Bảng giá đất Tại Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 74, thửa: 8, 7, 9, 10, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 12, 19, 20, 21, 22, 31, 30, 29, 28, 24, 26, 27, 36, 35, 33, 34, 18, 23, 17, 16, 15, 13, 25, 39, 38, 40, 41, 54, 53, 43, 37, 44, 52, 51, 45, 46, 73, 74, 75, 78, 79) - Phường Vĩnh Tân Thành phố Vinh Nghệ An

Bảng Giá Đất Đường Dân Cư, Thành Phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất của Thành phố Vinh, Nghệ An cho đoạn đường dân cư, khối 2, phường Vĩnh Tân, đã được cập nhật theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021. Bảng giá này cung cấp mức giá cho từng vị trí đất ở, phản ánh giá trị bất động sản tại khu vực.

Vị trí 1: 2.600.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 trên đoạn đường dân cư có mức giá 2.600.000 VNĐ/m². Đây là khu vực có giá trị đất cao nhất trong các vị trí được xác định, bao gồm các thửa đất: 8, 7, 9, 10, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 12, 19, 20, 21, 22, 31, 30, 29, 28, 24, 26, 27, 36, 35, 33, 34, 18, 23, 17, 16, 15, 13, 25, 39, 38, 40, 41, 54, 53, 43, 37, 44, 52, 51, 45, 46, 73, 74, 75, 78, 79. Vị trí này thường nằm gần các tiện ích công cộng và có giao thông thuận lợi, làm cho giá trị bất động sản tại đây trở nên hấp dẫn cho cả người mua ở và nhà đầu tư.

Việc nắm rõ mức giá tại các vị trí khác nhau sẽ hỗ trợ người dân và nhà đầu tư trong việc định giá và quyết định mua bán đất đai.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
9

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 74, thửa: 8, 7, 9, 10, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 12, 19, 20, 21, 22, 31, 30, 29, 28, 24, 26, 27, 36, 35, 33, 34, 18, 23, 17, 16, 15, 13, 25, 39, 38, 40, 41, 54, 53, 43, 37, 44, 52, 51, 45, 46, 73, 74, 75, 78, 79) - Phường Vĩnh Tân 2.600.000 - - - - Đất ở
2 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 74, thửa: 8, 7, 9, 10, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 12, 19, 20, 21, 22, 31, 30, 29, 28, 24, 26, 27, 36, 35, 33, 34, 18, 23, 17, 16, 15, 13, 25, 39, 38, 40, 41, 54, 53, 43, 37, 44, 52, 51, 45, 46, 73, 74, 75, 78, 79) - Phường Vĩnh Tân 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
3 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 74, thửa: 8, 7, 9, 10, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 12, 19, 20, 21, 22, 31, 30, 29, 28, 24, 26, 27, 36, 35, 33, 34, 18, 23, 17, 16, 15, 13, 25, 39, 38, 40, 41, 54, 53, 43, 37, 44, 52, 51, 45, 46, 73, 74, 75, 78, 79) - Phường Vĩnh Tân 1.300.000 - - - - Đất SX-KD

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện