14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19201 Thị xã Thái Hòa Khu tái định cư tại phường Hòa Hiếu được UBND tỉnh phê duyệt bản vẽ quy hoạch tại Quyết định số 4700/QĐ-UBND.CN - Khối Tân Phú (Lô số: 4; 5; 296; Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu Tân Phú - Tân Phú 825.000 - - - - Đất TM-DV
19202 Thị xã Thái Hòa Đường Khối - Khối Tân phú (Thửa 181; 188; 187; 201; 390; 391 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu Tân phú - Tân phú 825.000 - - - - Đất TM-DV
19203 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Tân Phú (Thửa 189; 194; 183; 182; 175; 158; 142; 143-145; 149; 166; 400-402; 514; 515 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu Tân phú - Tân phú 440.000 - - - - Đất TM-DV
19204 Thị xã Thái Hòa Đường đi Đồng Tâm (Vương Thúc Mậu) - Khối Sơn Tiến (Thửa 5; 10; 16; 11; 17; 18; 30; 31; 38; 39; 44; 49; 29; 35; 36; 23; 37; 57; 48; 283-285; 301; 385; 386; 512; 513; 528; 529 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu Ông Hạnh - Ông Quế 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
19205 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Sơn Tiến (Thửa 22; 28; 63; 46; 64; 76; 70; 84; 104; 6; 315-319; 503; 504 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu Sơn Tiến - Sơn Tiến 825.000 - - - - Đất TM-DV
19206 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Sơn Tiến (Thửa 1; 2; 7; 8; 12; 24; 32; 40; 85; 86; 56; 47; 65; 69; 83; 90; 94; 110; 118; 277; 307; 308-315; 374; 398; 399 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu Sơn Tiến - Sơn Tiến 330.000 - - - - Đất TM-DV
19207 Thị xã Thái Hòa Đường 48 đi ngã 3 Đồng Tâm (Phan Bội Châu) - Khối Đồng Tâm (Thửa 257; 258; 262-264; 268-271; 275; Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu Bà Nga - Bà Hà 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
19208 Thị xã Thái Hòa Đường lên Sơn Tiến (Đường Vương Thúc Mậu) - Khối Đồng Tâm (Thửa 50; 58; 66; 67; 68; 71; 77; 72; 73; 78; 79; 100; 101; 109; 115; 121; 122; 124; 125; 131; 132; 87-89; 91; 92; 227; 107; 120; 108; 112-114; 128; 130; 134; 136; 148; 155-157; 95(1-10); 281; 282; 286; 299; 300; 369-373; 392; 394-396; 502; 506-509; 516; 517; 520 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu Ông Hùng - Ông Hợi 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
19209 Thị xã Thái Hòa Đường Khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 135; 147; 164; 180; 179; 127; 126; 99; 59; 102; 74; 276; 277; 274; 15; 21; 95( 11-40); 287-293; 290; 291; 293; 294; 305; 306; 320-366 (Đất chia lô Sơn Tiến); 367; 368; 367; 368; 393 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 550.000 - - - - Đất TM-DV
19210 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 51; 45; 52; 42; 60(1-3); 43; 33; 34; 25; 19; 3; 9; 61; 26; 53; 54; 75; 103; 80; 116; 81; 82; 62; 55; 20; 27; 15; 98; 105; 111; 273; 274; 129; 137; 119; 138-141; 96; 97; 217; 193; 197292; 302; 303; 304; 378-383; 387; 388; 374; 518; 519; 521-523 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 330.000 - - - - Đất TM-DV
19211 Thị xã Thái Hòa Đường Tàu đến dốc bà Mấm (Phan Bội Chu) - Khối Đồng Tâm (Thửa 95; 100-109; 182; 112; 181; 120; 133; 132; 141; 140; 176; 148; 156; 155; 162; 170; 169; 157-159; 149; 150; 142-144; 134-136; 121; 183-207; 59; 84; 85; 175; 79; 86; 90; 92; 93; 96; 97; 80; 129; 119; 199; 257; 91; 318; 327-332; 337-339; 349; 350 Tờ bản đồ số 19) - Phường Hòa Hiếu Trường Dân lập - Ông Mạnh 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
19212 Thị xã Thái Hòa Dốc bà mấm - Khối Đồng Tâm (Thửa 98; 300-307; 131; 139; 312; 324; 333; 334 Tờ bản đồ số 19) - Phường Hòa Hiếu Chân dốc - Đỉnh dốc 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19213 Thị xã Thái Hòa Đường Đồng Tâm lên Sơn Tiến (Vương Thúc Mậu) - Khối Đồng Tâm (Thửa 63; 64; 69-72; 76; 77; 81-83; 87-89; 49; 52; 53; 56-58; 61; 180; 66; 73; 351; 352 Tờ bản đồ số 19) - Phường Hòa Hiếu Nhà Văn Hóa - Ông Thân 2.200.000 - - - - Đất TM-DV
19214 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 40-45; 47; 48; 37; 50; 54; 60; 118; 146; 165; 153; 154; 161; 164; 117; 128; 138; 208; 311; 312; 314; 315; 316; 317; 346-348 Tờ bản đồ số 19) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 550.000 - - - - Đất TM-DV
19215 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 1-3; 5-8; 10; 12-20; 21; 22; 28; 29; 30-34; 39; 51; 55; 62; 67; 74; 75; 166; 147; 168; 130; 167; 171-174; 145; 151; 160; 163; 122-125; 111; 114; 115; 116; 126; 137; 209; 308-310; 319; 321; 322; 325; 326; 335; 336 Tờ bản đồ số 19) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 330.000 - - - - Đất TM-DV
19216 Thị xã Thái Hòa Đường Phan Bộ Châu - Khối Đồng Tâm (Thửa 37; 38; 30; 31; 22; 23; 26; 27; 32; 33; 24; 34; 25; 20; 35; 29; 14; 21; 53; 54; 50; 55; 75; 58; 57; 40-49; 36; 52; 76; 80-82; 87; 88; 91; 129-135; 56; 51; 137; 140; 144-149; 158-160; Tờ bản đồ số 20) - Phường Hòa Hiếu Bà Mấm - Ông Trung 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19217 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 8-13; 18; 17; 19; 16; 3; 4; 69; 68; 59; 66; 63; 71; 70; 61; 72; 73; 64; 77-80; 89; 90; 155-157 Tờ bản đồ số 20) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 330.000 - - - - Đất TM-DV
19218 Thị xã Thái Hòa Đường Phan Bộ Châu - Khối Đồng Tâm (Thửa 15; 29; 35; 38; 39; 40; 41; 43-46; 48; 51; 56; 52; 54; 57; 66-69; 68; 69; 88; 90; 91 Tờ bản đồ số 21) - Phường Hòa Hiếu Ông Thể - Bà Bích 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
19219 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 26; 34; 37; 24; 22; 18; 17; 14; 9; 64 Tờ bản đồ số 21) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 440.000 - - - - Đất TM-DV
19220 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 1; 2; 3; 6; 7; 10-13; 19-21; 30-32; 47; 50; 53; 58; 61; 59; 55; 62; 60; 63; 67-69; 70-72; 89; 92; 93; 94; 95 Tờ bản đồ số 21) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 330.000 - - - - Đất TM-DV
19221 Thị xã Thái Hòa Đường 48 - Khối Đồng Tâm (Thửa 6; 16; 25; 49; 50; 55; 57-63; 65; 67; 69; 66; 70; 71; 75; 81; 82 Tờ bản đồ số 22) - Phường Hòa Hiếu Cây Xăng - Ông Lân 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
19222 Thị xã Thái Hòa Đường 48 lên đường Tàu (Phan Bội Châu) - Khối Đồng Tâm (Thửa 45; 46; 73; 39; 40; 37; 38; 33; 26-29; 18-21; 11-14; 7; 4; 1; 15; 24; 23; 22; 30-32; 34-36; 41-44; 48; 47; 10; 76; 77-80 Tờ bản đồ số 22) - Phường Hòa Hiếu Ông Hùng - Bà Thân 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
19223 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 53; 56; 64; 74; 52; 54; 66 Tờ bản đồ số 22) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19224 Thị xã Thái Hòa Đường 48 - Khối Đồng Tâm (Thửa 37; 40-42; 45; 46; 49; 51-53; 55; 57; 58; 60; 61; 62; 67-69; 111; 72; 74; 75; 80; 81; 83-86; 89-93; 95; 99; 100; 102; 105; 110; 107; 104; 111; 77; 244; 249-252; 257 Tờ bản đồ số 23) - Phường Hòa Hiếu Ông Thông - Đường vào Nghĩa Trang 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
19225 Thị xã Thái Hòa Đường Khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 76; 103; 101; 98; 97; 94; 88; 87; 82; 78; 73; 71; 70; 63-65; 59; 54; 50; 48; 44; 39; 29-33; 24; 23; 26; 47; 114-118; 246; 253-256; ; 258; 259; 261; 262 Tờ bản đồ số 23) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19226 Thị xã Thái Hòa Đường 48 lên đường Tàu (Phan Bội Châu) - Khối Đồng Tâm (Thửa 2; 3; 4; 6; Tờ bản đồ số 23) - Phường Hòa Hiếu Bà Thân - Bưu điện văn hóa 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
19227 Thị xã Thái Hòa Đường khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 7; 19; 25; 27; 28; 13; 20; 21; 17; 18; 14; 8-12; 5; 1; ; 112; 113; 242; 243; 247; 248 Tờ bản đồ số 23) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 330.000 - - - - Đất TM-DV
19228 Thị xã Thái Hòa Đường 48 - Khối Đồng Tâm (Thửa 29; 30; Tờ bản đồ số 24) - Phường Hòa Hiếu Bà Năm - Ông Quát 3.300.000 - - - - Đất TM-DV
19229 Thị xã Thái Hòa Đường Khối - Khối Đồng Tâm (Thửa 28 Tờ bản đồ số 24) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 330.000 - - - - Đất TM-DV
19230 Thị xã Thái Hòa Đường khối( Đồi) - Khối Đồng Tâm (Thửa 2; 5; 6; 3; 13; 14; 16; 8; 17; 9; Tờ bản đồ số 24) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 330.000 - - - - Đất TM-DV
19231 Thị xã Thái Hòa Đường khối( Đồi) - Khối Đồng Tâm (Thửa 1; 2; 11; 9; 5; 12; 10; 6; 7; 17-20; Tờ bản đồ số 25) - Phường Hòa Hiếu Đồng Tâm - Đồng Tâm 330.000 - - - - Đất TM-DV
19232 Thị xã Thái Hòa Tái định cư khối Tân Phú - Khối Tân Phú (Lô 1 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
19233 Thị xã Thái Hòa Tái định cư khối Tân Phú - Khối Tân Phú (Lô 2 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
19234 Thị xã Thái Hòa Tái định cư khối Tân Phú - Khối Tân Phú (Lô 3 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 1.925.000 - - - - Đất TM-DV
19235 Thị xã Thái Hòa Đất quy hoạch chia lô đất ở - Khối Tân Liên (Lô 01, 16; 33-41; 52-56; Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu 550.000 - - - - Đất TM-DV
19236 Thị xã Thái Hòa Đất quy hoạch chia lô đất ở - Khối Tân Liên (Lô 02-15; 17; 32; 42; 18-31; 44-51; 57-61; Tờ bản đồ số 7) - Phường Hòa Hiếu 440.000 - - - - Đất TM-DV
19237 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 4-11 Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 660.000 - - - - Đất TM-DV
19238 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 4-12 Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 660.000 - - - - Đất TM-DV
19239 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 4-13 Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 660.000 - - - - Đất TM-DV
19240 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 4-14 Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 660.000 - - - - Đất TM-DV
19241 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 4-15 Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 660.000 - - - - Đất TM-DV
19242 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô1-3 Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 550.000 - - - - Đất TM-DV
19243 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 23; 38-43 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 550.000 - - - - Đất TM-DV
19244 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 20-22 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 440.000 - - - - Đất TM-DV
19245 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Tân Thành - Khối Tân Thành (Lô 1; 5; 6 Tờ bản đồ số 16) - Phường Hòa Hiếu 1.650.000 - - - - Đất TM-DV
19246 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Tân Thành - Khối Tân Thành (Lô 2-4 Tờ bản đồ số 16) - Phường Hòa Hiếu 1.540.000 - - - - Đất TM-DV
19247 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Tân Thành - Khối Tân Thành (Lô 01; Tờ bản đồ số 16) - Phường Hòa Hiếu 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
19248 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Tân Thành - Khối Tân Thành (Lô 2-4 Tờ bản đồ số 16) - Phường Hòa Hiếu 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
19249 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Đồng Tâm - Khối Đồng Tâm (Lô 7; 14; 15; 17; 20-26 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 770.000 - - - - Đất TM-DV
19250 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Đồng Tâm - Khối Đồng Tâm (Lô 5; 6; 8-13; 16; 18; 19; Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 660.000 - - - - Đất TM-DV
19251 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Đồng Tâm - Khối Đồng Tâm (Lô 1-4 Tờ bản đồ số 18) - Phường Hòa Hiếu 495.000 - - - - Đất TM-DV
19252 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Sơn Tiến - Khối Sơn Tiến (Lô 01; Tờ bản đồ số 17) - Phường Hòa Hiếu 550.000 - - - - Đất TM-DV
19253 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Quyết Thắng - Khối Quyết Thắng (Lô 01; Tờ bản đồ số 6) - Phường Hòa Hiếu 550.000 - - - - Đất TM-DV
19254 Thị xã Thái Hòa Chia lô đất ở Tân Thắng - Khối Tân Thắng (Lô 01; Tờ bản đồ số 4) - Phường Hòa Hiếu 1.375.000 - - - - Đất TM-DV
19255 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 10, 7, 8, 5, 9, 12, 13 Tờ bản đồ số 2) - Phường Long Sơn 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
19256 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 4 Tờ bản đồ số 2) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19257 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 10, 39, Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19258 Thị xã Thái Hòa Đường Trần Đình Phong - Khối Tân Long (Thửa 11, 47, 24, 60 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.485.000 - - - - Đất TM-DV
19259 Thị xã Thái Hòa Đường Trần Đình Phong - Khối Tân Long (Thửa 12, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 25, 27, 28, 29, 40, 41, 46, 60 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
19260 Thị xã Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Khối Tân Long (Thửa 48, 49, 50, 30 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19261 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 18, 19, Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.980.000 - - - - Đất TM-DV
19262 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 42, 43, 44, 45 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 1.815.000 - - - - Đất TM-DV
19263 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang giáp Hòa Hiếu sau lưng trường tiểu học Hòa Hiếu 1 - Khối Tân Long (Thửa 58, 57, 31, 126, 127, 128, 4, 5, 6, 62, 117, 118 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 770.000 - - - - Đất TM-DV
19264 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang giáp Hòa Hiếu sau lưng trường tiểu học Hòa Hiếu 1 - Khối Tân Long (Thửa 33, 51, 127, 128, 113, 114, 115, 116 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19265 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc bờ ruộng - Khối Tân Long (Thửa 34, 119, 120 Tờ bản đồ số 3) - Phường Long Sơn 990.000 - - - - Đất TM-DV
19266 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị giáp phường Hòa Hiếu - Khối Tân Long (Thửa 22, 25, 27 Tờ bản đồ số 4) - Phường Long Sơn Các vị trí còn lại 660.000 - - - - Đất TM-DV
19267 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị bám đường N6 giáp phường Hoà Hiếu - Khối Trung Cấp (Thửa 1, 15, 16, 20, 21 Tờ bản đồ số 4) - Phường Long Sơn Bám đường N6 3.850.000 - - - - Đất TM-DV
19268 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 80, 72, 220, 221, 52, 63, 50, 319, 41, 34, 24, 196, 197, 180, 12, 10, 7, 52, 205, 206, 5, 2 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
19269 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Long Thượng (Thửa 89, 90, 91, 100, 183, 101, 182, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 184, 226, 114, 121, 122, 127, 137, 188, 189, 141, 149, 192, 193, 151, 190, 194, 195, 174 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn 1.155.000 - - - - Đất TM-DV
19270 Thị xã Thái Hòa Ngõ Đường Văn Đức Giai - Khối Long Thượng (Thửa 120, 126, 134, 140, 136, 23, 187 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19271 Thị xã Thái Hòa Đường trục chính(lô 02 mặt tiền) - Khối Long Thượng (Thửa 224, 225, 90, 62 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
19272 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Tân Long (Thửa 19, 38, 571, 59, 74, 538, 94, 95, 96, 112, 133, 151, 577, 578, 179, 541, 542, 543, 544 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19273 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Long Thượng (Thửa 248, 280, 344, 379, 537, 409, 432, 446, 464, 486, 487, 488, 505, 729, 730, 731, 732 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19274 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 113, 134, 664, 665, 666, 547, 548, 100 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19275 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 2, 3, 4, 5, 21, 22, 40…45, 60, 61, 633, 656, 657, 658, 75, 76, 77, 78, 97, 98, 99, 101, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 135, 136, 137, 138, 152, 634, 153, 165, 166, 167, 647, 648, 649, 180, 181, 743, 744, 199, Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 907.500 - - - - Đất TM-DV
19276 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 2, 3, 4, 5, 21, 22, 40…45, 60, 61, 633, 656, 657, 658, 75, 76, 77, 78, 97, 98, 99, 101, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 135, 136, 137, 138, 152, 634, 153, 165, 166, 167, 647, 648, 649, 180, 181, 743, 744, 199, Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 907.500 - - - - Đất TM-DV
19277 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Tân Long (Thửa 2, 3, 4, 5, 21, 22, 40…45, 60, 61, 633, 656, 657, 658, 75, 76, 77, 78, 97, 98, 99, 101, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 135, 136, 137, 138, 152, 634, 153, 165, 166, 167, 647, 648, 649, 180, 181, 743, 744, 199, Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 907.500 - - - - Đất TM-DV
19278 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Thượng (Thửa 509, 755, 756, 757, 758 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.001.000 - - - - Đất TM-DV
19279 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Thượng (Thửa 251, 252, 282, 284, 311, 569, 570, 312, 313, 346, 635, 347, 380, 381, 382, 410, 411, 412, 413, 414, 433, 434, 435, 447, 637, 638, 468, 449, 465, 466, 467, 539, 489, 490, 491, 508, 510, 700, 701, 749, 747, 748, 229, 230, 253, 450 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
19280 Thị xã Thái Hòa Đường Làng Vạc - Khối Long Thượng (Thửa 308, 309, 345, 310, 574, 450, 534, 737, 564, 545 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Phan Xuân Minh - Trần Văn Vỳ 660.000 - - - - Đất TM-DV
19281 Thị xã Thái Hòa Ngõ Số 2 Đường Trần Đình Phong - Khối Tân Long (Thửa 6, 7, 8, 23, 680, 681, 682, 24, 25, 46, 47, 48, 62, 63, 80, 81, 102, 103, 567, 104, 105, 120, 121, 122, 123, 139, 140, 154, 155, 168, 169, 170, 183, 184, 652, 653, 185, 546, 702, 703, 704, 705, 706, 707, 708, 709, 546 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khối Tân Long - Khối Tân Long 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19282 Thị xã Thái Hòa Đường Lê Doãn Nhã - Khối Tân Long (Thửa 9, 10, 11, 12, 26, 27, 28, 29, 49, 51, 650, 52, 64, 65, 66, 82, 83, 84, 573, 106, 107, 124, 125, 141, 541, 542, 543, 544, 545, 582, 734, 735, 736 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Võ Trọng Trà - Hồ Ngọc Vĩnh 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19283 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc theo ruộng - Khối Tân Long (Thửa 30, 31, 660, 53, 54, 536, 85, 86, 87, 88, 109, 565, 566, 126, 143, 144, 146, 157, 158, 159, 160, 171, 172, 173, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 145, 551, 552, 553, 640, 738, 739, 740, 741, 742, 749, 750 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khối Tân Long - Khối Tân Long 990.000 - - - - Đất TM-DV
19284 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang khối Tân Long, Khối Long Thượng - Khối K4 -TL (Thửa 751, 752, 753, 754 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Khối Long Thượng - Khối Tân Long 715.000 - - - - Đất TM-DV
19285 Thị xã Thái Hòa Đường trục chính thuộc khối tân Long, Khối Long Thượng; Khối Long Hạ (lô 02 mặt tiền) (Thửa 198, 201, 200, 202, 236, 256, 205, 206, 207, 226, 715, 716 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 3.025.000 - - - - Đất TM-DV
19286 Thị xã Thái Hòa Đường trục chính thuộc khối tân Long, Khối Long Thượng; Khối Long Hạ (lô 02 mặt tiền) (Thửa 180, 197, 224, 182, 183, 204, 252, 253, 254, 255, 208, 256, 654, 655 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 3.575.000 - - - - Đất TM-DV
19287 Thị xã Thái Hòa Đất Lê Doãn Nhã - Khối Long Thượng (Thửa 493, 472, 436, 385, 317, 437, 576, 759, 760, 761, 762, 287 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19288 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường bê tông dọc Khối Long Thượng (Thửa 254, 285, 286, 314, 315, 316, 348, 349, 533, 532, 383, 384, 415, 416, 417, 418, 451, 452, 469, 470, 471, 644, 645, 492, 641, 642, 643, 513 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19289 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Thượng, Khối Long Hạ (Thửa 512 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn Phùng Xuân Phúc - Phùng Xuân Trung 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
19290 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Thượng, Khối Long Hạ (Thửa 2, 16, 23, 512 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn Phùng Xuân Phúc - Phùng Xuân Trung 1.210.000 - - - - Đất TM-DV
19291 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Thượng, Khối Long Hạ (Thửa 505, 506, 507, 511 Tờ bản đồ số 8) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19292 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Thượng, Khối Long Hạ (Thửa 17, 18, 19, 22 Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19293 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 19, 36, 37, 48, 57, 73, 86, 87, 101, 102, 103, 104, 120, 137, 138, 152, 297, 190, 212, 225, Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19294 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Hạ (Thửa 210, 211, 220, 221, 223, 224 Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn Nguyễn Văn Quang - Trần Đức Lâm 990.000 - - - - Đất TM-DV
19295 Thị xã Thái Hòa Ngõ Số 8 Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 161, 186, 187, 166, 146, 147, 148, 173, 159, 162, 187, 162 Tờ bản đồ số 7) - Phường Long Sơn Nguyễn Văn Quang - Trần Đức Lâm 660.000 - - - - Đất TM-DV
19296 Thị xã Thái Hòa Ngõ Số 8 Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 17, 18 Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn Nguyễn Văn Quang - Trần Đức Lâm 660.000 - - - - Đất TM-DV
19297 Thị xã Thái Hòa Ngõ Số 10 Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 34, 35, 47, 48, 56, 70, 71, 85, 99, 100, 118, 119, 149, 150, 151, 172, 173, 187, 188, 189, 208, 209 Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19298 Thị xã Thái Hòa Các vị trí còn lại Khối Long Hạ (Thửa 46, 72, 219, 222, 230, 231, 244, 252, 254, 264, 266, 270, 271, 272, 275, 284, 285, 289, 240, 241, 245, 255, 299, 296 Tờ bản đồ số 14) - Phường Long Sơn 660.000 - - - - Đất TM-DV
19299 Thị xã Thái Hòa Đường Văn Đức Giai - Khối Long Hạ (Thửa 41, 373, 84, 85, 97, 118, 146, 147, 167, 166, 186, 187, 204, 219, 372, 232, Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
19300 Thị xã Thái Hòa Đất ở đô thị đường ngang Khối Long Hạ (Thửa 256, 233, 234, 261, 262, 263, Tờ bản đồ số 15) - Phường Long Sơn 1.100.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...