14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20801 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 159, 160, 145, 133 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
20802 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 5, 24, 19 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
20803 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 9, 11,…13 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
20804 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 3 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong 8.000.000 - - - - Đất ở
20805 Thị xã Thái Hòa Khối Tây Hồ 1 (Thửa 27, 28, 29, 44, 62, 42, 43, 63, 64, 84, 98, 121, 99, 123, 132, 143, 144, 158, 169, 179, 174, 239, 246, 252, 257, 261….264. Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
20806 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 141, 128, 120, 129, 131, 254….256, 258, 265, 266. Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
20807 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 191, 190, 186, 189, 188, 187, 186, Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong khối Tây Hồ 1.Từ trường M.non - Đến cống cầu Mới 4.000.000 - - - - Đất ở
20808 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48D - Khối Tây Hồ 1 (Thửa 205, 204, 214, 232, 226, 225, 222, 223, 259, 260 Tờ bản đồ số 33) - Phường Quang Phong Nhà ông Lợi - Giáp xã Tây Hiếu 4.000.000 - - - - Đất ở
20809 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Thí Nghiệm (Thửa 47, 19, …31, 390, 171, 172, 173. Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Từ cống cầu Lim - Đến xưởng Phúc Lan 6.000.000 - - - - Đất ở
20810 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao. (Thửa 18, 44, 59, 58, 17, 43, 42, 41, 391, 40, 57, 71, 70, 69, 90, 68, 67, 89, 88, 133, 134, 135, 108, 114, 91, 73,109,110…113, 396, 404, 405, 406, 457….462…..464, 465…..470 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong từ xưởng Phúc Lan - đường vào khối Trung Nghia 4.000.000 - - - - Đất ở
20811 Thị xã Thái Hòa Đường đi nghĩa trang - Khối Dốc Cao (Thửa 87, 86, 85 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Trạm ong 4.000.000 - - - - Đất ở
20812 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 144, 163, 162, 161, 192, 190, 189, 121, 142, 397, 398, Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Trạm ong - xã Nghĩa Tiến 3.000.000 - - - - Đất ở
20813 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 66, 55, 54, 34, 33, 1…7 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong 1.500.000 - - - - Đất ở
20814 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 8, 56, 35, …39, 9, 389, 393, 394, 395 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
20815 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 177, 194, 219, 236, 245, 244, 243, 235, 249, 242, 227, 193, 205, 206, 217, 218, 275, 276, 238, 299, 300, 399, 400 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20816 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 335, 83, 84, 85, 86, 122, 121, 120, 119, 139, 138, 105,…107, 79, 80, 109, 110, 82, 338, 339, 368, Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến 2.000.000 - - - - Đất ở
20817 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 337, 148, 149, 150, 136, 137, 103, 104, 144, 12, 143, 125, 142, 124, 141, 155, 340, 297, 362….364, Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến 2.000.000 - - - - Đất ở
20818 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Dốc Cao (Thửa 152,160, 189, 199, 183, 184, 185, 171, 163, 347….349, 360, 361, Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong Từ khối Dốc Cao - Giáp xã Nghia Tiến 2.000.000 - - - - Đất ở
20819 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 158, 168, 140, 151, 182, 159, 169, 197, 344…..346, 358, 359, Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20820 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 69, 57, 62, 53, 52, 48, 47, 36, 35, 29, 51, 60, 61, 68, 81, 07, 32, 17, 114, 198, 153, 127, 126, 65, 67, 28, 341…343, 354, 376, 377, 357, 365, 366, 376, 377. Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20821 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 56, 59, 45, 46, 34, 33, 44, 54, 1,…4, 78, 77, 101, 102, 72, 66, 123, 350, 351…353, 355, 356, 369….375. Tờ bản đồ số 30) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
20822 Thị xã Thái Hòa Khối Phú Thịnh (Thửa 23 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
20823 Thị xã Thái Hòa Khối Lê Lợi (Thửa 59, 76, 72, 69, 65, 63, 37, 34, 8, 25, 52, 43, 32, 84, 14, 13 Tờ bản đồ số 8) - Phường Quang Phong 350.000 - - - - Đất ở
20824 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 17, 25….29, 38, 44, 45, 50, 56, 60, 64, 70, 85, 93, 97, 100, 130, 139, 114, 119, 115, 109, 111, 98, 94, 99, 82, 78, 79, 81, 83, 84, 75, 76, 46, 51, 54, 47, 57, 61, 62, 66, 69, 72, 89, 90, 96, 102, 103….108, 147….149. Tờ bản đồ số 36) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20825 Thị xã Thái Hòa Quốc lộ 48 - Khối Quang Vinh (Thửa 125, 154….162, 138….142, 164 Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 7.000.000 - - - - Đất ở
20826 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 16…19, 40, 43, 46, 60, 62, 70, 77, 85, 86, 93, 94, 95, 97, 103…106, 168, 170, 174…176, 115, 116, 118, 126…..130,132…134, 138…149, 23, 25…..27…35, 36, 37, 192…203…. 212…221, 221…224, 144, 225……230, 231…..236, 237, 238……246, 247….252. Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20827 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 27, 20, 21, 11, 28, 30, 08, 09, 13, 17, 16, 19, 27, 18, 44, 29, 23, 154…156, 27, 66, 61, 60, 59, 52, 14, 26, 135, 136, 128…..131, 132, 137….140, 148, 149, Tờ bản đồ số 29) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20828 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 148, 132, 118, 79, 167, 118, 19, 177, 157, 96, 61, 139, 45, 62, 70, 77, 88, 85, 191, 167, 452, 464, 651….654, Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
20829 Thị xã Thái Hòa Khối Dốc Cao (Thửa 111, 110, 109, 114, 112, 10, 393…395, 83, 401….403, Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20830 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh - Khối Dốc Cao (Thửa 59, 44, 18, 47, 19…31 Tờ bản đồ số 31) - Phường Quang Phong Gia đình ông Nhung - Gia đình ông Phương 3.000.000 - - - - Đất ở
20831 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 376…381, 375, 79…82, 95…97, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong Gia đình ông Chiến - Gia đình ông Hải 3.000.000 - - - - Đất ở
20832 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 390…392, 340…342, 308, 459 Tờ bản đồ số 26) - Phường Quang Phong Gia đình ông Ngọc - Gia đình ông Chinh 3.000.000 - - - - Đất ở
20833 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 171…173, 178…..185, 150, 190, 191, Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 4.000.000 - - - - Đất ở
20834 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 42, 107, Tờ bản đồ số 25) - Phường Quang Phong 2.000.000 - - - - Đất ở
20835 Thị xã Thái Hòa Khối Quang Vinh (Thửa 317, 305, 120(1)…120(3) Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 800.000 - - - - Đất ở
20836 Thị xã Thái Hòa Xóm An Ninh (Thửa 228, 233, 242…244, 364, 334, 335, 373, 352…354, 363, 371, 372, 328…331, 313, 314, 334, 312, 324, 325, 340, 348, 349, 347, 360, 369, 339, 394, 389…393, 394, 415, 488, 491….493, Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 500.000 - - - - Đất ở
20837 Thị xã Thái Hòa Xóm An Ninh (Thửa 10, 40, 20, 21, 91, 98 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong 500.000 - - - - Đất ở
20838 Thị xã Thái Hòa Xóm An Ninh (Thửa 127, 128, 150, 151, 161, 153, 162, 119, 120, 143, 76, 97, 142, 96, 45 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong 500.000 - - - - Đất ở
20839 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Nghĩa Hưng, Hưng Đông (Thửa 1, 3, 4, 6-10, 12-21, 23-33, 35-37, 40-43, 45, 49, 50, 52, 54, 55, 57-61, 63-68 Tờ bản đồ số 40) - Phường Quang Phong Ông Đinh Ngọc Dũng - Bà Tân Thị Yến 3.000.000 - - - - Đất ở
20840 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 1-25, 27-38, 40-49, 52, 53, 56-58, 61 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phong Ông Võ Đình Thái - Bà Nguyễn Thị Yến 3.000.000 - - - - Đất ở
20841 Thị xã Thái Hòa Đường nội xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 32, 33, 34, 35, 1, 3-10, 12-14, 16, 17, 19, 21-23, 25-30 Tờ bản đồ số 38) - Phường Quang Phong Ông Nguyễn Xuân Điệu - bà Nguyễn Thị Thái 500.000 - - - - Đất ở
20842 Thị xã Thái Hòa Đường đất liên xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 50, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 42) - Phường Quang Phong Bà Trần Thị Liệu - Ông Nguyễn Văn Điệp 500.000 - - - - Đất ở
20843 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Nghĩa Hưng - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 143-153, 1, 3, 5-9, 11-16, 18-29, 32, 33, 35-39, 41-45, 47-61, 63-66, 68-72, 74 -77, 79-90, 95-98, 101, 102, 105-108, 111-114, 116-126, 134-142, 134, 148 Tờ bản đồ số 39) - Phường Quang Phong Ông Lại Đình Huệ - Bà Đào Thị Mai 500.000 - - - - Đất ở
20844 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Đông (Thửa 1-10, 12-20, 22-41, 43-65 Tờ bản đồ số 43) - Phường Quang Phong Bà Tân Thị Dung - Ông Võ Quang Tùng 3.000.000 - - - - Đất ở
20845 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Tây, Tân An (Thửa 237, 238, 240, 4-6, 9-11, 19, 30, 31, 39, 48-50, 57, 58, 65-68, 80-82, 89-91, 109-111, 123-126, 140-142, 152, 154, 165, 173, 174, 180, 192, 197, 201, 202, 207, 216, 224 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Ông Lê Anh Dũng - Ông Hưng 3.000.000 - - - - Đất ở
20846 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú An (Thửa 120, 121, 122, 141, 203, 208-212, 217, 218 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Ông Võ Châu Trọng - Ông Nguyễn Bá Phượng 1.500.000 - - - - Đất ở
20847 Thị xã Thái Hòa Đường nội xóm Hưng Đông - Xóm Nghĩa Hưng, Phú An (Thửa 239, 241, 28, 29, 62-64, 78, 127, 128, 158, 220-222 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Ông Nguyễn Hữu Phong - Ông Nguyễn Sỹ Minh 500.000 - - - - Đất ở
20848 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 39-50, 1-6, 8-19, 21, 23, 26-30, 34-37, 39-46, 45, 46 Tờ bản đồ số 41) - Phường Quang Phong Nguyễn Quang Cường - Nguyễn Thị Phượng 500.000 - - - - Đất ở
20849 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Tây - Xóm Hưng Tây (Thửa 72-91, 1-5, 8-16, 18-25, 27-34, 36, 37, 39-66, 68-70, 72-88 Tờ bản đồ số 45) - Phường Quang Phong Hòa - Lê Văn Vui 500.000 - - - - Đất ở
20850 Thị xã Thái Hòa Đường nội xóm Hưng Đông, Hưng Tây - Xóm Hưng Xuân, Hưng Đông, Hưng Tây (Thửa 225-236, 61, 69-74, 76, 77, 79, 83-85, 92-100, 102-106, 108, 112, 114-119, 121, 129-134, 143-151, 159-164, 166-172, 175-179, 182-184, 186-190, 193-196, 198, 199, 204-206, 213, 214, 223, 225-229 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Ông Lê Văn Minh - Ông Trần Ngọc Hòa 500.000 - - - - Đất ở
20851 Thị xã Thái Hòa Đường nội xóm Hưng Đông, Tân An - Xóm Hưng Đông, Tân An (Thửa 155-171, 2-9, 11-32, 34-53, 55-72, 74-78, 80-97, 99-102, 104-113, 116-119, 121, 124-127, 130, 131, 133, 134, 137-143, 145-153, 155-161, 162, 163 Tờ bản đồ số 47) - Phường Quang Phong Hoàng Thị Lưu - Trần Đại Phong 500.000 - - - - Đất ở
20852 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 153-162, 165, 167, 169, 171-196, 219, 220, 221 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam 2.000.000 - - - - Đất ở
20853 Thị xã Thái Hòa Đường vào xóm Hưng Tân - Xóm Hưng Tân (Thửa 166, 168, 170, 197, 198, 199, 200, 201, 203, 204, 205, 207, 208, 209, 211, 212, 213, 214 Tờ bản đồ số 13) - Phường Quang Phong Nguyễn Tuấn Oanh - Vũ Thị Quế 500.000 - - - - Đất ở
20854 Thị xã Thái Hòa Đường vào UBND xã - Xóm Phú An (Thửa 7-9, 19, 20 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Trần Văn Mạnh - Phạm Xuân Ý 1.500.000 - - - - Đất ở
20855 Thị xã Thái Hòa xóm Hưng Nam (Thửa 162, 1-4, 10-16, 18, 23-30, 33, 34, 37-39, 45-48, 50-52, 57, 66, 68, 71, 74, 77, 80, 94, 110, 144, 145, 150, 151 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Nguyễn Viết Trung - Nguyễn Hữu Quýt 500.000 - - - - Đất ở
20856 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D -Đường 545 từ xóm Hưng Thịnh đến xóm Hưng Nam (Thửa 5, 6, 35, 40-44, 49, 53-56, 58, 59, 61, 64, 65, 67, 69, 72, 73, 75, 78, 81-86, 88-93, 96-101, 105-108, 112-115, 121-125, 132-134, 139-141, 146-148, 152-158, 159-161 Tờ bản đồ số 50) - Phường Quang Phong Hoàng Thị Minh Phương - Lê Trần Hưng 2.000.000 - - - - Đất ở
20857 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Nam -Đường nội xóm Hưng Nam (Thửa 57-65, 1-3, 6, 9, 11-15, 17-27, 29-32, 34, 36-38, 42-45, 50, 55 Tờ bản đồ số 49) - Phường Quang Phong Lê Thị Định - Nguyễn Thị Mão 500.000 - - - - Đất ở
20858 Thị xã Thái Hòa Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An, Hưng Nam, (Thửa 233, 234, 31, 32, 43, 44, 47, 48, 58-60, 67-70, 78-81, 88-92, 97-100, 103, 110, 111, 118, 119, 129, 214, 216, 220 Tờ bản đồ số 51) - Phường Quang Phong Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam 500.000 - - - - Đất ở
20859 Thị xã Thái Hòa Dãy trong đường 545(QL 48 D) -Đường 545 và địa bàn Xóm Tân An , Hưng Nam (Thửa 225-232, 27, 29, 30, 33-35, 37, 40, 42, 45, 46,49-51, 54-57, 61-66, 71, 72, 74-77, 82-87, 93, 94, 102, 104-109, 112, 113, 115, 116, 120-127, 129, 132-157, 159-188, 190-192, 194-207, 221-224, 225-227 Tờ bản đồ số 51) - Phường Quang Phong Đầu xóm Tân An - Hết địa bàn xóm Hưng Nam 500.000 - - - - Đất ở
20860 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Hưng Nam (Thửa 10-14, 22, 23, 33-38, 44, 51-55, 57, 67, 77, 93, 107, 108, 122, 138, 165, 164, 178, 179, 180, 189, 197, 206, 211, 218, 227, 228, 232, 236-238, 243-248 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Trần Minh Tuấn - Trần Minh Tân 2.000.000 - - - - Đất ở
20861 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Nam (Thửa 136, 151 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Nguyễn Thị Mai - Võ Ngọc Sơn 500.000 - - - - Đất ở
20862 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Hưng Nam (Thửa 1, 9, 15, 21, 24, 32, 39, 49, 50, 56, 58, 65, 66, 68, 75, 76, 78, 79, 90-92, 94, 105, 106, 110, 119, 120, 121, 123, 130-133, 140, 148-150, 152, 154, 162, 163, 167, 175-177, 187, 188, 195, 196, 210, 216, 217, 225, 231, 235, 242, 253, 254, 256 Tờ bản đồ số 52) - Phường Quang Phong Trần Thị Khánh - Cao Thị Bằng 500.000 - - - - Đất ở
20863 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-9, 11-13, 15-23. Tờ bản đồ số 57) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20864 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-5, 7-9, 16-18, 20-24, 26, 27, 29, 30, 32-37, 40-42, 45-48, 51-58, 60-63, 66-69, 70, 71 Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20865 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 61 (tách từ thửa 59) Tờ bản đồ số 59) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20866 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1-3, 5-13, 16, 18-23, 25, 29, 31, 33-36, 38-41 Tờ bản đồ số 60) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20867 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 2-6, 10-13, 18-20, 22, 23, 27 Tờ bản đồ số 67) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20868 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 1, 3-6, 8-15, 17, 18, 20, 21, 23-44, 46-111 Tờ bản đồ số 66) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20869 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Tân (Thửa 2, 4, 5, 6, 9, 10 Tờ bản đồ số 68) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20870 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 66, 68, 69, 73, 74, 76 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong Phạm Văn Trung - Nguyễn Đức Thuận 1.500.000 - - - - Đất ở
20871 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 80, 82, 83, 91 Tờ bản đồ số 20) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20872 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 27, 29, 30, 32, 33, 35, 38 Tờ bản đồ số 28) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20873 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 65, 20, 26-28, 33, 38, 42, 43, 51, 50, 60 Tờ bản đồ số 58) - Phường Quang Phong Trần Thị Minh - Nguyễn Tất Phương 1.500.000 - - - - Đất ở
20874 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 66-71, 1-5, 8-13, 15-19, 21, 23, 25, 29, 31, 32, 34-37, 39, 40, 44, 47, 49, 53, 55, 56, 58, 61-64 Tờ bản đồ số 58) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20875 Thị xã Thái Hòa Đường QL 48D - Xóm Phú Mỹ (Thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16, 20, 24, 28, 35, 60 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong 1.500.000 - - - - Đất ở
20876 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 3, 25, 31, 7 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20877 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 4, 10, 11, 13-15, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 32-34, 36-41, 43-45, 47, 49-55, 57-59 Tờ bản đồ số 64) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20878 Thị xã Thái Hòa Đường xóm Phú Mỹ (Thửa 1, 2, 4-16, 18-20, 22, 24, 26, 27 Tờ bản đồ số 65) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20879 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Thuận (Thửa 1-4, 6, 8, 10-14 Tờ bản đồ số 54) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20880 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Thuận (Thửa 72-77 Tờ bản đồ số 56) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20881 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Thuận (Thửa 75-80, 1-33, 35-43, 45-48, 51, 52, 53, 56, 57, 59-66, 68-71, 73, 74, 75-79 Tờ bản đồ số 55) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20882 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Thuận (Thửa 1-3, 5-15, 17-36, 37 Tờ bản đồ số 53) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20883 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 68, 69 Tờ bản đồ số 17) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
20884 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 47-53, 1, 3-8, 10-13, 15-21, 23, 26-31, 33, 36, 38-42, 44, 45, 47-52 Tờ bản đồ số 63) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
20885 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 63, 68, 71, 74, 75, 87-93 Tờ bản đồ số 16) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
20886 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 3, 7, 12, 13, 18, 19, 22, 26, 27, 31, 34, 38, 46, 47, 55-57 Tờ bản đồ số 62) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20887 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 8,11-13,15,16,20-22,24-26,30-40,43-50,52 Tờ bản đồ số 61) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
20888 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 90, 1, 2, 5, 6, 8-11, 14, 16, 17, 20, 23-25, 29, 30, 32, 36, 37, 39, 41, 42, 44, 45, 48, 49, 51-54, 59-62, 64-69, 71-86 Tờ bản đồ số 62) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
20889 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 115 Tờ bản đồ số 24) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
20890 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 6, 12, 16, 20, 21, 29, 35, 36, 38, 44, 49, 54, 60, 65, 106, 107, 126, 131 Tờ bản đồ số 32) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
20891 Thị xã Thái Hòa Xóm Phú Cường (Thửa 2, 5, 6, 11-13, 15, 17, 19-23, 25, 27, 29, 32-36, 39, 44, 50 Tờ bản đồ số 37) - Phường Quang Phong 300.000 - - - - Đất ở
20892 Thị xã Thái Hòa xóm Phú Tân (Thửa 184, 181, 182, 183 (thửa đất mới đấu giá) Tờ bản đồ số 22) - Phường Quang Phong 400.000 - - - - Đất ở
20893 Thị xã Thái Hòa Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 4-15 Tờ bản đồ số 44) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình 300.000 - - - - Đất ở
20894 Thị xã Thái Hòa Xóm 8, Yên Bình - Xóm 8, Yên Bình (Thửa 2-11 Tờ bản đồ số 48) - Phường Quang Phong Đầu xóm 8, Yên Bình - Đầu xóm 8, Yên Bình 300.000 - - - - Đất ở
20895 Thị xã Thái Hòa Dãy trong đường 545(QL 48 D) - Xóm Hưng Đông (Thửa 122, 123, 126-137, 139, 142, 145, 146, 148-150, 156, 157, 161, 165-170, 172-182, 186, 187, 189-194, 204-224, 266, 268, 270, 207, 275, 299 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Đông 1.300.000 - - - - Đất ở
20896 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 118, 125, 138, 140, 141, 143, 144, 147, 151-155, 158 - 160, 162, 183-185, 198-203 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân 1.000.000 - - - - Đất ở
20897 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Xuân - Xóm Hưng Xuân (Thửa 119-121, 124, 163, 164, 171, 188, 195-197 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng - Hết địa bàn xóm Hưng Xuân 700.000 - - - - Đất ở
20898 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Lô D5-D7, E1 - E17, C15-C31 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường vào xóm Nghĩa Hưng 1.500.000 - - - - Đất ở
20899 Thị xã Thái Hòa Xóm Nghĩa Hưng đất đấu giá - Xóm Nghĩa Hưng (Các lô còn lại khu đấu giá đất ở Nghĩa Hưng A1-A28, B1-B12, C1-C14, D1-D4, E18-E30, F1-F24, G1-G7 Tờ bản đồ số 4) - Phường Quang Phong Đường nhánh 1.000.000 - - - - Đất ở
20900 Thị xã Thái Hòa Xóm Hưng Tây đất đấu giá - Xóm Hưng Tây (Thửa A16,A17 Tờ bản đồ số 46) - Phường Quang Phong Đường xóm 600.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...