14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
47201 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Khuôn (Thửa 67; 109; 1219; 1220; 1221; 1236; 1238; 1247; 1272; 1273; 1274; 1275; 1282; 1284; 1290; 1293; Tờ bản đồ số 18) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 1.050.000 - - - - Đất ở
47202 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 523; 556; 580; 581; 587; 611; 1352; 1363; 1395; 1396 Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Từ chị Dung - anh An 2.100.000 - - - - Đất ở
47203 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 492; 491; 463; 1352; Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Từ ông Hợp - anh Lâm 1.600.000 - - - - Đất ở
47204 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 406; 379; 378; 350; 321; 288; 228; 205; 158; 124; 53; 1351; 378; 227; 78; Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Từ bà Lan - ông Thung 1.050.000 - - - - Đất ở
47205 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 39; 78; 103; 157; 186; 227 Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Từ anh Năm Lương - anh Thắng 1.050.000 - - - - Đất ở
47206 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1068; 1044; 1021; 976; 918; 877; 815; 771; 682; 612; 524; Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Từ anh Hùng - anh Quế 700.000 - - - - Đất ở
47207 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 425; 473; 523; 611; 652; 733; 710; 814; 850; 917; 949; 1020; 1043; 500; 449; 426; 1177; 1178; 1194; 1207; 1200; 1201; 1202 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Từ anh Phú - chị Chiến 700.000 - - - - Đất ở
47208 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1201; Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Trước trường THCS 800.000 - - - - Đất ở
47209 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1067; 1066; 1150; 1065; 1040; 1019; 999; 998; 975; 946; 916; 875; 812; 769; 1171; 1164; 1172 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Từ ao trạm y tế - ông Tường 500.000 - - - - Đất ở
47210 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 132; 118; 107; 79; 94 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Vùng đồng Xoi 400.000 - - - - Đất ở
47211 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1398; 1399; 1404; 1405; 1406; 1961; 1375; 1376; 1959; 1960; 2000 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Khu quy hoạch đấu giá 1.500.000 - - - - Đất ở
47212 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 438; 407; 408; 382; 354; 325; 295; 233; 1359; 371; 372; 1397, 1398 Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Từ anh Tăng - ông Lưu 600.000 - - - - Đất ở
47213 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 77; 123; 229; 1359 Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Dọc mương 550.000 - - - - Đất ở
47214 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 220; 229; 234; 241; 240; 249; 248; 239; 238; 233; 228; 219; 237; 244; 247; 354; 345; 371, 372 Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Vùng đồng Xoi 300.000 - - - - Đất ở
47215 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 1022; 1045; 1070; 1082; 1042; 1041; 947; 948; 876; 732; 1174; 1194; 546 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Vùng Dốc Xoi 300.000 - - - - Đất ở
47216 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 93; 78; 65; 57; 26; 41; 9; 27; 1; 2; 10; 11; 42; 43; 66; 67; 80 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Vùng đồng Xoi 300.000 - - - - Đất ở
47217 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Đông Xuân (Thửa 40; 15; 54; 55; 16; 56; 81; 105; 125; 126; 160; 104; 159; 187; 188; 230; 206; 261; 260; 231; 290; 289; 351; 292; 323; 1348; 380; 381; 293; 352; 263; 353; 294; 232; 207; 127; 106; 59; 58; 1340; 291; 298; 1387; 1388; 1397; 1398; 322; 2102; 2103; 2081, 2082, 2083 Tờ bản đồ số 15) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47218 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1320; 1319; 1321; 1322; 143; 126; 125; 786; 112; 545; 100; 113; 85; 86; 101; 114; 87; 72; 73; 88; 102; 60; 64; 56; 08; 07; 1360 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Vuùng Cửa đập 650.000 - - - - Đất ở
47219 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 319; 350; 408; 409; 455; 469; 106; 92; 1370 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Từ ông Cường - anh Thắng 650.000 - - - - Đất ở
47220 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 502; 540; 566; 567; 523; 524; 380; 425; 436; 457; 471; 435 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Từ anh Hùng - ông Ngũ 650.000 - - - - Đất ở
47221 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 81; 85; 121; 137; 158; 138; 139; 124; 111; 99; 84; 59; 48; 31; 13; 95; 71; 1381; 1382; 1383; 1373; Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Từ anh Đệ - ông Quyền 300.000 - - - - Đất ở
47222 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 12; 28; 3; 44; 68; 69; 96; 97; 109; 123; 110; 82; 98; 83; 70; 58; 45; 29; 46; 122; 1322 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Từ anh Đệ - ông Quyền 300.000 - - - - Đất ở
47223 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 487; 506; 488; 489; 1321; 507; 508; 509; 510; 511; 512; 513; 551; 548; 572; 571; 573; 547; 173; 162; 453 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Từ ông Quý - ông Vạn 500.000 - - - - Đất ở
47224 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 250; 242; 236; 232; 230; 225; 214; 210; 221; 215; 254; 191 Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Từ anh Thành - anh Hoa 300.000 - - - - Đất ở
47225 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 381; 1318; 458; 459; 473; 490; 460; 474 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47226 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9; 10; 15; 24; 25; 32; 38; 43; 39; 26; 20; 13; 16; 12; 14; 19; 77; 104; 105; 109 Tờ bản đồ số 17) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47227 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vạn Yên (Thửa 235; 209; 208; 206; 198; 189; 190; 204; 199; 181; 166; 201; 193; 194; 162; 149; 200; 140; 173; 150; 347; 360; 205; 367; 368 Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47228 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 38; 23; 25; 88; 184, 185 Tờ bản đồ số 13) - Xã Hòa Sơn Từ ông Hiếu - chị Chuyên 650.000 - - - - Đất ở
47229 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 167; 256; 143; 113; 88 Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Từ ông Tứ - ông Phổ (Ngà) 900.000 - - - - Đất ở
47230 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 183; 174; 89 Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Bà Thu - ông Tùy 500.000 - - - - Đất ở
47231 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 14; 15; 19; 50; 10; 26; 12; 13; 136 Tờ bản đồ số 13) - Xã Hòa Sơn Từ ông Quang - bà Ái 500.000 - - - - Đất ở
47232 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 46; 60; 61; 71; 72; Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Từ Chị Trang - anh Ngại 450.000 - - - - Đất ở
47233 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 02; 03; 04; 07 Tờ bản đồ số 13) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47234 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Mỹ Hòa (Thửa 06; 05; 11; 17; 18; 24 Tờ bản đồ số 13) - Xã Hòa Sơn Từ bà Lộc - anh Long 450.000 - - - - Đất ở
47235 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1031; 1051; 1032; 1052; 1053; 1067; 1075; 1054; 1034; 1068; 1076; 1035; 1055; 1069; 1036; 1037; 1056; 1038; 1057; 1058; 1022; 1039; 1023; 1040; 1024; 1041; 1025; 1027; 1006; 1007; 1008; 1009; 1010; 986; 987; 988; 989; 990; 964; 965; 986; 967; 968; 941; 969; 942; 970; 943; 916; 944; 945; 917; 918; 919; 946; 885; 920; 947; 850; 886; 921; 948; 821; 851; 887; 922; 949; 971; 995; 994; 993; 992; 991; 1015; 1014; 1013; 1012; 1011; 1029; 1028; 1043; 1042; 1061; 1060; 1059; 1071; 1077; 1070; 1085; 1084; 1083; 1082; 1081; 1093; 1220; 1219; 1090; 1094; 1108; 1105; 966; 1097; 1004; 1089; 1090; 1092; 1219; 1220; Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Bám đường bê tông xóm 600.000 - - - - Đất ở
47236 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1041; 1040; 1039; 1070; 1069; 1091; 1109; 1090; 1103; 1108; 1133; 1132; 1133; 1163; 1161; 1160; 1176; 1188; 1186; 1185; 1198; 1197; 1196; 1201; 1205; 1204; 1209; 1269; 1270; 1271; 1162; Tờ bản đồ số 18) - Xã Hòa Sơn Đường bê tông xóm 500.000 - - - - Đất ở
47237 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1094; 1206; 1207; 1202; 1199; 1203; 1189; 1190; 1191; 1177; 1164; 1165; 1145; 1146; 1148; 1149; 1134; 1135; 1150; 1167; 1178; 1192; 1151; 1110; 1152; 1136; 1092; 1137; 1112; 1093; 1071; 1094; 1072; 1042; 1073; 1113; 1095; 1074; 1114; 1115; 1168; 1218; 1297; 1305; 1216; 1311; Tờ bản đồ số 18) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại phía trong 300.000 - - - - Đất ở
47238 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hồ Sen (Thửa 1126; 1123; 1121; 1120; 1098; 1086; 1072; 1044; 1045; 1046; 1030; 1047; 1048; 1062; 1049; 1016; 1017; 1101; 1088; 1111; 1099; 1107; 1106; 1102; 1105; 1115; 1108; 1748, 1749; 1258 Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại phía trong 300.000 - - - - Đất ở
47239 Huyện Đô Lương Đường nhựa - Xóm Minh Thọ (Thửa 822; 852; 888; 923; 821; 851; 887; 922; 949 Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Đường xóm 550.000 - - - - Đất ở
47240 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 586; 789; 790; 759; 718; 653; 619; 558; 535; 536; 537; 509; 510; 336; 337; 379; 512; 513; 455; 454; 481; 480; 479; 508; 507; 413; 414; 415; 376; 377; 378; 1089; 1224; 1228; Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Các lô bám đường xóm 400.000 - - - - Đất ở
47241 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 427; 428; 408; 409; 430; 453; 454; 465; 466; 481; 482; 483; 484; 467; 469; 468; 470; 471; 472; 474; 475; 476; 447; 446; 445; 444; 443; 442; 441; 440; 439; 438; 437; 436; 435; 457; 456; 455; 433; 432; 410; 336; 385; 384; 383; 339; 268; 340; 359; 360; 342; 343; 344; 311; 361; 362; 345; 346; 315; 363; 390; 434; 381; 641; 642; 649; 650; 651; 652; 653; Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Đồng Nẩy 450.000 - - - - Đất ở
47242 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 412; 413; 414; 415; 416; 417; 418; 396; 397; 368; 395; 394; 393; 392; 391; 364; 365; 366; 419; 398; 388; 387; 389; 341; 411; 304; 338; 605; 606; 607; 608; 609; 610; 611; 633; 386; 346; 345; 362; 361; 386; 434; 490; 363; 315; 631; 419; 838; 396 Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Đồng Nẩy 450.000 - - - - Đất ở
47243 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 587; 623; 655; 723; 559; 621; 622; 654; 685; 722; 795; 826; 855; 825; 794; 793; 824; 823; 853; 790; 791; 792; 760; 721; 684; 620; 586; 1215; 1214; 1216; 827; 893; 560; 624; 625; 686; 724; 796; 562; 627; 540; 1122; 797; 563; 1129; 1131; 688; 726; 727; 727; 798; 858; 896; 857; 856; 1224; 1222; 1226; 1227; 1246; 1218; 1253; 1254; 720; 1225 Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Bám đường lối 400.000 - - - - Đất ở
47244 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 451; 452; 1132; 453; 996; 972; 973; 974; 924; 889; 890; 891; 925; 854; 950; 561; 538; 886; 921; 920; 919 Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47245 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 951; 976; 977; 952; 953; 978; 897; 895; 894; 761; 762; 725; 687; 688; 626; 1130; 564; 588; 1222; 886; 2464, 2465; 1253; 1254 Tờ bản đồ số 19) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại phía trong 300.000 - - - - Đất ở
47246 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Minh Thọ (Thửa 429; 463; 451; 464; 452; 478; 510; 479; 480; 519; 529; 494; 520; 539; 495; 530; 521; 531; 532; 511; 523; 524; 497; 498; 525; 499; 533; 500; 485; 512; 501; 513; 534; 535; 536; 556; 502; 473; 486; 514; 526; 557; 515; 558; 537; 548; 547; 507; 543; 551; 552; 546; 517; 522; 450; 518; 522; 544; 606; 387; 388; 389; 553; 551; 555; 654; 655; 644 Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47247 Huyện Đô Lương Đường nhựa - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1274; 1243; 1203; 1357; 1356; 1999 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Đường xóm 650.000 - - - - Đất ở
47248 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 210; 211; 180; 152; 153; 154; 129; 109; 110; 111; 85; 58; 59; 30; 459; 448 ; 405; 379; 357; 301; 265; 217; 156; 131; 112; 113; 86; 185; 155; 130; 216; 253; 153; 827 Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Bám đường chính và đường phụ của xóm 400.000 - - - - Đất ở
47249 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 406; 1351; 1353; 1362; 632; 178; 504; 477; 132; 487; 503; 488; 489; 78; 60; 61; 87; 88; 89; 184; 114; 334; 333; Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Vuùng giữa xóm sát đồi 300.000 - - - - Đất ở
47250 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1316; 1312; 1313; 1314; 1276; 1315; 1277; 1278; Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Vuùng giữa xóm sát đồi 450.000 - - - - Đất ở
47251 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 253; 254; 212; 213; 214; Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Đường nhánh xóm 350.000 - - - - Đất ở
47252 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1277; 1246; 1169; 1127; 1090; 1024; 1245; 1275; 1244; 1276; 1354; 1355; 1353; 1279; Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Đường nhánh xóm 350.000 - - - - Đất ở
47253 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 1025; 1026; 1027; 1028; 1029; 985; 1091; 1092; 1093; 1171; 1128; 1212; 1247; 1248; 1391; 1392; 1410; 1411; 1412; 1413; 1428; 1429; 1430 Tờ bản đồ số 16) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47254 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 62; 63; 603; 115; 179; 134; 133; 132; 157; 186; 559; 219; 218; 266; 267; 337; 303; 302; 358; 209; 380; 407; 426; 450; 449; 461; 490; 506; 528; 560; 527; 538; 542; 541; 516; 515; 537; 558; 526; 557; 548; 547; 487; 638; 639; 656; 657 Tờ bản đồ số 20) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47255 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 8; 9; 10; 5; 6; 7; 1; Tờ bản đồ số 21) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47256 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Vũ Vũ (Thửa 17; 76; 75; 74; 73; 72; 71; 66; 65; 63; 62; 64; 69; 68; 67; 106; 107; 108 Tờ bản đồ số 17) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47257 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 426; 377; 303; 1606 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Đường 15A 600.000 - - - - Đất ở
47258 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 147; 166; 165; 164; 163; 142; 180; 1219; 1220 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Nhà văn hóa - anh Hợp 600.000 - - - - Đất ở
47259 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 78; 103; 132; 167; 168; 303; 352; 449; 2; 9; 12; 19; 38; 18; 27; 44; 1215; 1216 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Các lô bám đường 15A 550.000 - - - - Đất ở
47260 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 400; 421; 442; 443; 466; 467; 1144; 1145; 1146; 608; 1147 1147; 1149; 1150; 1163; 1166; 1197; Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Sát mương Hiệp Hòa 550.000 - - - - Đất ở
47261 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 304; 330; 353; 354; 406; 450; 1185; 1186 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Từ bà Thế - ông Cúc 350.000 - - - - Đất ở
47262 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 144; 145; 133; 146; 147; 148; 149; 150; Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Từ ông Cần - ông Quế 350.000 - - - - Đất ở
47263 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 169; 164; 161; 148; 132; 122; 123; 98; 86; 85; 79; 80; 165; 99; 365; 366 Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 350.000 - - - - Đất ở
47264 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 55; 56; 47; 48; 38; 30; 23; 20; 12; Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Anh Thành - bà Xuân 350.000 - - - - Đất ở
47265 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 501; 613; 653; 734; 525; 502; 614; 615; 616; 684; 772; 134; 121; 105; 95; 71; 58; 39; 49; 57; 56; 70; 94; 120; 119; 118; 104; 117; 93; 80; 92; 69; 116; 91; 68; 47; 79; 143; 90; 67; 46; 13; 14; 10; 8; 15; 1; 40; 1210; 1211; 1212; 1216; 1631, 1632 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47266 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Hiệp Hòa (Thửa 1; 2; 18; 29; 11; 8; 4; 3; 7; 13; 21; 14; 16; 15; 9; 5; 10; 28; 22; 45; 27; 36; 35; 43; 52; 51; 68; 69; 87; 112; 124; 171; 158; 141; 178; 185; 172; 6; 197; 176; 175; 188; 203; 367; 368 Tờ bản đồ số 12) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47267 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 9; 19; Tờ bản đồ số 1) - Xã Hòa Sơn Bám đường vào nhà máy xi măng 900.000 - - - - Đất ở
47268 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Quyết Thắng (Thửa 14; 15; 5; 2; 3; 1; 4; 8; 13; Tờ bản đồ số 1) - Xã Hòa Sơn Các lô phía trong 300.000 - - - - Đất ở
47269 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 498; 309; 338; 439; 360; 626; 625; 415; 397; 624; 646 Tờ bản đồ số 5) - Xã Hòa Sơn Các lô bám đường nhựa 400.000 - - - - Đất ở
47270 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 292; 337; 378; 413; 461; 497; 496; 609; 610; 611; 567; 529; 568; 530; 531; 532; 533; 440; 416; 441; 417; 442; 443; 608; 475; 397; 360; 338; 309; 268; 237; 229; 216; 207; 566; 637; 641; 642; 644; 635; 645; 646; 894; 860, 861, 862 Tờ bản đồ số 5) - Xã Hòa Sơn Từ bà Tâm - ông Ngân 400.000 - - - - Đất ở
47271 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 46; 37; 32; 24; 8; 7; 6; 17; 31; 41; 37.1; 110; 111; 112 Tờ bản đồ số 9) - Xã Hòa Sơn Vuùng chăn nuôi 350.000 - - - - Đất ở
47272 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 207; 216; 229; 237; 268; Tờ bản đồ số 5) - Xã Hòa Sơn Vùng Vệ Nậy 350.000 - - - - Đất ở
47273 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 78; 79; 80; 81; 82; 75; 71; 88; 89; 90; 157; 158; 159; 160 Tờ bản đồ số 4) - Xã Hòa Sơn Vùng chăn nuôi 350.000 - - - - Đất ở
47274 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 191; 208; 217; 238; 269; 396; 414; 438; 463; 462; 364; 381; 363; 342; 327; 310; 311; 296; 401; 382; 418; 384; 383; 366; 367; 344; 330; 314; 476; 477; 643 Tờ bản đồ số 5) - Xã Hòa Sơn Vùng Khe hồ 300.000 - - - - Đất ở
47275 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 1 (Thửa 179; 169; 339; 399; 281; 282; 258; 259; 257; 230; 220; 221; 222; 298; 284; 285; 242; 261; 422; 403; 387; 348; 317; 318; 478; 400; 281; 218; 163 Tờ bản đồ số 5) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47276 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 365; 344; 386; 326; 296; 395; 263; 275; 249; 248; 221; 220; 807; 836; 806; 747; 746; 745; 774; 712; 773; 711; 744; 683; 660; 634; 633; 604; 581; 559; 533; 502; 409; 387; 224; 295; 1091; 1122; 1123; 1124; 1125; 1120; 1121; 1118; 1119; 1617, 1618 Tờ bản đồ số 10) - Xã Hòa Sơn Các lô bám đường nhựa 450.000 - - - - Đất ở
47277 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1109; 1110; 1098; 1116; 1092; 1093; 1094; 1095; 1096; 1097; 1101; 1100; Tờ bản đồ số 10) - Xã Hòa Sơn Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng 2.950.000 - - - - Đất ở
47278 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 1111; 1112; 1602; 1605; 1608; 1606; 1604; 1603; 1601; 1609; 1607 Tờ bản đồ số 10) - Xã Hòa Sơn Các lô bám đường nhựa vào nhà máy xi măng 950.000 - - - - Đất ở
47279 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 713; 684; 661; 635; 582; 562; 537; 505; 439; 438; 412; 411; 390; 367; 346; 297; 277; 276; 266; 237; 204; 222; 238; 250; 278; 267; 279; 298; 328; 347; 368; 369; 370; 414; 348; 413; 469; 506; 538; 583; 607; 636; 685; 470; 471; 635; 1615, 1616 Tờ bản đồ số 10) - Xã Hòa Sơn Các lô bám đường xóm 450.000 - - - - Đất ở
47280 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 748; 686; 584; 585; 507; 539; 441; 415; 391; 869; 835; 901; 905; 946; 924; 964; 945; 963; 971; 981; 995; 970; 944; 923; 900; 834; 868; 805; 772; 804; 833; 867; 922; 962; 925; 1108; 1126; 1127; 1102; 1128; 1129; 1610, 1611, 1612; 1667; Tờ bản đồ số 10) - Xã Hòa Sơn Dọc đa bô 350.000 - - - - Đất ở
47281 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 459; 408; 458; 429; 383; 382; 361; 341; 291; 272; 260; 233; 234; 235; 214; 236; 247; 46; Tờ bản đồ số 10) - Xã Hòa Sơn Từ anh Đông - ông Hồng 350.000 - - - - Đất ở
47282 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 97; 99; Tờ bản đồ số 9) - Xã Hòa Sơn Các lô vùng giáo 350.000 - - - - Đất ở
47283 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 817; 841; 842; 843; 783; 694; 641; 610; 565; 510; 470; 416; 471 Tờ bản đồ số 10) - Xã Hòa Sơn Ông Vinh 350.000 - - - - Đất ở
47284 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 252; 225; 192; 176; 161; 150; 191; 149; 108; Tờ bản đồ số 10) - Xã Hòa Sơn Anh Phượng - anh Tình 300.000 - - - - Đất ở
47285 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 92; 93; 95; 98; 99; 94; 97; 91; Tờ bản đồ số 9) - Xã Hòa Sơn Đường lên nhà thợ họ giáo 300.000 - - - - Đất ở
47286 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 80; 83; 82; 86; 90; 89; 85; 88; 96; Tờ bản đồ số 9) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47287 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Yên Sơn 2 (Thửa 264; 265; 327; 345; 388; 366; 410; 389; 436; 503; 534; 560; 535; 468; 504; 536; 606; 561; 605; 302; 329; 261; 292; 321; 342; 322; 362; 384; 407; 431; 385; 363; 323; 273; 262; 274; 324; 343; 364; 325; 294; 293; 246; 245; 372; 371; 442; 508; 509; 222; 223; 1089; 251; 252; 299; 328; 437; 564; 586; 609; 640; 692; 720; 751; 780; 781; 721; 782; 693; 72; 1613, 1614 Tờ bản đồ số 10) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại 300.000 - - - - Đất ở
47288 Huyện Đô Lương Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1075; 1078 Tờ bản đồ số 10) - Xã Hòa Sơn Sát đường vào nhà máy xi măng 1.800.000 - - - - Đất ở
47289 Huyện Đô Lương Trại cá giống - Xóm Cồn Mội (Thửa 1068; 1085; 1067; 1069; 1066; 1082; 1073; 1084; 1083; 1070; 1078; 1080; 1086; 1081; 1074; 1090; 1071; 1103; 1106; Tờ bản đồ số 10) - Xã Hòa Sơn Sát bờ sông đào 500.000 - - - - Đất ở
47290 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 151; 1193; 1191; 1073; 34; 1203; 1204; 1205; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà Kiên 650.000 - - - - Đất ở
47291 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 1035; 1018; 987; 972; 966; Tờ bản đồ số 10) - Xã Hòa Sơn Vùng đường bà Kiên 650.000 - - - - Đất ở
47292 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 3; 4; 20; 21; 31; 5; 6; 7; 8; 33; 51; 50; 32; 108; 1074; 1192; 70; 1209; 1210; 1211; Tờ bản đồ số 14) - Xã Hòa Sơn Từ thủy sản - Đa bô 450.000 - - - - Đất ở
47293 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 947; 948; 927; 870; 837; 808; 776; 716; 689; 663; 638; 563; 608; 639; 1092; Tờ bản đồ số 10) - Xã Hòa Sơn Từ anh Thắng - bà Nghệ 450.000 - - - - Đất ở
47294 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 410; 428; 452; 475; 476; 477; 478; 479; 480; 506; 507; 508; 509; 510; 483; 456; 432; 390; 364; 319; 291; 264; 243; 216; 244; 265; 292; 392; 365; 320; 366; 321; 361; 1137; 391; 366; 1167; 1192; 1193; 1207; 1208; 1183; 1195; 1196; 1167; 1604, 1605 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Từ anh Thắng - bà Nghệ 450.000 - - - - Đất ở
47295 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 415; 388; 343; 263; 318; 363; 387; 414; 454; 482; 290; 455; 318 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Đường bê tông giữa xóm 450.000 - - - - Đất ở
47296 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 212; 262; 287; 339; 360; 215; 156; 138; 109; 82; 83; 126; 157; 195; 481; 217; Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Từ nhà văn hóa - ông Chanh 300.000 - - - - Đất ở
47297 Huyện Đô Lương Đường xóm - Xóm Cồn Mội (Thửa 430; 431; 413; 412; 429; 362; 341; 342; 416; 389; 245; 246; 218; 247; 293; 173; 139; 127; 150; 172; 194; 242; 344; 1161; 123; 1165; 1187; 1213; 1173; 1218 Tờ bản đồ số 11) - Xã Hòa Sơn Các lô còn lại phía trong 300.000 - - - - Đất ở
47298 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Ngã 3 BĐ - CA huyện 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
47299 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A (huyện uỷ - ngã tư) - Khối 4 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô. Củng - nhà ô.Thông 8.250.000 - - - - Đất TM-DV
47300 Huyện Đô Lương Quốc lộ 7A cũ (Yên Sơn - ngã tư) - Khối 3 - Thị trấn Đô Lương Nhà ô.Hùng - Nhà bà Hường 7.425.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...