14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47501 Huyện Đô Lương Tuyến đường Giang Lam - Xóm Ngọc Thành (Thửa 10; 11; 26; 27; 46; 61. Tờ bản đồ số 20) - Xã Giang Tây Nhà ông Bùi Hồng - Lèn Muỗi 83.000 - - - - Đất TM-DV
47502 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1009; 1055; 1056; 1057; 1089; 1131; 1216 Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Ngã tư xóm Khuôn 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
47503 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1049; 1050; 1051; 1052; 1053; 1054; 1202; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ anh Tám - Anh Mười 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
47504 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1048; 1130; 1129; 1128; 1127; 1126; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ anh Long - Anh Quý 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
47505 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1125; 1010; 1011; 1012; 1013; 1090; 1091; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ anh Thắng - bà Loan 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
47506 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1014; 1015; 1016; 1017; 1018; 979; 980; 1229 Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ ông Sáu - Anh Mạnh 2.695.000 - - - - Đất TM-DV
47507 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1092; 1093; 1094; 1194; 1066; 1067; 1068; 1069; 1797 Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ anh Nhị - ông Sáu 2.695.000 - - - - Đất TM-DV
47508 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1002; 1003; 1004; 1044; 1045; 1046; 1047; 1820, 1821 Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ anh Phượng - Ông Am 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
47509 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1226; 1225; 1124; 1123; 1122; 1121; 1120; 1119; 1118; 1117; 1116; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ anh Hồng - Ông Lợi 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
47510 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1001; 1039; 1040; 1041; 1042; 1043; 1215; 1214; 1796 Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ anh Lý - Anh Lợi 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
47511 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 960; 961; 962; 963; 964; 981; 982; 983; 984; 985; 986; 987; 988; 989; 1114; 1115; 1207; 1231 và 1232 Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ anh Quế - Xuân Hòa 2.475.000 - - - - Đất TM-DV
47512 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1058; 1059; 1060; 1070; 1071; 1072; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ anh Hải - anh Bắc 2.365.000 - - - - Đất TM-DV
47513 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 935; 936; 965; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Vung quy hoạch đất ở 2.750.000 - - - - Đất TM-DV
47514 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 612; 638; 1362; 1367; 1368; 1369; Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Ngã Ba ri E 2.640.000 - - - - Đất TM-DV
47515 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 559; 583; 637; 660…664; 690; 691; 692; 693; 723; 754; 722; 721; 613; 614; 615; 582; 345; 1358; 723; 1334; 1353; 1354; 1355; 1356; 1357; 1371; 1372; 1377; 1382 Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Từ anh Tâm - bà Vân 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
47516 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 559; 583; 637; 660…664; 690; 691; 692; 693; 723; 754; 722; 721; 613; 614; 615; 582; 345; 1358; 723; 1334; 1353; 1354; 1355; 1356; 1357; 1371; 1372; 1377; 1382 Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn bà Tịnh - đường vào trường mầm non 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
47517 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 204; 205; 206; 236; 237; 267; Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Quy hoạch đất ở 2.035.000 - - - - Đất TM-DV
47518 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 1396; 1397; 1400; 1401; 1402; 1403; Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Quy hoạch đất ở 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
47519 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1038; 1039; 1040; 1041; 1070; 1071; 1072; Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Quy hoạch đất ở 2.310.000 - - - - Đất TM-DV
47520 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Khuôn (Thửa 1036; 1038; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Quy hoạch đất ở 2.530.000 - - - - Đất TM-DV
47521 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Đông Xuân (Thửa 324; 325; 352; 354; 355; 356; 357; 358; 384; 385; 386; 387; 411; 437; 438; 1319; 1320; 1321; 1322; 1323; 1324; 1325; 1358; 1363; Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Từ anh Dũng - ông Quyền 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
47522 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 32; 39; 55; 76; 90; 91; 103; 104; 105; 115; 116; 127; 128; 129; 130; 144; 145; 146; 147; 161; 162; 163; 165; 184; 77; 3033; 1371 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Từ anh Minh - ông Cương 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
47523 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Vạn Yên (Thửa 77; 253; 243; 243a; Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Từ chị Hà - ông Thành 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
47524 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 16 Tờ bản đồ số 13) - Xã Hòa Sơn Sát quốc lộ 7A 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
47525 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 202; 207; Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Sát quốc lộ 7A 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
47526 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 96; 118; 115; 109; Tờ bản đồ số 13) - Xã Hòa Sơn Sát quốc lộ 7A 1.430.000 - - - - Đất TM-DV
47527 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 1152; 1153; 1154; 1155; 1156; 1180; 1181; 1182; 1189; 1191; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ anh Bình - ông Hoàn 1.595.000 - - - - Đất TM-DV
47528 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 1132; 1133; 1157; 1158; 1159; 1183; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ anh Tám - ông Dũng 1.595.000 - - - - Đất TM-DV
47529 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 1008; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Lộ 2 đường bà Kiên 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
47530 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 15; 16; 17; 18; 19; 44; 1267; Tờ bản đồ số 18) - Xã Hòa Sơn Từ anh Năm 1.595.000 - - - - Đất TM-DV
47531 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 20; 21; 45; Tờ bản đồ số 18) - Xã Hòa Sơn Từ anh Phượng - Ông Thanh 1.595.000 - - - - Đất TM-DV
47532 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 46; 68; 69; 70; 89; 90; 91; 113; 114; 139; 140; 1223; 1224; 1225; 1226; 1227; 1287; Tờ bản đồ số 18) - Xã Hòa Sơn Từ anh Phượng - anh Hợp 1.595.000 - - - - Đất TM-DV
47533 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Khuôn (Thửa 111; 112; 138; 1228; 1229; 1230; 1231; 1232; Tờ bản đồ số 18) - Xã Hòa Sơn Từ ông Thanh - anh Đàn 1.595.000 - - - - Đất TM-DV
47534 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hồ Sen (Thửa 1003; 1020; 1021; 1043; 1044; 1286; Tờ bản đồ số 18) - Xã Hòa Sơn Từ ông Thanh - anh Đàn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
47535 Huyện Đô Lương Đường Khuôn Đại Sơn - Xóm Hồ Sen (Thửa 1050; 1063; 1064; 1065; 1066; 1073; 1074; 1078; 1079; 1080; 1091; 1095; 1103; 1104; 1109; 1110; 1112; 1113; 1114; 1116; 1117; 1118; 1119; 1122; 1124; 1125; 1127; 1128; 1200; 1201; 1202; 1208; 1211; 1213; 1219; 1231; 1232; 1233; 1236; 1237; 1245; 1255; 1256; 1249; 1260 Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Từ ông Thanh - anh Đàn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
47536 Huyện Đô Lương Đường bà Kiên - Xóm Khuôn (Thửa 1007; 1006; 1005; 1004; 1003; 1002; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ anh Tuấn - ông Hoàn 605.000 - - - - Đất TM-DV
47537 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 1150; 1176; 1279; 1223 Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Bám đường bê tông xóm 605.000 - - - - Đất TM-DV
47538 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 14; 43; 66; 86; 87; 108; 137; 160; 161; 1234; 1235; 88; 1222; 1233; 1276; 1277; 1278; 1285; 1307; 1308; 1361; 1382; 1383; 1280; 1281; 1279; 1859; 1860; 1861 Tờ bản đồ số 18) - Xã Hòa Sơn Đường bê tông xóm 578.000 - - - - Đất TM-DV
47539 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 1151; 1177; 1178; 1179; 1195; 1196; 1197; 1198; 1206; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 578.000 - - - - Đất TM-DV
47540 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 67; 109; 1219; 1220; 1221; 1236; 1238; 1247; 1272; 1273; 1274; 1275; 1282; 1284; 1290; 1293; Tờ bản đồ số 18) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 578.000 - - - - Đất TM-DV
47541 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 523; 556; 580; 581; 587; 611; 1352; 1363; 1395; 1396 Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Từ chị Dung - anh An 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
47542 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 492; 491; 463; 1352; Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Từ ông Hợp - anh Lâm 880.000 - - - - Đất TM-DV
47543 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 406; 379; 378; 350; 321; 288; 228; 205; 158; 124; 53; 1351; 378; 227; 78; Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Từ bà Lan - ông Thung 578.000 - - - - Đất TM-DV
47544 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 39; 78; 103; 157; 186; 227 Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Từ anh Năm Lương - anh Thắng 578.000 - - - - Đất TM-DV
47545 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1068; 1044; 1021; 976; 918; 877; 815; 771; 682; 612; 524; Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Từ anh Hùng - anh Quế 385.000 - - - - Đất TM-DV
47546 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 425; 473; 523; 611; 652; 733; 710; 814; 850; 917; 949; 1020; 1043; 500; 449; 426; 1177; 1178; 1194; 1207; 1200; 1201; 1202 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Từ anh Phú - chị Chiến 385.000 - - - - Đất TM-DV
47547 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1201; Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Trước trường THCS 440.000 - - - - Đất TM-DV
47548 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1067; 1066; 1150; 1065; 1040; 1019; 999; 998; 975; 946; 916; 875; 812; 769; 1171; 1164; 1172 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Từ ao trạm y tế - ông Tường 275.000 - - - - Đất TM-DV
47549 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 132; 118; 107; 79; 94 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Vùng đồng Xoi 220.000 - - - - Đất TM-DV
47550 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1398; 1399; 1404; 1405; 1406; 1961; 1375; 1376; 1959; 1960; 2000 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Khu quy hoạch đấu giá 825.000 - - - - Đất TM-DV
47551 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 438; 407; 408; 382; 354; 325; 295; 233; 1359; 371; 372; 1397, 1398 Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Từ anh Tăng - ông Lưu 330.000 - - - - Đất TM-DV
47552 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 77; 123; 229; 1359 Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Dọc mương 303.000 - - - - Đất TM-DV
47553 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 220; 229; 234; 241; 240; 249; 248; 239; 238; 233; 228; 219; 237; 244; 247; 354; 345; 371, 372 Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Vùng đồng Xoi 165.000 - - - - Đất TM-DV
47554 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1022; 1045; 1070; 1082; 1042; 1041; 947; 948; 876; 732; 1174; 1194; 546 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Vùng Dốc Xoi 165.000 - - - - Đất TM-DV
47555 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 93; 78; 65; 57; 26; 41; 9; 27; 1; 2; 10; 11; 42; 43; 66; 67; 80 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Vùng đồng Xoi 165.000 - - - - Đất TM-DV
47556 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 40; 15; 54; 55; 16; 56; 81; 105; 125; 126; 160; 104; 159; 187; 188; 230; 206; 261; 260; 231; 290; 289; 351; 292; 323; 1348; 380; 381; 293; 352; 263; 353; 294; 232; 207; 127; 106; 59; 58; 1340; 291; 298; 1387; 1388; 1397; 1398; 322; 2102; 2103; 2081, 2082, 2083 Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
47557 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1320; 1319; 1321; 1322; 143; 126; 125; 786; 112; 545; 100; 113; 85; 86; 101; 114; 87; 72; 73; 88; 102; 60; 64; 56; 08; 07; 1360 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Vuùng Cửa đập 358.000 - - - - Đất TM-DV
47558 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 319; 350; 408; 409; 455; 469; 106; 92; 1370 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Từ ông Cường - anh Thắng 358.000 - - - - Đất TM-DV
47559 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 502; 540; 566; 567; 523; 524; 380; 425; 436; 457; 471; 435 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Từ anh Hùng - ông Ngũ 358.000 - - - - Đất TM-DV
47560 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 81; 85; 121; 137; 158; 138; 139; 124; 111; 99; 84; 59; 48; 31; 13; 95; 71; 1381; 1382; 1383; 1373; Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Từ anh Đệ - ông Quyền 165.000 - - - - Đất TM-DV
47561 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 12; 28; 3; 44; 68; 69; 96; 97; 109; 123; 110; 82; 98; 83; 70; 58; 45; 29; 46; 122; 1322 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Từ anh Đệ - ông Quyền 165.000 - - - - Đất TM-DV
47562 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 487; 506; 488; 489; 1321; 507; 508; 509; 510; 511; 512; 513; 551; 548; 572; 571; 573; 547; 173; 162; 453 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Từ ông Quý - ông Vạn 275.000 - - - - Đất TM-DV
47563 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 250; 242; 236; 232; 230; 225; 214; 210; 221; 215; 254; 191 Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Từ anh Thành - anh Hoa 165.000 - - - - Đất TM-DV
47564 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 381; 1318; 458; 459; 473; 490; 460; 474 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
47565 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9; 10; 15; 24; 25; 32; 38; 43; 39; 26; 20; 13; 16; 12; 14; 19; 77; 104; 105; 109 Tờ bản đồ số 17) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
47566 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 235; 209; 208; 206; 198; 189; 190; 204; 199; 181; 166; 201; 193; 194; 162; 149; 200; 140; 173; 150; 347; 360; 205; 367; 368 Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
47567 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 38; 23; 25; 88; 184, 185 Tờ bản đồ số 13) - Xã Hòa Sơn Từ ông Hiếu - chị Chuyên 358.000 - - - - Đất TM-DV
47568 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 167; 256; 143; 113; 88 Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Từ ông Tứ - ông Phổ (Ngà) 495.000 - - - - Đất TM-DV
47569 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 183; 174; 89 Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Bà Thu - ông Tùy 275.000 - - - - Đất TM-DV
47570 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 14; 15; 19; 50; 10; 26; 12; 13; 136 Tờ bản đồ số 13) - Xã Hòa Sơn Từ ông Quang - bà Ái 275.000 - - - - Đất TM-DV
47571 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 46; 60; 61; 71; 72; Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Từ Chị Trang - anh Ngại 248.000 - - - - Đất TM-DV
47572 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 02; 03; 04; 07 Tờ bản đồ số 13) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
47573 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 06; 05; 11; 17; 18; 24 Tờ bản đồ số 13) - Xã Hòa Sơn Từ bà Lộc - anh Long 248.000 - - - - Đất TM-DV
47574 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1031; 1051; 1032; 1052; 1053; 1067; 1075; 1054; 1034; 1068; 1076; 1035; 1055; 1069; 1036; 1037; 1056; 1038; 1057; 1058; 1022; 1039; 1023; 1040; 1024; 1041; 1025; 1027; 1006; 1007; 1008; 1009; 1010; 986; 987; 988; 989; 990; 964; 965; 986; 967; 968; 941; 969; 942; 970; 943; 916; 944; 945; 917; 918; 919; 946; 885; 920; 947; 850; 886; 921; 948; 821; 851; 887; 922; 949; 971; 995; 994; 993; 992; 991; 1015; 1014; 1013; 1012; 1011; 1029; 1028; 1043; 1042; 1061; 1060; 1059; 1071; 1077; 1070; 1085; 1084; 1083; 1082; 1081; 1093; 1220; 1219; 1090; 1094; 1108; 1105; 966; 1097; 1004; 1089; 1090; 1092; 1219; 1220; Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Bám đường bê tông xóm 330.000 - - - - Đất TM-DV
47575 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1041; 1040; 1039; 1070; 1069; 1091; 1109; 1090; 1103; 1108; 1133; 1132; 1133; 1163; 1161; 1160; 1176; 1188; 1186; 1185; 1198; 1197; 1196; 1201; 1205; 1204; 1209; 1269; 1270; 1271; 1162; Tờ bản đồ số 18) - Xã Hòa Sơn Đường bê tông xóm 275.000 - - - - Đất TM-DV
47576 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1094; 1206; 1207; 1202; 1199; 1203; 1189; 1190; 1191; 1177; 1164; 1165; 1145; 1146; 1148; 1149; 1134; 1135; 1150; 1167; 1178; 1192; 1151; 1110; 1152; 1136; 1092; 1137; 1112; 1093; 1071; 1094; 1072; 1042; 1073; 1113; 1095; 1074; 1114; 1115; 1168; 1218; 1297; 1305; 1216; 1311; Tờ bản đồ số 18) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại phía trong 165.000 - - - - Đất TM-DV
47577 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1126; 1123; 1121; 1120; 1098; 1086; 1072; 1044; 1045; 1046; 1030; 1047; 1048; 1062; 1049; 1016; 1017; 1101; 1088; 1111; 1099; 1107; 1106; 1102; 1105; 1115; 1108; 1748, 1749; 1258 Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại phía trong 165.000 - - - - Đất TM-DV
47578 Huyện Đô Lương Đường nhựa - Xóm Minh Thọ (Thửa 822; 852; 888; 923; 821; 851; 887; 922; 949 Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Đường xóm 303.000 - - - - Đất TM-DV
47579 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 586; 789; 790; 759; 718; 653; 619; 558; 535; 536; 537; 509; 510; 336; 337; 379; 512; 513; 455; 454; 481; 480; 479; 508; 507; 413; 414; 415; 376; 377; 378; 1089; 1224; 1228; Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Các lô bám đường xóm 220.000 - - - - Đất TM-DV
47580 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 427; 428; 408; 409; 430; 453; 454; 465; 466; 481; 482; 483; 484; 467; 469; 468; 470; 471; 472; 474; 475; 476; 447; 446; 445; 444; 443; 442; 441; 440; 439; 438; 437; 436; 435; 457; 456; 455; 433; 432; 410; 336; 385; 384; 383; 339; 268; 340; 359; 360; 342; 343; 344; 311; 361; 362; 345; 346; 315; 363; 390; 434; 381; 641; 642; 649; 650; 651; 652; 653; Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Đồng Nẩy 248.000 - - - - Đất TM-DV
47581 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 412; 413; 414; 415; 416; 417; 418; 396; 397; 368; 395; 394; 393; 392; 391; 364; 365; 366; 419; 398; 388; 387; 389; 341; 411; 304; 338; 605; 606; 607; 608; 609; 610; 611; 633; 386; 346; 345; 362; 361; 386; 434; 490; 363; 315; 631; 419; 838; 396 Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Đồng Nẩy 248.000 - - - - Đất TM-DV
47582 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 587; 623; 655; 723; 559; 621; 622; 654; 685; 722; 795; 826; 855; 825; 794; 793; 824; 823; 853; 790; 791; 792; 760; 721; 684; 620; 586; 1215; 1214; 1216; 827; 893; 560; 624; 625; 686; 724; 796; 562; 627; 540; 1122; 797; 563; 1129; 1131; 688; 726; 727; 727; 798; 858; 896; 857; 856; 1224; 1222; 1226; 1227; 1246; 1218; 1253; 1254; 720; 1225 Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Bám đường lối 220.000 - - - - Đất TM-DV
47583 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 451; 452; 1132; 453; 996; 972; 973; 974; 924; 889; 890; 891; 925; 854; 950; 561; 538; 886; 921; 920; 919 Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
47584 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 951; 976; 977; 952; 953; 978; 897; 895; 894; 761; 762; 725; 687; 688; 626; 1130; 564; 588; 1222; 886; 2464, 2465; 1253; 1254 Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại phía trong 165.000 - - - - Đất TM-DV
47585 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 429; 463; 451; 464; 452; 478; 510; 479; 480; 519; 529; 494; 520; 539; 495; 530; 521; 531; 532; 511; 523; 524; 497; 498; 525; 499; 533; 500; 485; 512; 501; 513; 534; 535; 536; 556; 502; 473; 486; 514; 526; 557; 515; 558; 537; 548; 547; 507; 543; 551; 552; 546; 517; 522; 450; 518; 522; 544; 606; 387; 388; 389; 553; 551; 555; 654; 655; 644 Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
47586 Huyện Đô Lương Đường nhựa - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1274; 1243; 1203; 1357; 1356; 1999 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Đường xóm 358.000 - - - - Đất TM-DV
47587 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 210; 211; 180; 152; 153; 154; 129; 109; 110; 111; 85; 58; 59; 30; 459; 448 ; 405; 379; 357; 301; 265; 217; 156; 131; 112; 113; 86; 185; 155; 130; 216; 253; 153; 827 Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Bám đường chính và đường phụ của xóm 220.000 - - - - Đất TM-DV
47588 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 406; 1351; 1353; 1362; 632; 178; 504; 477; 132; 487; 503; 488; 489; 78; 60; 61; 87; 88; 89; 184; 114; 334; 333; Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Vuùng giữa xóm sát đồi 165.000 - - - - Đất TM-DV
47589 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1316; 1312; 1313; 1314; 1276; 1315; 1277; 1278; Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Vuùng giữa xóm sát đồi 248.000 - - - - Đất TM-DV
47590 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 253; 254; 212; 213; 214; Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Đường nhánh xóm 193.000 - - - - Đất TM-DV
47591 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1277; 1246; 1169; 1127; 1090; 1024; 1245; 1275; 1244; 1276; 1354; 1355; 1353; 1279; Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Đường nhánh xóm 193.000 - - - - Đất TM-DV
47592 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1025; 1026; 1027; 1028; 1029; 985; 1091; 1092; 1093; 1171; 1128; 1212; 1247; 1248; 1391; 1392; 1410; 1411; 1412; 1413; 1428; 1429; 1430 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
47593 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 62; 63; 603; 115; 179; 134; 133; 132; 157; 186; 559; 219; 218; 266; 267; 337; 303; 302; 358; 209; 380; 407; 426; 450; 449; 461; 490; 506; 528; 560; 527; 538; 542; 541; 516; 515; 537; 558; 526; 557; 548; 547; 487; 638; 639; 656; 657 Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
47594 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 8; 9; 10; 5; 6; 7; 1; Tờ bản đồ số 21) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
47595 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 17; 76; 75; 74; 73; 72; 71; 66; 65; 63; 62; 64; 69; 68; 67; 106; 107; 108 Tờ bản đồ số 17) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 165.000 - - - - Đất TM-DV
47596 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 426; 377; 303; 1606 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Đường 15A 330.000 - - - - Đất TM-DV
47597 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 147; 166; 165; 164; 163; 142; 180; 1219; 1220 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Nhà văn hóa - anh Hợp 330.000 - - - - Đất TM-DV
47598 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 78; 103; 132; 167; 168; 303; 352; 449; 2; 9; 12; 19; 38; 18; 27; 44; 1215; 1216 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Các lô bám đường 15A 303.000 - - - - Đất TM-DV
47599 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 400; 421; 442; 443; 466; 467; 1144; 1145; 1146; 608; 1147 1147; 1149; 1150; 1163; 1166; 1197; Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Sát mương Hiệp Hòa 303.000 - - - - Đất TM-DV
47600 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 304; 330; 353; 354; 406; 450; 1185; 1186 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Từ bà Thế - ông Cúc 193.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...