Bảng giá đất Tại Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 71, thửa: 34, 77, 76, 84, 86, 85, 82, 81, 109, 80, 78, 79, 110, 111, 112, 114, 152, 151, 115) - Phường Vĩnh Tân Thành phố Vinh Nghệ An

Bảng Giá Đất Thành Phố Vinh, Nghệ An: Đường Dân Cư - Khối 1

Theo Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An, được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021, bảng giá đất cho đoạn đường dân cư tại khối 1, phường Vĩnh Tân, được xác định như sau:

Vị trí 1: 2.500.000 VNĐ/m²

Vị trí 1 có mức giá hợp lý cho người mua, với các thửa đất bao gồm: 34, 77, 76, 84, 86, 85, 82, 81, 109, 80, 78, 79, 110, 111, 112, 114, 152, 151, 115. Khu vực này nằm trong khu dân cư sầm uất, có nhiều tiện ích gần gũi như trường học, chợ, và các dịch vụ thiết yếu, giúp nâng cao giá trị sống cho cư dân.

Thông tin từ bảng giá đất giúp các nhà đầu tư và người dân có cái nhìn tổng quan về giá trị đất tại phường Vĩnh Tân, hỗ trợ cho các quyết định đầu tư và mua bán. Việc nắm vững bảng giá đất này sẽ là nền tảng vững chắc cho những ai có ý định phát triển dự án bất động sản hoặc tìm kiếm nơi an cư lạc nghiệp.

Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
12

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 71, thửa: 34, 77, 76, 84, 86, 85, 82, 81, 109, 80, 78, 79, 110, 111, 112, 114, 152, 151, 115) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất ở
2 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 71, thửa: 34, 77, 76, 84, 86, 85, 82, 81, 109, 80, 78, 79, 110, 111, 112, 114, 152, 151, 115) - Phường Vĩnh Tân 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
3 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 71, thửa: 34, 77, 76, 84, 86, 85, 82, 81, 109, 80, 78, 79, 110, 111, 112, 114, 152, 151, 115) - Phường Vĩnh Tân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện