| 101 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) - Đến giáp nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy |
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 102 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách - Đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thuỷ (đường rẽ vào nhà hàng ông Dũng Râu) |
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 103 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven phố - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đường rẽ vào nhà hàng Dũng Râu (Bưu điện huyện) - Đến ngã ba trạm Thuế (đường rẽ vào Thanh Sơn) |
8.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 104 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã ba (trạm thuế) - Đến hết đất nhà ông Minh Xuân |
8.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 105 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đất nhà ông Minh Xuân - Đến hết địa phận thị trấn Thanh Thủy (giáp Thạch Khoán) |
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 106 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven sông Đà - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp xã Tân Phương - Đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 107 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm - Đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện |
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 108 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã ba trạm thuế (điểm nối với đường tỉnh 316) - Đến hết đất Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch huyện Thanh Thủy |
8.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 109 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đất Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy - Đến nhà ông Vận Ngọc, giáp xã Bảo Yên (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy) |
6.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 110 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đất nhà bà Tiến Thắng qua Huyện uỷ - Đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5) |
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 111 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã ba giáp đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 - Đến đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù |
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 112 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất từ đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù - Đến đất nhà ông Minh Xuân (điểm nối với đường tỉnh 316) |
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 113 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Đến hết nhà ông Mão Thuỷ khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược) |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 114 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ sau nhà ông Tân Loan - Đến hết đất Nhà văn hóa khu 5, thị trấn Thanh Thủy |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 115 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp Nhà văn hóa khu 5 - Đến giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy) |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 116 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đến đường xanh |
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 117 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Đến nhà ông Phúc khu 6 |
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 118 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Đến giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long) |
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 119 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, Khu Sân vận động cũ - Thị trấn Thanh Thủy |
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 120 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã tư xóm Táo (nhà ông Minh Xuân) - Đến hết trạm bơm tiêu |
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 121 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ trạm bơm tiêu - Đến bùng binh của đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn |
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 122 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đến hết nhà ông Nê khu 1 |
5.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 123 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn thị trấn Thanh Thủy |
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 124 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất một bên đường rẽ vào Trường THPT Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Vận Huyền |
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 125 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đường tỉnh 316 - Đến đường vào cổng Đình La Phù (đường giáp đất UBND huyện Thanh Thủy) |
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 126 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nhánh khu vực đấu giá trường THPT Thanh Thủy cũ - Thị trấn Thanh Thủy |
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 127 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất hai bên đường đối diện trường THCS La Phù - Đến hết ô đất của ông Nguyễn Chí Linh (đường rải nhựa) (sân vận động huyện cũ) |
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 128 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ trường THCS Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Minh |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 129 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đất nhà ông Nê khu 1 - Đến hết khu du lịch Thanh Lâm |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 130 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất từ đường rẽ đi Thanh Lâm - Đến cửa đặng (Giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn) |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 131 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy |
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 132 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy |
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 133 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất khu vực Chằm Mỳ - Thị trấn Thanh Thủy |
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 134 |
Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp xã Tân Phương - Đến điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến) |
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 135 |
Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đất nhà ông Chính khu 8 - Đến giáp đất xã Bảo Yên, hết địa phận thị trấn Thanh Thủy |
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 136 |
Huyện Thanh Thủy |
Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất hai bên đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Đến tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá |
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 137 |
Huyện Thanh Thủy |
Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy |
Đường ≥ 9m |
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 138 |
Huyện Thanh Thủy |
Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy |
Đường < 9m |
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 139 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) |
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 140 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 141 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) |
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 142 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) |
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 143 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại không có đường bê tông |
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 144 |
Huyện Thanh Thủy |
Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại |
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 145 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) - Đến giáp nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy |
2.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 146 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách - Đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thuỷ (đường rẽ vào nhà hàng ông Dũng Râu) |
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 147 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven phố - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đường rẽ vào nhà hàng Dũng Râu (Bưu điện huyện) - Đến ngã ba trạm Thuế (đường rẽ vào Thanh Sơn) |
5.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 148 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã ba (trạm thuế) - Đến hết đất nhà ông Minh Xuân |
5.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 149 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đất nhà ông Minh Xuân - Đến hết địa phận thị trấn Thanh Thủy (giáp Thạch Khoán) |
3.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 150 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven sông Đà - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp xã Tân Phương - Đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy |
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 151 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm - Đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện |
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 152 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã ba trạm thuế (điểm nối với đường tỉnh 316) - Đến hết đất Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch huyện Thanh Thủy |
