14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19001 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm 1 (Lô 13- lô 24 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình ông Lợi - đến gia đình ông Tuấn 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
19002 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm 1 (Lô 01- lô 12 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình ông Lợi - đến gia đình ông Tuấn 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
19003 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Nghĩa Hưng (Thửa 56,57,52-55,49-51,46-48,41-43,39,58,73,38,36,71,69 Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình ông Hạnh - đến gia đình ông Mão 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
19004 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Phú Thành (Thửa 70,62,63,56,57,31,40,41,32-34,23,16,17,10,11,1. Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình bà Bích - đến gia đình ông Cường 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
19005 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Tân Hợp+Nghĩa Hưng (Thửa 30-35,72,29,28,93,83,81-83,26,76.165,25,16,59,60-65, 27, 59, 67, Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình bà Hương - đến gia đình ông Tùng 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
19006 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Tân Hợp+Phú Thành (Thửa 192193186169170 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình Bà Biểu - đến gia đình ông bà Hồng 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
19007 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm 2 (Thửa 185,187,174,175,176,163,164,165,153-155,140-142,130-132,122,123,111,112,105-108 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình bà Diệu đến - giáp đất xã Tây Hiếu 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
19008 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm 2 (Thửa 114,115,109,.110,134,135,143-145,156-158,166,167,168,177-180,187,128,117,129,130,127,126,116,117,120,120. Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình bà Diệu đến - giáp đất xã Tây Hiếu 900.000 - - - - Đất SX-KD
19009 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm 2 (Thửa 201,204,205,202,203,194-196,183-185,171-173,160-162,149-152,138. Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình bà Diệu đến - giáp đất xã Tây Hiếu 500.000 - - - - Đất SX-KD
19010 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm 2 (Thửa 188,189,200,191-193,180-182,168,158,143-148,136,137 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình bà Diệu đến - giáp đất xã Tây Hiếu 600.000 - - - - Đất SX-KD
19011 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Phú Thành (Thửa 38, 39, 130, 206, 55(242,246,247), 169(223), 279,280 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Tuyết Thu - Nhà bà Hà Thị Biểu 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
19012 Thị xã Thái Hòa Đường TL 545 - Xóm Phú Thành + xóm 1 + xóm 2 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, 17, 20, 21, 23, 24, 29, 30, 31, 35, 36, 37, 38, 42, 43, 44, 45, 47, 48, 53, 54, 84 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Đàm Thị Liên - Nhà bà Nguyễn Thị Diệu 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
19013 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành + xóm 1 + xóm 2 (Thửa 8, 17 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Đức Vượng - Nhà ông Đàm Văn Kỷ 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
19014 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Hưng Bắc (Thửa 3, 8, 10, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 39, 40, 41, 46, 47, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 65, 66, 67, 72, 79, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 93, 9(101), 18(96-98), 29(102), 31(99,100), 71(103,104), có đường quy hoạch Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Xuân - Nhà bà Nguyễn Thị Hồng 500.000 - - - - Đất SX-KD
19015 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Bắc Ninh (Thửa 4, 5, 6, 7, 14, 15, 21, 31, 32, 36, 37, 42, 43, 47, 48, 49, 50, 51, 55, 56, 57, 65, 66, 81, 97, 98, 105, 113, 114, 115, 116, 127, 128, 129, 139, 140, 141, 144, 145, 146, 151, 152, 153, 159, 160, 161, 162, 163, 166, 167, 168, 169, 171, 173, 175, 177, 179, 181, 182, 183, có đường quy hoạch Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Trần Thị Lý - Nhà ông Hoàng Văn Truyền 500.000 - - - - Đất SX-KD
19016 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - XómáTan Hợp + xóm Nghĩa Hưng (Thửa 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 (75,76), 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, có đường quy hoạch, sót 73, 73(79), sót 74, 74(80) Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Trung - Nhà ông Hải 500.000 - - - - Đất SX-KD
19017 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 12(234), 13, 14, 15, 18, 20, 26, 27, 28 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Văn Bằng (lan) - nhà ông Phan Thanh Thưởng 500.000 - - - - Đất SX-KD
19018 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 194, 195, 196 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Sáu - Nhà ông Nguyễn Văn Thái(văn) 500.000 - - - - Đất SX-KD
19019 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 197(243), 198, 199, 200, 197(243) Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Đinh Kim Thông - Nhà ông Nguyễn Trọng Ngọc 400.000 - - - - Đất SX-KD
19020 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp (Thửa 159, 145, 140, 131, 117, 110. Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình ông Trần Minh Hiền - Đến gia đình ông Vũ tiến Lợi 350.000 - - - - Đất SX-KD
19021 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành - xóm Tân Hợp (Thửa 7, 8, 9, 12, 22, 36, 37, 48, 49, 60, 61, 67, 73, 74, 78, 89, 96, 97, 98, 101, 102, 110, 118, 132, 133, 207, 208, 68(226,227), 88(225) Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lê Văn Tính(Tâm), Đinh Thị Tám (Hưng Phú) - Nhà ông Nguyễn Xuân Trường, Hoàng Văn Hà 350.000 - - - - Đất SX-KD
19022 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành - xóm Tân Hợp (Thửa 146, 147, 153, 154, 160, 161, 167, 178, 179, 180, 181, 198, 190, 201, 202 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Vũ Mạnh Hải, Nguyễn Quốc Tuấn - Nguyễn Thị Phượng, Trần Minh Đức 350.000 - - - - Đất SX-KD
19023 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp (Thửa 91, 92, 99, 100, 103, 104, 106, 107, 113, 114, 115, 116, 205, 211 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Võ Trọng Đức, Nguyễn Văn Thìn - Nhà bà Nguyễn Thị Kim Thanh,Phạm Bá Lộc 250.000 - - - - Đất SX-KD
19024 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp- xóm Phú Thành (Thửa 129, 144, 152, 168, 281, 282, 286 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Văn Tuyến - nhà bà Trần Thị Chung 200.000 - - - - Đất SX-KD
19025 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 166, 171, 173, 174, 175, 177, 187, 176(229-233), 172(228,248) Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Nữ, Võ Thành Tâm - Nhà ông Nguyễn Văn Lâm 200.000 - - - - Đất SX-KD
19026 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 3, 4, 5, 6, 24, 25, 35, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 52, 53, 55(242,246,247), 58, 59, 64, 65, 66, 71, 72, 77, 84, 85, 86, 94, 212, 213, 214 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Thu Mỹ,Nguyễn Thị Hạnh - Nhà bà Nguyễn Thị Hiền, Võ Đức Quang 250.000 - - - - Đất SX-KD
19027 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 50, 69 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Đình Hà - Nhà ông Phan Văn Nghĩa 150.000 - - - - Đất SX-KD
19028 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp+ Xóm Phú Thành (Thửa 112, 121, 122, 123, 134, 135, 136, 137, 138, 141, 142, 148, 149, 150, 155, 156, 157, 162, 163, 182 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Khắc Sửu, Nguyễn Thị Len - Nhà ông Lê Văn Công, Nguyễn Thị Hòa 150.000 - - - - Đất SX-KD
19029 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp+ Xóm Phú Thành (Thửa 125, 126, 127, 139, 143, 151 (221,222), 184 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Võ Tiến Quang, Lê Văn Hạnh - Nhà bà Nguyễn Thị Út 150.000 - - - - Đất SX-KD
19030 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp (Thửa 103, 121, 113, 104, 106, 211, 107, 108, 109, 114-116 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Từ gia đình ông Võ Trọng Đức - Đến Gia đình ông Phạm Bá Lộc 250.000 - - - - Đất SX-KD
19031 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp (Thửa 210, 209, 134, 148, 162, 140, 150, 155, 163, 122, 135 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Khu dân cư - Khu dân cư 250.000 - - - - Đất SX-KD
19032 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Tân Hợp (Thửa 141, 142, 156, 157, 136-138, 129, 205, 91, 100, 99 Tờ bản đồ số 33) - Xã Nghĩa Tiến Khu dân cư - Khu dân cư 150.000 - - - - Đất SX-KD
19033 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1 (Thửa 15, 18, 19, 22, 26, 27, 28, 77 Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Văn Đoàn, bà Nguyễn Thị Hương Hoa - Nhà ông Ngô Sỹ Ân và ông Phan Đình Hải 500.000 - - - - Đất SX-KD
19034 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1 (Thửa 8, 12, 25, 32, 33, 34, 39, 40, 45, 49, 50, 51, 55, 56, 58, 59, 62, 80, 90, 91, 92, 58(90) Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Chu Đình Mai - Nhà bà Ngô Thị Hồng Cử 250.000 - - - - Đất SX-KD
19035 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1, xóm 2 (Thửa 41, 51, 52, 57, 60, 63, 64, 65, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 75, 76, 78, 79, 82, 83, 84, 85, 86, 89, 95, 96, 97, 98, 99, 101, 102, 74, (93,94,95,96,97,98), 102, 103, 104. Tờ bản đồ số 35) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lê Văn An, Đào Minh Trị - Nhà ông Phạm Đức Âu, ông Vũ Văn Nguyên 150.000 - - - - Đất SX-KD
19036 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 9, 18, 19, 20, 71, 81, 82 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Thanh Hòa, Đào Thị Kim Thuận - Nhà ông Bùi Tất Thắng, Võ Đại Thắng (xóm 1) 500.000 - - - - Đất SX-KD
19037 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 1, 2, 3, 4, 10, 11 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Đinh Kim Nhân, Đào Quang Dũng - Nhà ông Nguyễn Hữu Ngọ 400.000 - - - - Đất SX-KD
19038 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1 (Thửa 83, 84, 85, 88, 93, 94, 95, 96, 101, 102, 103, 199 Tờ bản đồ số ) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Tạ Quang Quyền, Trần Minh Sơn - Nhà bà Cao Thị Bé, Nguyễn Thị Hiền 400.000 - - - - Đất SX-KD
19039 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1 (Thửa 105,106,112,118,120,130, 362-368 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Phan Văn Dương, Nguyễn Ngọc Hòa - Nhà ông Đậu Minh Tiến, Nguyễn Thị cát 300.000 - - - - Đất SX-KD
19040 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành + Xóm 1 (Thửa 24, 25, 36, 41, 42, 44, 51, 60, 62, 66, 72, 73, 74, 79, 61(211), 67(206), 89(209) Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lê Anh Tuấn - Bạch Sỹ Kỷ - Nhà ông Nguyễn Văn Hải - Nguyễn Hồng Kỳ (Xóm 1) 200.000 - - - - Đất SX-KD
19041 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 12, 31, 391-394, có đường Quy hoạch Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Trần Hồng Điệp - Nhà ông Võ Công Tri 300.000 - - - - Đất SX-KD
19042 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 29, 38, 47, 53, 54, 77, 86, 91, 63(207,208) Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hà Văn Hạnh - Nhà ông Nguyễn Đình Thân 250.000 - - - - Đất SX-KD
19043 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 32, 33, 49, 57, 58, 65, 68, 69, 78, 87, 92, 100, 109, 200, 78(210) Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Lê Thị Hồng Phương - Nhà bà Hoàng Thị Thế 150.000 - - - - Đất SX-KD
19044 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- xóm 2 (Thửa 72, 110, 111, 117, 126, 127, 128, 129, 137, 138, 139, 149, 150, 151, 156, 157, 165, 166, 167, 173, 180, 187, 188, 193, 198, 201 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Từ nhà ông Nguyễn Văn Minh - Hoàng Công Bắc - Nhà ông Lương Văn Thành - Vũ Đức Tài 150.000 - - - - Đất SX-KD
19045 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1 (Thửa 99, 107, 108, 115, 116, 124, 125, 144 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Phan Văn Khôi - Nhà ông Trần Minh Trường 150.000 - - - - Đất SX-KD
19046 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1 (Thửa 113, 114, 121, 122, 133, 134, 135, 136, 145, 146, 147, 148, 154(214), 155 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Trần Thị Liên, Nguyễn Thị Hoài - Nhà ông Phan Văn Thiêm, Phan Văn Tuyến 150.000 - - - - Đất SX-KD
19047 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- xóm 2 (Thửa 160, 161, 162, 164, 168, 169, 170, 171, 183, 185, 186, 190, 191, 192, 196, 197, 203, 163(212) Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Lê Thị Danh, Lê Văn Nghị - Nhà ông Phạm Đình Tuấn, Hoàng Thị Tình 150.000 - - - - Đất SX-KD
19048 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- xóm 2 (Thửa 140(225-228), 158, 174, 181, 194 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Đức Thuận - Nhà ông Nguyễn Văn Dụ 150.000 - - - - Đất SX-KD
19049 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- xóm 2 (Thửa 131, 132, 141, 142, 143, 152, 153, 159, 175, 176, 182, 189, 195, 340, 387, 388 Tờ bản đồ số 36) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Lê Thị Tình- Nguyễn Ngọc Giang - nhà ông Phạm Xuân Huyền, Âu Xuân Toàn 150.000 - - - - Đất SX-KD
19050 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm 1- Xóm Hiếu Thành (Thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21-25 Tờ bản đồ số 37) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Đình Thắng xóm 1 - Nhà ông Nguyễn Văn Tuất 150.000 - - - - Đất SX-KD
19051 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Bắc Ninh (Thửa 3, 8, 9, 10, 14, 18, 19, 20, 29, 56, 57, 71, 79, 85, 86, 87, 88, 89 Tờ bản đồ số 23) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Võ Thị Xuân - Nhà ông Phạm Văn Tri 250.000 - - - - Đất SX-KD
19052 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Bắc Ninh (Thửa 2, 3, 12, 19, 20, 25, 35, 41, 47, 54, 63, 72, 73,79, 80, 85, 87, 88, 92, 93, 94, 95, 96, 100, 101, 102, 103, 104, 108, 111, 112, 120,121, 122, 124, 125, 126, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 148, 149, 150, 156, 157, 158, 165 62(193), 73(195), 107(215-217), 138(203), 155(202) Tờ bản đồ số 28) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Trương Công Phụng - Nhà ông Lê Hồng Vệ 250.000 - - - - Đất SX-KD
19053 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 14, 15, 30, 22, 5, 39, 6, 7, 3 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến Gia đình bà Vị - Gia đình ông Thành 250.000 - - - - Đất SX-KD
19054 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Phú Thành (Thửa 4, 8, 9, 11, 12, 16, 17, 18, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 34, 35 Tờ bản đồ số 29) - Xã Nghĩa Tiến nhà ông Trần Doạn Thành - Đến gia đình ông Lê Bá Hiếu 250.000 - - - - Đất SX-KD
19055 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Bắc Ninh (Thửa 1, 2, 6, 11, 12, 17 có đường quy hoạch Tờ bản đồ số 32) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Trương Công Trung - Nhà ông Đoàn Mạnh Dung 350.000 - - - - Đất SX-KD
19056 Thị xã Thái Hòa Khu dân cư - Xóm Bắc Ninh (Thửa 3, 4, 5, 7, 10, 12, 14, 42, 43, 45, 47, 11(59), 44(54), 46(55) Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Hoàng Thị Nga - Nhà ông Trần Văn Diệu 250.000 - - - - Đất SX-KD
19057 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm Bắc Ninh (Thửa 2, 17, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 48, 49, 50, 51, 52, 1(62-66), 27(58-61), 28 (56,57) có đường quy hoạch Tờ bản đồ số 27) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Nguyễn Thị Đôn - Nhà ông Nguyễn Văn Hùng 250.000 - - - - Đất SX-KD
19058 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 5 (Thửa 28, 39, 44, 45, 51, 53, 60, 33(62,63), 34(61), 57(60) Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Sầm Văn Cát - Nhà ông Phạm Đức Goòng 150.000 - - - - Đất SX-KD
19059 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 5 (Thửa 4, 5, 6, 11, 20, 36, 37, 38, 40, 42, 46, 48, 49, 52, 56, 58, 60 Tờ bản đồ số 30) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Văn Dinh - Nhà ông Hồ Hồng Phương 150.000 - - - - Đất SX-KD
19060 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 5 (Thửa 5, 9, 13 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Trần Văn Thành - Nhà bà Hồ Thị Nghi 150.000 - - - - Đất SX-KD
19061 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 5 + Xóm Hưng Lập (Thửa 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 19, 21 Tờ bản đồ số 31) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Văn Huyền - Nhà ông Hồ Văn Mùi 150.000 - - - - Đất SX-KD
19062 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 5 (Thửa 1 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Văn Lý 150.000 - - - - Đất SX-KD
19063 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 5 +Xóm 4 (Thửa 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 31, 33, 35, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46, 47, 49, 50, 51, 53, 54, 57, 58, 59, 60, 62, 63, 65, 66, 73, 4(73), 8(79,80), 10(74), 12(72,85), 41(71,76,77,78), 42(70), 55(68), 56(69), 61(75), 68(81-4), 98, 99,28 Tờ bản đồ số 34) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Cao Văn Xuân - Nhà ông Hồ Linh Chi 150.000 - - - - Đất SX-KD
19064 Thị xã Thái Hòa Vùng Đong - Xóm 4 (Thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 27, 28 Tờ bản đồ số 38) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Văn Chức - Nhà ông Hồ Văn Ất 150.000 - - - - Đất SX-KD
19065 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 4 (Thửa 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32 Tờ bản đồ số 39) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Văn Truyền - Nhà ông Hồ Văn Tiến 150.000 - - - - Đất SX-KD
19066 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 (Thửa 10, 16, 20, 23, 24, 27, 29, 30, 46, 113, 114 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Nguyễn Văn Quang - Nhà ông Vũ Xuân Sâm 150.000 - - - - Đất SX-KD
19067 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 (Thửa 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 19, 21, 22, 25, 28, 40, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 49, 52, 53, 1(54), 4(55,56), 8(52,53), 18(50,51), 54 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Lê Thị Danh, Ngô Thị Kim Quy - Nhà ông Vũ Trung Hiếu, Ngô Văn Lai 150.000 - - - - Đất SX-KD
19068 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 + Xóm 3 (Thửa 31, 32, 33, 334(57,58,89,60), 35, 36, 37, 38, 39 Tờ bản đồ số 40) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Vũ Thị Khoa - Nhà ông Phạm Văn Hà 150.000 - - - - Đất SX-KD
19069 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 (Thửa 1, 2, 3, 9, 10, 11, 19, 23, 24, 25, 30, 32, 36, 37, 38, 41, 42, 43, 45, 46, 50, 51, 52, 53, 55, 59, 92, 18(100-106), 31(99), 54(94-98), 178, 479, 180 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Vũ Văn Đường, Nguyễn Đình Tý - Nhà bà Vũ Thị Phương Anh, nhà văn hóa xóm 2 150.000 - - - - Đất SX-KD
19070 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 2 (Thửa 58, 61, 66, 67 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Ngô Văn Mộng - Nhà ông Vũ Văn In 150.000 - - - - Đất SX-KD
19071 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 1 + Xóm 2 + Xóm 3 (Thửa 4, 5, 6, 7, 8, 12, 14, 16, 17, 20, 22, 27, 28, 29, 33, 34, 35, 40, 42, 48, 49, 56, 57, 60, 63, 65, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 80, 81, 83, 84, 88, 89, 90, 91 Tờ bản đồ số 41) - Xã Nghĩa Tiến Nhà bà Âu Thị Sâm - Nhà bà Hoàng Thị Dung 150.000 - - - - Đất SX-KD
19072 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 3 (Thửa 2, 6, 8, 9, 11, 13, 14 Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Ngô Thị Hiền - Nhà ông Hoang Văn Sơn, Phạm Đình Khánh 150.000 - - - - Đất SX-KD
19073 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 3 (Thửa 1(24,28), 3, 4, 5, 7, 10, 15, 17, 19, 20 Tờ bản đồ số 42) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Ngô Sỹ Tuấn - Nhà ông Nguyễn Văn Chất 150.000 - - - - Đất SX-KD
19074 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 3 (Thửa 27, 32, 38, 46, 49, 55, 56, 78, 85, 86 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lương Quốc An, Ngô Sỹ Bình - Nhà ông Phạm Đình Phúc, Phạm Xuân Cường 150.000 - - - - Đất SX-KD
19075 Thị xã Thái Hòa Vùng Bồi - Xóm 3 (Thửa 3, 12, 24, 28, 33, 40 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Phạm Văn Hòa - Nhà Phạm Đình Tân, Nguyễn Như Quang 150.000 - - - - Đất SX-KD
19076 Thị xã Thái Hòa Xóm 6 - Xóm 3 (Thửa 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 1 20, 23, 26, 29, 30, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 50, 51, 53, 54, 57, 58, 59, 61, 62, 63, 64, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 81 ,82, 83, 84, 19(85,86), 25(88), 31(83,87), 65(92), 107, 108, 104, 105, 106 Tờ bản đồ số 43) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Lý Thái Thìn - Nhà ông Phạm Văn Luân 150.000 - - - - Đất SX-KD
19077 Thị xã Thái Hòa Xóm 4 - Xóm Hưng Lập (Thửa 365, 370, 375, 379, 380, 388, 417 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Xuân Huế - Nhà ông Vũ Huy Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD
19078 Thị xã Thái Hòa Xóm 5 - Xóm 5 (Thửa 54, 94, 165 Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghĩa Tiến Nhà Bà Bằng - Nhà ông Thuận 150.000 - - - - Đất SX-KD
19079 Thị xã Thái Hòa Xóm 4 - Xóm 5 (Thửa 71, 73, 75 Tờ bản đồ số 5) - Xã Nghĩa Tiến Nhà Bà Bằng - Nhà ông Thuận 150.000 - - - - Đất SX-KD
19080 Thị xã Thái Hòa Xóm 5 - Xóm 4 (Thửa 31 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến Hồ Văn Quyền 150.000 - - - - Đất SX-KD
19081 Thị xã Thái Hòa Xóm 4 - Xóm 5 (Thửa 2, 3, 6, 7, 18, 20, 23, 28, 55, 59, 60 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Dương Văn Hướng - Nhà ông Hồ Sỹ Điều 150.000 - - - - Đất SX-KD
19082 Thị xã Thái Hòa Xóm 8 Yên Bình - Xóm 4 (Thửa 21, 22, 23, 24, 26, 29, 33, 41, 42, 43, 49 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Hồ Văn Dần - Nhà ông Nguyễn Văn Minh 150.000 - - - - Đất SX-KD
19083 Thị xã Thái Hòa Xóm 8 Yên Bình - Xóm 8 Yên Bình (Thửa 60, 66, 67, 70, 71, 76, 80, 81, 82, 85, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96 Tờ bản đồ số 12) - Xã Nghĩa Tiến Nhà ông Vi Bá Hồng - Nhà ông Kiều Đình Sơn 180.000 - - - - Đất SX-KD
19084 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 3, 4, 9, 10….15, 18, 19 Tờ bản đồ số 2) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19085 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 3, 6, 7, 9, 11, 16, 18, 19, 22 Tờ bản đồ số 3) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19086 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 1, 5, 7, 10…12, 14, 16, 17, 20, 21, 23, 26…29, 31, 36, 39, 41...43, 50…57 Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19087 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 59, 69…71, 77, 89…91, 94, 95, 103, 105…107, 118…120, 122, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19088 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 134…138, 151, 153, 154, 167…169, 177, 178, 194…197, 236…238, Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19089 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 253…256, 272, 285, 305, 340, 357, 374, 387, 400; Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19090 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 5 (Thửa 423, 446, 447, 458, 472…475, 485…489, 502…507, 524, 544, 545, 595, 767, 691, 692, 712, 743….780. Tờ bản đồ số 6) - Xã Nghĩa Tiến 175.000 - - - - Đất SX-KD
19091 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 4 (Nay là Xóm 6) (Thửa 1…3, 6…19, 21, 22, 24…30, 32…34, 36…38, 40, 42…44, 58, 88, 101, 450……454 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 6 - Xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19092 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 4 (Nay là Xóm 6) (Thửa 102…104, 112, 127, 130, 135…138, 143, 152, 153, 167, 168, 184, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 6 - Xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19093 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 4 (Nay là Xóm 6) (Thửa 196…198; Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 6 - Xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19094 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 5b (Nay là Xóm 6) (Thửa 213, 214, 186, 201, 202, 154, 218…221, 231…234, 239, 240, 242, 249, 448, 449 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19095 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 5b (Nay là Xóm 6) (Thửa 250, 255, 256, 266…268, 278…281, 288, 291, 297, 298, 307…313, 744 Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19096 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 5b (Nay là Xóm 6) (Thửa 318…321, 328…333, 342…348, 355, 369, 272, 273, 381, 382, 387, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19097 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 1 Xóm 5b (Nay là Xóm 6) (Thửa 394…396, 406…410, 422…426, 435, 437, 438, Tờ bản đồ số 7) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19098 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 6 (Thửa 3, 15, 26 Tờ bản đồ số 8) - Xã Nghĩa Tiến xóm 6 - xóm 6 175.000 - - - - Đất SX-KD
19099 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 11(nay là Xóm 4) (Thửa 97 Tờ bản đồ số 9) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 4 - Xóm 4 175.000 - - - - Đất SX-KD
19100 Thị xã Thái Hòa Đất ở nông thôn - Xóm 11(nay là Xóm 4) (Thửa 7, 9, 10, 13…20, 22, 25, 26, 28…30, 33, 34, 36, 37, 38, 39, 41, 44, 47, 48, 50, 137….140 Tờ bản đồ số 10) - Xã Nghĩa Tiến Xóm 4 - Xóm 4 175.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...