14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14901 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 1, 23, 25, 39, 40, 43, 41, 63, 13, 29, 30, 31, 35, 33, 51, 52, 72, 71, 70, 117, 118) - Phường Vĩnh Tân 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
14902 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối 1 (Tờ 65, thửa: 1, 2, 4, 3, 25, 5, 6, 43, 7, 8, 9, 24, 22, 20, 19, 10, 11, 18, 12, 13, 17, 16, 15, 14) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14903 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1, Yên Giang (Tờ 65, thửa: 41, 42, 29, 26, 40, 27, 30, 31, 32, 33, 23, 21, 36, 35, 39, 44, 45, 46) - Phường Vĩnh Tân 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
14904 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 14, 15, 16, 30, 36, 44, 43, 64, 63, 62, 61, 60, 84, 85, 86, 92, 91, 113, 114, 115, 116, 126, 125, 124, 152, 153, 154, 156, 155, 32, 167, 32, 31, 168, 35, 47, 46, 45, 57, 69, 68, 67, 66, 82, 186, 83, 185, 184, 94, 93, 109, 110, 112, 128, 127, 148, 149, 150, 151, 157, 187, 188, 208, 209, 210, 211) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14905 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 41, 38, 37, 29, 21, 27, 26, 25, 40, 183, 23, 3, 4, 5, 6, 7, 22, 8, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 24, 183, 198, 199, 201, 202, 203, 205, 183, 206, 213, 214, 215, 216) - Phường Vĩnh Tân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
14906 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 121, 122, 120, 129, 128, 127, 88, 89, 90, 87, ) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
14907 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 78, 79, 80, 81, 97, 96, 173, 174, 175, 108, 131, 130, 129, 176, 145, 146, 147, 159, 158, 56, 55, 54, 49, 51, 34, 117, 171, 172, 173, 174, 175, 98, 106, 107, 132, 177, 178, 179, 143, 144, 77, 76, 75, 70, 71, 53, 52, 189, 190, 191, 192, 193) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
14908 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 105, 104, 103, 135, 134, 133, 142, 141, 161, 99, 73, 72, 170, 182, 139, 162, 102, 101, 137, 163) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
14909 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 8, 7, 12, 72, 13, 14, 26, 25, 24, 35, 47, 47, 61, 62, 74, 75, 86, 85, 95, 109, 110, 111, 125, 124, 123, 149, 148, 158, 4, 5, 6, 15, 16, 185, 23, 36, 37, 46, 64, 63, 72, 89, 87, 94, 93, 112, 122, 121, 152, 151, 150, 153) - Phường Vĩnh Tân 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
14910 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 27, 34, 33, 32, 31, 30, 28, 60, 59, 58, 57, 56, 50, 51, 52, 55, 54, 53, 78, 77, 79, 81, 82, 76, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 80, 103, 104, 134, 187, 188, 194, 195) - Phường Vĩnh Tân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
14911 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 127, 128, 129, 130, 131, 132, 107, 133, 137, 147, 146, 145, 144, 143, 142, 141, 140, 139, 137, 135, 136, 159) - Phường Vĩnh Tân 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
14912 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 3, 2, 18, 9, 20, 21, 22) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14913 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 163, 164, 165, 166, 167, 17, 161, 169, 170, 171, 172, 174, 175, 168, 114, 189, 190, 198) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
14914 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 38, 39, 40, 41, 45, 44, 43, 67, 68, 69, 91, 183, 177, 178, 179, 180, 181, 71, 66, 65, 90, 191, 192, 193) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
14915 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 119, 118, 117, 116, 157, 154, 155, 196, 197) - Phường Vĩnh Tân 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
14916 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1, Châu Hưng (Tờ 68, thửa: 1, 5, 7, 8, 3, 12, 11, 9, 15, 14, 16, 17, 19, 20, 18, 20, 24, 23, 22, 25, 34, 33, 32, 31, 30, 26, 27, 29, 53, 52, 51, 50, 49, 48, 47, 46, 45, 44, 43, 42, 41, 40, 39, 38, 54, 55) - Phường Vĩnh Tân 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
14917 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 16, 15, 113, 17, 18, 19, 20, 21, 29, 28, 27, 32, 30, 31, 34, 42, 41, 51, 52, 53, 67, 68, 84, 85, 94, 93, 99, 100, 101, 98, 95, 96, 82, 81, 80, 75, 76, 65, 57, 58, 48, 103, 104, 31, 43, 10, 107, 108, 30, 106, 114, 115, 116, 117, 124, 125) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14918 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 9, 10, 13, 12, 11, 22, 23, 26, 25, 24, 25, 36, 37, 40, 39, 38, 54, 55, 87, 88, 89, 92, 91, 90, 102, 79, 78, 77, 57, 66) - Phường Vĩnh Tân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
14919 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 59, 122, 123, 46, 60, 61, 62, 64) - Phường Vĩnh Tân 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
14920 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 1, 2, 4) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14921 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 84, 85, 86) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14922 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 3) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14923 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 4, 29, 30, 31, 3, 11, 9, 28, 36, 35, 34, 53, 57, 62, 63, 56, 55, 54, 37, 38, 26, 25, 24, 10, 12, 74, 69, 68, 65, 66, 53, 52, 51, 39, 40, 41, 23, 22, 21, 13, 14, 43, 15, 48, 47, 80, 45, 67, 68, 82, 94, 95, 98, 99, 102, 103, 104, 105, 106) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
14924 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 61, 70, 72, 73, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 100, 101) - Phường Vĩnh Tân 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
14925 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 16, 17, 18, 20, 42, 43, 81, 83) - Phường Vĩnh Tân 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
14926 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối Châu Hưng (Tờ 71, thửa: 14, 13, 12, 11, 28, 29, 42, 41, 40, 39, 72, 73, 87, 103, 118, 117, 145, 146, 147, 156, 184, 183, 190, 219, 223, 222, 221, 220, 287, 189, 188, 186, 184, 153, 155, 149, 148, 116, 105, 106, 74, 206, 75, 36, 37, 38, 30, 8, 9, 10, 7, 72, 228, 241, 242) - Phường Vĩnh Tân 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
14927 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng (Tờ 71, thửa: 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 70, 69, 68, 67, 66, 64, 63, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 71, 102, 101, 100, 98, 97, 96, 95, 94, 93, 89, 88, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 144, 143, 140, 141, 139, 138m, 137, 136, 135, 134, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 173, 172, 175, 174, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 204, 205, 218, 217, 216, 215, 214, 213, 211, 210, 209, 208, 226, 227, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 243, 246, 247, 248) - Phường Vĩnh Tân 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
14928 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 71, thửa: 2, 3, 4, 5, 6) - Phường Vĩnh Tân 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
14929 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 71, thửa: 34, 77, 76, 84, 86, 85, 82, 81, 109, 80, 78, 79, 110, 111, 112, 114, 152, 151, 115) - Phường Vĩnh Tân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
14930 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng (Tờ 72, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14, , 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 54, 55, 56, 57, 65, 63, 62, 61, 60, 59, 69, 68, 67, 66, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 77, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 106, 107, 108, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 139, 140, 146, 145, 141, 142, 143, 144, 148, 149, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160) - Phường Vĩnh Tân 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
14931 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 73, thửa: 6, 5, 7, 8, 16, 15, 17, 18, 21, 20, 22, 23, 24, 27, 26, 28, 29, 30) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14932 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 73, thửa: 2, 3, 4, 10, 11, 12, 14, 13) - Phường Vĩnh Tân 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
14933 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 74, thửa: 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 38, 69, 70, 55, 56, 57, 71, 49, 80, 81, 82, 83) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
14934 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 74, thửa: 8, 7, 9, 10, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 12, 19, 20, 21, 22, 31, 30, 29, 28, 24, 26, 27, 36, 35, 33, 34, 18, 23, 17, 16, 15, 13, 25, 39, 38, 40, 41, 54, 53, 43, 37, 44, 52, 51, 45, 46, 73, 74, 75, 78, 79) - Phường Vĩnh Tân 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
14935 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 2 (Tờ 75, thửa: 5, 6, 34, 35, 40, 69, 75, 83, 89, 97, 96, 107, , 117, 116, 115, 125, 4, 3, 2, 1, 36, 37, 38, 68, 77, 82, 81, 91, 92, 92, 110, 109, 112, 114, 113, 126, 129, 150, 151, 152) - Phường Vĩnh Tân 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
14936 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng, Khối 1, 2 (Tờ 75, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 61, 62, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 54, 53, 139, 140, 144, 145, 146, 153, 154) - Phường Vĩnh Tân 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
14937 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng, Khối 1, 2 (Tờ 75, thửa: 70, 72, 73, 85, 87, 86, 100, 103, 120, 88, 90, 98, 105, 118, 130, 124, 123, 122, 121, 120, 132, 67, 67, 66, 64, 80, 79, 138, 93, 133, 111, 134, 135, 136, 147, 80, 155) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
14938 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng (Tờ 76, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 41, 40, 39, 38, 37, 36, 35, 47, 46, 55, 54, 53, 52, 51, 50, 49, 48, 43, 44, 45, 57, 58, 59, 60, 61, 62) - Phường Vĩnh Tân 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
14939 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 2 (Tờ 77, thửa: 3, 10, 17, 16, 15, 38, 39, 42, 41, 66, 67, 71, 70, 69, 93, 94, 97, 96, 95, 121, 2, 11, 12, 14, 68, 122, 145, 152, 153, 154, 155, 159, 160) - Phường Vĩnh Tân 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
14940 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 77, thửa: 4, 5, 9, 6, 8, 20, 7, 33, 21, 22, 23, 24, 25, 18, 19, 36, 35, 34, 37, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 32, 31, 30, 29, 28, 27, 26, 144, 59, 65, 64, 63, 62, 61, 60, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 109, 87, 88, 89, 90, 105, 106, 107, 108, 73, 74, 92, 91, 99, 100, 101, 102, 104, 103, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 120, 119, 118, 125, 126, 127, 132, 130, 129, 144, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 156, 157, 162, 161) - Phường Vĩnh Tân 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
14941 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 77, thửa: 123, 124, 137, 135, 134, 133, 138, 132, 139, 131, 140, 141, 142, 143) - Phường Vĩnh Tân 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14942 Thành phố Vinh Phường Bến Thủy 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14943 Thành phố Vinh Phường Bến Thủy 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14944 Thành phố Vinh Phường Bến Thủy 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14945 Thành phố Vinh Phường Bến Thủy (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
