14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8501 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 7, 109, 110, 111, 112, 113, 116, 117, 118, 119, 120, 121) - Phường Bến Thủy KTTY Dệt Kim Khối 10 - Lô số 1 đến số 6; lô số 9 đến 14 2.805.000 - - - - Đất TM-DV
8502 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 39, thửa: 164) - Phường Bến Thủy 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
8503 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 39, thửa: 187) - Phường Bến Thủy 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
8504 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 39, thửa: 1 đến 19, 21 đến 24, ) - Phường Bến Thủy 7.150.000 - - - - Đất TM-DV
8505 Thành phố Vinh Đường Ven sông Lam - Khối 13 (Tờ 39, thửa: 20 (sâu 20m), ) - Phường Bến Thủy 6.050.000 - - - - Đất TM-DV
8506 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 39, phần còn lại của thửa 20) - Phường Bến Thủy 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
8507 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng kéo dài - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 67) - Phường Bến Thủy 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
8508 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 2, 3, 8, 15, 23, 33, 36, 37, 39, 42, 62) - Phường Bến Thủy Ông An - Ông Hải 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
8509 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 43, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55, 57, 58) - Phường Bến Thủy Ông Sơn - Bà Thuận 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
8510 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 4, 5, 35, 38, 40, 41, 44, 48, 49, 53, 56, 60, 66) - Phường Bến Thủy 4.070.000 - - - - Đất TM-DV
8511 Thành phố Vinh Đường Phong Định Cảng (kéo dài) - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 17, 18, 29, 30, 32) - Phường Bến Thủy 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
8512 Thành phố Vinh Đường Phong Định Cảng (kéo dài) - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 16 (lô góc)) - Phường Bến Thủy 9.900.000 - - - - Đất TM-DV
8513 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 9) - Phường Bến Thủy 4.950.000 - - - - Đất TM-DV
8514 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 1, 61) - Phường Bến Thủy 2.805.000 - - - - Đất TM-DV
8515 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 59, 65) - Phường Bến Thủy 2.530.000 - - - - Đất TM-DV
8516 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 7, 20, 21, 25, 34, 64) - Phường Bến Thủy 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
8517 Thành phố Vinh Đường Phong Định Cảng (kéo dài) - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 6, 11, 12, 13, 63) - Phường Bến Thủy 7.975.000 - - - - Đất TM-DV
8518 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 249, 250) - Phường Bến Thủy Ông Đính - Ông Ngân 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8519 Thành phố Vinh Đường bê tông - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 1) - Phường Bến Thủy Bà Minh - TTNM gỗ 2.530.000 - - - - Đất TM-DV
8520 Thành phố Vinh Đường bê tông - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 2) - Phường Bến Thủy Bà Minh - TTNM gỗ 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8521 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: Các lô góc) 7, 21, 172, 182, 192, 202, 212, 213, 222, 223, 241) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8522 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: Các lô góc 173, 183, 193, 203) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ 2.970.000 - - - - Đất TM-DV
8523 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, ) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8524 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 242, 243, 244, 245, 246, 247) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ - Bám đường QH 9M 2.530.000 - - - - Đất TM-DV
8525 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 8, 27, 43, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 240) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
8526 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 14 (Tờ 42, thửa: S©u 20 m b¸m ®­êng thöa 106, 132, 149, 153) - Phường Bến Thủy Bà HÀ - cn vlxd 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
8527 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: Phần còn lại của thửa 106) - Phường Bến Thủy 7.920.000 - - - - Đất TM-DV
8528 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 3) - Phường Bến Thủy Ông Bửu 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
8529 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 4, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 22, 23, 24, 25, 29, 33) - Phường Bến Thủy Ông Đính - Ông Ngân 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8530 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 62, 67, 68, 69, 78, 79, 85, 86, 97, 103, 107, 118, 123) - Phường Bến Thủy Ông Huy - Bà Huê 3.410.000 - - - - Đất TM-DV
8531 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 127, 128, 133, 134, 135) - Phường Bến Thủy Ông Quyền - Bà Thủy 4.510.000 - - - - Đất TM-DV
8532 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 77, 158, 159, 160, 161) - Phường Bến Thủy Ông Liệu - Ông Hùng 4.510.000 - - - - Đất TM-DV
8533 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 129, 136) - Phường Bến Thủy Ông Toàn - Bà Liên 3.080.000 - - - - Đất TM-DV
8534 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 52, 53, 58) - Phường Bến Thủy Ông Tráng - Ông Minh 3.080.000 - - - - Đất TM-DV
8535 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 5, 6, 13, 17) - Phường Bến Thủy Bà Yêm - Bà Nguyên 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8536 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 44, 45, 46, 54, 59, 63, 64, 65, 70, 71, 72, 73, 74, 80, 81, 82, 83, 87, 88, 89, 92, 93, 94, 95, 98, 99, 100, 104, 148, 151, 154, 251, 252) - Phường Bến Thủy Ông Tùng - Bà Chân 2.805.000 - - - - Đất TM-DV
