Bảng giá đất Tại Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 44, 45, 46, 47, 48, 50, 59, 83, 84, 85, 97, 98, 247, 100, 101, 120, 140, 141, 142, 143, 144, 154, 155, 156, 157, 165, 166, 167, 186, 209, 224, 225, 226, 228, 234, 238, 102, 121, 122, 202, 239. 245, 265) - Phường Trường Thi Thành phố Vinh Nghệ An

Bảng Giá Đất Nghệ An - Thành phố Vinh, Đường Khối - Khối 2 (Tờ 2, Thửa: 44, 45, 46, 47, 48, 50, 59, 83, 84, 85, 97, 98, 247, 100, 101, 120, 140, 141, 142, 143, 144, 154, 155, 156, 157, 165, 166, 167, 186, 209, 224, 225, 226, 228, 234, 238, 102, 121, 122, 202, 239, 245, 265)

Bảng giá đất tại Đường Khối - Khối 2, Phường Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An được quy định theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An, và đã được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021. Bảng giá này áp dụng cho loại đất ở tại các thửa số từ 44 đến 265 trong khu vực này.

Vị Trí 1: Giá 5.500.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 bao gồm các thửa đất sâu lối đường ngõ dưới 2m, với mức giá 5.500.000 VNĐ/m². Mức giá này phản ánh giá trị đất ở trong khu vực có điều kiện phát triển hạn chế do độ sâu lối vào. Tuy nhiên, đây vẫn là mức giá hợp lý cho những nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội phát triển nhà ở trong khu vực này.

Bảng giá này cung cấp thông tin cần thiết cho người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và lựa chọn khu vực phù hợp để đầu tư vào đất ở đô thị tại Đường Khối - Khối 2, Thành phố Vinh.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
9

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 44, 45, 46, 47, 48, 50, 59, 83, 84, 85, 97, 98, 247, 100, 101, 120, 140, 141, 142, 143, 144, 154, 155, 156, 157, 165, 166, 167, 186, 209, 224, 225, 226, 228, 234, 238, 102, 121, 122, 202, 239. 245, 265) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 5.500.000 - - - - Đất ở
2 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 44, 45, 46, 47, 48, 50, 59, 83, 84, 85, 97, 98, 247, 100, 101, 120, 140, 141, 142, 143, 144, 154, 155, 156, 157, 165, 166, 167, 186, 209, 224, 225, 226, 228, 234, 238, 102, 121, 122, 202, 239. 245, 265) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
3 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 44, 45, 46, 47, 48, 50, 59, 83, 84, 85, 97, 98, 247, 100, 101, 120, 140, 141, 142, 143, 144, 154, 155, 156, 157, 165, 166, 167, 186, 209, 224, 225, 226, 228, 234, 238, 102, 121, 122, 202, 239. 245, 265) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 2.750.000 - - - - Đất SX-KD

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện