14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
48401 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Thống đến vườn A Giảng 3.000.000 - - - - Đất ở
48402 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, xóm Đại Minh - Xã Minh Sơn Từ A Lượng A Đoan đến Ô Ích, 3.000.000 - - - - Đất ở
48403 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7B - Xóm Thái Minh, Đại Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Thành, A Thiều đến A Hợi, Ô Căn. 3.000.000 - - - - Đất ở
48404 Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Hưng đến vườn A Hà. 700.000 - - - - Đất ở
48405 Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh (Tờ bản đồ số 2, thửa: 725; 773; 825; 848; 894; 945; 1029; 1053; 1054; 1057; 1073; 1091; 1114; 1115; 1138; 1161; 1162; 1179; 1206; 1207; 1208; 1227; 1257...1259; 1306; 1322; 1367; 3006; 3007;) - Xã Minh Sơn Các lô giữa làng 350.000 - - - - Đất ở
48406 Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh (Tờ bản đồ số 2, thửa: 617; 647; 670; 698; 726; 747; 774; 775; 799; 800; 802...805; 826; 851; 868; 895...898; 944; 948; 995; 1226; 2168; 2172; 2173; 2179; 2180; 2181; 3005) - Xã Minh Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
48407 Huyện Đô Lương Đường xóm Long Minh, xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Đại đi A Mậu, đi Ô Tư, đi, A Thanh 450.000 - - - - Đất ở
48408 Huyện Đô Lương Đường xóm Hội Minh, xóm Long Minh, xóm Quang Minh (Tờ bản đồ số 3, thửa: 803...805; 827; 882; 883; 961...963; 970; 1016; 1017; 1043; 1046...1048; 1078; 1132...1137; 1162; 1191; 1192; 1220; 1221; 1245...1248; 1279; 1311...1313; 1331; 1333; 1334; 1360...1364; 1380; 1408...1411; 1414; 1429...1431; 1444; 1483; 1491; 1506; 1516; 1523...1525; 1529; 1530; 1537; 1538; 1557...1561; 1577...1583; 1598...1600; 1602; 1620; 1639...1643; 1646; 1661...1662; 1670...1672; 1684...1686; 1700...1704; 1724; 1740; 1764; 1921; 1941; 1942; 1965; 1966; 2007; 2008; 2010; 2024; 2054; 2056; 2057; 2059; 2078; 2080; 2094; 2095; 2110; 2111; 2124; 2127; 2131; 2132; 2135; 2136; 2142; 2157; 2162; 2163; 2628; 2751...2753; 2754; 2761; 2762; 2768...2770; 2790; 2791) - Xã Minh Sơn Các lô còn lại 350.000 - - - - Đất ở
48409 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Bằng đi đến A Sơn, đến Ô Liên, A Duyên 450.000 - - - - Đất ở
48410 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Yên Minh (Tờ bản đồ số 3, thửa: 1306; 1307; 1372; 1393; 1416; 1417; 1432; 1449…1451; 1454; 1472; 1485; 1486; 1501; 1649; 1652; 1653; 1664; 1665; 1675; 1676; 1691; 1707; 1708; 1710; 1712; 1748; 1775; 1775; 1795; 1814; 1832; 2781; 2782; 2794; 2795;) - Xã Minh Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
48411 Huyện Đô Lương Đường Trung tâm xã - Xóm Quang Minh - Xã Minh Sơn Từ A Tường đến bà Duân 1.000.000 - - - - Đất ở
48412 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, xóm Văn Minh (Tờ bản đồ số 3, thửa: 1794; 1846; 1861; 1862; 1881; 1898; 1900…1902; 1924; 1927; 1965; 1968…1974; 1988; 2007…2009; 2011…2015; 2023; 2024; 2026…2031; 2054…2056; 2062…2065; 2077; 2081…2086; 2093; 2096…2100; 2108…2010; 2113…2117; 2164…2166) - Xã Minh Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
48413 Huyện Đô Lương Đường xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn Từ vườn A Quyền đi các lối trong xóm 450.000 - - - - Đất ở
48414 Huyện Đô Lương Trục chính Trước làng - Xóm Đông Minh - Xã Minh Sơn từ vườn A Giang đến vườn A Oanh 700.000 - - - - Đất ở
48415 Huyện Đô Lương Đường xóm Đông Minh (Tờ bản đồ số 4, thửa: 585; 615; 649; 651; 676; 696...698; 756...758; 796; 815; 816; 838; 859...861; 864; 871; 875; 892; 893; 919; 936; 937;) - Xã Minh Sơn Các lô giữa xóm 300.000 - - - - Đất ở
48416 Huyện Đô Lương Đường xóm Yên Minh (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1022; 1023; 1045; 1066; 1109; 1110; 1139; 1170; 1198; 1243; 1259; 1260; 1294; 1295; 1311...1314; 1336; 1356; 1381; 1382; 1409; 1410; 1436; 1437; 1485; 1510...1512; 1561; 1582; 1626; 1646; 1789; 1860; 1087; 1863...1867; 1876; 2331…2335; 3051;) - Xã Minh Sơn Các lô giữa xóm 300.000 - - - - Đất ở
48417 Huyện Đô Lương Đường xóm Yên Minh, Văn Minh (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1198; 1212; 1383; 1434; 1435; 1561; 1592; 1609; 1610; 1644; 1645; 1665; 1667; 1685; 1700; 1701; 1711; 1712; 1724; 1733; 1771; 1772; 1800...1802; 1821; 1833; 1845...1847; 1944; 2329; 2330;) - Xã Minh Sơn Các lô giữa xóm 300.000 - - - - Đất ở
48418 Huyện Đô Lương Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1566; 1594...1597; 1631; 1612; 1649; 1650; 1668; 1669; 1671; 1686; 1687; 1703; 1714; 1718; 1719; 1725; 1726;1734; 1736; 1742; 1743; 1746; 1752; 1755; 1762; 1763; 1764; 1766; 1773...1778; 1789; 1790; 1792; 1795; 1803; 1810; 1811; 1821; 1822; 1824; 1837; 1838; 1848; 1853; 1859; 1881; 1882; 1892; 2339; 2340;) - Xã Minh Sơn 300.000 - - - - Đất ở
48419 Huyện Đô Lương Đường xóm Thọ Minh, Yên Minh (Tờ bản đồ số 4, thửa: 1434; 1609; 1610; 1612; 1629; 1630; 1644; 1645; 1651; 1652; 1665; 1670; 1688...1690; 1700; 1701; 1705; 1712; 1717; 1724; 1726; 1727; 1728; 1732; 1733; 1735; 1744; 1745; 1753; 1754; 1765; 1776; 1792; 1804; 1805; 1807...1809; 1812; 1834; 1835; 1836; 1837; 1850; 1851; 1854; 1855; 1883) - Xã Minh Sơn 300.000 - - - - Đất ở
48420 Huyện Đô Lương Đường xóm Đại Minh (Tờ bản đồ số 6, thửa: 1728; 1729; 1731...1733; 1735; 1822; 1900; 1901; 1913; 1993; 2004; 2087; 2088; 2156; 2157; 2158; 2167...2169; 2204; 2231; 2232; 2243; 2254; 3181; 3182; 1730; 1812; 1814; 1817; 1818; 1820; 1821; 1902…1907; 1909...1911; 1996...2003; 2078; 2080...2083; 2085; 2086; 2154; 2159; 2161...2163; 2165; 2232...2234; 1500; 1521; 1814; 1816...1818; 1820; 1902…1907; 1909...1913; 1994...2003; 2086; 2079; 2080; 2082; 2083; 2085...2087; 2159...2161; 2164; 1699; 3175; 3176;) - Xã Minh Sơn 300.000 - - - - Đất ở
48421 Huyện Đô Lương Đường xóm Đại Minh, xóm Thái Minh - Xã Minh Sơn 350.000 - - - - Đất ở
48422 Huyện Đô Lương Đường xóm Thượng Minh (Tờ bản đồ số 6, thửa: 1261; 1360; 1362; 1365; 1368; 1452; 1465; 1527; 1528; 1538; 1539; 1540; 1608...1610; 1617; 1618; 1620; 1679; 1700;1703; 1704; 1774; 1782; 1784; 2241; 1860; 1863; 1865; 3165; 3170; 3177…3180; 753; 1459; 1499; 1500; 1502; 1582...1589; 1627; 1669; 1671; 1673...1680; 1756...1759; 1843...1846; 2034; 2110; 2181; 2221; 1752; 1754; 1836...1838; 1840...1842; 1932...1936; 1938...1942; 2023...2029; 2031...2033; 2100...2104; 2106; 2108; 2109; 2220; 2239; 3173; 3174; 1412; 1413; 1414; 1496; 1497; 1501; 1503...1505; 1581; 1590; 1591; 1595; 1681; 1682; 1761; 1762; 1846; 1943; 2035;) - Xã Minh Sơn 300.000 - - - - Đất ở
48423 Huyện Đô Lương Giữa xóm Thượng Minh - Xã Minh Sơn 300.000 - - - - Đất ở
48424 Huyện Đô Lương Đường xóm Quang Minh, Văn Minh - Xã Minh Sơn 350.000 - - - - Đất ở
48425 Huyện Đô Lương Đường xóm Văn Minh - Xã Minh Sơn 300.000 - - - - Đất ở
48426 Huyện Đô Lương Đường xóm Trung Minh (Tờ bản đồ số 7, thửa: 2528; 2534; 2602...2605; 2681; 2682; 2758; 2759; 2840; 2841; 2843; 2893; 2937; 2940; 2941; 2944; 3035; 3081; 2675; 2678...2680; 2751; 2753...2757; 2831...2833; 2835...2839; 2890; 2893; 2895; 2919; 2923...2925; 2929; 2932...2935; 2937; 2938; 4262; 4263;) - Xã Minh Sơn 300.000 - - - - Đất ở
48427 Huyện Đô Lương Đường xóm Nguyên Minh, Thọ Minh (Tờ bản đồ số 8, thửa: 8...11; 13...26; 48; 51; 52; 54; 58...63; 78...87; 88; 89; 91; 96...100; 102; 132; 134; 137; 138; 141; 142; 144; 145; 147; 150; 151; 152; 154; 155; 191; 209; 210; 212; 213; 217; 263; 264; 329; 331; 386; 387; 390; 398; 399; 454; 455; 461; 541; 1736; 1948; 1949; 1952; 1955; 1966; 1967; 2778; 2779; 2789...2791; 2796; 2798; 1...7; 27; 30; 29; 49; 53; 55; 59; 64; 65; 92; 93; 101; 102; 128...131; 138; 140...142; 144; 191; 193; 194; 196...198; 200; 201...205; 207; 208; 244...248; 251; 253...259; 261; 262; 1948; 314...318; 320...326; 328; 388; 389; 391...395; 397; 1946; 1947; 1954; 2001; 2002; 1958; 1959; 1962; 1963;2782...2785; 2787; 2788; 2792; 2793; 2794; 2795;) - Xã Minh Sơn 300.000 - - - - Đất ở
48428 Huyện Đô Lương Đường xóm Thái Minh, Đại Minh (Tờ bản đồ số 9, thửa: 42; 43…48; 94; 95; 100; 103; 105; 110; 111; 130; 132; 161; 162; 163; 171; 203; 211; 210; 208; 264; 368; 1052; 25; 26; 78; 97…99; 112; 133; 134; 135; 141; 143; 163; 164; 268…270; 321; 354; 53 ; 54; 97; 98; 112; 133...135;140...143 ; 164; 170; 171; 208...211; 263; 264; 268...270; 319...321; 368; 404; 405; 407; 449; 448; 452; 454;) - Xã Minh Sơn 350.000 - - - - Đất ở
48429 Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ bản đồ số 10, thửa: 19; 21; 22; 125; 162; 260; 262; 298; 301; 303; 375...382; 384; 385; 428; 430; 439; 441; 443...448; 486; 499; 540...543; 546; 569; 595; 597; 606; 607; 645; 652...654; 663; 710...712; 722; 748; 773...775; 781; 784; 837; 906; 907; 1570;) - Xã Minh Sơn 300.000 - - - - Đất ở
48430 Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh, Cát Minh (Tờ bản đồ số 10, thửa: 828; 829; 832; 892; 893…898; 948; 949; 950; 953; 958; 1052...1054; 1142...1144; 1230...1232; 1312...1314; 1376; 1378...1380; 1435; 1591; 1589…1592;) - Xã Minh Sơn 350.000 - - - - Đất ở
48431 Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh - Xã Minh Sơn 300.000 - - - - Đất ở
48432 Huyện Đô Lương Đường xóm Bình Minh , Trung Minh - Xã Minh Sơn 350.000 - - - - Đất ở
48433 Huyện Đô Lương Đường xóm Thái Minh, Trung Minh (Tờ bản đồ số 10, thửa: 5...15; 110; 114...115; 240; 242; 243; 246...248; 342; 344; 345; 347; 349; 351; 352; 355; 357; 405; 407; 408; 410; 411; 414...416; 463...466; 468; 469; 471; 473; 474; 477; 487; 520; 522; 525; 536; 566...568; 570; 571; 634; 639; 683; 687; 698; 766; 767; 1568; 1595; 1596; 2046; 2047; 1955; 1956; 2; 4; 109; 112; 113; 277; 235; 236; 238; 239; 244...246; 248; 249; 256; 345; 346; 348; 354; 358...362; 417; 462; 467; 470; 519; 524...529; 535; 537; 571...577; 579; 581; 638; 640...643; 705; 763; 892; 893; 948; 1044; 1568; 1573; 1575; 1577; 2558...2561; 2570…2572;) - Xã Minh Sơn 350.000 - - - - Đất ở
48434 Huyện Đô Lương Đường xóm Cát Minh, Bình Minh - Xã Minh Sơn 300.000 - - - - Đất ở
48435 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Bắc - đến ông Chục 1.000.000 - - - - Đất ở
48436 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 7 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Thực - đến ông Đào 1.000.000 - - - - Đất ở
48437 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ Ông Mai - đến ông Khánh 1.000.000 - - - - Đất ở
48438 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 8 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Công - đến ông Thủy 1.000.000 - - - - Đất ở
48439 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9 - Xã Mỹ Sơn Từ ông Ngân - đến ông Thị 1.000.000 - - - - Đất ở
48440 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 9, 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Hoan - đến nhà ông Phác 1.000.000 - - - - Đất ở
48441 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ nhà ông Tám - đến nhà ông Phúc 1.000.000 - - - - Đất ở
48442 Huyện Đô Lương Quốc lộ 15A - Xóm 10 - Xã Mỹ Sơn Trục đường quốc lộ15A từ cầu vực chỏng - đến mốc giới xã Nam Hưng Huyện Nam Đàn 1.000.000 - - - - Đất ở
48443 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ ông Thuần - đến anh Khôi 350.000 - - - - Đất ở
48444 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Hoa Nga - đến Bà Từ 300.000 - - - - Đất ở
48445 Huyện Đô Lương Đường Xóm 1 - Xã Mỹ Sơn Khu vực giáp đồi Từ anh Đồng - đến ông Anh 300.000 - - - - Đất ở
48446 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2, 3 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Tý - đến anh Tùng Minh 350.000 - - - - Đất ở
48447 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Hải - đến anh HòaLiên 350.000 - - - - Đất ở
48448 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Hòa Liên - đến anh Cương 350.000 - - - - Đất ở
48449 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ ngã tư Bà Diễn - đến anh Hùng Hương 350.000 - - - - Đất ở
48450 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường ông Việt - đến ngã Tư ông Thọ 350.000 - - - - Đất ở
48451 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Sáu - đến anh Phấn Phương 300.000 - - - - Đất ở
48452 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ bà Trinh - đến Ngã ba ông Tân 300.000 - - - - Đất ở
48453 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ ông Điều - đến ngã ba Anh Nhã 300.000 - - - - Đất ở
48454 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ Ông Khoái - đến ông Thọ 300.000 - - - - Đất ở
48455 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 306; 333; 331; 357; 376; 399; 400; 427; 428; 461; 465; 501; 502; 627; 628; 684; 685; 715; 732; 746; 768; 769; 816; 817;) - Xã Mỹ Sơn Khu vực các lô Giữa xóm 300.000 - - - - Đất ở
48456 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 546; 547; 629; 661; 686; 733; 770; 818; 872; 873; 896; 465) - Xã Mỹ Sơn Khu vực các lô giáp đồn Trầu Dương 300.000 - - - - Đất ở
48457 Huyện Đô Lương Đường Xóm 2 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Vinh Bình - đến ông Tín 300.000 - - - - Đất ở
48458 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ bà Thí - đến anh Hải 350.000 - - - - Đất ở
48459 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn Trục đường phía nam từ ông Quý - đến An Thanh 350.000 - - - - Đất ở
48460 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ ông Dũng - đến ngã tư anh Lực 350.000 - - - - Đất ở
48461 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 - Xã Mỹ Sơn Trực đường từ ông Công - đến ông Ngại 300.000 - - - - Đất ở
48462 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 742; 759; 760; 761; 762; 784; 785; 807; 808; 809; 831; 832; 833; 834; 835; 840; 863; 864; 865; 866; 891; 892; 916; 1448; 1449;) - Xã Mỹ Sơn Khu vực giữa xóm Mỹ Đông 300.000 - - - - Đất ở
48463 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 635; 692; 636; 693; 694; 695; 718; 719; 720; 721; 752; 753; 754; 755; 756; 777; 778; 779; 801; 802; 803; 1481; 1482) - Xã Mỹ Sơn Khu vực giưã xóm Mỹ Tây 300.000 - - - - Đất ở
48464 Huyện Đô Lương Đường Xóm 3 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1; 2; 3; 28; 29; 42; 44; 59; 60; 75; 76; 73; 74; 93; 95; 96; 97; 121; 122; 123; 153; 154; 156; 155; 186; 188; 189; 190; 215; 216; 217; 218; 244; 245; 246; 271; 272;) - Xã Mỹ Sơn Khu vực cồn Hùng Thắng 300.000 - - - - Đất ở
48465 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Qúy - đến anh Hải Hữu 300.000 - - - - Đất ở
48466 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trực đường từ bà tường - đến ông Hồng 300.000 - - - - Đất ở
48467 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường Từ bà Tường - đến nhà Bảy châu 300.000 - - - - Đất ở
48468 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường bà Khính non - đến anh Hòa Thúy 350.000 - - - - Đất ở
48469 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1371; 1393; 1434; 1435; 1506; 1507; 1508) - Xã Mỹ Sơn Khu vực các lô ở giữa vùng Nương Cồn 300.000 - - - - Đất ở
48470 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 (Tờ bản đồ số 7, thửa: 1303; 1304; 1362; 1363; 1389; 1410; 1412; 1428; 1430; 1431;) - Xã Mỹ Sơn Các lô ở giữa xóm Trung Thôn 300.000 - - - - Đất ở
48471 Huyện Đô Lương Đường Xóm 5 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Tín - đến trường Mầm non 400.000 - - - - Đất ở
48472 Huyện Đô Lương Đường Xóm 4 - Xã Mỹ Sơn Trục đường từ anh Thành Hương - đến nhà ông Đặng Bá Lam 400.000 - - - - Đất ở
48473 Huyện Đô Lương Sát đường xóm 6 - Xã Đại Sơn A Đình - Ô Tính V 165.000 - - - - Đất TM-DV
48474 Huyện Đô Lương Sát đường - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Ô Trọng - Ô Tính 165.000 - - - - Đất TM-DV
48475 Huyện Đô Lương Đường sau - Xóm 6 - Xã Đại Sơn ông Lương - Ông Sự 165.000 - - - - Đất TM-DV
48476 Huyện Đô Lương Đường xóm 6 - Xã Đại Sơn Ô Lĩnh - Ô Ninh 165.000 - - - - Đất TM-DV
48477 Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn A Vinh M - A Định 165.000 - - - - Đất TM-DV
48478 Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Ô Sáu - Bà Đồng 165.000 - - - - Đất TM-DV
48479 Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn A Trường - A Thìn 165.000 - - - - Đất TM-DV
48480 Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn A Thái - A Oanh 165.000 - - - - Đất TM-DV
48481 Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn A Phòng - A Cường 165.000 - - - - Đất TM-DV
48482 Huyện Đô Lương Cẩm Sơn - Xóm 6 - Xã Đại Sơn Bà Nga - Ô Hải 165.000 - - - - Đất TM-DV
48483 Huyện Đô Lương Cựa trường Tiểu học - Xóm 7 - Xã Đại Sơn A Vinh - A nga 275.000 - - - - Đất TM-DV
48484 Huyện Đô Lương Hoà Minh - Xóm 7 - Xã Đại Sơn A Sơn - Ô Ngọc 220.000 - - - - Đất TM-DV
48485 Huyện Đô Lương Hoà Minh - Xóm 7 - Xã Đại Sơn ông Thông - Ô phượng 165.000 - - - - Đất TM-DV
48486 Huyện Đô Lương Hoà Minh - Xóm 7 - Xã Đại Sơn Ô Châu - Ô Nghĩa 165.000 - - - - Đất TM-DV
48487 Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn Chị Tịnh - A Quyền 220.000 - - - - Đất TM-DV
48488 Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn A Thành - Ô giáo 165.000 - - - - Đất TM-DV
48489 Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn A Đài - Ô giáp 165.000 - - - - Đất TM-DV
48490 Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn A Trường - B Phới 165.000 - - - - Đất TM-DV
48491 Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn Ô Quỳnh - Ô Qui 165.000 - - - - Đất TM-DV
48492 Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn B Thìn - A Bình 165.000 - - - - Đất TM-DV
48493 Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn Duy Quyền - A Khanh 165.000 - - - - Đất TM-DV
48494 Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn Ô Thư - B Đồng 165.000 - - - - Đất TM-DV
48495 Huyện Đô Lương Hoà Phú - Xóm 7 - Xã Đại Sơn A Lý - A Độ 165.000 - - - - Đất TM-DV
48496 Huyện Đô Lương Cây Vông - Xóm 7 - Xã Đại Sơn Nhật Ngiã - Đồng T 165.000 - - - - Đất TM-DV
48497 Huyện Đô Lương Cây Vông - Xóm 7 - Xã Đại Sơn Ô Quế - A Thuỷ 165.000 - - - - Đất TM-DV
48498 Huyện Đô Lương Cửa Chợ - Xóm 8 - Xã Đại Sơn Bà Liên - Ông Tùng 165.000 - - - - Đất TM-DV
48499 Huyện Đô Lương Cửa Chợ - Xóm 8 - Xã Đại Sơn Ong Thăng - Ong Thới 165.000 - - - - Đất TM-DV
48500 Huyện Đô Lương Cửa Chợ - Xóm 8 - Xã Đại Sơn chính Vịnh 165.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...