5.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 153 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đất Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy - Đến nhà ông Vận Ngọc, giáp xã Bảo Yên (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy) |
4.224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 154 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đất nhà bà Tiến Thắng qua Huyện uỷ - Đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5) |
2.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 155 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã ba giáp đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 - Đến đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù |
1.824.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 156 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất từ đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù - Đến đất nhà ông Minh Xuân (điểm nối với đường tỉnh 316) |
1.976.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 157 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5 - Đến hết nhà ông Mão Thuỷ khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược) |
1.664.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 158 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ sau nhà ông Tân Loan - Đến hết đất Nhà văn hóa khu 5, thị trấn Thanh Thủy |
1.824.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 159 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường chiến lược - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp Nhà văn hóa khu 5 - Đến giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy) |
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 160 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng) - Đến đường xanh |
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 161 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường) - Đến nhà ông Phúc khu 6 |
1.664.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 162 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành) - Đến giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long) |
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 163 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, Khu Sân vận động cũ - Thị trấn Thanh Thủy |
|
1.352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 164 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã tư xóm Táo (nhà ông Minh Xuân) - Đến hết trạm bơm tiêu |
1.872.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 165 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ trạm bơm tiêu - Đến bùng binh của đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn |
1.352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 166 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng - Đến hết nhà ông Nê khu 1 |
2.704.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 167 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn thị trấn Thanh Thủy |
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 168 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất một bên đường rẽ vào Trường THPT Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Vận Huyền |
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 169 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đường tỉnh 316 - Đến đường vào cổng Đình La Phù (đường giáp đất UBND huyện Thanh Thủy) |
3.328.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 170 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nhánh khu vực đấu giá trường THPT Thanh Thủy cũ - Thị trấn Thanh Thủy |
|
2.560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 171 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất hai bên đường đối diện trường THCS La Phù - Đến hết ô đất của ông Nguyễn Chí Linh (đường rải nhựa) (sân vận động huyện cũ) |
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 172 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ trường THCS Thanh Thủy - Đến hết đất nhà ông Minh |
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 173 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đất nhà ông Nê khu 1 - Đến hết khu du lịch Thanh Lâm |
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 174 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường nội thị khác - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất từ đường rẽ đi Thanh Lâm - Đến cửa đặng (Giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn) |
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 175 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy |
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 176 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng - Thị trấn Thanh Thủy |
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 177 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất khu vực Chằm Mỳ - Thị trấn Thanh Thủy |
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 178 |
Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp xã Tân Phương - Đến điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến) |
728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 179 |
Huyện Thanh Thủy |
Đường tỉnh 317G - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đất nhà ông Chính khu 8 - Đến giáp đất xã Bảo Yên, hết địa phận thị trấn Thanh Thủy |
728.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 180 |
Huyện Thanh Thủy |
Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất hai bên đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở) - Đến tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá |
4.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 181 |
Huyện Thanh Thủy |
Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy |
Đường ≥ 9m |
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 182 |
Huyện Thanh Thủy |
Khu đô thị Đồng Sạn - Thị trấn Thanh Thủy |
Đường < 9m |
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 183 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) |
665.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 184 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) |
665.600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 185 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5m) |
512.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 186 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại không thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5m) |
512.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 187 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại không có đường bê tông |
512.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 188 |
Huyện Thanh Thủy |
Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn |
Đất hai bên đường các khu dân cư còn lại |
512.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 189 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp xã Tân Phương (nhà ông Tương Hằng) - Đến giáp nhà ông Kiên khu 5 thị trấn Thanh Thủy |
1.860.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 190 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách - Đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thuỷ (đường rẽ vào nhà hàng ông Dũng Râu) |
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 191 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven phố - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ đường rẽ vào nhà hàng Dũng Râu (Bưu điện huyện) - Đến ngã ba trạm Thuế (đường rẽ vào Thanh Sơn) |
4.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 192 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã ba (trạm thuế) - Đến hết đất nhà ông Minh Xuân |
4.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 193 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đất nhà ông Minh Xuân - Đến hết địa phận thị trấn Thanh Thủy (giáp Thạch Khoán) |
2.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 194 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường ven sông Đà - Đường tỉnh 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp xã Tân Phương - Đến đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm thị trấn Thanh Thủy |
1.260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 195 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm - Đến hết đất cơ quan Đài truyền thanh huyện |
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 196 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã ba trạm thuế (điểm nối với đường tỉnh 316) - Đến hết đất Trung tâm Văn hóa, thể thao, Du lịch huyện Thanh Thủy |
4.380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 197 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đất Trung tâm Văn hóa thể thao và du lịch huyện Thanh Thủy - Đến nhà ông Vận Ngọc, giáp xã Bảo Yên (hết địa phận xã thị trấn Thanh Thủy) |
3.168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 198 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ giáp đất nhà bà Tiến Thắng qua Huyện uỷ - Đến ngã 3 (giáp nhà ông Tuyết khu 5) |
1.860.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 199 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy |
Từ ngã ba giáp đất thổ cư nhà ông Tuyết khu 5 - Đến đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù |
1.368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 200 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường xanh - Thị trấn Thanh Thủy |
Đất từ đường rẽ đi trường Tiểu học La Phù - Đến đất nhà ông Minh Xuân (điểm nối với đường tỉnh 316) |
1.482.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |