14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
23001 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 117,119,142,161,164,187…190,213…217,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ga - Đồng ga 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23002 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 243…248,269…272,274…279,298,301…308,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ga - Đồng ga 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23003 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 321…332,359…367,384…387,389…392,419,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ga - Đồng ga 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23004 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 421,422,424…428,466…468,470…473,505,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ga - Đồng ga 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23005 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 507…511,554…556,590,592,633,669,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ga - Đồng ga 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23006 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 345…348,371,372,374,402,403,436,437,517,) (Đất trồng lúa nước) Đồng lê lai - Đồng cửa nghè 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23007 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 8…11,22…28,30…35,56,59…66,79…84,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ươi - Đông gò găng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23008 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 101…105,131,133,153,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ươi - Đông gò găng 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23009 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 284,285,342,370,400,434,514,558,561,595…597,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ồ A, B, C - Cây sung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23010 Thị xã Thái Hòa Xã Nghĩa Thuận (tờ bản đồ 23; gồm các thửa: 599,600,636…639,674…680,712…715,744,) (Đất trồng lúa nước) Đồng ồ A, B, C - Cây sung 62.000 - - - - Đất trồng lúa
23011 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 1, 8, 9, 11, 12, 24, 23, 22, 21, 30, 40, 45, 46, 51, 59, 58, 62, 68, 69, 57, 52, 26, 27 , 25, 28, 41, 44, 53, 55, 56, 63, 66, 65, 77, 42, 43, 524 , 64, 78, 79, 85, 91, 86, 92, 91, 102, 67, 107 , 76, 80, 84, 81, 75, 87, 88, 90, 93, 96, 101, 105 , 74, 83, 89, 94, 95, 106, 98, 99, 100, 103, 104, 77, 112 Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 300.000 - - - - Đất ở
23012 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 21, 39, 30, 46, 59, 62, 68, 69, 84, 81, 75, 74, 83, 89, 94, 106, 98, 100, 103, 104 Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Trung Long - Xóm Trung Long 300.000 - - - - Đất ở
23013 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Trung Long (Thửa 17, 26, 27, 31, 33, Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Mỹ Trạm ba ri e - Đỉnh dóc lụi 2.500.000 - - - - Đất ở
23014 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Trung Long (Thửa 1, 13, 24, Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Mỹ Trạm ba ri e - Đỉnh dóc lụi 1.500.000 - - - - Đất ở
23015 Thị xã Thái Hòa Đường xóm - Xóm Trung Long (Thửa 2, 3, 5…10, 1516, 18, 19, 23, 22, 21, 20, 25, 30, 37, 38 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Mỹ Từ Thịnh Mỹ - Xóm Trung Long 300.000 - - - - Đất ở
23016 Thị xã Thái Hòa Đường Mòn Hồ Chí Minh - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 14, 9, 35, 36 Tờ bản đồ số 44) - Xã Nghĩa Mỹ Đường Sắt - Giáp xã Đông Hiếu 1.500.000 - - - - Đất ở
23017 Thị xã Thái Hòa Đường Mòn Hồ Chí Minh - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 18, 19, 25, 24, 26, 27, 10 Tờ bản đồ số 44) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Thịnh Mỹ - Giáp xã Đông Hiếu 1.250.000 - - - - Đất ở
23018 Thị xã Thái Hòa Đường Mòn Hồ Chí Minh - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, Tờ bản đồ số 44) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 1.500.000 - - - - Đất ở
23019 Thị xã Thái Hòa Đường Mòn Hồ Chí Minh - Xóm Thịnh Mỹ (Thửa 12, 17, 21, 20, 31, 32, 33, 34 Tờ bản đồ số 44) - Xã Nghĩa Mỹ Xóm Thịnh Mỹ - Xóm Thịnh Mỹ 900.000 - - - - Đất ở
23020 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Theo bản vẽ chi tiết phân Lô và Quyết định số 2016/QĐ-UBND-CN ngày 7/6/2006 của UBND tỉnh Nghệ An Lô 1…11, 47 Tờ bản đồ số 9;14,15) - Xã Nghĩa Mỹ Lô số 1 - Lô số 1 4.000.000 - - - - Đất ở
23021 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Theo bản vẽ chi tiết phân Lô và Quyết định số 2016/QĐ-UBND-CN ngày 7/6/2006 của UBND tỉnh Nghệ An :Lô 12…22, 46 Tờ bản đồ số 9,14,15) - Xã Nghĩa Mỹ Lô số 12 - Lô số 46 1.800.000 - - - - Đất ở
23022 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Theo bản vẽ chi tiết phân Lô và Quyết định số 2016/QĐ-UBND-CN ngày 7/6/2006 của UBND tỉnh Nghệ An : Lô 23…33 Tờ bản đồ số 9,14,15) - Xã Nghĩa Mỹ Lô số 23 - Lô số 33 1.800.000 - - - - Đất ở
23023 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Xuân Yên (Theo bản vẽ chi tiết phân Lô và Quyết định số 2016/QĐ-UBND-CN ngày 7/6/2006 của UBND tỉnh Nghệ An: Lô: 34…45 Tờ bản đồ số 9,14,15) - Xã Nghĩa Mỹ Lô số 35 - Lô số 45 1.800.000 - - - - Đất ở
23024 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Đông Hưng (Thửa 12, 13, 14, 15 Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghĩa Mỹ QL 48 4.000.000 - - - - Đất ở
23025 Thị xã Thái Hòa Xóm Tiên Phúc - (Theo bản vẽ chi tiết phân lô và Quyết định số 4081/QĐ.UBND – XD ngày 11/9/2015 của UBND tỉnh Nghệ An: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Mỹ Lô 01 (Vị trí 1) - Lô 16 (Vị trí 1) 700.000 - - - - Đất ở
23026 Thị xã Thái Hòa Xóm Tiên Phúc - (Theo bản vẽ chi tiết phân lô và Quyết định số 4081/QĐ.UBND – XD ngày 11/9/2015 của UBND tỉnh Nghệ An: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Mỹ Lô 01 (Vị trí 2) - Lô 16(Vị trí 2) 700.000 - - - - Đất ở
23027 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Hưng Lập (Thửa 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 (20), 16, 17 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lê Đình Thành - Nhà ông Đoàn Văn Tương, bà Hồ Thị Hằng 1.500.000 - - - - Đất ở
23028 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Hưng Lập (Thửa 60, 62, 51, 34, 33, 38, 40, 42, 59b, 56, 47, 29, 24 (theo bản đồ 299 do chưa có bản đồ mới) Tờ bản đồ số 01 (bản đồ 299)) - Xã Nghĩa Tiến Từ đường vào xã Nghĩa Thắng - Giáp xã Nghĩa Tân 1.500.000 - - - - Đất ở
23029 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Hưng Lập (Thửa 43, 39, 45, 46, 35-37, 52, 37, 61, 67 Tờ bản đồ số 01 (bản đồ 299)) - Xã Nghĩa Tiến Từ đường vào xã Nghĩa Thắng - Giáp xã Nghĩa Tân 1.500.000 - - - - Đất ở
23030 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Hưng Lập (Thửa 14, 17, 18, 21, 26, 29, 33, 34, 38, 39, 42, 43, 44, 46, 47 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Vũ Duy Giáp - Nhà ông Võ Văn Quang 1.500.000 - - - - Đất ở
23031 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Hưng Lập (Thửa 3, 4,5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, , 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 30, 31, 33, 37, 38,39, 17 (41-44), 26 (40), Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Trương Nhật Bình, ông Nguyễn Văn Nhuận - Nhà ông Phạm Đình Thông 2.000.000 - - - - Đất ở
23032 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Hưng Lập (Thửa 20, 21, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 31, 32, 33, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 52, 53, 54, 55, 56 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Duy Hà - Nhà ông Trần Văn Bình 2.000.000 - - - - Đất ở
23033 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Hưng Lập (Thửa 1, 2, 3, 4, 6,7, 8, 9, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 53, 54, 55 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Hiền, ông Lê Hữu Hóa - Nhà ông Võ Văn Hạnh, bà Nguyễn Thị Thảo 2.000.000 - - - - Đất ở
23034 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Hưng Lập (Thửa 1, 2, 4, 10, 12, 14, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 25, 28, 65, 66, 67, 6(74), 7(82-84) Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lê Văn Phin, ông Lê Văn Toàn - Nhà ông Nguyễn Minh Hằng, bà Nguyễn Thị Hường 1.500.000 - - - - Đất ở
23035 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48 - Xóm Hưng Lập (Thửa 45, 46, 47, 48, 49, 50, 57, 58, 62, 63, 65, 66, 67, 68, 69, 71, 74, 75, 76, 77, 78, 80, 49 (225-226), 70(222-224) Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến Cây xăng ông Hòe Thanh, nhà bà Trần Thị Lân - Nhà bà Hồ Thị Vân, Bưu điện 1.700.000 - - - - Đất ở
23036 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Hưng Lập (Thửa 1 (21), 3, 4, 5, 7, 19 Tờ bản đồ số 19) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Đoàn Văn Phúc - Nhà ông Nguyễn Song Lưu 500.000 - - - - Đất ở
23037 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Hưng Lập (Thửa 4, 7, 20, 32, 36 Tờ bản đồ số 20) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Trần Văn Khuyên - Nhà ông Chu Ngọc Chung, Lưu Quang Vĩnh 360.000 - - - - Đất ở
23038 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Hưng Lập (Thửa 4, 5, 6, 8, 11, 26, 43, 47 Tờ bản đồ số 21) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lưu Viết Vững - Nhà ông Ngô Hữu Sơn 360.000 - - - - Đất ở
23039 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Hưng Lập (Thửa 2 Tờ bản đồ số 22) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Đinh Tất Thắng - Sau nhà ông Phạm Đình Thông 360.000 - - - - Đất ở
23040 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Hưng Lập (Thửa 3, 5, 8, 13, 18, 23, 24, 26, 27, 29, 30, 31(75-81), 32, 33, 34, 35, 38, 46, 52, 55, 60, 64 Tờ bản đồ số 24) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Phạm Đình Vệ - Nhà ông Hồ Đức Chất 360.000 - - - - Đất ở
23041 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Hưng Lập (Thửa 1, 6, 17, 22, 27, 36, 37, 51, 83, 85, 86, 88, 90, 91 ,95, 96, 101, 103, 108, 111(121), 86, 87, 112, 113 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Em - Nhà ông Phạm Quốc Khánh 360.000 - - - - Đất ở
23042 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Hưng Lập (Thửa 5, 24, 30, 36, 37, 39, 44, 45, 48, 49, 52 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Phạm Thúc Định, Đoàn Trung Mưu - Hồ Đức Bằng 360.000 - - - - Đất ở
23043 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Hưng Lập (Thửa 27, 28, 32, 35, 38, 40, 41, 42, 46, 47, 50, 51 Tờ bản đồ số 26) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Xuân Lộc - Nhà ông Cao Văn Bốn 360.000 - - - - Đất ở
23044 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 5 (Thửa 100, 107, 110 Tờ bản đồ số 25) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Phạm Văn Phong - Nhà ông Vi Văn Hồng 360.000 - - - - Đất ở
23045 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Bắc Ninh (Thửa 17, 25, 26, 33, 34,42, 48, 55, 60, 66, 67, 68, 69, 70, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 80, 81, 82, 83 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Trần Quốc Song, ông Phan Đăng Liên - Nhà ông Nguyễn Văn Quang, ông Phan Tất Thắng 3.000.000 - - - - Đất ở
23046 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Bắc Ninh (Thửa 8, 10, 11, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 33, 34, 38, 39, 40, 44, 45, 46, 52, 61, 67, 90, 99, 106, 117, 118, 119, 130, 131, 142, 147, 148, 154, 164, 178, 185, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 1969(194), 170(196), 172(205-211) Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Phạm Thị Hà - Nhà bà Nguyễn Thị Tuất 3.000.000 - - - - Đất ở
23047 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Phú Thành (Thửa 1, 5, 13, 19, 20 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Hải Âu - Nhà bà Phùng Thị Liên 3.000.000 - - - - Đất ở
23048 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Tân Hợp (Thửa 5, 27, 67 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Vân - Nhà ông Chuơng 3.000.000 - - - - Đất ở
23049 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm 1 (Lô 25- lô 44 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình ông Lợi - đến gia đình ông Tuấn 1.000.000 - - - - Đất ở
23050 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm 1 (Lô 13- lô 24 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình ông Lợi - đến gia đình ông Tuấn 2.700.000 - - - - Đất ở
23051 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm 1 (Lô 01- lô 12 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình ông Lợi - đến gia đình ông Tuấn 4.000.000 - - - - Đất ở
23052 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 56,57,52-55,49-51,46-48,41-43,39,58,73,38,36,71,69 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình ông Hạnh - đến gia đình ông Mão 4.000.000 - - - - Đất ở
23053 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Phú Thành (Thửa 70,62,63,56,57,31,40,41,32-34,23,16,17,10,11,1. Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình bà Bích - đến gia đình ông Cường 3.500.000 - - - - Đất ở
23054 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Tân Hợp+Nghĩa Hưng (Thửa 30-35,72,29,28,93,83,81-83,26,76.165,25,16,59,60-65, 27, 59, 67, Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình bà Hương - đến gia đình ông Tùng 3.500.000 - - - - Đất ở
23055 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Tân Hợp+Phú Thành (Thửa 192193186169170 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình Bà Biểu - đến gia đình ông bà Hồng 4.000.000 - - - - Đất ở
23056 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm 2 (Thửa 185,187,174,175,176,163,164,165,153-155,140-142,130-132,122,123,111,112,105-108 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình bà Diệu đến - giáp đất xã Tây Hiếu 3.000.000 - - - - Đất ở
23057 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm 2 (Thửa 114,115,109,.110,134,135,143-145,156-158,166,167,168,177-180,187,128,117,129,130,127,126,116,117,120,120. Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình bà Diệu đến - giáp đất xã Tây Hiếu 1.800.000 - - - - Đất ở
23058 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm 2 (Thửa 201,204,205,202,203,194-196,183-185,171-173,160-162,149-152,138. Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình bà Diệu đến - giáp đất xã Tây Hiếu 1.000.000 - - - - Đất ở
23059 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm 2 (Thửa 188,189,200,191-193,180-182,168,158,143-148,136,137 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình bà Diệu đến - giáp đất xã Tây Hiếu 1.200.000 - - - - Đất ở
23060 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Phú Thành (Thửa 38, 39, 130, 206, 55(242,246,247), 169(223), 279,280 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Tuyết Thu - Nhà bà Hà Thị Biểu 3.000.000 - - - - Đất ở
23061 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Phú Thành + xóm 1 + xóm 2 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, 17, 20, 21, 23, 24, 29, 30, 31, 35, 36, 37, 38, 42, 43, 44, 45, 47, 48, 53, 54, 84 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Đàm Thị Liên - Nhà bà Nguyễn Thị Diệu 3.000.000 - - - - Đất ở
23062 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành + xóm 1 + xóm 2 (Thửa 8, 17 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Đức Vượng - Nhà ông Đàm Văn Kỷ 3.000.000 - - - - Đất ở
23063 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Hưng Bắc (Thửa 3, 8, 10, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 39, 40, 41, 46, 47, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 65, 66, 67, 72, 79, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 93, 9(101), 18(96-98), 29(102), 31(99,100), 71(103,104), có đường quy hoạch Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Xuân - Nhà bà Nguyễn Thị Hồng 1.000.000 - - - - Đất ở
23064 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Bắc Ninh (Thửa 4, 5, 6, 7, 14, 15, 21, 31, 32, 36, 37, 42, 43, 47, 48, 49, 50, 51, 55, 56, 57, 65, 66, 81, 97, 98, 105, 113, 114, 115, 116, 127, 128, 129, 139, 140, 141, 144, 145, 146, 151, 152, 153, 159, 160, 161, 162, 163, 166, 167, 168, 169, 171, 173, 175, 177, 179, 181, 182, 183, có đường quy hoạch Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Hoàng Văn Truyền 1.000.000 - - - - Đất ở
23065 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - XómáTan Hợp + xóm Nghĩa Hưng (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 (75,76), 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, có đường quy hoạch, sót 73, 73(79), sót 74, 74(80) Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Trung - Nhà ông Hải 1.000.000 - - - - Đất ở
23066 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 12(234), 13, 14, 15, 18, 20, 26, 27, 28 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Văn Bằng (lan) - nhà ông Phan Thanh Thưởng 1.000.000 - - - - Đất ở
23067 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 194, 195, 196 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Sáu - Nhà ông Nguyễn Văn Thái(văn) 1.000.000 - - - - Đất ở
23068 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 197(243), 198, 199, 200, 197(243) Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Đinh Kim Thông - Nhà ông Nguyễn Trọng Ngọc 800.000 - - - - Đất ở
23069 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp (Thửa 159, 145, 140, 131, 117, 110. Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình ông Trần Minh Hiền - Đến gia đình ông Vũ tiến Lợi 700.000 - - - - Đất ở
23070 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành - xóm Tân Hợp (Thửa 7, 8, 9, 12, 22, 36, 37, 48, 49, 60, 61, 67, 73, 74, 78, 89, 96, 97, 98, 101, 102, 110, 118, 132, 133, 207, 208, 68(226,227), 88(225) Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lê Văn Tính(Tâm), Đinh Thị Tám (Hưng Phú) - Nhà ông Nguyễn Xuân Trường, Hoàng Văn Hà 700.000 - - - - Đất ở
23071 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành - xóm Tân Hợp (Thửa 146, 147, 153, 154, 160, 161, 167, 178, 179, 180, 181, 198, 190, 201, 202 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Vũ Mạnh Hải, Nguyễn Quốc Tuấn - Nguyễn Thị Phượng, Trần Minh Đức 700.000 - - - - Đất ở
23072 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp (Thửa 91, 92, 99, 100, 103, 104, 106, 107, 113, 114, 115, 116, 205, 211 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Võ Trọng Đức, Nguyễn Văn Thìn - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Thanh,Phạm Bá Lộc 500.000 - - - - Đất ở
23073 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp- xóm Phú Thành (Thửa 129, 144, 152, 168, 281, 282, 286 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Văn Tuyến - nhà bà Trần Thị Chung 400.000 - - - - Đất ở
23074 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 166, 171, 173, 174, 175, 177, 187, 176(229-233), 172(228,248) Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Nữ, Võ Thành Tâm - Nhà ông Nguyễn Văn Lâm 400.000 - - - - Đất ở
23075 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 3, 4, 5, 6, 24, 25, 35, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 52, 53, 55(242,246,247), 58, 59, 64, 65, 66, 71, 72, 77, 84, 85, 86, 94, 212, 213, 214 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Thu Mỹ,Nguyễn Thị Hạnh - Nhà bà Nguyễn Thị Hiền, Võ Đức Quang 500.000 - - - - Đất ở
23076 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 50, 69 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Đình Hà - Nhà ông Phan Văn Nghĩa 300.000 - - - - Đất ở
23077 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp+ Xóm Phú Thành (Thửa 112, 121, 122, 123, 134, 135, 136, 137, 138, 141, 142, 148, 149, 150, 155, 156, 157, 162, 163, 182 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Khắc Sửu, Nguyễn Thị Len - Nhà ông Lê Văn Công, Nguyễn Thị Hòa 300.000 - - - - Đất ở
23078 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp+ Xóm Phú Thành (Thửa 125, 126, 127, 139, 143, 151 (221,222), 184 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Võ Tiến Quang, Lê Văn Hạnh - Nhà bà Nguyễn Thị Út 300.000 - - - - Đất ở
23079 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp (Thửa 103, 121, 113, 104, 106, 211, 107, 108, 109, 114-116 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình ông Võ Trọng Đức - Đến Gia đình ông Phạm Bá Lộc 500.000 - - - - Đất ở
23080 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp (Thửa 210, 209, 134, 148, 162, 140, 150, 155, 163, 122, 135 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Khu dân cư - Khu dân cư 500.000 - - - - Đất ở
23081 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp (Thửa 141, 142, 156, 157, 136-138, 129, 205, 91, 100, 99 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Khu dân cư - Khu dân cư 300.000 - - - - Đất ở
23082 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1 (Thửa 15, 18, 19, 22, 26, 27, 28, 77 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Văn Đoàn, bà Nguyễn Thị Hương Hoa - Nhà ông Ngô Sỹ Ân và ông Phan Đình Hải 1.000.000 - - - - Đất ở
23083 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1 (Thửa 8, 12, 25, 32, 33, 34, 39, 40, 45, 49, 50, 51, 55, 56, 58, 59, 62, 80, 90, 91, 92, 58(90) Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Chu Đình Mai - Nhà bà Ngô Thị Hồng Cử 500.000 - - - - Đất ở
23084 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1, xóm 2 (Thửa 41, 51, 52, 57, 60, 63, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 76, 78, 79, 82, 83, 84, 85, 86, 89, 95, 96, 97, 98, 99, 101, 102, 74, (93,94,95,96,97,98), 102, 103, 104. Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lê Văn An, Đào Minh Trị - Nhà ông Phạm Đức Âu, ông Vũ Văn Nguyên 300.000 - - - - Đất ở
23085 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 9, 18, 19, 20, 71, 81, 82 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Thanh Hòa, Đào Thị Kim Thuận - Nhà ông Bùi Tất Thắng, Võ Đại Thắng (xóm 1) 1.000.000 - - - - Đất ở
23086 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 1, 2, 3, 4, 10, 11 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Đinh Kim Nhân, Đào Quang Dũng - Nhà ông Nguyễn Hữu Ngọ 800.000 - - - - Đất ở
23087 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1 (Thửa 83, 84, 85, 88, 93, 94, 95, 96, 101, 102, 103, 199 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Tạ Quang Quyền, Trần Minh Sơn - Nhà bà Cao Thị Bé, Nguyễn Thị Hiền 800.000 - - - - Đất ở
23088 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1 (Thửa 105,106,112,118,120,130, 362-368 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Phan Văn Dương, Nguyễn Ngọc Hòa - Nhà ông Đậu Minh Tiến, Nguyễn Thị cát 600.000 - - - - Đất ở
23089 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành + Xóm 1 (Thửa 24, 25, 36, 41, 42, 44, 51, 60, 62, 66, 72, 73, 74, 79, 61(211), 67(206), 89(209) Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lê Anh Tuấn - Bạch Sỹ Kỷ - Nhà ông Nguyễn Văn Hải - Nguyễn Hồng Kỳ (Xóm 1) 400.000 - - - - Đất ở
23090 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 12, 31, 391-394, có đường Quy hoạch Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Trần Hồng Điệp - Nhà ông Võ Công Tri 600.000 - - - - Đất ở
23091 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 29, 38, 47, 53, 54, 77, 86, 91, 63(207,208) Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hà Văn Hạnh - Nhà ông Nguyễn Đình Thân 500.000 - - - - Đất ở
23092 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 32, 33, 49, 57, 58, 65, 68, 69, 78, 87, 92, 100, 109, 200, 78(210) Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Lê Thị Hồng Phương - Nhà bà Hoàng Thị Thế 300.000 - - - - Đất ở
23093 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- xóm 2 (Thửa 72, 110, 111, 117, 126, 127, 128, 129, 137, 138, 139, 149, 150, 151, 156, 157, 165, 166, 167, 173, 180, 187, 188, 193, 198, 201 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Từ nhà ông Nguyễn Văn Minh - Hoàng Công Bắc - Nhà ông Lương Văn Thành - Vũ Đức Tài 300.000 - - - - Đất ở
23094 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1 (Thửa 99, 107, 108, 115, 116, 124, 125, 144 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Phan Văn Khôi - Nhà ông Trần Minh Trường 300.000 - - - - Đất ở
23095 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1 (Thửa 113, 114, 121, 122, 133, 134, 135, 136, 145, 146, 147, 148, 154(214), 155 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Trần Thị Liên, Nguyễn Thị Hoài - Nhà ông Phan Văn Thiêm, Phan Văn Tuyến 300.000 - - - - Đất ở
23096 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- xóm 2 (Thửa 160, 161, 162, 164, 168, 169, 170, 171, 183, 185, 186, 190, 191, 192, 196, 197, 203, 163(212) Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Lê Thị Danh, Lê Văn Nghị - Nhà ông Phạm Đình Tuấn, Hoàng Thị Tình 300.000 - - - - Đất ở
23097 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- xóm 2 (Thửa 140(225-228), 158, 174, 181, 194 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Đức Thuận - Nhà ông Nguyễn Văn Dụ 300.000 - - - - Đất ở
23098 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- xóm 2 (Thửa 131, 132, 141, 142, 143, 152, 153, 159, 175, 176, 182, 189, 195, 340, 387, 388 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Lê Thị Tình- Nguyễn Ngọc Giang - nhà ông Phạm Xuân Huyền, Âu Xuân Toàn 300.000 - - - - Đất ở
23099 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- Xóm Hiếu Thành (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21-25 Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Đình Thắng xóm 1 - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất 300.000 - - - - Đất ở
23100 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Bắc Ninh (Thửa 3, 8, 9, 10, 14, 18, 19, 20, 29, 56, 57, 71, 79, 85, 86, 87, 88, 89 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Võ Thị Xuân - Nhà ông Phạm Văn Tri 500.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...