14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5101 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 56, thửa: 6) - Phường Vĩnh Tân 7.000.000 - - - - Đất ở
5102 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 57, thửa: 55, 56) - Phường Vĩnh Tân 7.000.000 - - - - Đất ở
5103 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 57, thửa: 50) - Phường Vĩnh Tân 3.100.000 - - - - Đất ở
5104 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 58, thửa: 85, 106, ) - Phường Vĩnh Tân 7.000.000 - - - - Đất ở
5105 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 59, thửa: 148, 177, 159, 182, 185, ) - Phường Vĩnh Tân 7.000.000 - - - - Đất ở
5106 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 59, thửa: 194, 49, 47, 46, 113, 68, 64, 63, 52, 34, 28, 15, 6, 2, 1, 18, 17) - Phường Vĩnh Tân 2.200.000 - - - - Đất ở
5107 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 60, thửa: 2, 5, 7, 12, 14, 17, 18, 19, 21, 25, 30, 32, 33, 34, 35, 36) - Phường Vĩnh Tân 2.200.000 - - - - Đất ở
5108 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối 1 (Tờ 61, thửa: 1, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13) - Phường Vĩnh Tân 5.000.000 - - - - Đất ở
5109 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối 1 (Tờ 62, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 26, 15, 32) - Phường Vĩnh Tân 5.000.000 - - - - Đất ở
5110 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 1 (Tờ 62, thửa: 18, 19, 20, 21, 24, 25) - Phường Vĩnh Tân 7.500.000 - - - - Đất ở
5111 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 62, thửa: 23) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất ở
5112 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 63, thửa: 44) - Phường Vĩnh Tân 6.500.000 - - - - Đất ở
5113 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 63, thửa: 42, 41, 30, 31, 32, 33, 34, 40, 38, 39, 37, 23, 21, 22, 24, 9, 10, 20, 11, 19, 18, 26, 29, 43, 45, 46, 47, 27, 13, 7, 6, 5, 14, 15, 16, 2, 1, 3, 4) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất ở
5114 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 7, 173, 6, 15, 16, 17, 28, 49, 48, 54, 55, 56, 57, 69, 68, 75, 74, 90, 89, 88, 95, 92, 93, 94, 112, 113, 114, 121, 122, 123, 142, 143) - Phường Vĩnh Tân 7.500.000 - - - - Đất ở
5115 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 3, 5, 4, 18, 19, 20, 21, 27, 26, 37, 38, 47, 46, 45, 58, 59, 60, 61, 67, 66, 65, 76, 78, 77, 78, 87, 96, 97, 111, 110, 125, 126, 134, ) - Phường Vĩnh Tân 7.500.000 - - - - Đất ở
5116 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 14, 10, 11, 12) - Phường Vĩnh Tân 5.000.000 - - - - Đất ở
5117 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 86, 85, 84, 83, 80, 83, 98, 99, 100, 107, 106, 105, 130, 131, 132, 133, 109, 108, 128, 140, 141) - Phường Vĩnh Tân 6.500.000 - - - - Đất ở
5118 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 102, 82, 81, 64, 29, 30, 31, 35, 34, 33, 13, 70, 71, 72, 52, 51, 117, 118, 1, 23, 25, 39, 40, 43, 63, ) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất ở
5119 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 1, 23, 25, 39, 40, 43, 41, 63, 13, 29, 30, 31, 35, 33, 51, 52, 72, 71, 70, 117, 118) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất ở
5120 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối 1 (Tờ 65, thửa: 1, 2, 4, 3, 25, 5, 6, 43, 7, 8, 9, 24, 22, 20, 19, 10, 11, 18, 12, 13, 17, 16, 15, 14) - Phường Vĩnh Tân 5.000.000 - - - - Đất ở
5121 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1, Yên Giang (Tờ 65, thửa: 41, 42, 29, 26, 40, 27, 30, 31, 32, 33, 23, 21, 36, 35, 39, 44, 45, 46) - Phường Vĩnh Tân 3.000.000 - - - - Đất ở
5122 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 14, 15, 16, 30, 36, 44, 43, 64, 63, 62, 61, 60, 84, 85, 86, 92, 91, 113, 114, 115, 116, 126, 125, 124, 152, 153, 154, 156, 155, 32, 167, 32, 31, 168, 35, 47, 46, 45, 57, 69, 68, 67, 66, 82, 186, 83, 185, 184, 94, 93, 109, 110, 112, 128, 127, 148, 149, 150, 151, 157, 187, 188, 208, 209, 210, 211) - Phường Vĩnh Tân 6.500.000 - - - - Đất ở
5123 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 41, 38, 37, 29, 21, 27, 26, 25, 40, 183, 23, 3, 4, 5, 6, 7, 22, 8, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 24, 183, 198, 199, 201, 202, 203, 205, 183, 206, 213, 214, 215, 216) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất ở
5124 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 121, 122, 120, 129, 128, 127, 88, 89, 90, 87, ) - Phường Vĩnh Tân 2.800.000 - - - - Đất ở
5125 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 78, 79, 80, 81, 97, 96, 173, 174, 175, 108, 131, 130, 129, 176, 145, 146, 147, 159, 158, 56, 55, 54, 49, 51, 34, 117, 171, 172, 173, 174, 175, 98, 106, 107, 132, 177, 178, 179, 143, 144, 77, 76, 75, 70, 71, 53, 52, 189, 190, 191, 192, 193) - Phường Vĩnh Tân 2.800.000 - - - - Đất ở
5126 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 105, 104, 103, 135, 134, 133, 142, 141, 161, 99, 73, 72, 170, 182, 139, 162, 102, 101, 137, 163) - Phường Vĩnh Tân 2.800.000 - - - - Đất ở
5127 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 8, 7, 12, 72, 13, 14, 26, 25, 24, 35, 47, 47, 61, 62, 74, 75, 86, 85, 95, 109, 110, 111, 125, 124, 123, 149, 148, 158, 4, 5, 6, 15, 16, 185, 23, 36, 37, 46, 64, 63, 72, 89, 87, 94, 93, 112, 122, 121, 152, 151, 150, 153) - Phường Vĩnh Tân 7.500.000 - - - - Đất ở
5128 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 27, 34, 33, 32, 31, 30, 28, 60, 59, 58, 57, 56, 50, 51, 52, 55, 54, 53, 78, 77, 79, 81, 82, 76, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 80, 103, 104, 134, 187, 188, 194, 195) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất ở
5129 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 127, 128, 129, 130, 131, 132, 107, 133, 137, 147, 146, 145, 144, 143, 142, 141, 140, 139, 137, 135, 136, 159) - Phường Vĩnh Tân 3.200.000 - - - - Đất ở
5130 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 3, 2, 18, 9, 20, 21, 22) - Phường Vĩnh Tân 6.500.000 - - - - Đất ở
5131 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 163, 164, 165, 166, 167, 17, 161, 169, 170, 171, 172, 174, 175, 168, 114, 189, 190, 198) - Phường Vĩnh Tân 2.800.000 - - - - Đất ở
5132 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 38, 39, 40, 41, 45, 44, 43, 67, 68, 69, 91, 183, 177, 178, 179, 180, 181, 71, 66, 65, 90, 191, 192, 193) - Phường Vĩnh Tân 2.800.000 - - - - Đất ở
5133 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 119, 118, 117, 116, 157, 154, 155, 196, 197) - Phường Vĩnh Tân 3.500.000 - - - - Đất ở
5134 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1, Châu Hưng (Tờ 68, thửa: 1, 5, 7, 8, 3, 12, 11, 9, 15, 14, 16, 17, 19, 20, 18, 20, 24, 23, 22, 25, 34, 33, 32, 31, 30, 26, 27, 29, 53, 52, 51, 50, 49, 48, 47, 46, 45, 44, 43, 42, 41, 40, 39, 38, 54, 55) - Phường Vĩnh Tân 3.200.000 - - - - Đất ở
5135 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 16, 15, 113, 17, 18, 19, 20, 21, 29, 28, 27, 32, 30, 31, 34, 42, 41, 51, 52, 53, 67, 68, 84, 85, 94, 93, 99, 100, 101, 98, 95, 96, 82, 81, 80, 75, 76, 65, 57, 58, 48, 103, 104, 31, 43, 10, 107, 108, 30, 106, 114, 115, 116, 117, 124, 125) - Phường Vĩnh Tân 6.500.000 - - - - Đất ở
