà ông Hải Nhung 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
21 Huyện Tân Sơn Hai ven đường QL32 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Hải Nhung - Đến giáp đất xã Tân Phú 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
22 Huyện Tân Sơn Đoạn hai ven đường QL32 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi) Từ nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến giáp đất xã Kiệt Sơn 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
23 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường khu trung tâm Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 Đoạn đường - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi) Từ nhà ông Nhâm Thức - Đến giáp Đền Cửa Thánh 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
24 Huyện Tân Sơn Đất khu dân cư còn lại của khu Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
25 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường giao thông nông thôn khu Dụt Dàn đoạn đường - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi) Từ nhà ông Đón khu Dàn - Đến hết nhà ông Khoa Khu Dụt 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
26 Huyện Tân Sơn Đất khu tập trung dân cư nông thôn khu Chiềng, khu Dặt, khu Dùng 1+2, khu Dàn, Bình Thọ 1+2 - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi) 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
27 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Thạch Kiệt (Xã miền núi) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
28 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Tân Phú (Xã miền núi) giáp Mỹ Thuận - Đến đường 36m đi trung tâm UBND huyện 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
29 Huyện Tân Sơn Đất hai bên đường QL 32 - Xã Tân Phú (Xã miền núi) Từ đường 36m đi trung tâm UBND huyện - Đến hết nhà ông Hoàng Ngọc Bích khu 1 (giáp xã Thạch Kiệt) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
30 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi) Từ cây xăng số 60 giáp xã Mỹ Thuận qua nhà Hải điểm - Đến Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà 5.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
31 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi) Từ Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Đến nhà bà Hà Thị Rền khu 2B 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
32 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi) Từ nhà bà Hà Thị Rền khu 2B - Đến Cầu Voi 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
33 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi) Từ Cầu Voi - Đến nhà ông Nghiêm Quốc Toản khu 1 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
34 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi) Từ Tòa án nhân dân huyện - Đến nhà ông Nguyễn Đức Khánh khu 2A 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
35 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi) Từ Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu học - Đến nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Minh Tuấn Đến ngã tư Tòa án 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
36 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi) Từ giáp QL32 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quân (Hạnh) khu 5B 4.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
37 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi) Từ Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà - Đến cầu Tân Phú, Xuân Đài 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
38 Huyện Tân Sơn Đất khu tái định cư khu 8, 9 - Xã Tân Phú (Xã miền núi) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
39 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Tân Phú (Xã miền núi) Từ nhà bà Hường khu 10B qua nhà máy chè Tân Phú - Đến giáp xã Mỹ Thuận 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
40 Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư 5A, 5B, 8, 9, 10A, 10B, 2A, 2B - Xã Tân Phú (Xã miền núi) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
41 Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư 1, 3, 4, 6, 7 - Xã Tân Phú (Xã miền núi) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
42 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ giáp đất xã Địch Quả huyện Thanh Sơn - Đến hết đỉnh dốc Tay Quay (giáp nhà ông Hà Văn Doanh) 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
43 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ đỉnh dốc Tay Quay (Nhà ông Doanh) - Đến cầu Chung - xóm Chung 760.000 - - - - Đất ở nông thôn
44 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ đầu cầu Chung - Đến đường đi Đồng Mít khu Mịn 2 (giáp nhà ông Phùng Văn Nhường) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
45 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường QL 32 - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ đường rẽ Đồng Mít khu Mịn 2 - Đến giáp đất Tân Phú 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
46 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ cầu Chiềng xóm Chiềng - Đến giáp đất Thu Ngạc 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
47 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ cầu Minh Thuận qua xóm Thuận, xóm Lực, xóm Mới, Mịn 2 - Đến giáp đất Tân Phú 310.000 - - - - Đất ở nông thôn
48 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ cầu Mịn QL 32 - Đến ngã ba xóm Lực 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
49 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2 đi Hồng Phong, Hồng Kiên 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
50 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) Từ QL32 Từ xóm Đường 2 đi Mu Vố, xóm Chóc, - Đến ngã ba Chóc - Lực - Mịn 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
51 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Mỹ Thuận (Xã miền núi) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
52 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ nhà ông Vuông giáp xã Mỹ Thuận - Đến ngã ba Chợ 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
53 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ ngã ba Chợ - Đến hết nhà bà Nương khu Mang Hạ 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
54 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ giáp nhà bà Nương khu Mang Hạ - Đến ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
55 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ ngã ba Côm - Đến nhà bà Mão khu Còn 2 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
56 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ ngã ba Côm đi Cọ Sơn 1 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
57 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ ngã ba chợ - Đến cống cửa Mang 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
58 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ cống cửa Mang - Đến hết nhà ông Đỗ Nhung khu Sài 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
59 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Đỗ Nhung khu Sài - Đến giáp Yên Lập 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
60 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) Từ nhà ông Tuyến khu Phai Vả - Đến nhà ông Danh khu Mang Thượng 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
61 Huyện Tân Sơn Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Thu Ngạc (Xã miền núi) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
62 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Quốc lộ - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ giáp xã Địch Quả huyện Thanh Sơn - Đến Giáp xã Mỹ Thuận 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
63 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316C - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ giáp quốc lộ 32 - Đến hết nhà ông Viết khu Đồng Thanh giáp xã Minh Đài 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
64 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường tỉnh 316D - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ nhà ông Trị khu Đồng Thanh - Đến hết nhà ông Nhi khu Láng giáp huyện Thanh Sơn 440.000 - - - - Đất ở nông thôn
65 Huyện Tân Sơn Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ cổng Công ty Lâm Nghiệp Xuân Đài đi cầu mới qua Đồng Mơi, Khu Đồng Gạo 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
66 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xã - Xã Văn Luông (Xã miền núi) nhà ông Hải khu Đồng Gạo đi Ngọc Chấu - Đến khu Luông 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
67 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ nhà ông Sánh khu Láng - Đến hết nhà ông Tình khu Hoàng Hà 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
68 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng Văn - Đến nhà ông Được khu Đồng Hẹ 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
69 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ nhà ông Thìn khu Bến Gạo, xã Văn Luông - Đến xóm Vinh Quang, xã Minh Đài 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
70 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Từ đường tỉnh 316C đi Yên Bình khu Lũng 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
71 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi) 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
72 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư - Xã Văn Luông (Xã miền núi) Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Tràng, Láng 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
73 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại liên xóm - Xã Văn Luông (Xã miền núi) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
74 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E thuộc khu trung tâm xã - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Tám xóm Đồng Thịnh - Đến nhà ông Đắc xóm Minh Tâm 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
75 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Sử khu Minh Tâm - Đến nhà ông Chí khu Tân Lập 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
76 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ giáp nhà ông Chí khu Tân Lập - Đến nhà ông Đăng khu Tân Lập 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
77 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316E - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Đăng xóm Tân Lập - Đến nhà ông Đào xóm Tân Thư Đến giáp xã Xuân Đài 530.000 - - - - Đất ở nông thôn
78 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316C - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Tám xóm Đồng Thịnh - Đến nhà ông Xoan giáp xã Văn Luông 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
79 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường 316C - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ ngã ba ông Tám khu Đồng Thịnh - Đến nhà ông Trái giáp khu Đồng Thanh xã Văn Luông 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
80 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ ngã ba bà Ngọc xóm Minh Tâm - Đến đầu cầu Minh Thuận 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
81 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường huyện lộ- Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Đức khu Vinh Quang - Đến nhà bà Hà Thị Thoán khu Vinh Quang 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
82 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường- Xã Minh Đài (Xã miền núi) Từ nhà bà Hà Thị Thoán khu Vinh Quang - Đến giáp khu Bến Gạo xã Văn Luông 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
83 Huyện Tân Sơn Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh - Xã Minh Đài (Xã miền núi) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
84 Huyện Tân Sơn Đất trong các khu dân cư còn lại - Xã Minh Đài (Xã miền núi) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
85 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ giáp xã Minh Đài - Đến hết Tràn Suối Đìa 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
86 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ giáp Tràn Suối Đìa - Đến hết cổng Trạm y tế xã 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
87 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ giáp cổng Trạm y tế xã - Đến hết Tràn Đống Cả 770.000 - - - - Đất ở nông thôn
88 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ giáp ngã ba Đống Cả - Đến giáp xã Kim Thượng 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
89 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường Tỉnh 316E - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ Tràn Đống Cả - Đến giáp trạm Bảo vệ rừng Đồng Tào 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
90 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Thái - Đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Sềng Đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Thái Đến nhà bà Hiến; Từ nhà ông Dũng Đến nhà ông Vì 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
91 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Tuyệt (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà An Hảo thuộc xóm Mu 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
92 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Khoa Phương (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà ông Chúc thuộc xóm Mu 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
93 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ nhà ông Quyền Án (giáp đường Tỉnh) - Đến nhà bà Các 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
94 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường liên thôn - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) Từ Tràn Dụ Vượng - Đến ngã ba Đồng Tào 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
95 Huyện Tân Sơn Đất trong các xóm còn lại - Xã Xuân Đài (Xã miền núi) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
96 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) Từ giáp xóm Vượng xã Xuân Đài đi xóm Chiềng 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
97 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) Từ giáp xóm Chiềng đi xóm Nhàng 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
98 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) Từ giáp xã Xuân Đài qua UBND xã Kim Thượng - Đến hết xóm Xuân 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
99 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) Từ UBND xã đi xóm Quyền 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
100 Huyện Tân Sơn Đất hai ven đường - Xã Kim Thượng (Xã miền núi) Từ xóm Quyền đi xóm Tân Lập 260.000 - - - - Đất ở nông thôn