14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9801 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 5, 32, 69, 53) - Phường Trường Thi Thửa số 20 - Thửa số 73 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
9802 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 12, 20, 21, 22, 32, 75. 81, 82, 83) - Phường Trường Thi Thửa số 12 - Thửa số 32 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
9803 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 33, 34, 73, 48) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
9804 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 11, 10, 18, 19, 47, 74) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa số 10 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9805 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 11, thửa: 177, 178, 179, 180, 181, 126 sâu 20m) - Phường Trường Thi Cầu Nại - Thư viện tỉnh 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9806 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 107, 115, 114, 118, 119. 208, 209) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9807 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 103 và 112 sâu 20 m) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9808 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 110, 111, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126 và 103 còn lại. 215, 216, 217) - Phường Trường Thi Thửa số 111 - Thửa số 122 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9809 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 108, 109) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
9810 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 11, thửa: 2, 12, 13, 26, 70, 79, 87, 80.206, 207) - Phường Trường Thi Các lô góc đường nhỏ 20.900.000 - - - - Đất TM-DV
9811 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 1, 11, 27, 28, 29, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 54, 56, 57, 58, 59, 67, 68, 69, 78, 88, 96, 97, 104, 105, 106, 113, 131, 132, 134, 185, 197, 31, 203, 205, 212, 213) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 19.250.000 - - - - Đất TM-DV
9812 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 102, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 160, 164, 162, 182, 183) - Phường Trường Thi Thửa số 154 - Thửa số 155 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9813 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 81, 82, 91, 92, 93, 94, 98, 99, 100, 101, 129. 204) - Phường Trường Thi Thửa số 81 - Thửa số 94 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9814 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 11, thửa: 3, 4, 14, 60, 61, 62, 63, 64, 71, 73, 161, 188, 190, 196) - Phường Trường Thi Thửa số 60 - Thửa số 64 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9815 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 11, thửa: 38, 39, 40, 25, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 158, 159, 167, 202) - Phường Trường Thi Thửa số 140 - Thửa số 139 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9816 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2+3 (Tờ 11, thửa: 15, 16, 30, 32, 33, 34, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 65, 66, 74, 75, 76, 83, 84, 85, 86, 128, 130, 163, 191, 192, 193, 194, 196) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
9817 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 1 (Tờ 11, thửa: 9, 24, 8, 38) - Phường Trường Thi Mặt đường 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9818 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1+2 (Tờ 11, thửa: 10, 133, 165) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
9819 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 11, thửa: 22, 23, 36, 37, 195) - Phường Trường Thi Thửa số 22 - Thửa số 37 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9820 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 11, thửa: 5, 6, 7, 17, 18, 19, 20, 21, 35, 176, 175.) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 21 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
9821 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 9, 16, 17. 33, 34) - Phường Trường Thi Dọc mương số 2 - Nhà văn hoá khối 1 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9822 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 18, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32) - Phường Trường Thi Dọc mương số 2 - Nhà văn hoá khối 1 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9823 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 6, 7, 8, 19, 20, 21, 22, 23, 24) - Phường Trường Thi Dọc mương số 2 - Nhà văn hoá khối 1 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9824 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 4) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Khu QH bắc cầu Nại 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
9825 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14) - Phường Trường Thi Cầu Nại - CS cơ động 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9826 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6) - Phường Trường Thi KS Thanh Bình - Đường Hồ Tùng Mậu 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
9827 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7) - Phường Trường Thi Cầu Nại - CS Cơ Động 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9828 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 1 (Tờ 14, thửa: 6) - Phường Trường Thi Cầu Nại - CS Cơ Động 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9829 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 14 (Tờ 15, thửa: 1 sâu 20 mét, 2 sâu 20 mét) - Phường Trường Thi Sở Lao Động - Cảng Nghệ Tĩnh 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9830 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 2 sâu 20m) - Phường Trường Thi Khu Liên Cơ - Cảng Nghệ Tĩnh 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9831 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 26, 50, 70, 92) - Phường Trường Thi Khu Liên Cơ - Văn phòng ĐBQH 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9832 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 1 sâu 20m) - Phường Trường Thi Nhà khách Nghệ an 15.400.000 - - - - Đất TM-DV
9833 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 6, 30, 52, 71, 94, 102, 106) - Phường Trường Thi Nhà khách Nghệ an - Trường THCS T.Thi 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
9834 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 7, 8, 27, 28, 29, 51, 72, 73, 74, 93, 98, 1còn lại) - Phường Trường Thi Nhà khách Nghệ an 6.600.000 - - - - Đất TM-DV
9835 Thành phố Vinh Đường Trần Quang Diệu - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23) - Phường Trường Thi Thửa số 9 - Thửa số 15 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9836 Thành phố Vinh Đường Đặng Thúc Hứa - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87) - Phường Trường Thi Thửa số 75 - Thửa số 87 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9837 Thành phố Vinh Đường Đào Duy Từ - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 40, 41, 121) - Phường Trường Thi Các lô góc 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
9838 Thành phố Vinh Đường Đào Duy Từ - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 31, 111, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 112, 66, 65, 64, 63, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 54, 53) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
9839 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 3, 4, 24, 48, 67, 88, 108, 104, 97, 95, 69, 25) - Phường Trường Thi Các lô góc 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
9840 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 68, 89, 90, 91, 96, 99, 100, 101, 105, 107, 114) - Phường Trường Thi Thửa số 3 - Thửa số 108 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
9841 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 5, 110, 113) - Phường Trường Thi Thửa số 110 - Thửa số 113 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9842 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 115) - Phường Trường Thi Lô góc 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
9843 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 16, thửa: 116, 117, 118, 119, 120) - Phường Trường Thi Thửa số 116 - Thửa số 120 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
9844 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 - Phường Trường Thi Các lô góc 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
9845 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 170, 169, 80, 75) - Phường Trường Thi Thửa 170 - Thửa 75 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
9846 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 261, 263, 265, 267, 269, 271, 273, 83, 169, 170, 251, 253) - Phường Trường Thi Thửa số 19 - Thửa số 115 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
9847 Thành phố Vinh Đường Đào Duy Từ - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 57, 172, 58, 59, 195, 178, 155, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 201, 286, 287, 288, 274, 284, 285) - Phường Trường Thi Thửa số 63 - Thửa số 74 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
9848 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 44, 45, 46, 47, 193) - Phường Trường Thi Thửa số 193 - Thửa số 47 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9849 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 43, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 155, 179) - Phường Trường Thi thửa số 55 - Thửa số 155 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9850 Thành phố Vinh Đường Lương Thế Vinh - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 140. 257) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 9 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9851 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Xí - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 7, 8, 22, 23, 24, 25, 26, 41, 42, 174, 175, 176, 262, 264, 266, 268, 270, 272, 276, 279, 200) - Phường Trường Thi Thửa số 7 - Thửa số 42 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9852 Thành phố Vinh Đường Đặng Thúc Hứa - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 77, 78, 79, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 84, 85, 86, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 141, 142, 143, 258) - Phường Trường Thi Thửa số 77 - Thửa số 168 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9853 Thành phố Vinh Đường Đặng Thúc Hứa - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 186, 187, 188, 189, 190, 191, 98, 99, 100, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 250, 252) - Phường Trường Thi Thửa số 186 - Thửa số 188 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9854 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 114, 126, 151, 152.) Phường Trường Thi Xi măng Anh Sơn - Nguyễn Xí 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
9855 Thành phố Vinh Đường Đinh Bạt Tụy - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 153, 115, 254, 281, 283) - Phường Trường Thi Các lô góc 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
9856 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Quý - Khối 14 (Tờ 17, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 192, 17, 194, 18, 39, 173, 38, 37, 36, 35, 34, 177, 33, 32, 31, 30, 29, 28) - Phường Trường Thi Thửa số 9 - Thửa số 194 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
9857 Thành phố Vinh Đường Trà Lân - Khối 10 (Tờ 17, thửa: 90, 89, 103, 117, 116, 127, 128, 136, 199) - Phường Trường Thi Thửa số 89 - Thửa số 136 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
9858 Thành phố Vinh Đường Hoàng Văn Tâm - Khối 10 (Tờ 17, thửa: 137, 198, 129, 130, 118, 119, 197, 104, 105, 91, 93, 92, 108, 107, 106, 121, 120, 132, 196, 131, 138, 139, 133, 134, 122, 123, 109, 110, 111, 94, 95, 97, 96, 113, 112, 125, 124, 135, 198) - Phường Trường Thi Thửa số 94 - Thửa số 138 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
9859 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 15 (Tờ 18, thửa: 11, 27, 1 sâu 20m) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 mặt đường 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
9860 Thành phố Vinh Đường Thị Sáu - Khối 10+15 (Tờ 18, thửa: 239, 238, 237, 236, 235, 234, 233, 232, 231, 167, 144, 145, 125, 146, 169, 211, 212, 213, 214, 225, 215, 216, 193, 217, 218, 219, 143, 142, 141, 166, 248, 249) - Phường Trường Thi Thửa số 239 - Thửa số 169 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9861 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 18, thửa: 28, 29, 30, 46, 123, 138, 176, 191. 253) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 mặt đường 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
9862 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 18, thửa: 5, 45, 60, 61, 87, 88, 89, 90, 103, 104, 122, 139, 140, 163, 165, 164, 177, 178, 205, 206, 192 sâu 20m) - Phường Trường Thi Công ty 496 - Thủy lợi 24 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
9863 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thưqar: 31, 32, 33, 47, 48, 49, 50, 51, 228, 229) - Phường Trường Thi Thửa số 29 - Thửa số 51 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9864 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 105, 108, 111, 114, 124, 126, 127, 220, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 250, 251, 245, 244, 254, 257) - Phường Trường Thi Thửa 105 - Thửa số 133 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9865 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 106, 107, 112, 113, 115, 116, 243. 246, 247) - Phường Trường Thi Thửa số 243 - Thửa số 218 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9866 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 230) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 16 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9867 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 10 (Tờ 18, thửa: 136, 161, 162, 174, 175, 192 còn lại.) - Phường Trường Thi Thửa số 137 - Thửa số 174 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
9868 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 18, thửa: 21, 22, 23, 24, 25, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86. 256) - Phường Trường Thi Thửa số 52 - Thửa số 59 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9869 Thành phố Vinh Đường Cao Huy Đỉnh - Khối 10+15 (Tờ 18, thửa: 210, 209, 203, 202, 201, 190, 189, 188, 187, 173, 154, 133, 117, 118, 119, 99, 100, 78, 77, 76, 75, 34, 242, 35, 36, 17, 18, 240, 19, 2, 3, 4, 20, 37, 52, 79, 101, 120, 121, 134, 135, 204, 255, 258) - Phường Trường Thi Thửa số 210 - Thửa số 100 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
9870 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 1`8, thửa: 148, 149, 150, 151, 152, 153, 156, 157, 158, 159, 160, 227, 172) - Phường Trường Thi Thửa số 155 - Thửa số 160 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9871 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 18, thửa: 183, 184, 185, 186, 196, 197, 198, 208, 170, 171, 179, 180, 181, 182, 194, 195, 207, 221, 222, 223, 224, 226, 241. 252) - Phường Trường Thi Thửa số 148 - Thửa số 224 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9872 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 1, 2, 8, 10, 48, 29, 31, 39, 44, 46, 17) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - An Dương Vương 9.350.000 - - - - Đất TM-DV
9873 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 19, 27, 28, 38, 47, 18) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 46 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
9874 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 9, 14, 15, 16, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 30, 33, 50, 17 còn lại) - Phường Trường Thi Cách Phong Đình Cảng 30m 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9875 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 32, 34, 35, 49, 36, 43, 42, 41, 40, 51) - Phường Trường Thi Thửa 32 - Thửa 41 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9876 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 15 (Tờ 19, thửa: 45) - Phường Trường Thi Lô mặt đường 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
9877 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 9 sâu 20m) - Phường Trường Thi An Dương Vương - Trường Lê Viết Thuật 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
9878 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 44, 66) - Phường Trường Thi Góc 2 mặt đường 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
9879 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 141, 84) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 9.350.000 - - - - Đất TM-DV
9880 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 10, 13, 25, 65, 83, 103, 122, 124, 125, 142, 150, 151, 159, 160, 155 ) - Phường Trường Thi Thửa 13 - Thửa 141 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
9881 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 82, 97, 98, 99, 100, 101, 118, 119, 120, 121, 145, 146) - Phường Trường Thi Thửa 82 - Thửa 146 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
9882 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 15 (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 138) - Phường Trường Thi Thửa số 7 - Thửa số 3 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
9883 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 42, 43, 61, 74, 75, 79, 87, 86, 149) - Phường Trường Thi Các lô 2 mặt đường 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9884 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5 (Tờ 20, thửa: 106, 109, 158) - Phường Trường Thi Thửa số 106 - Thửa số 109 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9885 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 76, 77, 78, 81, 85, 88, 89, 90, 91, 133, 136, 137, 143, 144, 104, 152, 156, 157, 154) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.510.000 - - - - Đất TM-DV
9886 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 11, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 67, 126, 127, 128, 129, 130, 131, 147, 148) - Phường Trường Thi Thửa số 45 - Thửa số 20 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9887 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 5+6 (Tờ 20, thửa: 80, 92, 93, 94, 95, 96, 102, 105, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 132, 123, 134, 135, 139) - Phường Trường Thi Thửa số 97 - Thửa số 101 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
9888 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 5+15 (Tờ 21, thửa: 51, 58, 66, 70, 71, 73, 74, 79, 226, 230, 250, 255, 265, 274, 276, 285, 290, 295, 316, 81 sâu 20m.) - Phường Trường Thi Võ Thị Sáu - Phong Đình Cảng 12.100.000 - - - - Đất TM-DV
9889 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 6+15 (Tờ 21, thửa: 50, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 68, 251, 252, 253, 254, 277, 278, 279, 281, 282, 283, 284, 291, 292, 293, 294, 77) - Phường Trường Thi Thửa số 281 - Thửa số 280 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
9890 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 184, 162, 239, 240, 263, 262, 261, 260, 259, 258, 257, 256, 95, 130, 163.) - Phường Trường Thi Từ đường An Dương Vương vào 120m 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
9891 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 80, 92, 93, 94, 110, 111, 128, 129, 157, 234, 235, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 318) - Phường Trường Thi Thửa số 80 ngõ số 5 - Thửa số 234 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9892 Thành phố Vinh Đường An Dương Vương - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 154, 153, 152, 151, 125, 124, 123, 107, 106, 89, 88, 87, 86, 76, 75, 78, 90, 91, 108, 109, 126, 127, 155, 156, 227, 228, 229, 231, 232, 233) - Phường Trường Thi Thửa số 175 ngõ số21 - Thửa số 89 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9893 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 26, 55, 98, 116, 137, 138, 170, 171) - Phường Trường Thi Thủy Lợi 24 - Cao Bá Quát 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
9894 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6+10 (Tờ 21, thửa: 1, 8, 9, 10, 11, 24, 25, 27, 52, 53, 54, 67, 72, 83, 84, 85, 96, 97, 99, 100, 112, 113, 114, 115, 139, 140, 141, 142, 168, 169, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 222, 223, 224, 225, 268, 269, 270, 271, 272, 273, 321, 322) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 174 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
9895 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 101, 102, 103, 104, 105, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 172, 173, 174, 175, 196, 197, 198, 199, 266) - Phường Trường Thi Thửa số 101 - Thửa số 191 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9896 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 57, 317, 42, 21, 289, 302, 33, 56, 34, 16, 19, 38, 323, 324) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9897 Thành phố Vinh Đường Cao Huy Đỉnh - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 49, 23, 22, 6, 312, 308, 309, 303, 304, 305) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 312 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
9898 Thành phố Vinh Đường Cao Huy Đỉnh - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 306, 307, 310, 311) - Phường Trường Thi Thửa số 306 - Thửa số 311 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9899 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 15 (Tờ 21, thửa: 286, 287, 288, 301, 300, 299, 298, 297, 296, 31, 32, 314, 14, 15, 2, 315, 18, 4, 3, 5, 39, 40, 41, 46, 45, 44, 43, 20, 264, 29, 30, 12, 238, 35, 36, 37, 13, 47, 48, 236, 319, 320, 313) - Phường Trường Thi Thửa số 286 - Thửa số 31 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9900 Thành phố Vinh Đường Cao Bá Quát - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 185, 209, 218, 219, 237) - Phường Trường Thi Võ Thị Sáu - Thửa số 189 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...