| 301 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
Từ đất nhà ông Tình khu 22 - Đến hết đất nhà ông Doanh xã Hoàng Xá
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 302 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Doanh - Đến hết đất nhà ông Sáu xã Hoàng Xá (ngã 3)
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 303 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
Từ giáp ngã 3 đất nhà ông Sáu - Đến hết đất nhà ông Đồng xã Hoàng Xá
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 304 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317C - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
Từ giáp đất nhà ông Đồng - Đến giáp đất Thắng Sơn hết đất xã Hoàng Xá
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 305 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Hoàng Xá |
Từ giáp xã Đoan Hạ - Đến giáp xã Đồng Trung
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 306 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cách ngã ba 20 m Từ giáp đất ông Khoa khu 22 - Đến hết đất ông Nghị khu 22
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 307 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
Từ giáp đất ông Nghị khu 22 - Đến ngã tư hết nhà ông Liên
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 308 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317E - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Liên - Đến hết địa phận xã Hoàng Xá
|
6.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 309 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung ( Xã miền núi) |
Từ giáp đất nhà ông Hoàn - Đến hết đất nhà ông Thắng
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 310 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi) |
Từ giáp đất nhà ông Thắng - Đến hết đất nhà anh Tuấn khu 22
|
940.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 311 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Trung Thịnh ( Xã miền núi) |
Từ nhà ông Tuấn khu 22 - Đến hết đất nhà ông Vương khu 8
|
530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 312 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Sơn Thủy ( Xã miền núi) |
Từ cầu Hoàng Xá đi Ao ông Hoàng
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 313 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Hoàng Xá đi Đồng Trung đi xã Thắng Sơn, huyện Thanh Sơn ( Xã miền núi) |
Từ cổng nhà ông Kết khu 7 - Đến cổng nhà ông Tại khu 13, xã Hoàng Xá
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 314 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
Các trục đường rộng ≥ 5 m
|
530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 315 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
Các trục đường rộng dưới 5 m
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 316 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
Các trục đường rộng ≥ 5 m
|
430.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 317 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
Các trục đường rộng dưới 5 m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 318 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất xung quanh khu Gò Nồi xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 319 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 320 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 321 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Hoàng Xá ( Xã miền núi) |
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 322 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Trung Nghĩa ( Xã miền núi) |
Từ giáp xã Đồng Luận qua ao cá Bác Hồ xã Trung Nghĩa - Đến hết địa phận xã Trung Nghĩa (giáp xã Phượng Mao)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 323 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Ngô Thanh Xuân - khu 13, xã Tu Vũ
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 324 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ nhà ông Thanh Xuân khu 13 xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Trần Minh Quang - khu 9 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 325 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ - Đến hết đất nhà ông Bình - khu 9 xã Tu Vũ
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 326 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ giáp đất nhà ông Bình khu 9 xã Tu Vũ - Đến hết trường THCS xã Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 327 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7, xã Tu Vũ) - Đến hết Ngòi Ta - khu 6, xã Tu Vũ
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 328 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ khu 1 xã Tu Vũ (giáp Ngòi Ta - khu 6) - Đến giáp Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ
|
710.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 329 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ Tượng Đài chiến thắng Tu Vũ - Đến cầu Lương Nha (hết địa phận xã Tu Vũ)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 330 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Đến giáp xã Yên Lãng (hết địa phận xã Tu Vũ)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 331 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ |
Từ ngã 3 điểm nối với đường tỉnh 317 (đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ) - Đến hết đất nhà ông Kiên khu 9 (đến đường vào xóm 8)
|
570.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 332 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ |
Từ giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Đến hết đất nhà ông Tý khu 8
|
490.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 333 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ |
Từ đất nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 334 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ |
Từ giáp đất nhà ông Đinh Công Lịch - khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Đến hết đất nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 335 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317B - Xã Tu Vũ |
Từ giáp nhà ông Tám - khu 19 xã Tu Vũ - Đến hết địa phận xã Tu Vũ (giáp xã Hương Cần)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 336 |
Huyện Thanh Thủy |
Đường liên xã từ xã Đồng Trung đi xã Tu Vũ (đường tránh lũ) - Xã Tu Vũ |
Đất hai bên đường từ ngã ba Đồng Cỏ - Đến điểm nối vào đường tỉnh 317B thuộc xã Tu Vũ
|
550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 337 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ |
Từ Đồng Cò giáp xã Đồng Trung - Đến hết đất nhà ông Nhân khu 16 - xã Tu Vũ
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 338 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ |
Từ nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Đến giáp nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12, xã Tu Vũ
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 339 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ |
Từ đất nhà ông Trần Văn Lợi - khu 12 - Đến hết đất nhà ông Hùng Sửu - khu 8 (đường ra Hội trường khu 8)
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 340 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ |
Từ nhà ông Hùng Sửu - Đến hết đất khu 6 xã Tu Vũ
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 341 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ |
Từ giáp khu 6 xã Tu Vũ - Đến ngã rẽ đi xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn (giáp đất ao ông Trọng)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 342 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 317G - Xã Tu Vũ |
Từ điểm nối với đường tỉnh 317G - Đến đất nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 343 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ đi khu tái định cư 18
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 344 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Đến hết đất nhà ông Nghê khu 17 (giáp xã Đồng Trung)
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 345 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ ngã ba nhà ông Trung khu 17 đi Đồi Chuối khu 14
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 346 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Đất hai bên đường rẽ điểm nối với đường tỉnh 317 - Đến giáp đất ông Hùng - khu 15
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 347 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 (đến nhà ông Động khu 15)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 348 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ đất nhà ông Hùng - khu 15 - Đến gặp đường tránh lũ.
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 349 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã khu vực khác - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Từ đất nhà ông Đinh An - khu 17 đi Láng Xẻo
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 350 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Các trục đường rộng ≥ 5 m
|
530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 351 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Các trục đường rộng dưới 5 m
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 352 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Các trục đường rộng ≥ 5 m
|
430.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 353 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
Các trục đường rộng dưới 5 m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 354 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
có đường bê tông, chiều rộng đường ≥ 5 m
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 355 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại - Xã Tu Vũ ( Xã miền núi) |
có đường bê tông, chiều rộng đường dưới 5 m
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 356 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có bê tông - Xã Tu Vũ (Xã miền núi) |
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 357 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Từ tiếp giáp Hồng Đà - Đến hết đất nhà ông Thật xã Xuân Lộc (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc)
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 358 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Từ giáp đất nhà ông Thật (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc) - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 359 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 360 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Từ giáp ranh xã Thượng Nông - Đến hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc
|
752.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 361 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316G - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Từ giáp đất nhà văn hóa khu 8 xã Xuân Lộc đi Đào Xá - Đến hết địa phận xã Xuân Lộc
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 362 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Từ giáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương - Đến hết đất (Đền) Quán Xuân Dương
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 363 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Từ giáp đất (Đền) Quán Xuân Dương - Đến giáp đất nhà ông Lạc xã Xuân Lộc
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 364 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường huyện - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Từ đất nhà Ô Lạc - Đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 365 |
Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Từ vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà - Đến đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 366 |
Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Từ đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc - Đến đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Xuân Lộc
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 367 |
Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Từ đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Xuân Lộc - Đến giáp cây xăng xã Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 368 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Các trục đường rộng ≥ 5 m
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 369 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Các trục đường rộng dưới 5 m
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 370 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Các trục đường rộng ≥ 5 m
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 371 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Các trục đường rộng dưới 5 m
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 372 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
Từ giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) - Đến điểm nối vào đường tỉnh 316
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 373 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
ngà ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5 xã Xuân Lộc (đất nhà ông Điệp) - Đến chợ Xuân Lộc
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 374 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 375 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 376 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông - Xã Xuân Lộc (Xã Trung Du) |
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 377 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
đoạn giáp xã Xuân Lộc - Đến cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội Thạch Đồng
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 378 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Từ cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng - Đến cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 379 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Từ cống qua đê nhà ông Xuyến Thạch Đồng - Đến hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) xã Thạch Đồng
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 380 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Từ giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (Nhà ông Điểu) - Đến hết địa phận xã Thạch Đồng (giáp xã Tân Phương)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 381 |
Huyện Thanh Thủy |
Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Từ giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu) - Đến hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp địa phận xã Tân Phương)
|
424.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 382 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Từ ngã 3 đường 316 - Đến hết nhà ông Chuyển - khu 3 xã Thạch Đồng
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 383 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 384 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường liên xã Thạch Đồng đi Đào Xá (đường tránh lũ) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Từ ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 7 đi Đào Xá - địa phận xã Thạch Đồng
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 385 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Các trục đường rộng ≥ 5 m
|
424.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 386 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Các trục đường rộng dưới 5 m
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 387 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Các trục đường rộng ≥ 5 m
|
344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 388 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Các trục đường rộng dưới 5 m
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 389 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà bà Huệ Định khu 6) qua nhà ông Dinh Tân khu 6 - Đến hết nhà ông Huệ khu 6 xã Thạch Đồng
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 390 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Từ đường tỉnh 316 (Từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4 - Đến nhà ông Hoàng Chu khu 4 Đến hết nhà ông Trần Hương - khu 4 xã Thạch Đồng
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 391 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường - Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Từ đường tỉnh 316 (nhà ông Điểu khu 4) - Đến hết đất kinh doanh dịch vụ nhà ông Vương Khánh - khu 4 xã Thạch Đồng
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 392 |
Huyện Thanh Thủy |
Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 393 |
Huyện Thanh Thủy |
Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Đất khu dân cư còn lại (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 394 |
Huyện Thanh Thủy |
Xã Thạch Đồng (Xã miền núi) |
Đất khu dân cư còn lại chưa có đường bê tông
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 395 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường tỉnh 316 thuộc địa phận xã Tân Phương (Xã miền núi) |
Từ giáp xã Thạch Đồng - Đến ngã 3 Quán ông Chức (Đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 396 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316 - Xã Tân Phương (Xã miền núi) |
Từ quán ông Chức - Đến nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 397 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 317 - Xã Tân Phương (Xã miền núi) |
Từ Dốc đường tỉnh 316 (Bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317 - Đến cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương (Ghành Dê)
|
552.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 398 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) |
Từ giáp xã Đào Xá (thuộc địa phận xã Tân Phương) - Đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Hữu Khánh xã Tân Phương
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 399 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) |
Từ ngã 3, đường rẽ vào thôn Hữu Khánh, xã Tân Phương - Đến cầu Dát xã Tân Phương
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 400 |
Huyện Thanh Thủy |
Đất hai bên đường 316B - Xã Tân Phương (Xã miền núi) |
Từ cầu Dát - Đến chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện Văn hóa xã Tân Phương)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |