| 301 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 320D - Xã Yên Kỳ (Xã miền núi) |
Từ giáp ngã ba đường rẽ đi Chính Công - đến giáp xã Hương Xạ
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 302 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Yên Kỳ (Xã miền núi) |
Từ Ngã ba đường rẽ đi Chính Công - đến hết địa phận xã Chính Công (giáp xã Yên Kỳ)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 303 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường - Xã Yên Kỳ (Xã miền núi) |
Từ giáp Ngã 3 cầu Chính Công qua UBND xã - đến hết địa phận xã Chính Công (giáp xã Hanh Cù, huyện Thanh Ba)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 304 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã còn lại - Xã Yên Kỳ |
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 305 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường liên thôn, xóm - Xã Yên Kỳ |
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 306 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất khu vực còn lại - Xã Yên Kỳ |
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 307 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 320D - Xã Yên Luật (Xã miền núi) |
từ nhà ông Hạnh khu 06 (giáp xã Vĩnh Chân) - đến nhà ông Đức khu 5 (giáp xã Yên Kỳ)
|
530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 308 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường - Xã Yên Luật (Xã miền núi) |
từ ngã ba đường tỉnh 320D ( nhà ông Hải Hoa khu 06) - đến nhà ông Tuấn khu 02 (giáp Lang Sơn)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 309 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường - Xã Yên Luật (Xã miền núi) |
từ nhà ông Định Quế - đến nhà ông Lý (giáp xã Vĩnh Chân) và từ nhà ông Nhiếp đến Cầu Bờ Lối (giáp xã Vĩnh Chân)
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 310 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường - Xã Yên Luật (Xã miền núi) |
từ nhà ông Dụ khu 8 - đến nhà ông Bằng Sắc khu 4
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 311 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã còn lại - Xã Yên Luật (Xã miền núi) |
|
310.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 312 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Yên Luật (Xã miền núi) |
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 313 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất khu vực còn lại - Xã Yên Luật (Xã miền núi) |
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 314 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp xã Phương Viên - đến ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Hương Xạ
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 315 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp ngã ba đường đi Làng Trầm xã Hương Xạ - đến cổng trường THCS Ấm Hạ
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 316 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ |
Từ cổng trường THCS Ấm Hạ - đến nhà Ông Yên Khu 2 xã Ấm Hạ
|
844.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 317 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường QL.70B - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp nhà ông Yên, khu 3, xã Ấm Hạ - đến giáp thị trấn Hạ Hòa
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 318 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ |
Từ ngã 3 Chu Hưng (cổng trường THCS Ấm Hạ) - đến nhà ông Dược khu 8 xã Ấm Hạ
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 319 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp nhà ông Dược khu 8 - đến ngã tư đường vùng đồi đi Gia Điền
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 320 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Ấm Hạ |
Từ ngã tư đường vùng đồi - đến giáp xã Gia Điền
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 321 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ nhà ông Tân khu 8 - đến giáp nhà ông Vĩnh Khu 7
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 322 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ nhà ông Vĩnh khu 7 - đến giáp xã Gia Điền
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 323 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ nhà ông Tú khu 7 - đến cổng ông Toàn khu 7
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 324 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ nhà bà Thỏa khu 8 - đến cổng bà Lựa khu 3, xã Ấm Hạ
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 325 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp nhà bà Lựa khu 3 - đến giáp xã Hương Xạ
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 326 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ nhà ông Khôi khu 8 - đến nhà bà Sinh khu 8, xã Ấm Hạ
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 327 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp nhà bà Sinh khu 8 - đến giáp xã Phương Viên
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 328 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ ngã tư đường vùng đồi khu 6 - đến giáp xã Gia Điền
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 329 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ ngã tư đường vùng đồi khu 6 - đến nhà ông Hải Nguyệt khu 6
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 330 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp nhà ông Hải Nguyệt khu 6 - đến Cầu Ba khu 1
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 331 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp cầu Ba khu 1 - đến nhà văn hóa khu 1
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 332 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ giáp nhà văn hóa khu 1 - đến giáp xã Phụ Khánh cũ
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 333 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Ấm Hạ |
Từ Cầu Ngòi Gió - đến giáp xã Minh Hạc
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 334 |
Huyện Hạ Hòa |
Các tuyến đường còn lại - Xã Ấm Hạ |
Đất 2 bên đường bê tông từ ngã ba QL 70B giáp cây xăng Ấm Hạ đi Làng Trầm, xã Hương Xạ
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 335 |
Huyện Hạ Hòa |
Các tuyến đường còn lại - Xã Ấm Hạ |
Đất hai bên đường từ nhà ông Doanh khu 2 - Đến cổng nhà ông Luân Chút khu 1 xã Ấm Hạ
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 336 |
Huyện Hạ Hòa |
Xã Ấm Hạ |
Đất 2 bên đường liên thôn xóm
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 337 |
Huyện Hạ Hòa |
Xã Ấm Hạ |
Đất khu vực còn lại
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 338 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 70B - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ ngã 3 Bằng Giã (gần Bưu điện văn hoá xã) - đến hết địa phận xã Bằng Giã
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 339 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C cũ - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (cũ) - đến nhà ông Khang Nguyệt khu 6 đến giáp xã Xuân Áng
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 340 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 32C - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua cầu Ngòi Lao (mới) - đến Cống Chuế (giáp xã Xuân Áng)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 341 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 321B - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã - đến cống Ngòi Khuân
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 342 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 321B - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ giáp cống Ngòi Khuân - đến hết địa phận xã Bằng Giã (giáp xã Vô Tranh)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 343 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tránh lũ - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà bà Nhung - đến cầu Vực Gáo (giáp xã Văn Lang)
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 344 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường giao thông liên vùng - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ giáp xã Văn Lang - đến hết địa phận xã Bằng Giã (giáp xã Vô Tranh)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 345 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Từ ngã 3 rẽ đường UBND xã - Đến giáp đường tránh lũ khu đi qua khu 2 + 3
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 346 |
Huyện Hạ Hòa |
Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Đất 2 bên đường liên thôn xóm
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 347 |
Huyện Hạ Hòa |
Xã Bằng Giã (Xã miền núi) |
Đất khu vực còn lại
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 348 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Đại Phạm |
Từ nhà ông Lương khu 8 (giáp huyện Đoan Hùng) - đến nhà bà Bắc Trọng khu 7, xã Đại Phạm
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 349 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Đại Phạm |
Từ giáp nhà bà Bắc Trọng khu 7 - đến nhà bà Thúy, khu 7, xã Đại Phạm
|
1.248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 350 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường Quốc lộ 70 - Xã Đại Phạm |
Từ giáp nhà bà Thúy khu 7 - đến hết địa phận xã Đại Phạm (giáp ranh tỉnh Yên Bái)
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 351 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Đại Phạm |
Từ đường rẽ khu 4 xã Đại Phạm - đến giáp xã Hà Lương
|
436.800
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 352 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Đại Phạm |
Từ giáp đường rẽ vào khu 4 - đến nhà ông Tuấn Đoàn khu 5 xã Đại Phạm
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 353 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Đại Phạm |
Từ giáp nhà ông Tuấn Đoàn, khu 5, xã Đại Phạm - đến giáp QL 70 (Km 22)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 354 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm |
Từ giáp địa phận xã Đan Thượng - đến nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đại Phạm
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 355 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm |
Từ giáp nhà ông Cảnh, khu 2 - đến giáp nhà bà Tuyên Lý khu 4, xã Đại Phạm (ngã ba đường tỉnh 314)
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 356 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm |
Từ nhà ông Tuấn khu 7 (giáp Quốc lộ 70) - đến nhà ông Quyên Thảo khu 8 (giáp xã Bằng Luân)
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 357 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm |
Từ nhà bà Tính khu 7 (giáp Quốc lộ 70) - Đến nhà ông Cươờng (giáp xã Minh Lương)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 358 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường - Xã Đại Phạm |
Từ đường rẽ khu 2 - Đến giáp địa phận xã Tứ Hiệp
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 359 |
Huyện Hạ Hòa |
Xã Đại Phạm |
Đất 2 bên đường liên xã còn lại
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 360 |
Huyện Hạ Hòa |
Xã Đại Phạm |
Đất 2 bên đường liên thôn xóm
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 361 |
Huyện Hạ Hòa |
Xã Đại Phạm |
Đất khu vực còn lại
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 362 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Thịnh (giáp xã Tứ Hiệp) - đến nhà ông Thơm khu 3
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 363 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Thơm khu 3 - đến hết nhà ông Lý khu 3 (Đường rẽ ra kênh Đồng Phai)
|
752.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 364 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Lý khu 3 (Đường rẽ ra kênh Đồng Phai) - đến hết nhà ông Hoan khu 2
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 365 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường Quốc lộ 2D - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) |
Từ giáp nhà ông Hoan khu 2 - đến hết Phòng giao dịch Ngân hàng nhà nước xã Đan Thượng
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 366 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) |
Từ giáp Phòng giao dịch Ngân hàng nhà nước xã Đan Thượng - Đến hết nhà bà Tường khu 2
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 367 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường đê 15 - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) |
Từ giáp Quốc lộ 2D - Đến cống Cầu Đen khu 12
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 368 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường bê tông - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) |
Từ giáp Phòng giao dịch Ngân hàng nhà nước xã Đan Thượng - đến Trường THCS xã Đan Thượng
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 369 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Đan Thượng (Xã miền núi) |
Từ nhà bà Hòa khu 3 - Đến hết địa phận xã Đan Thượng
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 370 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng |
Từ giáp nhà ông Lý khu 3 - đến nhà ông Trang khu 6
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 371 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng |
Từ giáp nhà ông Trang khu 6 - đến giáp nhà ông Thắng khu 6 (giáp đường sắt)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 372 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng |
Từ giáp nhà ông Thắng khu 6 (giáp đường sắt) - Đến nhà ông Thủy khu 7
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 373 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường huyện (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng |
Từ giáp đường sắt - đến nhà ông Nguyên Bút khu 5
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 374 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường huyện (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng |
Từ giáp nhà ông Nguyên Bút khu 4 - đến cầu đập Đầm Phai
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 375 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường huyện (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng |
Từ giáp cầu đập Đầm Phai - đến giáp xã Đại Phạm
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 376 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng |
Đoạn từ nhà văn hóa khu 5 - Đến hết nhà ông Yên khu 4
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 377 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường (Xã Đan Hà cũ) - Xã Đan Thượng |
Từ nhà ông Thái khu 6 - đến nhà văn hóa khu 7
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 378 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng |
Từ đất nhà ông Sâm khu 6 - đến giáp Công ty TNHH Thịnh Long
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 379 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng |
Từ Công ty TNHH Thịnh Long - Đến hết nhà ông Tám khu 9 (Ngã ba lên đê)
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 380 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng |
Từ nhà ông Thêm khu 9 (Ngã ba lên đê) - đến tiếp giáp địa phận tỉnh Yên Bái
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 381 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường - Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng |
Từ nhà bà Mùi khu 11 (đê 15) - Đến nhà ông Thaâm khu 9 (Ngã 3 đê)
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 382 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường đê 15 - Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng |
Từ giáp cống Cầu Đen - Đến nhà bà Mùi khu 13
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 383 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường trục xã - Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng |
Từ nhà ông Lập khu 12 - Đến nhà ông Diễn khu 11
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 384 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng |
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 385 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất khu vực còn lại - Quốc lộ 2D (Xã Hậu Bổng cũ) - Xã Đan Thượng |
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 386 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Gia Điền |
Từ giáp xã Ấm Hạ - đến giáp nhà ông Thạo Toan khu 4
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 387 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Gia Điền |
Từ nhà ông Thạo Toan khu 7 - đến nhà ông Sơn Tưởng khu 4
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 388 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 314 - Xã Gia Điền |
Từ giáp nhà ông Sơn Tưởng khu 4 - đến giáp xã Hà Lương
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 389 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Gia Điền |
Từ cổng chùa khu 1 - đến cổng nhà ông Nhặt khu 2
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 390 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã còn lại - Xã Gia Điền |
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 391 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên thôn xóm - Xã Gia Điền |
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 392 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất khu vực còn lại - Xã Gia Điền |
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 393 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Hà Lương |
Từ nhà ông Nam Hằng khu 3 (giáp xã Gia Điền) - đến nhà ông Hiền Nhị khu 4 (ngã ba đường rẽ đi xã Minh Lương, huyện Đoan Hùng)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 394 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Hà Lương |
Từ giáp nhà ông Hiền Nhị khu 4 - đến nhà ông Thơ khu 2
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 395 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất hai bên đường tỉnh 314 - Xã Hà Lương |
Từ giáp nhà ông Thơ, khu 2 - đến hết địa phận xã Hà Lương (giáp xã Đại Phạm)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 396 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường tỉnh 319C - Xã Hà Lương |
Từ giáp nhà ông Hiền Nhị khu 4 - đến hết địa phận xã Hà Lương (giáp xã Minh Lương, huyện Đoan Hùng)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 397 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Hà Lương |
Từ giáp nhà bà Hồng Mùi, khu 4, xã Hà Lương - đến nhà ông Thanh Hương, khu 2 (giáp xã Phụ Khánh cũ)
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 398 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Hà Lương |
Từ giáp nhà ông Công Phú, khu 2 - đến nhà ông Giới khu 2 (giáp xã Phụ Khánh cũ)
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 399 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Hà Lương |
Từ giáp nhà ông Sinh Thêm, khu 1 - đến nhà ông Phu Ngần, khu 1 (giáp xã Đại Phạm)
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 400 |
Huyện Hạ Hòa |
Đất 2 bên đường liên xã - Xã Hà Lương |
Từ nhà bà Minh khu 6 - đến nhà ông Tính Chiến khu 6 (giáp xã Minh Lương, huyện Đoan Hùng)
|
248.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |