14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
48901 Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ bản đồ số 10, thửa: 19; 21; 22; 125; 162; 260; 262; 298; 301; 303; 375...382; 384; 385; 428; 430; 439; 441; 443...448; 486; 499; 540...543; 546; 569; 595; 597; 606; 607; 645; 652...654; 663; 710...712; 722; 748; 773...775; 781; 784; 837; 906; 907; 1570;) - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
48902 Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ bản đồ số 10, thửa: 828; 829; 832; 892; 893…898; 948; 949; 950; 953; 958; 1052...1054; 1142...1144; 1230...1232; 1312...1314; 1376; 1378...1380; 1435; 1591; 1589…1592;) - Xã Minh Sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
48903 Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
48904 Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh , Trung Minh - Xã Minh Sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
48905 Huyện Đô Lương Đường xóm Thái Minh, Trung Minh (Tờ bản đồ số 10, thửa: 5...15; 110; 114...115; 240; 242; 243; 246...248; 342; 344; 345; 347; 349; 351; 352; 355; 357; 405; 407; 408; 410; 411; 414...416; 463...466; 468; 469; 471; 473; 474; 477; 487; 520; 522; 525; 536; 566...568; 570; 571; 634; 639; 683; 687; 698; 766; 767; 1568; 1595; 1596; 2046; 2047; 1955; 1956; 2; 4; 109; 112; 113; 277; 235; 236; 238; 239; 244...246; 248; 249; 256; 345; 346; 348; 354; 358...362; 417; 462; 467; 470; 519; 524...529; 535; 537; 571...577; 579; 581; 638; 640...643; 705; 763; 892; 893; 948; 1044; 1568; 1573; 1575; 1577; 2558...2561; 2570…2572;) - Xã Minh Sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
48906 Huyện Đô Lương Đường xóm Cát Minh, Bình Minh - Xã Minh Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
48907 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Bắc - đến ông Chục 550.000 - - - - Đất TM-DV
48908 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Thực - đến ông Đào 550.000 - - - - Đất TM-DV
48909 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ Ông Mai - đến ông Khánh 550.000 - - - - Đất TM-DV
48910 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Công - đến ông Thủy 550.000 - - - - Đất TM-DV
48911 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Ngân - đến ông Thị 550.000 - - - - Đất TM-DV
48912 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9, 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác 550.000 - - - - Đất TM-DV
48913 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Tám - đến nhà ông Phúc 550.000 - - - - Đất TM-DV
48914 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường quốc lộ15A từ cầu vực chỏng - đến mốc giới xã Nam Hưng Huyện Nam Đàn 550.000 - - - - Đất TM-DV
48915 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ ông Thuần - đến anh Khôi 193.000 - - - - Đất TM-DV
48916 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Hoa Nga - đến Bà Từ 165.000 - - - - Đất TM-DV
48917 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn Khu vực giáp đồi Từ anh Đồng - đến ông Anh 165.000 - - - - Đất TM-DV
48918 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2, 3 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Tý - đến anh Tùng Minh 193.000 - - - - Đất TM-DV
48919 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Hải - đến anh HòaLiên 193.000 - - - - Đất TM-DV
48920 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Hòa Liên - đến anh Cương 193.000 - - - - Đất TM-DV
48921 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ ngã tư Bà Diễn - đến anh Hùng Hương 193.000 - - - - Đất TM-DV
48922 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường ông Việt - đến ngã Tư ông Thọ 193.000 - - - - Đất TM-DV
48923 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Sáu - đến anh Phấn Phương 165.000 - - - - Đất TM-DV
48924 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ bà Trinh - đến Ngã ba ông Tân 165.000 - - - - Đất TM-DV
48925 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ ông Điều - đến ngã ba Anh Nhã 165.000 - - - - Đất TM-DV
48926 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ Ông Khoái - đến ông Thọ 165.000 - - - - Đất TM-DV
48927 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 306; 333; 331; 357; 376; 399; 400; 427; 428; 461; 465; 501; 502; 627; 628; 684; 685; 715; 732; 746; 768; 769; 816; 817;) - Xã Mỹ Sơn Khu vực các lô Giữa xóm 165.000 - - - - Đất TM-DV
48928 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 546; 547; 629; 661; 686; 733; 770; 818; 872; 873; 896; 465) - Xã Mỹ Sơn Khu vực các lô giáp đồn Trầu Dương 165.000 - - - - Đất TM-DV
48929 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Vinh Bình - đến ông Tín 165.000 - - - - Đất TM-DV
48930 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ bà Thí - đến anh Hải 193.000 - - - - Đất TM-DV
48931 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn Trục đường phía nam từ ông Quý - đến An Thanh 193.000 - - - - Đất TM-DV
48932 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ ông Dũng - đến ngã tư anh Lực 193.000 - - - - Đất TM-DV
48933 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn Trực đường từ ông Công - đến ông Ngại 165.000 - - - - Đất TM-DV
48934 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 742; 759; 760; 761; 762; 784; 785; 807; 808; 809; 831; 832; 833; 834; 835; 840; 863; 864; 865; 866; 891; 892; 916; 1448; 1449;) - Xã Mỹ Sơn Khu vực giữa xóm Mỹ Đông 165.000 - - - - Đất TM-DV
48935 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 635; 692; 636; 693; 694; 695; 718; 719; 720; 721; 752; 753; 754; 755; 756; 777; 778; 779; 801; 802; 803; 1481; 1482) - Xã Mỹ Sơn Khu vực giưã xóm Mỹ Tây 165.000 - - - - Đất TM-DV
48936 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1; 2; 3; 28; 29; 42; 44; 59; 60; 75; 76; 73; 74; 93; 95; 96; 97; 121; 122; 123; 153; 154; 156; 155; 186; 188; 189; 190; 215; 216; 217; 218; 244; 245; 246; 271; 272;) - Xã Mỹ Sơn Khu vực cồn Hùng Thắng 165.000 - - - - Đất TM-DV
48937 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Qúy - đến anh Hải Hữu 165.000 - - - - Đất TM-DV
48938 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trực đường từ bà tường - đến ông Hồng 165.000 - - - - Đất TM-DV
48939 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường Từ bà Tường - đến nhà Bảy châu 165.000 - - - - Đất TM-DV
48940 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường bà Khính non - đến anh Hòa Thúy 193.000 - - - - Đất TM-DV
48941 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1371; 1393; 1434; 1435; 1506; 1507; 1508) - Xã Mỹ Sơn Khu vực các lô ở giữa vùng Nương Cồn 165.000 - - - - Đất TM-DV
48942 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1303; 1304; 1362; 1363; 1389; 1410; 1412; 1428; 1430; 1431;) - Xã Mỹ Sơn Các lô ở giữa xóm Trung Thôn 165.000 - - - - Đất TM-DV
48943 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Tín - đến trường Mầm non 220.000 - - - - Đất TM-DV
48944 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Thành Hương - đến nhà ông Đặng Bá Lam 220.000 - - - - Đất TM-DV
48945 Huyện Đô Lương Đường Xóm - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Chinh - đến anh Toả 193.000 - - - - Đất TM-DV
48946 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn Trực đường từ bà Lan - đến anh Hùng Hoa 193.000 - - - - Đất TM-DV
48947 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn Trực đường từ ngã tư anh Lý - đến ông Dương 165.000 - - - - Đất TM-DV
48948 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Hùng Nga - đến anh Tụng 165.000 - - - - Đất TM-DV
48949 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Hòa Liên - đến anh Cương 165.000 - - - - Đất TM-DV
48950 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ bản đồ số 8, thửa: 322; 350; 351; 384; 417; 418; 456...458; 558; 1407; 1408) - Xã Mỹ Sơn Khu vực các lô giáp đồn Trầu Dương 165.000 - - - - Đất TM-DV
48951 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn từ ông Vinh - đến ông Thúy 193.000 - - - - Đất TM-DV
48952 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn từ ông Sửu - đến Ông Tri 165.000 - - - - Đất TM-DV
48953 Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Thành Lục - đến anh Cương. Lối 1 440.000 - - - - Đất TM-DV
48954 Huyện Đô Lương Đường Xóm (Tờ bản đồ số 8, thửa: 366; 379; 380; 394; 414; 1076;) - Xã Mỹ Sơn Lối 2 220.000 - - - - Đất TM-DV
48955 Huyện Đô Lương Tỉnh lộ 533 - Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Thành Hương - đến nhà ông Đặng Bá Lam 440.000 - - - - Đất TM-DV
48956 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Chinh - đến anh Toả 193.000 - - - - Đất TM-DV
48957 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ trường Mầm non - đến anh Hòa Thúy 193.000 - - - - Đất TM-DV
48958 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 8; 27; 65; 66; 67; 92; 110; 129; 143; 167; 168; 220; 221; 222; 255; 256; 257; 258; 290; 1180; 1181; 1182;) - Xã Mỹ Sơn Khu vực các lô ở giữa vùng Nương Cồn 165.000 - - - - Đất TM-DV
48959 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 3; 23; 41; 63; 64; 1125; 1126) - Xã Mỹ Sơn Các lô ở giữa xóm Trung Thôn 165.000 - - - - Đất TM-DV
48960 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ ông Minh - đến anh Mạnh 165.000 - - - - Đất TM-DV
48961 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trực đường từ bà Thành - đến ông Bình Xóm 4 165.000 - - - - Đất TM-DV
48962 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 341; 355; 356; 369; 383; 399; 401; 417...420; 437; 455...457; 480; 481; 1165; 1166; 1167; 1131; 1132; 1141; 1146; 1147; 1159) - Xã Mỹ Sơn Khu vực các lộ ở cồn Đại Vương 165.000 - - - - Đất TM-DV
48963 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 74; 96; 97; 116; 133; 152; 153; 177; 178; 198; 199; 229; 267; 268; 346; 347; 360; 391; 409; 410; 447; 448; 449; 500; 1068; 1151; 1152; 1153;) - Xã Mỹ Sơn Khu vực vùng Cồn Nhà Lặc 165.000 - - - - Đất TM-DV
48964 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Sáu Hương đến anh Sửu 193.000 - - - - Đất TM-DV
48965 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Đặng Văn Kỳ - đến anh Hữu Tân 385.000 - - - - Đất TM-DV
48966 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Sơn Hà - đến anh Ngân Thịnh 248.000 - - - - Đất TM-DV
48967 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 790; 818; 871; 872; 896; 897; 922; 923; 941; 960; 961; 975; 998; 1021; 1046; 1009;) - Xã Mỹ Sơn Các lô ở giữa xóm 7 165.000 - - - - Đất TM-DV
48968 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Thanh - đến anh Trung 165.000 - - - - Đất TM-DV
48969 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 (Tờ bản đồ số 11, thửa: 754; 756; 793; 794; 821; 822; 823; 824; 848; 849; 989; 899; 900; 902; 903; 925; 926; 927; 943; 944; 962; 963; 964; 988; 991; 999; 1000; 1012; 1013; 1014; 1022; 1023; 1031; 1040; 1041; 1048; 1051; 1054; 1060; 1073; 1112; 1129; 1130; 1148; 1040; 1162; 1163; 1164; 1175; 1176;) - Xã Mỹ Sơn Khu vực các lô giữa 165.000 - - - - Đất TM-DV
48970 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn Từ anh Minh - đến Anh Lợi 165.000 - - - - Đất TM-DV
48971 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ anh Ngọc - đến anh Tin 248.000 - - - - Đất TM-DV
48972 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Mạnh - đến ông Thường 193.000 - - - - Đất TM-DV
48973 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn Từ bà Thơ - đến ông Sơn 193.000 - - - - Đất TM-DV
48974 Huyện Đô Lương Đường Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Lập - đến ông Kỳ 385.000 - - - - Đất TM-DV
48975 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ anh Hiếu - đến anh Lưu 248.000 - - - - Đất TM-DV
48976 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Thi - đến ông Nghiệm 193.000 - - - - Đất TM-DV
48977 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn Từ Anh Dụng - đến anh Sáu 165.000 - - - - Đất TM-DV
48978 Huyện Đô Lương Đường Xóm 6 - Xã Mỹ Sơn Từ bà Châu - đến ông Minh 165.000 - - - - Đất TM-DV
48979 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Trung - đến ông Minh 248.000 - - - - Đất TM-DV
48980 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Đô - đến ông toàn 165.000 - - - - Đất TM-DV
48981 Huyện Đô Lương Đường Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Thắng - đến ông Minh 165.000 - - - - Đất TM-DV
48982 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Từ Đào Văn Thành - đến ông Oanh 193.000 - - - - Đất TM-DV
48983 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn từ Ông Hường - đến ông Tâm 165.000 - - - - Đất TM-DV
48984 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Chương - đến ông Diện 165.000 - - - - Đất TM-DV
48985 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Từ nhà ông Hạnh - đến nhà bà Đào 165.000 - - - - Đất TM-DV
48986 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Từ nhà ông Võ - đến nhà ông Sơn 165.000 - - - - Đất TM-DV
48987 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác 193.000 - - - - Đất TM-DV
48988 Huyện Đô Lương Đường Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Hợi - đến nhà ông Lâm 165.000 - - - - Đất TM-DV
48989 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ bản đồ số 22, thửa: 1852; 1853; 1876; 1877; 1908; 1909; 1933; 1934; 1950; 1961; 2026; 2027) - Xã Mỹ Sơn Khu vực đồ Sim 165.000 - - - - Đất TM-DV
48990 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ bản đồ số 22, thửa: 1148; 1347; 1491; 1538; 1615; 1643; 1687; 1773; 2018; 2019; 2020) - Xã Mỹ Sơn Các lô giáp đồi thông 165.000 - - - - Đất TM-DV
48991 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ ông Hùng - đến ông Năm 193.000 - - - - Đất TM-DV
48992 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Nghĩa - đến anh Hùng 193.000 - - - - Đất TM-DV
48993 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Đề - đến nhà anh Nhung 165.000 - - - - Đất TM-DV
48994 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Nguyễn Tất Hiếu - đến ông Nguyễn Tất Vinh 165.000 - - - - Đất TM-DV
48995 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Chương - đến ông Diện 165.000 - - - - Đất TM-DV
48996 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Long - đến anh Cảnh 193.000 - - - - Đất TM-DV
48997 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ bản đồ số 22, thửa: 1; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 26; 28; 30; 32; 34; 36; 38; 40; 42; 44; 46;) - Xã Mỹ Sơn Khu Tái định cư lối 1 220.000 - - - - Đất TM-DV
48998 Huyện Đô Lương Đường Xóm 10 (Tờ bản đồ số 22, thửa: 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17; 19; 21; 23; 25; 27; 29; 31; 33; 35; 37; 39; 41; 43; 45;) - Xã Mỹ Sơn Khu tái định cư lối 2 193.000 - - - - Đất TM-DV
48999 Huyện Đô Lương Đường xóm 2 (Tờ bản đồ số 3, thửa: 677; 711; 712; 736; 738;) - Xã Mỹ Sơn Các thửa bổ sung 165.000 - - - - Đất TM-DV
49000 Huyện Đô Lương Đường xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ bà Tình - đến ông chía 193.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...