14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9701 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 109) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
9702 Thành phố Vinh Đường Quang Trung - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 3 (Góc 20m x 20m Quang Trung và Phan Đình Phùng), 4 (Góc đường Quang Trung và Trần Phú)) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 33.000.000 - - - - Đất TM-DV
9703 Thành phố Vinh Đường Quang Trung - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 13) - Phường Quang Trung Giáp ba mặt đường 33.000.000 - - - - Đất TM-DV
9704 Thành phố Vinh Đường Lê Huân - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 14) - Phường Quang Trung 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
9705 Thành phố Vinh Đường Trần Phú - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 5) - Phường Quang Trung Thái Phiên 29.150.000 - - - - Đất TM-DV
9706 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Thân - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 15, ........21, ) Phường Quang Trung Quang Trung 17.050.000 - - - - Đất TM-DV
9707 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 5, 7) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 mặt đường 23.100.000 - - - - Đất TM-DV
9708 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 2 (Tờ 1, thửa: 14, 17) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 22.550.000 - - - - Đất TM-DV
9709 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 6, 9, 13, 15, 16, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 39, 18 sâu 20m, 40 sâu 20m. 42, 43) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 19.250.000 - - - - Đất TM-DV
9710 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 10) - Phường Trường Thi Mương số 2 - Thửa số 10 18.700.000 - - - - Đất TM-DV
9711 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 24, 28, 33, 36, 37, 38) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9712 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 41, 20, 29) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
9713 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 11, 12, 19) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa 38 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9714 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 4, 10, 11, 19 và 39 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 39 20.900.000 - - - - Đất TM-DV
9715 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 223, 245 (lê hồng phong), 38 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 15 - Thửa số 43 18.700.000 - - - - Đất TM-DV
9716 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 15, 16, 17, 18, 21, 22, 28, 29, 30, 32, 43, 218) - Phường Trường Thi Thửa số 15 - Thửa số 43 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9717 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 34, 37, 33) - Phường Trường Thi Thửa số 33 - Thửa số 37 4.730.000 - - - - Đất TM-DV
9718 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 20, 23, 24) - Phường Trường Thi các lô ngõ 5.390.000 - - - - Đất TM-DV
9719 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 2, thửa: 77, 94) - Phường Trường Thi Các lô góc 22.550.000 - - - - Đất TM-DV
9720 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+3 (Tờ 2, thửa: 133, 149, 150, 169, 170, 188, 189, 236) - Phường Trường Thi Các lô góc 20.900.000 - - - - Đất TM-DV
9721 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 2, thửa: 14, 25, 26, 27, 40, 41, 42, 55, 249, 57, 75, 76, 95, 114, 115, 116, 171, 172, 173, 191, 192, 193, 194, 212, 235, 128, 130, 131, 132, 148, 168, 187, 190, 210, 211 221, 222. 263, 264) - Phường Trường Thi Thửa số 14 - Thửa số 211 19.250.000 - - - - Đất TM-DV
9722 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 58, 60, 61, 62, 78, 79, 80, 96, 82, 49, 51, 52, 53, 63, 64, 240, 241, 242, 243, 250) - Phường Trường Thi Thửa số 58 - Thửa số 243 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9723 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 99, 117, 118, 119, 134, 248, 135, 138, 139, 151, 174, 195, 197, 175, 227, 237.260, 261, 262, 267, 268) - Phường Trường Thi Thửa số 44 - Thửa số 234 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9724 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 152, 153, 215, 216) - Phường Trường Thi Thửa số 152 - Thửa số 216 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
9725 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 44, 45, 46, 47, 48, 50, 59, 83, 84, 85, 97, 98, 247, 100, 101, 120, 140, 141, 142, 143, 144, 154, 155, 156, 157, 165, 166, 167, 186, 209, 224, 225, 226, 228, 234, 238, 102, 121, 122, 202, 239. 245, 265) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
9726 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 164, 266, 229, 129, 147) - Phường Trường Thi 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9727 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 31, 54, 92, 93, 124, 126, 145, 146, 162, 180, 183, 206) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9728 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 66, 69, 70, 90, 91, 104, 105, 106, 107, 108, 125, 161, 163, 181, 182, 207, 230, 231, 244. 257, 258) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
9729 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 196, 198, 159, 160, 176, 177, 178, 179, 199, 200, 203, 204, 205, 213, 214, 217, 219, 220. 259) - Phường Trường Thi Thửa số 53 - Thửa số 82 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9730 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 65, 87, 88, 89, 103, 123, 232, 246) - Phường Trường Thi Thửa số 87 - Thửa số 232 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
9731 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 86, 110, 113, 245, 251) - Phường Trường Thi Các lô sâu phía trong 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
9732 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 127, 233) - Phường Trường Thi Thửa số 177 - Thửa số 233 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
9733 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 71, 72, 73, 109, 111, 112.) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9734 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 74, 39 còn lại.) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
9735 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 33, 1 sâu 20m) - Phường Trường Thi Trạm Da liệu - Sở Công an 20.900.000 - - - - Đất TM-DV
9736 Thành phố Vinh Đường Lê Hoàn kéo dài - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 2, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Phường Trường Thi Các lô mặt đường 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
9737 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 3, 5, 7, 9, 10, 15, 16, 27, 57, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 91, 92, 89, 58, 22, 29) - Phường Trường Thi Các lô mặt đường 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9738 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 56, 90 sâu 20m) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 đường lớn 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
9739 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 138, 139) - Phường Trường Thi Các lô mặt đường 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
9740 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: Thửa 26 (khu QH TĐC khối 3) gồm các lô: 16, 17, 94, 100) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
9741 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 137, 120, 110, 93, Thửa 26 (khu QH TĐC khối 3) gồm các lô: 13, 14, 15, 18, 19, 20) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9742 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 131, 130, 129, 128, 127, 126, 125, 117, 117, 118, 119, 99, 98, 97, 96, 95, 106, 108, 104) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9743 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 74, 75, 77, 78, 81, 82, 83, 84, 85) - Phường Trường Thi Thửa số 58 - Thửa số 85 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9744 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 20, 21, 23, 24, 25, 73, 76, 79, 80, 87, 88 và các thửa: 26, 29, 90 còn lại. 140) - Phường Trường Thi Thửa số 27 - Thửa số 21 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9745 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa số 13 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9746 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 6, 8) - Phường Trường Thi Các lô sâu phía trong 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
9747 Thành phố Vinh Đường Lê Hoàn (kéo dài) - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 132, 111, 103 ) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
9748 Thành phố Vinh Đường Lê Hoàn (kéo dài) - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 136, 135, 134, 133, 109, 107, 105 ) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 7.700.000 - - - - Đất TM-DV
9749 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 4 (Tờ 4, thửa: 1, 2) - Phường Trường Thi Sở công an - Cục thống kê 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9750 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 3, 72 sâu 20m) - Phường Trường Thi Tỉnh ủy - Hải quan 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9751 Thành phố Vinh Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 1, 11, 13, 14, 15, 29, 31) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 9.350.000 - - - - Đất TM-DV
9752 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 3) - Phường Trường Thi Góc đường lớn 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
9753 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 2, 6, 8, 10, 32, 33, 138, 139, 44) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 8.800.000 - - - - Đất TM-DV
9754 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 28, 39, 133, 38, 48, 137, 60, 59, 78, 77, 76, 94, 93, 108, 109, 110, 95, 96, 80, 81, 62, 63, 64, 49, 50, 105, 106, 107, 118) - Phường Trường Thi Phong Đình Cảng - Phan Sỹ Thục 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9755 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 7, 9, 12, 19, 20, 21, 22, 23, 135) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 16 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9756 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 4, 5, 17, 18) - Phường Trường Thi 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9757 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 52, 145) - Phường Trường Thi Thửa số 34 - Thửa số 67 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9758 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 16, 34, 35, 142, 45, 47, 58, 61, 40) - Phường Trường Thi Thửa số 34 - Thửa số 67 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
9759 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 24, 25, 26, 27, 36, 37, 141, 144) - Phường Trường Thi Thửa số 27 - Thửa số 45 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9760 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 43, 69, 70, 71, 89, 125, 136.) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
9761 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 117, 119, 132) - Phường Trường Thi các lô góc lớn 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
9762 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 120, 121, 123, 126, 130, 131) - Phường Trường Thi Tỉnh ủy - Hội quán khối 4 5.060.000 - - - - Đất TM-DV
9763 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 51, 65, 83, 82, 98, 97, 112, 111, 122, 113, 99, 84, 85, 114, 124 146, 147, 148) - Phường Trường Thi Phong Đình Cảng - Phan Sỹ Thục 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9764 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 140, 57, 56, 75, 74, 73, 92, 91, 90) - Phường Trường Thi Tỉnh ủy - Phan Sỹ Thục 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9765 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 41, 42, 53, 54, 55, 68, 88, 143, 102, 103, 104, 128, 129, 134, 116, 115, 101, 100, 87, 86) - Phường Trường Thi Phong Đình Cảng - Phan Sỹ Thục 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9766 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 9, 23, 29, 50) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 50 9.350.000 - - - - Đất TM-DV
9767 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 1, 2, 3, 6, 8, 10, 11, 16, 37, 38, 58, 59) - Phường Trường Thi Thửa số 2 - Thửa số 38 8.800.000 - - - - Đất TM-DV
9768 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 20, 21, 26, 27, 28, 34, 35, 36, 44, 73, 71, 76, 77) - Phường Trường Thi Thửa số 15 - Thửa số 28 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9769 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 45, 46, 47, 48, 49, 60) - Phường Trường Thi Thửa số 43 - Thửa số 49 4.730.000 - - - - Đất TM-DV
9770 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 7, 22) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
9771 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 51, 66, 74, 75) - Phường Trường Thi Nhà văn hóa khối 4 - Trường chính trị TP 5.060.000 - - - - Đất TM-DV
9772 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 40, 41, 42, 43, 52) - Phường Trường Thi các lô góc 5.225.000 - - - - Đất TM-DV
9773 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 30, 39, 54, 56) - Phường Trường Thi Thửa số 34 - Thửa số 39 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9774 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 18, 19, 24, 25, 31, 32, 33, 53) - Phường Trường Thi Thửa số 12 - Thửa số 32 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
9775 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 4, 5, 12, 13, 14, 17, 55, 61, 62, 57) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
9776 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 43, 44, 67, 70, 71, 97, 78 và 55 sâu 20) - Phường Trường Thi Trung tâm VHNTT - Công ty Lam Hồng 11.550.000 - - - - Đất TM-DV
9777 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 68, 69, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 90, 91, 92, 89) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 11.000.000 - - - - Đất TM-DV
9778 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 45, 46, 47, 48, 49, 50, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 78 và 55 còn lại) - Phường Trường Thi Thửa số 45 - Thửa số 50 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9779 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 25, 33, 93, 94, 95, 2 và 21 sâu 20m) - Phường Trường Thi Các lô góc. 9.350.000 - - - - Đất TM-DV
9780 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 9, 10, 14, 15, 16, 22, 23, 24, 38, 39, 88, 96) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 8.800.000 - - - - Đất TM-DV
9781 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 12, 13, 19, 20, 21, 31, 99) - Phường Trường Thi Thửa số 12 - Thửa số 32 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
9782 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 26, 34, 35, 36, 40, 41, 42, 51, 52, 53, 54, 17 sâu 20m, 2 còn lại) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 5.060.000 - - - - Đất TM-DV
9783 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 18, 27, 28, 29, 30, 32, 37, 17 còn lại.100) - Phường Trường Thi 17 còn lại 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
9784 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 11, 12, 31, 30 sâu 20m) - Phường Trường Thi Hồ Goong - Thửa số 30 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
9785 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 20m bám mặt đường của thửa 1, 2) - Phường Trường Thi Hồ Goong - Thửa số 22 12.650.000 - - - - Đất TM-DV
9786 Thành phố Vinh Đường Phan Sỹ Thục - Khối 4+14 (Tờ 8, thửa: 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33) - Phường Trường Thi Thửa số 23 - Công ty Cấp Nước 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9787 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 3 (Tờ 9, thửa: 2 (sâu 20m) - Phường Trường Thi Liên đoàn lao động Tỉnh 24.750.000 - - - - Đất TM-DV
9788 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 3 (Tờ 9, thửa: 1 và 3 (sâu 20m)) - Phường Trường Thi UBND Tỉnh - LĐLĐ tỉnh 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9789 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 14 (Tờ 9, thửa: 4, 5) - Phường Trường Thi TTVH Tp Vinh - Thửa số 5 13.750.000 - - - - Đất TM-DV
9790 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 14 (Tờ 9, thửa: 6) - Phường Trường Thi TTVH Tp Vinh - Thửa số 5 5.280.000 - - - - Đất TM-DV
9791 Thành phố Vinh Đường Phan Đăng Lưu - Khối 14 (Tờ 9, thửa: 7) - Phường Trường Thi Thửa số 6 - Thửa số 7 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9792 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 2 (Tờ 10, thửa: 59, 60, 61, 63, 65, 66) - Phường Trường Thi Nguyễn Văn Cừ - Thanh tra Tỉnh 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9793 Thành phố Vinh Đường Hồ Tùng Mậu - Khối 2 (Tờ 10, thửa: 57, 68 và các thửa: 51, 52, 54 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 68 - Thửa số 54 22.000.000 - - - - Đất TM-DV
9794 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 14, 70, 71, 77, 38.) - Phường Trường Thi Chợ Quán Lau - Bộ đội Thông tin 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
9795 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 28, 29, 40, 41, 42, 43) - Phường Trường Thi Thửa số 28 - Thửa số 43 4.400.000 - - - - Đất TM-DV
9796 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 15, 27, 76) - Phường Trường Thi Các lô góc 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9797 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 49, 55) - Phường Trường Thi Chợ Quán Lau - Bộ đội Thông tin 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9798 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 50, 56, 79, 62, 64, 67) - Phường Trường Thi các lô góc 4.675.000 - - - - Đất TM-DV
9799 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 8, 9, 13, 16, 17, 24, 25, 26, 30, 37, 45, 46, 78) - Phường Trường Thi Thửa số 13 - Thửa số 38 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
9800 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 10, thửa: 23, 31, 35, 36, 44, 80) - Phường Trường Thi Thửa số 35 - Thửa số 36 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...