Bảng giá đất Tại Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 74, 75, 77, 78, 81, 82, 83, 84, 85) - Phường Trường Thi Thành phố Vinh Nghệ An

Bảng Giá Đất Nghệ An - Thành phố Vinh, Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3

Bảng giá đất tại Khối 3, phường Trường Thi, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An được quy định theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021. Bảng giá này áp dụng cho loại đất ở, cụ thể cho đoạn từ thửa số 58 đến thửa số 85.

Vị Trí 1: Giá 6.800.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 bao gồm khu vực nằm tại Đường Vương Thúc Mậu, với mức giá 6.800.000 VNĐ/m². Mức giá này thể hiện giá trị hợp lý của đất ở đô thị, phù hợp cho các dự án xây dựng nhà ở hoặc đầu tư với ngân sách vừa phải. Địa điểm này có tiềm năng phát triển tốt nhờ vào hạ tầng và giao thông thuận lợi.

Bảng giá này cung cấp thông tin cần thiết cho người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và lựa chọn khu vực phù hợp để đầu tư vào đất ở đô thị tại Khối 3, phường Trường Thi, Thành phố Vinh.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
12

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 74, 75, 77, 78, 81, 82, 83, 84, 85) - Phường Trường Thi Thửa số 58 - Thửa số 85 6.800.000 - - - - Đất ở
2 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 74, 75, 77, 78, 81, 82, 83, 84, 85) - Phường Trường Thi Thửa số 58 - Thửa số 85 3.740.000 - - - - Đất TM-DV
3 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 74, 75, 77, 78, 81, 82, 83, 84, 85) - Phường Trường Thi Thửa số 58 - Thửa số 85 3.400.000 - - - - Đất SX-KD

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện