14:34 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Phú Thọ: Cơ hội đầu tư bất động sản đầy tiềm năng

Bảng giá đất tại Phú Thọ được ban hành theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, phản ánh sự phát triển kinh tế và hạ tầng của tỉnh. Với vị trí chiến lược và nhiều tiềm năng, đây là thời điểm vàng để đầu tư bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan về Phú Thọ và những yếu tố làm tăng giá trị đất

Phú Thọ là một tỉnh nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc Việt Nam, được biết đến như cái nôi của nền văn hóa dân tộc với di sản văn hóa phi vật thể "Hát Xoan Phú Thọ" và khu di tích lịch sử Đền Hùng.

Vị trí của Phú Thọ rất chiến lược, giáp ranh với Hà Nội và các tỉnh trọng điểm như Vĩnh Phúc, Tuyên Quang, Hòa Bình, tạo điều kiện thuận lợi cho giao thương và phát triển kinh tế.

Hạ tầng giao thông tại Phú Thọ đang được cải thiện mạnh mẽ, bao gồm các tuyến quốc lộ như Quốc lộ 2, Quốc lộ 32C, cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

Những tuyến đường này không chỉ rút ngắn khoảng cách từ Phú Thọ đến Hà Nội và các tỉnh khác mà còn thúc đẩy sự kết nối trong nội tỉnh, gia tăng tiềm năng bất động sản ở cả khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Ngoài ra, Phú Thọ cũng đang tập trung phát triển các khu công nghiệp và khu đô thị mới. Các khu công nghiệp lớn như Phú Hà, Thụy Vân và Cẩm Khê đã thu hút được nhiều doanh nghiệp lớn, kéo theo nhu cầu nhà ở và dịch vụ gia tăng đáng kể.

Với các dự án đô thị mới được quy hoạch bài bản, tỉnh đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Những yếu tố này góp phần quan trọng vào việc tăng giá trị bất động sản tại Phú Thọ.

Không thể không nhắc đến tiềm năng du lịch của Phú Thọ. Với hệ thống danh lam thắng cảnh như Đền Hùng, Vườn quốc gia Xuân Sơn, và các làng nghề truyền thống, tỉnh không chỉ thu hút khách du lịch mà còn tạo động lực phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây chính là những yếu tố đặc biệt giúp thị trường đất đai tại Phú Thọ ngày càng trở nên hấp dẫn.

Phân tích bảng giá đất tại Phú Thọ và cơ hội đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Phú Thọ có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Tại thành phố Việt Trì, trung tâm kinh tế - văn hóa của tỉnh, giá đất dao động từ 15 triệu đến 40 triệu đồng/m² ở các trục đường chính và khu vực gần trung tâm hành chính. Đây là những khu vực có sự phát triển mạnh về hạ tầng, thu hút nhiều dự án đô thị và dịch vụ lớn.

Tại các khu vực lân cận như Phù Ninh, Lâm Thao, giá đất ở mức thấp hơn, dao động từ 5 triệu đến 12 triệu đồng/m². Mặc dù chưa có sự bứt phá lớn như Việt Trì, các khu vực này lại đang là điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn nhờ vào quy hoạch mở rộng đô thị và sự phát triển của các khu công nghiệp.

Ở vùng ngoại ô và các huyện miền núi như Tân Sơn, Thanh Sơn, giá đất còn khá thấp, từ 2 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, những khu vực này có tiềm năng phát triển mạnh nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông, đặc biệt là các tuyến đường nối các khu công nghiệp với trung tâm thành phố. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn sở hữu đất với chi phí thấp nhưng có khả năng sinh lời cao trong tương lai.

So với các tỉnh khác ở khu vực phía Bắc, giá đất tại Phú Thọ hiện tại vẫn thấp hơn nhiều, đặc biệt khi so sánh với Hà Nội hay Vĩnh Phúc. Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, công nghiệp và du lịch, Phú Thọ đang dần khẳng định vị thế là một thị trường bất động sản tiềm năng.

Các khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn đầu tư ngắn hạn tốt. Trong khi đó, các khu vực ngoại ô và vùng ven là cơ hội lý tưởng cho những nhà đầu tư dài hạn.

Với lợi thế về vị trí, hạ tầng đang phát triển mạnh và tiềm năng lớn từ du lịch và công nghiệp, Phú Thọ đang là điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Phú Thọ là: 320.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Phú Thọ là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Phú Thọ là: 1.680.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4301

Mua bán nhà đất tại Phú Thọ

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Phú Thọ
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5001 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Sơn Thủy ( Xã miền núi) Từ cầu Hoàng Xá đi Ao ông Hoàng 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5002 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung đi xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn ( Xã miền núi) Từ cổng nhà ông Kết khu 7 - Đến cổng nhà ông Tại khu 13, xã Hoàng Xá 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5003 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 318.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5004 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5005 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5006 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5007 Huyện Thanh Thủy Đất xung quanh khu Gò Nồi xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5008 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5009 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5010 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5011 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Trung Nghĩa ( Xã miền núi) Từ giáp xã Đồng Luận qua ao cá Bác Hồ xã Trung Nghĩa - Đến hết địa phận xã Trung Nghĩa (giáp xã Phượng Mao) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5012 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Ngô Thanh Xuân - khu 13, xã Tu Vũ 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5013 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ nhà ông Thanh Xuân khu 13 xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Trần Minh Quang - khu 9 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5014 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Bình - khu 9 xã Tu Vũ 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5015 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp đất nhà ông Bình khu 9 xã Tu Vũ - Đến hết trường THCS xã Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5016 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) - Đến hết Ngòi Ta - khu 6, xã Tu Vũ 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5017 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ khu 1 xã Tu Vũ (giáp Ngòi Ta - khu 6) - Đến giáp Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ 426.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5018 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ - Đến cầu Lương Nha (hết địa phận xã Tu Vũ) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5019 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Đến giáp xã Yên Lãng (hết địa phận xã Tu Vũ) 336.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5020 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ ngã 3 điểm nối với đường tỉnh 317 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) - Đến hết đất nhà ông Kiên khu 9 (đến đường vào xóm 8) 342.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5021 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Đến hết đất nhà ông Tý khu 8 294.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5022 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ đất nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5023 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5024 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ Từ giáp nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ - Đến hết địa phận xã Tu Vũ (giáp xã Hương Cần) 186.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5025 Huyện Thanh Thủy Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Tu Vũ Đất hai bên đường từ ngã ba Đồng Cỏ - Đến điểm nối vào đường tỉnh 317B thuộc xã Tu Vũ 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5026 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ Đồng Cò giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Nhân khu 16 - xã Tu Vũ 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5027 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Đến giáp nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12, xã Tu Vũ 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5028 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ đất nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12 - Đến hết đất nhà ông Hùng Sửu - khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5029 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ nhà ông Hùng Sửu - Đến hết đất khu 6 xã Tu Vũ 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5030 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ giáp khu 6 xã Tu Vũ - Đến ngã rẽ đi xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn (giáp đất ao ông Trọng) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5031 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ Từ điểm nối với đường tỉnh 317G - Đến đất nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5032 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ đi khu tái định cư 18 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5033 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Đến hết đất nhà ông Nghê khu 17 (giáp xã Đồng Trung) 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5034 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ ngã ba nhà ông Trung khu 17 đi Đồi Chuối khu 14 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5035 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Đất hai bên đường rẽ điểm nối với đường tỉnh 317 - Đến giáp đất ông Hùng - khu 15 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5036 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 (đến nhà ông Động khu 15) 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5037 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Hùng - khu 15 - Đến gặp đường tránh lũ. 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5038 Huyện Thanh Thủy Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Từ đất nhà ông Đinh An - khu 17 đi Láng Xẻo 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5039 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 318.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5040 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 264.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5041 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng ≥ 5 m 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5042 Huyện Thanh Thủy Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) Các trục đường rộng dưới 5 m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5043 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5044 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5045 Huyện Thanh Thủy Đất khu dân cư còn lại chưa có bê tông - Xã Tu Vũ (Xã miền núi) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5046 Huyện Thanh Thủy Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp làng nghề Hoàng Xá 300.000 - - - - Đất SX-KD
5047 Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy Đất trồng lúa nước 65.910 59.280 55.900 - - Đất trồng lúa
5048 Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
5049 Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
5050 Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
5051 Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
5052 Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung Đất trồng lúa nước 60.840 54.720 51.600 - - Đất trồng lúa
5053 Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy Đất trồng lúa nước 55.320 49.800 46.800 - - Đất trồng lúa
5054 Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ Đất trồng lúa nước 46.100 41.500 39.000 - - Đất trồng lúa
5055 Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy 55.900 50.440 47.580 - - Đất trồng cây hàng năm
5056 Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
5057 Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
5058 Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
5059 Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
5060 Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung 51.600 46.560 43.920 - - Đất trồng cây hàng năm
5061 Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy 46.800 42.360 40.080 - - Đất trồng cây hàng năm
5062 Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ 39.000 35.300 33.400 - - Đất trồng cây hàng năm
5063 Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy 55.900 50.440 47.580 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
5064 Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
5065 Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
5066 Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
5067 Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
5068 Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung 51.600 46.560 43.920 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
5069 Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy 46.800 42.360 40.080 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
5070 Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ 39.000 35.300 33.400 - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
5071 Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy 53.300 47.970 45.240 - - Đất trồng cây lâu năm
5072 Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
5073 Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
5074 Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
5075 Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
5076 Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung 49.200 44.280 41.760 - - Đất trồng cây lâu năm
5077 Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy 44.760 40.200 37.920 - - Đất trồng cây lâu năm
5078 Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ 37.300 33.500 31.600 - - Đất trồng cây lâu năm
5079 Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy 24.700 22.360 21.190 - - Đất rừng sản xuất
5080 Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
5081 Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
5082 Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
5083 Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
5084 Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung 22.800 20.640 19.560 - - Đất rừng sản xuất
5085 Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy 14.400 12.960 12.240 - - Đất rừng sản xuất
5086 Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ 12.000 10.800 10.200 - - Đất rừng sản xuất
5087 Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 55.900 50.440 47.580 - - Đất nông nghiệp khác
5088 Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
5089 Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
5090 Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
5091 Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
5092 Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 51.600 46.560 43.920 - - Đất nông nghiệp khác
5093 Huyện Thanh Thủy Xã Sơn Thủy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 46.800 42.360 40.080 - - Đất nông nghiệp khác
5094 Huyện Thanh Thủy Các xã: Đào Xá, Tân Phương, Thạch Đồng, Tu Vũ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác (trừ đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác), đất 39.000 35.300 33.400 - - Đất nông nghiệp khác
5095 Huyện Thanh Thủy Thị trấn Thanh Thủy Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 53.300 47.970 45.240 - - Đất nông nghiệp khác
5096 Huyện Thanh Thủy Xã Hoàng Xá Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
5097 Huyện Thanh Thủy Xã Đoan Hạ Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
5098 Huyện Thanh Thủy Xã Bảo Yên Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
5099 Huyện Thanh Thủy Xã Xuân Lộc Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác
5100 Huyện Thanh Thủy Xã Đồng Trung Đất nông nghiệp khác có nguồn gốc chuyển mục đích từ các loại đất khác 49.200 44.280 41.760 - - Đất nông nghiệp khác