8537 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 4thửa: 55, 75, 130, 131, 137, 138, 139, 140, 141, 142, ) - Phường Bến Thủy Ông Hải - Ông Quuảng 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8538 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 114, 115, 116, 117, 119, 120, 124, 125) - Phường Bến Thủy Ông Bảy - Ông Hưng 2.805.000 - - - - Đất TM-DV
8539 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 57, 60, 76, 84, 96, 102, 105, 108, 109, 110, 112, 113, 121, 122, 126, 145, 150, ) - Phường Bến Thủy Bà Lộc - Bà Thủy 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8540 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 56, 66, 111, 143, 144) - Phường Bến Thủy Ông Thái - Ông Cảnh 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
8541 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 20, 26, 31, 35, 36, 37, 42, 47, 48, 49, 61, 146, 147, 155, 156, 248) - Phường Bến Thủy Bà Thủy - Ông Cảnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
8542 Thành phố Vinh Đường BT khối 12 (Tờ 43, thửa: 186) - Phường Bến Thủy 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8543 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 12 (Tờ 43, thửa104) - Phường Bến Thủy 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8544 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 12 (Tờ 43, thửa: 1, 2, 6, 14, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 38, 39, 53, 61, 62, 63, 70, 71, 76, 84, 97, 105, 115, 137, 150, 196, 197) - Phường Bến Thủy Ông Quang - Ông Hữu 3.630.000 - - - - Đất TM-DV
8545 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Tân - Khối 12 (Tờ 43, thửa: 107, 108, 109, 110, 112, 113, 114, 116, 117, 118, 147, 152, 167, 193...195) - Phường Bến Thủy Ông Thìn - Bà Yến 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
8546 Thành phố Vinh Huỳnh Thúc Kháng - Khối 13 (Tờ 43, thửa: 119) - Phường Bến Thủy Bà Sâm 3.630.000 - - - - Đất TM-DV
8547 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Tân - Khối 13 (Tờ 43, thửa: 120, 121, 122, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 139, 140, 163, 164, 166, 163, 164, 202, 203, 204) - Phường Bến Thủy Ông Long - Ông Diện 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
8548 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Tân - Khối 13 (Tờ 43, thửa: 130, 131, 132, 133, 135) - Phường Bến Thủy Ông Khanh - Ông Toàn 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
8549 Thành phố Vinh Đường BT Khối 12 (Tờ 43, thửa: 11, 12, 27, 28, 29, 30, 33, 37, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 54, 56, 58, 64, 67, 81, 86, 91, 95, 99, 101, 102, 141, 146, 148, 151, 155, 156, 157, 160, 161, 165, 168, 169, 170, 171, 174, 186, 200, 201) - Phường Bến Thủy 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8550 Thành phố Vinh Đường BT Khối 12 (Tờ 43, thửa: 3, 4, 9, 15, 26, 34, 85, 138, 145, 154, 175) - Phường Bến Thủy 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
8551 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 43, thửa: 5, 7, 8, 10, 13, 16, 17, 18, 22, 31, 32, 35, 55, 57, 59, 60, 65, 69, 74, 79, 83, 87, 88, 89, 90, 92, 93, 94, 96, 98, 100, 103, 106, 134, 136, 142, 143, 144, 149, 153, 158, 159, 162, 172, 173, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 198, 199) - Phường Bến Thủy 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
8552 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 181, 183....233) - Phường Bến Thủy 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
8553 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 182, 186) - Phường Bến Thủy 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
8554 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 12 (Tờ 44, thửa: 1, 3, 7, 12, 18, 25, 27, 28, 31, 38, 41, 47, 48, 54, 60, 65, 81, 105, 238.....242) - Phường Bến Thủy Ông Bình - NVH K13 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8555 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 15, 19, 21, 24, 29, 32, 39, 42, 55, 61, 66, 82, 83, 92, 104, 107, 109, 112, 113, 118, 120, 122, 123, 128, 129, 107, 128, 129, 130, 131, 132, 243, 244) - Phường Bến Thủy Ông Hải - Ông Hóa 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8556 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 5, 13, 37, 40, 49, 62, 63, 68, 71, 75, 76, 87, 88, 89, 93, 110, 111, 116, 117, 119, 121, 106, 236, 237, 245...248) - Phường Bến Thủy Ông Công - Ông Bút 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
8557 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 96) - Phường Bến Thủy 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
8558 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 97) - Phường Bến Thủy 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
8559 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 22, 33, 34, 35, 36, 67, 70, 114, 125, 126) - Phường Bến Thủy Ông Hồng - Ông Tình 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
8560 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 4, 9, 10, 11, 20, 23, 26, 30, 43, 44, 45, 56, 57, 106, 115, 124, 126, 127, 130, 131, 234, 235) - Phường Bến Thủy 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8561 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 44, thửa: 17, 108) - Phường Bến Thủy 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8562 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 44, thửa: 2) - Phường Bến Thủy 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
8563 Thành phố Vinh Đường đá - Khối 13 (Tờ 45, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) - Phường Bến Thủy 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8564 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 1, 2, 8, 9, 10, 17, 18, 23, 24, 28, 30, 31, 34, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 48, 53, 54, 58, 59, 60, 62, 63, 67, 68, 85) - Phường Bến Thủy Ông Bình - Ông Lý 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
8565 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 46, 55, 56) - Phường Bến Thủy 3.960.000 - - - - Đất TM-DV
8566 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 61, 65, 69, ) - Phường Bến Thủy Bà Vận - Ông Thái 3.960.000 - - - - Đất TM-DV
8567 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 71, 75, 81) - Phường Bến Thủy Bà Phương - Ông Hùng 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
8568 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 3, 4, 12, 25, 43, 49) - Phường Bến Thủy Bà Thảo - Bà Thanh 3.080.000 - - - - Đất TM-DV
8569 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 5, 6, 7, 11, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 26, 27, 29, 32, 33, 36, 40, 44, 50, 51, 52, 82, 83, 84, 86) - Phường Bến Thủy Ông Cư - Bà Hoàng 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
8570 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 79) - Phường Bến Thủy 3.630.000 - - - - Đất TM-DV
8571 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 45) - Phường Bến Thủy Ông Thước - Bà Sinh 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8572 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 77, 78, 80, ) - Phường Bến Thủy Bà phương - Ông Trung 3.080.000 - - - - Đất TM-DV
8573 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 76) - Phường Bến Thủy 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8574 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 14+15 (Tờ 47, thửa: 64, 72, 73) - Phường Bến Thủy 4.125.000 - - - - Đất TM-DV
8575 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 23, 29, 40, 41, 47, 52, 62, 63, 67, 124, 125, 127, 147) - Phường Bến Thủy 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
8576 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 42 (sâu 20m)) - Phường Bến Thủy 3.630.000 - - - - Đất TM-DV
8577 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 1, 4, 15, 143, 148) - Phường Bến Thủy Bà Hồng - Ông Vinh 3.630.000 - - - - Đất TM-DV
8578 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 15 (Tờ 48, thwaar: 91 (20 m bám đường)) - Phường Bến Thủy Ông Thỉu - Cty 479 13.200.000 - - - - Đất TM-DV
8579 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 96, 102, 107, 108, 112, 113, 118, 121, 122, 131) - Phường Bến Thủy Bà Tích - Bà Yên 4.785.000 - - - - Đất TM-DV
8580 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 53) - Phường Bến Thủy 3.960.000 - - - - Đất TM-DV
8581 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 91 (còn lại)) - Phường Bến Thủy Cty 479 7.920.000 - - - - Đất TM-DV
8582 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 73, 77, 81, 84, 89, 99) - Phường Bến Thủy 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8583 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 120) - Phường Bến Thủy 3.630.000 - - - - Đất TM-DV
8584 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 51, 61, 72, 135) - Phường Bến Thủy 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
8585 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 2, 6, 8, 11, 13, 14, 16, 17, 18, 22, 24, 25, 28, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 42 (cßn l¹i), 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 55, 56, 57, 60, 65, 66, 126, 128, 129, 130, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 145, 149, 151...155, 157, 158, 159, 162...165) - Phường Bến Thủy 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8586 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 3, 10, 26, 27, 144) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
8587 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 5, 19, 20, 21, 32, 33, 105, 144, 156, 166, 167) - Phường Bến Thủy 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
8588 Thành phố Vinh Các thửa còn lại giáp khối 14, khối 13 - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 54, 58, 59, 64, 68, 69, 70, 74, 75, 76, 78, 79, 82, 83, 85, 86, 87, 90, 92, 93, 94, 95, 97, 98, 101, 103, 104, 106, 109, 111, 119, 123, 132, 133, 134, 146, 150) - Phường Bến Thủy 2.090.000 - - - - Đất TM-DV
8589 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 100, 110, 115, 116) - Phường Bến Thủy 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
8590 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 48, thửa: 117) - Phường Bến Thủy 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
8591 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 62, 63) - Phường Bến Thủy Bà Cúc - Bà Hà 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
8592 Thành phố Vinh Đường đá - Khối 13 (Tờ 49, thửa: 31) - Phường Bến Thủy 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
8593 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 49, thửa: 1, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 20, 22, 25, 26, 27, 30 (s©u 20m), 49, 50, 51, 52, 55, 59, 62, 63) - Phường Bến Thủy Bà Cúc - Bà Hà 4.290.000 - - - - Đất TM-DV
8594 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 49, thửa: 28, phần còn lại của thửa 30) - Phường Bến Thủy 2.805.000 - - - - Đất TM-DV
8595 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 49, thửa: 9, 15, 16, 17, 18, 21, 53, 56, 57, 58) - Phường Bến Thủy 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
8596 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 49, thửa: 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 54, 60, 61) - Phường Bến Thủy 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
8597 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 50, thửa: 7, 8) - Phường Bến Thủy 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
8598 Thành phố Vinh Đường bê tông khối 15 (Tờ 50, thửa: 15, 16, 17, 19, 20, 21, 25, 26) - Phường Bến Thủy 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
8599 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 50, thửa: 5) - Phường Bến Thủy 2.530.000 - - - - Đất TM-DV
8600 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 50, thửa: 9, 10, 11) - Phường Bến Thủy 1.980.000 - - - - Đất TM-DV