14:19 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Ninh Bình và cơ hội đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Ninh Bình đang có sự thay đổi mạnh mẽ nhờ vào sự phát triển của hạ tầng và các dự án du lịch. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất và cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Ninh Bình và những yếu tố tác động đến giá trị đất

Ninh Bình là một tỉnh nằm ở khu vực đồng bằng sông Hồng, nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và giá trị văn hóa lịch sử cao. Ninh Bình có diện tích khoảng 1.400 km² và dân số hơn 1 triệu người, là một trong những tỉnh đang trên đà phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây.

Với vị trí địa lý thuận lợi, Ninh Bình nằm gần thủ đô Hà Nội và các tỉnh kinh tế trọng điểm như Nam Định, Hà Nam, tạo điều kiện cho sự kết nối và giao thương dễ dàng.

Một trong những yếu tố quan trọng làm tăng giá trị đất tại Ninh Bình chính là sự phát triển mạnh mẽ của ngành du lịch. Ninh Bình sở hữu nhiều di sản thiên nhiên và văn hóa nổi tiếng như Tràng An, Tam Cốc – Bích Động, Cố đô Hoa Lư, và các khu du lịch sinh thái khác.

Những địa điểm này thu hút hàng triệu lượt khách du lịch mỗi năm, tạo ra nhu cầu lớn về đất đai cho các dự án phát triển du lịch, khách sạn và các khu nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài ra, Ninh Bình còn được hưởng lợi từ các dự án hạ tầng lớn như tuyến cao tốc Hà Nội – Ninh Bình, đường sắt Bắc – Nam, và việc nâng cấp cảng biển Ninh Bình. Những cải thiện này giúp việc di chuyển từ Ninh Bình tới các trung tâm kinh tế lớn trở nên thuận lợi hơn, thúc đẩy các hoạt động thương mại và đầu tư trong tỉnh, qua đó kéo theo nhu cầu đất đai tăng cao, đặc biệt là tại các khu vực gần các tuyến giao thông trọng điểm.

Phân tích giá đất tại Ninh Bình và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Ninh Bình hiện đang có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực, tùy thuộc vào vị trí, hạ tầng và mục đích sử dụng đất.

Tại khu vực trung tâm Thành phố Ninh Bình, giá đất có thể dao động từ 20 đến 40 triệu đồng/m², đặc biệt là tại các khu vực gần các công trình hạ tầng lớn như các trục đường chính, các khu đô thị và các khu vực phát triển du lịch.

Các khu vực trung tâm thành phố, nơi có sự tập trung đông đúc của dân cư và các dịch vụ tiện ích, luôn thu hút các nhà đầu tư bất động sản.

Tuy nhiên, giá đất ở các khu vực ngoại thành và ven biển, như Hoa Lư, Yên Mô hay Kim Sơn, vẫn còn khá thấp, chỉ từ 5 đến 12 triệu đồng/m².

Mặc dù vậy, đây là những khu vực có tiềm năng phát triển lớn trong tương lai nhờ vào sự phát triển của hạ tầng giao thông và các dự án du lịch sinh thái. Nếu bạn là nhà đầu tư dài hạn, các khu vực này chính là nơi có giá trị đầu tư hấp dẫn, vì trong vài năm tới, khi các dự án hạ tầng và du lịch phát triển, giá đất tại đây có thể tăng trưởng mạnh mẽ.

Đặc biệt, việc Ninh Bình đang phát triển mạnh mẽ về du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng là yếu tố quan trọng tạo cơ hội đầu tư đất tại các khu vực ven biển hoặc gần các điểm du lịch như Tràng An, Tam Cốc – Bích Động.

Những dự án nghỉ dưỡng cao cấp, resort và khu nghỉ dưỡng ven sông, ven hồ đang là xu hướng phát triển mạnh mẽ, mang đến tiềm năng sinh lời lớn cho các nhà đầu tư.

Ninh Bình cũng đang là điểm đến của các nhà đầu tư công nghiệp, với việc hình thành các khu công nghiệp lớn như Khu công nghiệp Khánh Phú, tạo ra nhu cầu về đất cho các nhà máy, kho bãi và các khu nhà ở công nhân. Nhờ vào sự phát triển này, giá đất tại các khu vực lân cận các khu công nghiệp sẽ có xu hướng tăng trưởng.

Tóm lại, với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, du lịch và công nghiệp, giá đất tại Ninh Bình đang có xu hướng gia tăng. Những khu vực ven thành phố, ven biển và gần các khu công nghiệp đang mở ra cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Giá đất cao nhất tại Ninh Bình là: 30.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Ninh Bình là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Ninh Bình là: 1.693.228 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 48/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND Tỉnh Ninh Bình được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 60/2023/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 của UBND Tỉnh Ninh Bình
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3726

Mua bán nhà đất tại Ninh Bình

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Ninh Bình
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6901 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Mậu Đường ô tô vào được 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6902 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Mậu Khu dân cư còn lại 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6903 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới sau xã - Xã Khánh Mậu 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6904 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới xóm 2 - Xã Khánh Mậu 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6905 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Nhạc Giáp địa phận Đường QL 10 - Vào 200 m (các đường xã trừ đường 58) 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6906 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Nhạc Giáp địa phận Đường 58(cũ) - Vào 100m các đường trục xã 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6907 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Nhạc KDC mới phía Tây CCN 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6908 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Nhạc KDC mới phía Nam CCN 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6909 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Nhạc Các đường trục xã còn lại 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6910 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Nhạc Đường ô tô vào được 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6911 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Nhạc Khu dân cư còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6912 Huyện Yên Khánh Khu dân cư xóm Chùa - Xã Khánh Nhạc 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6913 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới xóm 10A (dãy 2 đường QL10) - Xã Khánh Nhạc 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6914 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới xóm 1B (sau hiệu in Thanh Tấn) - Xã Khánh Nhạc 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6915 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới 3C (sau trường C2) - Xã Khánh Nhạc 1.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6916 Huyện Yên Khánh Khu dân cư xóm Chùa (Khu Hào) - Xã Khánh Nhạc 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6917 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới đấu giá xóm 2B (Khu Rộc) - Xã Khánh Nhạc 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6918 Huyện Yên Khánh Khu dân cư Sành Tây - Xã Khánh Nhạc Các lô bám đường Quốc lộ 10 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6919 Huyện Yên Khánh Khu dân cư Sành Tây - Xã Khánh Nhạc Các lô bám đường bên trong (dãy 2) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6920 Huyện Yên Khánh Khu dân cư Sành Tây - Xã Khánh Nhạc Các lô bám đường bên trong (dãy 3) 1.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6921 Huyện Yên Khánh Đường sông Đồng Tướt - Xã Khánh Nhạc 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6922 Huyện Yên Khánh Đường ĐT 482 - Xã Khánh Nhạc Từ ngã ba đường QL10 (đường trại giống) - Ngã ba đường DH 53 xã Khánh Thủy 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6923 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Cường Ngã ba giáp đường 481B đi UBND xã - Ngã ba (hết đất ông Cường) 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6924 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Cường Ngã ba (hết đất ông Cường) - Hết trụ sở UBND xã 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6925 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Cường Ngã 3 (cống xóm 6 nam cường nhà ông Quân) - Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6926 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Cường Ngã ba xóm 9 Nam cường (hết đất ông Hanh) - Hết đường gạo giáp khánh Trung 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6927 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Cường Các đường trục xã còn lại 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6928 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Cường Đường ô tô vào được 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6929 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Cường Khu dân cư còn lại 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6930 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới giáo đường đi đò Tam Tòa - Xã Khánh Cường 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6931 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới xóm 5 Nam Cường - Xã Khánh Cường 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6932 Huyện Yên Khánh Đường xã - Xã Khánh Cường Đường 481B - Ngã tư cống ông Quân 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6933 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Trung Giáp đường 481C - Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6934 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Trung Ngã ba đường đi thôn 20 (hết đất bà Hoạt) - Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6935 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Trung Ngã ba đường UBND xã (hết đất bà Đức) - Cống ngã tư thôn 3 (hết đất nhà ông Hải) 275.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6936 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Trung Ngã ba UBND xã đi Khánh Cường (đường gạo) - Cống 61 giáp Khánh Cường 225.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6937 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Trung Các đường trục xã còn lại 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6938 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Trung Đường ô tô vào được 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6939 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Trung Khu dân cư còn lại 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6940 Huyện Yên Khánh Khu dân cư thôn 20 (đối diện trường Yên Khánh C) - Xã Khánh Trung 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6941 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới đấu giá thôn 6 - Xã Khánh Trung 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6942 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới đấu giá thôn 4, thôn 5 - Xã Khánh Trung 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6943 Huyện Yên Khánh Đường trục xã - Xã Khánh Thành Giáp bến xe Khánh Thành - Ngã tư đền xóm 8 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6944 Huyện Yên Khánh Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã tư đền xóm 8 (cống ông Quyền) - Hết ngã ba cống ông Hào 375.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6945 Huyện Yên Khánh Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã ba cống ông Hào - Giáp đường 481D (đường đi đò 10) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6946 Huyện Yên Khánh Đường trục xã - Xã Khánh Thành Đò 10 (đường 481D) - Giáp huyện Kim Sơn 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6947 Huyện Yên Khánh Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Trung - Cống hết đất ông Kết 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6948 Huyện Yên Khánh Đường trục xã - Xã Khánh Thành Ngã tư cống nhà ông Quyền đi Khánh Công - Giáp cống ông Hào 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6949 Huyện Yên Khánh Đường trục xã - Xã Khánh Thành Cống giao đường 481B (đường sông Tiên Hoàng) - Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6950 Huyện Yên Khánh Đường trục xã - Xã Khánh Thành Cầu xây (giáp ông Hưng - xóm 19) - Giáp đê sông Đáy 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6951 Huyện Yên Khánh Đường trục xã - Xã Khánh Thành Các đường trục xã còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6952 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Thành Đường ô tô vào được 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6953 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Thành Khu dân cư còn lại 130.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6954 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới đấu giá xóm 8 - Xã Khánh Thành 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6955 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Công Ngã 3 giáp đường 58 - Hết trụ sở UBND xã KCông 175.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6956 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Công Các đường trục xã còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6957 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Công Đường ô tô vào được 135.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6958 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Công Khu dân cư còn lại 125.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6959 Huyện Yên Khánh Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy Cầu giáp đường 58 (cống ông ái) - Ngã tư (UBND xã) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6960 Huyện Yên Khánh Đường DH 52 - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Khánh Mậu - Hết đất Khánh Thủy xóm mới (giáp Khánh Hội) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6961 Huyện Yên Khánh Đường ĐT 482 - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Trại giống lúa - Ngã ba đường DH 53 (trạm điện xóm 2) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6962 Huyện Yên Khánh Khu vực UBND xã - Xã Khánh Thủy Ngã tư UBND xã đi Chính Tâm - Cổng trạm y tế cũ 750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6963 Huyện Yên Khánh Đường DH 53, đường sông dưỡng điềm - Xã Khánh Thủy Đất Ông Sài xóm 1 (giáp đất xã Khánh Hội) - Cống ông Tường xóm 9 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6964 Huyện Yên Khánh Khu vực chợ Chính Tâm - Xã Khánh Thủy Cổng trạm y tế cũ (đi chợ Khánh Thành - Cầu ngã ba đường ĐT 481C (chợ Khánh Thành) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6965 Huyện Yên Khánh Đường xã - Xã Khánh Thủy Nhà ông Công, Huệ giáp Chính Tâm - Hết đất ông Thanh (cống ông Tường giáp xã Hồi Ninh) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6966 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Thủy Các đường trục xã còn lại 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6967 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Thủy Đường ô tô vào được 165.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6968 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Thủy Khu dân cư còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6969 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới sau UBND xã - Xã Khánh Thủy 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6970 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới đấu giá xóm 5 + xóm 10 - Xã Khánh Thủy 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6971 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Hồng Giáp đê sông mới đi UBND xã - Ngã 3 giáp đường 481B 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6972 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Hồng Đường đi UBND xã giáp đường sông Hằng Giang - Nhà văn hóa xóm 9 550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6973 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Hồng Giáp địa phận đường 481B (đường 58 cũ) - Cách 100 m các đường xã 325.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6974 Huyện Yên Khánh Xã Khánh Hồng Các đường trục xã còn lại 250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6975 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Hồng Đường ô tô vào được 200.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6976 Huyện Yên Khánh Khu dân cư - Xã Khánh Hồng Khu dân cư còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6977 Huyện Yên Khánh Khu dân cư xóm 9 - Xã Khánh Hồng 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6978 Huyện Yên Khánh Khu dân cư mới thôn 11.12 Đức Hậu - Xã Khánh Hồng 650.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6979 Huyện Yên Khánh Khu Công nghiệp Khánh Phú 1.130.000 - - - - Đất SX-KD
6980 Huyện Yên Khánh Khu Công nghiệp Khánh Cư 310.000 - - - - Đất SX-KD
6981 Huyện Yên Khánh Cụm công nghiệp Khánh Nhạc 1.280.000 - - - - Đất SX-KD
6982 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu 70.000 - - - - Đất trồng lúa
6983 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi Đất 2 lúa, đất 1 lúa, đất lúa màu 65.000 - - - - Đất trồng lúa
6984 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng Đất màu 75.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6985 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi Đất màu 70.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6986 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư 60.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6987 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở 105.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6988 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư 55.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6989 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi (Đất vườn) trong khu dân cư, (đất vườn) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6990 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng Ngoài khu dân cư 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6991 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6992 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi Ngoài khu dân cư 45.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6993 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở 95.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6994 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
6995 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư 50.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6996 Huyện Yên Khánh Khu vực Đồng bằng (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6997 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) Ngoài khu dân cư 45.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6998 Huyện Yên Khánh Khu vực Miền núi (Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản) (Đất ao) trong khu dân cư, (đất ao) cùng thửa với đất ở nhưng không được xác định là đất ở 95.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
6999 Huyện Yên Mô Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Cầu Yên Thổ 1 - Đường vào nhà máy nước (Đường mới) 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
7000 Huyện Yên Mô Quốc lộ 12B kéo dài (Đường 480 cũ) - Thị trấn Yên Thịnh Cầu Yên Thổ 1 - Hết cây xăng (Đường cũ) 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...