14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4501 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12 (Tờ 11, thửa: 151, 153, 177, 168) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 32.000.000 - - - - Đất ở
4502 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12 (Tờ 11, thửa: 134, ..., 137, 139, 141, ..., 149, 155, 158, 159, ..., 167, 205, 206) - Phường Quang Trung Đ. Ng Cảnh Chân - Hồ Thành 30.000.000 - - - - Đất ở
4503 Thành phố Vinh Tô Hiến Thành - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 14, 25, 33) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 16.000.000 - - - - Đất ở
4504 Thành phố Vinh Tô Hiến Thành - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 9, 10, 12, 13, 23, 24, 26, 27, 31, 32, 43, 44, 45, 52, 53, 76, 77, 78, 98, ..., 102, 117, 118, 119, 121, …, 124, 150, 152, 154, 182, 183, 184, 204) - Phường Quang Trung Thửa 10 - Đặng Thái Thân 15.000.000 - - - - Đất ở
4505 Thành phố Vinh Đường QH 12m - Khối 13 (Tờ 11, thửa: 4, ..., 8, 16, 46, 47, 64, 171, ..., 174, 185, 196, ..., 201, 203, 17, 220, 232.228, 229, 230) - Phường Quang Trung 14.000.000 - - - - Đất ở
4506 Thành phố Vinh QH Hồ Thành - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 11, 19, 20, 21, 28, 29, 38, 39, 50, 72, 73, 91, ..., 94, 111, 112, 138, 140, 187) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 9.000.000 - - - - Đất ở
4507 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 75, 96, 113, ..., 116) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 7.000.000 - - - - Đất ở
4508 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 22, 51, 74, 95, 96, 97, 188, …, 194) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 6.500.000 - - - - Đất ở
4509 Thành phố Vinh Nguyễn Nghiễm - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 54, 79) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 20.000.000 - - - - Đất ở
4510 Thành phố Vinh Nguyễn Nghiễm - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 55, …, 63, 65, …, 69, 81, …, 89, 186) - Phường Quang Trung Nguyễn Cảnh Chân - Tô Hiến Thành 19.000.000 - - - - Đất ở
4511 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 70, 71, 90) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 25.000.000 - - - - Đất ở
4512 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 133) - Phường Quang Trung Nguyễn Nghiễm - Đặng Thái Thân 23.000.000 - - - - Đất ở
4513 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12, 13 (Tờ 11, thửa: 34, ..., 37, 49, 175, 176, 178, , , , , 181, 195, 223, ...227, 233, Đất ông Lưu Ngọc Quản) - Phường Quang Trung Đặng Thái Thân - Sau khách sạn Mường Thanh 22.000.000 - - - - Đất ở
4514 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 13 (Tờ 11, thửa: 202, 222) - Phường Quang Trung Sau khách sạn Mường Thanh - Đường QH 12m 25.000.000 - - - - Đất ở
4515 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 11, thửa: 80, 104, ..., 109, 125, ..., 132, 157) - Phường Quang Trung Thửa 80 - Thửa 157 8.500.000 - - - - Đất ở
4516 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 13 (Tờ 11, thửa: 210, ...221) - Phường Quang Trung QH KTT ăn uống Quang Trung 6.500.000 - - - - Đất ở
4517 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 1, 12 (Tờ 12, thửa: 4, 5, 13, 21, 22, ) - Phường Quang Trung Góc các mặt đường 53.000.000 - - - - Đất ở
4518 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 2, 12 (Tờ 12, thửa: 7, Các thửa bám đường sâu 20m: 3, 6, 24) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 52.000.000 - - - - Đất ở
4519 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12 (Khối 12, thửa: 37) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 25.000.000 - - - - Đất ở
4520 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12 (Tờ 12, thửa: 26, 28, ..., 34, 36) - Phường Quang Trung Nguyễn Nghiễm - Thửa 34 23.000.000 - - - - Đất ở
4521 Thành phố Vinh Đường Thái Phiên - Khối 12 (Tờ 12, thửa: 23) - Phường Quang Trung Phan Đình Phùng - Đinh Công Tráng 30.000.000 - - - - Đất ở
4522 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Nghiễm - Khối 12, 13 (Tờ 12, thửa: 15, 25) - Phường Quang Trung Đ. Quang Trung - Nguyễn Cảnh Chân 20.000.000 - - - - Đất ở
4523 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 13 (Tờ 12, thửa: 8, 10, 11, 12, 14, 16, 35, ) - Phường Quang Trung Thửa 14 - Thửa 35 12.000.000 - - - - Đất ở
4524 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, Đường Quang Trung - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 146, ......152) - Phường Quang Trung Thửa 146 - Thửa 152 52.000.000 - - - - Đất ở
4525 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, Đường QH 32m - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 125, 126, 129, ........137, 150, 154, ) - Phường Quang Trung Thửa 141 - Thửa 153 30.000.000 - - - - Đất ở
4526 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, Đường QH 32m - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 127, 128, 141, 142, 155) - Phường Quang Trung Lụ gúc 32.000.000 - - - - Đất ở
4527 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, đường Đinh Công Tráng - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 138, ......144, ) - Phường Quang Trung Thửa 138 - Thửa 144 30.000.000 - - - - Đất ở
4528 Thành phố Vinh Đinh Công Tráng, Hồng Bàng - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 3) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 32.000.000 - - - - Đất ở
4529 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 1, 4) - Phường Quang Trung A2 30.000.000 - - - - Đất ở
4530 Thành phố Vinh Phan Đình Phùng - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 138, ......144, ) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 35.000.000 - - - - Đất ở
4531 Thành phố Vinh Phan Đình Phùng - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 89, 132, 170) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 35.000.000 - - - - Đất ở
4532 Thành phố Vinh Phan Đình Phùng - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 91, ..., 94, 97, 99, ..., 108, 111, 115, 117, ..., 127, 133, 134, 142, 143, 170) - Phường Quang Trung Nguyễn Cảnh Chân - Hồ Xuân Hương 32.000.000 - - - - Đất ở
4533 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12, 13 (Tờ 14, thửa: 1, 25, 39, 57, 157 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 32.000.000 - - - - Đất ở
4534 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12, 13 (Tờ 14, thửa: 3, 5, ..., 22, 26, ..., 30, 32, 33, 35, 138) - Phường Quang Trung Nguyễn Cảnh Chân - Hồ Xuân Hương 30.000.000 - - - - Đất ở
4535 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12, 13 (Tờ 14, thửa: 158, 159, 160, 161) - Phường Quang Trung Nguyễn Cảnh Chân - Hồ Xuân Hương 31.000.000 - - - - Đất ở
4536 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 34, 36, 37, 38, 61, 62, 63, 87, 88, 128, 129, 130, 139, 140, 162, ......., 169) - Phường Quang Trung Phan Đình Phùng - Đặng Thái Thân 25.000.000 - - - - Đất ở
4537 Thành phố Vinh Hồ Xuân Hương - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 2, 4, 40, ..., 43, 64, 90) - Phường Quang Trung Phan Đình Phùng - Đặng Thái Thân 17.000.000 - - - - Đất ở
4538 Thành phố Vinh Nguyễn Công Trứ - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 23, 24, 56, 80, 81, 82, 112, 113, 114, 116, 137, 147) - Phường Quang Trung Phan Đình Phùng - Đặng Thái Thân 17.000.000 - - - - Đất ở
4539 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 44, ..., 55, 65, ..., 79, 141, 144) - Phường Quang Trung Nguyễn Công Trứ - Hồ Xuân Hương 12.000.000 - - - - Đất ở
4540 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 58, 59, 60, 83, ..., 86) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 7.000.000 - - - - Đất ở
4541 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 95, 96, 98) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 8.000.000 - - - - Đất ở
4542 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 109) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 7.000.000 - - - - Đất ở
4543 Thành phố Vinh Đường Quang Trung - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 3 (Góc 20m x 20m Quang Trung và Phan Đình Phùng), 4 (Góc đường Quang Trung và Trần Phú)) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 60.000.000 - - - - Đất ở
4544 Thành phố Vinh Đường Quang Trung - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 13) - Phường Quang Trung Giáp ba mặt đường 60.000.000 - - - - Đất ở
4545 Thành phố Vinh Đường Lê Huân - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 14) - Phường Quang Trung 25.000.000 - - - - Đất ở
4546 Thành phố Vinh Đường Trần Phú - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 5) - Phường Quang Trung Thái Phiên 53.000.000 - - - - Đất ở
4547 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Thân - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 15, ........21, ) Phường Quang Trung Quang Trung 31.000.000 - - - - Đất ở
4548 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 5, 7) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 mặt đường 42.000.000 - - - - Đất ở
4549 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 2 (Tờ 1, thửa: 14, 17) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 41.000.000 - - - - Đất ở
4550 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 6, 9, 13, 15, 16, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 39, 18 sâu 20m, 40 sâu 20m. 42, 43) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 35.000.000 - - - - Đất ở
4551 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 10) - Phường Trường Thi Mương số 2 - Thửa số 10 34.000.000 - - - - Đất ở
4552 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 24, 28, 33, 36, 37, 38) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 7.400.000 - - - - Đất ở
4553 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 41, 20, 29) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 5.500.000 - - - - Đất ở
4554 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 11, 12, 19) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa 38 7.400.000 - - - - Đất ở
4555 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 4, 10, 11, 19 và 39 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 39 38.000.000 - - - - Đất ở
4556 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 223, 245 (lê hồng phong), 38 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 15 - Thửa số 43 34.000.000 - - - - Đất ở
4557 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 15, 16, 17, 18, 21, 22, 28, 29, 30, 32, 43, 218) - Phường Trường Thi Thửa số 15 - Thửa số 43 7.400.000 - - - - Đất ở
4558 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 34, 37, 33) - Phường Trường Thi Thửa số 33 - Thửa số 37 8.600.000 - - - - Đất ở
4559 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 20, 23, 24) - Phường Trường Thi các lô ngõ 9.800.000 - - - - Đất ở
4560 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 2, thửa: 77, 94) - Phường Trường Thi Các lô góc 41.000.000 - - - - Đất ở
4561 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+3 (Tờ 2, thửa: 133, 149, 150, 169, 170, 188, 189, 236) - Phường Trường Thi Các lô góc 38.000.000 - - - - Đất ở
4562 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 2, thửa: 14, 25, 26, 27, 40, 41, 42, 55, 249, 57, 75, 76, 95, 114, 115, 116, 171, 172, 173, 191, 192, 193, 194, 212, 235, 128, 130, 131, 132, 148, 168, 187, 190, 210, 211 221, 222. 263, 264) - Phường Trường Thi Thửa số 14 - Thửa số 211 35.000.000 - - - - Đất ở
4563 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 58, 60, 61, 62, 78, 79, 80, 96, 82, 49, 51, 52, 53, 63, 64, 240, 241, 242, 243, 250) - Phường Trường Thi Thửa số 58 - Thửa số 243 7.400.000 - - - - Đất ở
4564 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 99, 117, 118, 119, 134, 248, 135, 138, 139, 151, 174, 195, 197, 175, 227, 237.260, 261, 262, 267, 268) - Phường Trường Thi Thửa số 44 - Thửa số 234 6.800.000 - - - - Đất ở
4565 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 152, 153, 215, 216) - Phường Trường Thi Thửa số 152 - Thửa số 216 6.200.000 - - - - Đất ở
4566 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 44, 45, 46, 47, 48, 50, 59, 83, 84, 85, 97, 98, 247, 100, 101, 120, 140, 141, 142, 143, 144, 154, 155, 156, 157, 165, 166, 167, 186, 209, 224, 225, 226, 228, 234, 238, 102, 121, 122, 202, 239. 245, 265) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 5.500.000 - - - - Đất ở
4567 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 164, 266, 229, 129, 147) - Phường Trường Thi 7.400.000 - - - - Đất ở
4568 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 31, 54, 92, 93, 124, 126, 145, 146, 162, 180, 183, 206) - Phường Trường Thi Các lô góc 8.500.000 - - - - Đất ở
4569 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 66, 69, 70, 90, 91, 104, 105, 106, 107, 108, 125, 161, 163, 181, 182, 207, 230, 231, 244. 257, 258) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 8.000.000 - - - - Đất ở
4570 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 196, 198, 159, 160, 176, 177, 178, 179, 199, 200, 203, 204, 205, 213, 214, 217, 219, 220. 259) - Phường Trường Thi Thửa số 53 - Thửa số 82 7.400.000 - - - - Đất ở
4571 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 65, 87, 88, 89, 103, 123, 232, 246) - Phường Trường Thi Thửa số 87 - Thửa số 232 7.000.000 - - - - Đất ở
4572 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 86, 110, 113, 245, 251) - Phường Trường Thi Các lô sâu phía trong 5.500.000 - - - - Đất ở
4573 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 127, 233) - Phường Trường Thi Thửa số 177 - Thửa số 233 6.400.000 - - - - Đất ở
4574 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 71, 72, 73, 109, 111, 112.) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 8.500.000 - - - - Đất ở
4575 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 74, 39 còn lại.) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 9.000.000 - - - - Đất ở
4576 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 33, 1 sâu 20m) - Phường Trường Thi Trạm Da liệu - Sở Công an 38.000.000 - - - - Đất ở
4577 Thành phố Vinh Đường Lê Hoàn kéo dài - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 2, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Phường Trường Thi Các lô mặt đường 14.000.000 - - - - Đất ở
4578 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 3, 5, 7, 9, 10, 15, 16, 27, 57, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 91, 92, 89, 58, 22, 29) - Phường Trường Thi Các lô mặt đường 8.500.000 - - - - Đất ở
4579 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 56, 90 sâu 20m) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 đường lớn 9.000.000 - - - - Đất ở
4580 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Trung Ngạn - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 138, 139) - Phường Trường Thi Các lô mặt đường 8.000.000 - - - - Đất ở
4581 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: Thửa 26 (khu QH TĐC khối 3) gồm các lô: 16, 17, 94, 100) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 9.000.000 - - - - Đất ở
4582 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 137, 120, 110, 93, Thửa 26 (khu QH TĐC khối 3) gồm các lô: 13, 14, 15, 18, 19, 20) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 8.500.000 - - - - Đất ở
4583 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 131, 130, 129, 128, 127, 126, 125, 117, 117, 118, 119, 99, 98, 97, 96, 95, 106, 108, 104) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 6.800.000 - - - - Đất ở
4584 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 74, 75, 77, 78, 81, 82, 83, 84, 85) - Phường Trường Thi Thửa số 58 - Thửa số 85 6.800.000 - - - - Đất ở
4585 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 20, 21, 23, 24, 25, 73, 76, 79, 80, 87, 88 và các thửa: 26, 29, 90 còn lại. 140) - Phường Trường Thi Thửa số 27 - Thửa số 21 6.800.000 - - - - Đất ở
4586 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa số 13 6.800.000 - - - - Đất ở
4587 Thành phố Vinh Đường Vương Thúc Mậu - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 6, 8) - Phường Trường Thi Các lô sâu phía trong 5.500.000 - - - - Đất ở
4588 Thành phố Vinh Đường Lê Hoàn (kéo dài) - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 132, 111, 103 ) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 18.000.000 - - - - Đất ở
4589 Thành phố Vinh Đường Lê Hoàn (kéo dài) - Khối 3 (Tờ 3, thửa: 136, 135, 134, 133, 109, 107, 105 ) - Phường Trường Thi Khu quy hoạch TĐC cơ sở 2 Tiểu học 14.000.000 - - - - Đất ở
4590 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 4 (Tờ 4, thửa: 1, 2) - Phường Trường Thi Sở công an - Cục thống kê 40.000.000 - - - - Đất ở
4591 Thành phố Vinh Đường Trường Thi - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 3, 72 sâu 20m) - Phường Trường Thi Tỉnh ủy - Hải quan 40.000.000 - - - - Đất ở
4592 Thành phố Vinh Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 1, 11, 13, 14, 15, 29, 31) - Phường Trường Thi Góc đường nhỏ 17.000.000 - - - - Đất ở
4593 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 3) - Phường Trường Thi Góc đường lớn 18.000.000 - - - - Đất ở
4594 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 2, 6, 8, 10, 32, 33, 138, 139, 44) - Phường Trường Thi các lô mặt đường 16.000.000 - - - - Đất ở
4595 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 28, 39, 133, 38, 48, 137, 60, 59, 78, 77, 76, 94, 93, 108, 109, 110, 95, 96, 80, 81, 62, 63, 64, 49, 50, 105, 106, 107, 118) - Phường Trường Thi Phong Đình Cảng - Phan Sỹ Thục 7.400.000 - - - - Đất ở
4596 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 7, 9, 12, 19, 20, 21, 22, 23, 135) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 16 7.400.000 - - - - Đất ở
4597 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 4, 5, 17, 18) - Phường Trường Thi 7.400.000 - - - - Đất ở
4598 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 52, 145) - Phường Trường Thi Thửa số 34 - Thửa số 67 7.400.000 - - - - Đất ở
4599 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 16, 34, 35, 142, 45, 47, 58, 61, 40) - Phường Trường Thi Thửa số 34 - Thửa số 67 8.000.000 - - - - Đất ở
4600 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 24, 25, 26, 27, 36, 37, 141, 144) - Phường Trường Thi Thửa số 27 - Thửa số 45 6.800.000 - - - - Đất ở