5136 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 9, 10, 13, 12, 11, 22, 23, 26, 25, 24, 25, 36, 37, 40, 39, 38, 54, 55, 87, 88, 89, 92, 91, 90, 102, 79, 78, 77, 57, 66) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất ở
5137 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 59, 122, 123, 46, 60, 61, 62, 64) - Phường Vĩnh Tân 3.500.000 - - - - Đất ở
5138 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 1, 2, 4) - Phường Vĩnh Tân 5.000.000 - - - - Đất ở
5139 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 84, 85, 86) - Phường Vĩnh Tân 6.500.000 - - - - Đất ở
5140 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 3) - Phường Vĩnh Tân 6.500.000 - - - - Đất ở
5141 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 4, 29, 30, 31, 3, 11, 9, 28, 36, 35, 34, 53, 57, 62, 63, 56, 55, 54, 37, 38, 26, 25, 24, 10, 12, 74, 69, 68, 65, 66, 53, 52, 51, 39, 40, 41, 23, 22, 21, 13, 14, 43, 15, 48, 47, 80, 45, 67, 68, 82, 94, 95, 98, 99, 102, 103, 104, 105, 106) - Phường Vĩnh Tân 2.800.000 - - - - Đất ở
5142 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 61, 70, 72, 73, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 100, 101) - Phường Vĩnh Tân 3.500.000 - - - - Đất ở
5143 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 16, 17, 18, 20, 42, 43, 81, 83) - Phường Vĩnh Tân 3.500.000 - - - - Đất ở
5144 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối Châu Hưng (Tờ 71, thửa: 14, 13, 12, 11, 28, 29, 42, 41, 40, 39, 72, 73, 87, 103, 118, 117, 145, 146, 147, 156, 184, 183, 190, 219, 223, 222, 221, 220, 287, 189, 188, 186, 184, 153, 155, 149, 148, 116, 105, 106, 74, 206, 75, 36, 37, 38, 30, 8, 9, 10, 7, 72, 228, 241, 242) - Phường Vĩnh Tân 7.500.000 - - - - Đất ở
5145 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng (Tờ 71, thửa: 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 70, 69, 68, 67, 66, 64, 63, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 71, 102, 101, 100, 98, 97, 96, 95, 94, 93, 89, 88, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 144, 143, 140, 141, 139, 138m, 137, 136, 135, 134, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 173, 172, 175, 174, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 204, 205, 218, 217, 216, 215, 214, 213, 211, 210, 209, 208, 226, 227, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 243, 246, 247, 248) - Phường Vĩnh Tân 3.200.000 - - - - Đất ở
5146 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 71, thửa: 2, 3, 4, 5, 6) - Phường Vĩnh Tân 3.500.000 - - - - Đất ở
5147 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 71, thửa: 34, 77, 76, 84, 86, 85, 82, 81, 109, 80, 78, 79, 110, 111, 112, 114, 152, 151, 115) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất ở
5148 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng (Tờ 72, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14, , 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 54, 55, 56, 57, 65, 63, 62, 61, 60, 59, 69, 68, 67, 66, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 77, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 106, 107, 108, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 139, 140, 146, 145, 141, 142, 143, 144, 148, 149, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160) - Phường Vĩnh Tân 3.200.000 - - - - Đất ở
5149 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 73, thửa: 6, 5, 7, 8, 16, 15, 17, 18, 21, 20, 22, 23, 24, 27, 26, 28, 29, 30) - Phường Vĩnh Tân 6.500.000 - - - - Đất ở
5150 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 73, thửa: 2, 3, 4, 10, 11, 12, 14, 13) - Phường Vĩnh Tân 2.200.000 - - - - Đất ở
5151 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 74, thửa: 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 38, 69, 70, 55, 56, 57, 71, 49, 80, 81, 82, 83) - Phường Vĩnh Tân 2.800.000 - - - - Đất ở
5152 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 74, thửa: 8, 7, 9, 10, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 12, 19, 20, 21, 22, 31, 30, 29, 28, 24, 26, 27, 36, 35, 33, 34, 18, 23, 17, 16, 15, 13, 25, 39, 38, 40, 41, 54, 53, 43, 37, 44, 52, 51, 45, 46, 73, 74, 75, 78, 79) - Phường Vĩnh Tân 2.600.000 - - - - Đất ở
5153 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 2 (Tờ 75, thửa: 5, 6, 34, 35, 40, 69, 75, 83, 89, 97, 96, 107, , 117, 116, 115, 125, 4, 3, 2, 1, 36, 37, 38, 68, 77, 82, 81, 91, 92, 92, 110, 109, 112, 114, 113, 126, 129, 150, 151, 152) - Phường Vĩnh Tân 7.500.000 - - - - Đất ở
5154 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng, Khối 1, 2 (Tờ 75, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 61, 62, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 54, 53, 139, 140, 144, 145, 146, 153, 154) - Phường Vĩnh Tân 3.200.000 - - - - Đất ở
5155 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng, Khối 1, 2 (Tờ 75, thửa: 70, 72, 73, 85, 87, 86, 100, 103, 120, 88, 90, 98, 105, 118, 130, 124, 123, 122, 121, 120, 132, 67, 67, 66, 64, 80, 79, 138, 93, 133, 111, 134, 135, 136, 147, 80, 155) - Phường Vĩnh Tân 2.800.000 - - - - Đất ở
5156 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng (Tờ 76, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 41, 40, 39, 38, 37, 36, 35, 47, 46, 55, 54, 53, 52, 51, 50, 49, 48, 43, 44, 45, 57, 58, 59, 60, 61, 62) - Phường Vĩnh Tân 3.200.000 - - - - Đất ở
5157 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 2 (Tờ 77, thửa: 3, 10, 17, 16, 15, 38, 39, 42, 41, 66, 67, 71, 70, 69, 93, 94, 97, 96, 95, 121, 2, 11, 12, 14, 68, 122, 145, 152, 153, 154, 155, 159, 160) - Phường Vĩnh Tân 7.500.000 - - - - Đất ở
5158 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 77, thửa: 4, 5, 9, 6, 8, 20, 7, 33, 21, 22, 23, 24, 25, 18, 19, 36, 35, 34, 37, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 32, 31, 30, 29, 28, 27, 26, 144, 59, 65, 64, 63, 62, 61, 60, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 109, 87, 88, 89, 90, 105, 106, 107, 108, 73, 74, 92, 91, 99, 100, 101, 102, 104, 103, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 120, 119, 118, 125, 126, 127, 132, 130, 129, 144, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 156, 157, 162, 161) - Phường Vĩnh Tân 2.600.000 - - - - Đất ở
5159 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 77, thửa: 123, 124, 137, 135, 134, 133, 138, 132, 139, 131, 140, 141, 142, 143) - Phường Vĩnh Tân 7.000.000 - - - - Đất ở
5160 Thành phố Vinh Đường khối từ Nhà ông Trường đến nhà ông Đức - Khối Trung Nghĩa (Thửa 10, 11, 22, 23, 24, và 20m mặt đường thửa 12, 15, Tờ 2) - Phường Đông Vĩnh 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
5161 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 9 Tờ 2) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5162 Thành phố Vinh A1 - Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 25, 37, 39, 46...47, 49, 60, 62, ... 67, 75, 76, 77, 73, 91, 92, 93, 94 Tờ 3) - Phường Đông Vĩnh 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
5163 Thành phố Vinh A3 - Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 40, 41, 42, 43, 50, 51, 54, 69, 70, 71 Tờ 3) - Phường Đông Vĩnh 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
5164 Thành phố Vinh A3 - Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 34, 59, 68, 74, 72, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 89, 90 Tờ 3) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5165 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Khối Yên Duệ (Thửa 1, 2, 3, 4, 7 và 20m mặt đường thửa 8 Tờ 4) - Phường Đông Vĩnh 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
5166 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trường Tộ - Khối Đại Lợi (Thửa 23, 32, 39, 49, 50, 60, 61, 72, 73, 74, 75, 86, 87, 88, 90, 91, 92, 93, 95, 105, 112, 117, Tờ 5) - Phường Đông Vĩnh 5.500.000 - - - - Đất TM-DV
5167 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Đại Lợi (Thửa 62, 89, 104, Tờ 5) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5168 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Đại Lợi (Thửa 24, 25, 34, 35, 40, 41, 42, 43, 44, 51, 52, 76, 98, 106, 111, 116, 121 Tờ 5) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5169 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Đại Lợi (Thửa 65, 66, 67, 77, 78, 79, 81, 80, 94, 97, 124 Tờ 5) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5170 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Đại Lợi (Thửa 27, 54, 55, 56, 57, 63, 64, 68, 69, 70, 71, 84, 102, 113, 114, 115, 122, 123 và 20m mặt đường thửa 83, 129, 130, 132, 133, 134, 135, 136, 137 Tờ 5) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5171 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Đại Lợi (Thửa 12, 13, 14, 19, 20, 21, 22, 28, 29, 31, 36, 37, 38, 46, 47, 58, 59, 99, 100, 101, 107, 108, 118, 119, 120, 125, 127, 128 Tờ 5) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5172 Thành phố Vinh Đường từ Trần Bình Trọng đến Đội Hưng Đông - Khối Đại Lợi (Thửa 5, 11, 100, 154, 163, 174, 209, 210, 211, 212, 138 Tờ 6) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5173 Thành phố Vinh Đường từ Trần Bình Trọng giáp nhà Ông Phớt - Khối Đại Lợi (Thửa 39, 47, 73, 74, 75, 76, 94, 95, 96, 97, 99, 116, 118, 119, 120, 121, 136, 137, 149, ….153, 161, 162, 170, 173, 175, 206, 207, 205, 208, 213, 214, 215…219 Tờ 6) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5174 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Đại Lợi (Thửa 24, 25, 26, 37, 38, 122, 135, 139, 147, 148, 168, 172 Tờ 6) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5175 Thành phố Vinh Đường khối từ Trần Bình Trọng qua nhà văn hoá - Khối Đại Lợi (Thửa 146, 160, Tờ 6) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5176 Thành phố Vinh Khu QH chia lô Bắc Trần Bình Trọng - Khối Trung Nghĩa (Thửa 229…233, 237…243, 246…252, 264…270, 273…280, 283…286, 289…292, 294, 295, 296, 297, 298, 299, 301, 302. Tờ 6) - Phường Đông Vĩnh 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
5177 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Khối Trung Nghĩa (Thửa 181, 182, 192, 194, 195 Tờ 6) - Phường Đông Vĩnh 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5178 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Khối Trung Nghĩa (Thửa 176, 177, 178, 179, 180, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204 Tờ 6) - Phường Đông Vĩnh 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5179 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 86, 95, 96, 103, 104, 111, 150, 20m mặt đường của thửa: 116, 114, 113, 164, 165, Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5180 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa phần còn lại 116, 222…225 Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
5181 Thành phố Vinh Khu QH chia lô Bắc Trần Bình Trọng (đường 24.0 m) - Khối Trung Nghĩa (Thửa 221…226, 255….261, 288 Tờ 6) - Phường Đông Vĩnh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5182 Thành phố Vinh Khu QH chia lô Bắc Trần Bình Trọng (đường 24.0 m, 2 mặt đường) - Khối Trung Nghĩa (Thửa 220, 262, 287 Tờ 6) - Phường Đông Vĩnh 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5183 Thành phố Vinh Khu QH chia lô Bắc Trần Bình Trọng (đường 24.0 m, 2 mặt đường, biệt thự) - Khối Trung Nghĩa (Thửa 254227 Tờ 6) - Phường Đông Vĩnh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5184 Thành phố Vinh Khu QH chia lô Bắc Trần Bình Trọng (đường 9.0 m, 2 mặt đường) - Khối Trung Nghĩa (Thửa 228, 236, 245, 300, 303, 263, 272, 282, 271, 281, 293 Tờ 6) - Phường Đông Vĩnh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5185 Thành phố Vinh Đường từ Trần Bình Trọng đến đất anh Tân - Khối Trung Nghĩa (Thửa 23, 32, 58, Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 1.045.000 - - - - Đất TM-DV
5186 Thành phố Vinh Đường từ Trần Bình Trọng đến đi xóm con Khái - Hưng Đông - Khối Trung Nghĩa (Thửa 2, 3, 6, 7, 10, 11, 12, 14, 25, 34, 35, 37, 46, 47, 49, 52, 60, 62, 72, 117, 124, 125, 126, 127, 128, 130, 135, 153, 154, 155, 156, 160, 161, 162, 167, 169, 173, 184, 185, 187, 188, 189, 191, 192, 195, 196, 216, 219, 220, 221 Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5187 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Khối Trung Nghĩa (Thửa 31, 42, 43, 44, 45, 85 và 20m mặt đường thửa 54, 30 Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
5188 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Khối Trung Nghĩa (Thửa 74, 81, (Lô góc) và 20m mặt đường thửa 55, 64, 65, 84, 89, 129, 120 Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5189 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Khối Trung Nghĩa (Thửa 56, 92, 102, và 20 m mặt đường thửa 110, 151, 183, 166 Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
5190 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Khối Trung Nghĩa (Thửa 66, 83, 93, (Lô góc) Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
5191 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 8, 9, 15, 16, 17, 18, 39, 40, 41, 53, 120, 152, 159, 174, 175, 178, 181, 182, 200, 201, 202 Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
5192 Thành phố Vinh Khu QH chia lô Bắc Trần Bình Trọng - Khối Trung Nghĩa (Thửa 226…231 Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
5193 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 22, 29, 71, 79, 119, 198, 199 Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5194 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 19, 20, 21, 33, 59, 70, 121, 122, 123, 131, 132, 133, 134, 163, Thửa 166 cách sâu 20m trở vào, 168, 171, 172, 176, 177, 179, 203, 215 Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 990.000 - - - - Đất TM-DV
5195 Thành phố Vinh Đường từ Trần Bình Trọng đến hết đất Bà Nga - Khối Trung Nghĩa (Thửa 67, 76, 77, 157 Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5196 Thành phố Vinh Đường từ Trần Bình Trọng đến đất ông Thông - Khối Trung Nghĩa (Thửa 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 180 Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
5197 Thành phố Vinh Đường quy hoạch - Khối Trung Nghĩa (Thửa 144, 145, 146, 147, 148, 149, 217, 218 Tờ 7) - Phường Đông Vĩnh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
5198 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Khối Trung Nghĩa (Thửa 12, 13, 14, 15, 18, 19, 20 và 20m mặt đường thửa 06, 10, 11, 17, 78 Tờ 8) - Phường Đông Vĩnh 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
5199 Thành phố Vinh Đường Trần Bình Trọng - Khối Trung Nghĩa (Thửa 25, 26, 34, Tờ 8) - Phường Đông Vĩnh 2.860.000 - - - - Đất TM-DV
5200 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Trung Nghĩa (Thửa 21, 22, 27, 35, Tờ 8) - Phường Đông Vĩnh 1.155.000 - - - - Đất TM-DV