14946 Thành phố Vinh Phường Cửa Nam Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14947 Thành phố Vinh Phường Cửa Nam Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14948 Thành phố Vinh Phường Cửa Nam Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14949 Thành phố Vinh Phường Cửa Nam (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
14950 Thành phố Vinh Phường Đội Cung Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14951 Thành phố Vinh Phường Đội Cung Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14952 Thành phố Vinh Phường Đội Cung Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14953 Thành phố Vinh Phường Đội Cung (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
14954 Thành phố Vinh Phường Đông Vĩnh Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14955 Thành phố Vinh Phường Đông Vĩnh Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14956 Thành phố Vinh Phường Đông Vĩnh Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14957 Thành phố Vinh Phường Đông Vĩnh (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
14958 Thành phố Vinh Phường Hà Huy Tập Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14959 Thành phố Vinh Phường Hà Huy Tập Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14960 Thành phố Vinh Phường Hà Huy Tập Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14961 Thành phố Vinh Phường Hà Huy Tập (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
14962 Thành phố Vinh Phường Hồng Sơn Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14963 Thành phố Vinh Phường Hồng Sơn Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14964 Thành phố Vinh Phường Hồng Sơn Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14965 Thành phố Vinh Phường Hồng Sơn (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
14966 Thành phố Vinh Phường Hưng Bình Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
14967 Thành phố Vinh Phường Hưng Bình Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
14968 Thành phố Vinh Phường Hưng Bình Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
14969 Thành phố Vinh Phường Hưng Bình (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
14970 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Đồng Chiêm ngoài phía Tây, phía Đông kênh 15 từ thửa 390 theo đường giao thông - đến thửa 447 trở ra phía Bắc giáp xã Hưng Tây thửa 109 đến thửa 25 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14971 Thành phố Vinh Xóm 1, 2 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Phía Đông từ Đồng rấy ra Biền lở, phía Đông đường ra xã Hưng Tây từ thửa 406 xuống 293 trở ra giáp Hưng Tây thửa 15 xuống thửa 03 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14972 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Đồng Chiêm trên, Đồng Hoang, Đìa ve giáp Hưng Thái, Hưng Tây. Từ thửa 463 lên theo đường giao thông - đến thửa 543 ra phía Bắc đến thửa 306 vòng ra xã Hưng Tây thửa 75 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14973 Thành phố Vinh Xóm 3, 4 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Đầu Miều lên Đồng Nấm từ thửa 470 lên thửa 526 vòng theo mương về thửa 727 theo đường giao thông xuống thửa 751 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
14974 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Mũi nhọn về Cửa ghè xuống bờ sông từ thửa 454 theo đường giao thông vào thửa 752 giáp Bưu Điện xuống thửa 737 - đến 429 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
14975 Thành phố Vinh Xóm 2, 3, 4 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Đồng Nấm lên Lùng, Đồng Hoang từ thửa 774 ra theo đường mương - đến thửa 525 lên theo đường giao thông đến Đồng Hoang 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
14976 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Cần Gác lên Đồng Nấm trong xuống Bưu Điện từ thửa 833, 834 ra 753, 763, 784 lên 760 vòng về 793, 810 - đến 852 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
14977 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 1) Vùng Dăm De trên, từ thửa Ao 792 lên Lùng ngoài thửa 800, 825 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
14978 Thành phố Vinh Xóm 1, 2 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 2) Vùng Biền lở xóm 1, xóm 2 từ thửa 27 - đến thửa 20 trở ra thửa số 06 đến số 01 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
14979 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 2) Vùng Cồn Quanh từ đất lò gạch anh Tám trở vào Dăm Gò, đất lát thửa 184, 185 xuống thửa 175, 176, 782 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
14980 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 2) Từ đội Cửa Ghè thửa 198 xuống thửa 180, 181, 183 vào Dăm Đầm thửa 321 lên thửa 305, 291 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
14981 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3, 4 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 3) Vùng Sào Họ thửa 07, 08 lên thửa 32 theo đường vào - đến ruộng ông Thanh Quang thửa 478 vòng theo đường Kênh 15 về Đầu Cồn 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
14982 Thành phố Vinh Xóm 3, 4 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 3) Đội Đồng Giao từ thửa 509 lên theo mương thửa 453 ra theo đường giao thông - đến thửa 03 vòng về thửa 13 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
14983 Thành phố Vinh Xóm 4 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 3) Vùng Lùng trong từ thửa 26 lên thửa 21, 22 về Nghĩa địa thửa 536 lên 498 75.000 - - - - Đất nông nghiệp
14984 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 4, 8 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 3) Đồng giao trong, Dăm Vội, thửa 505 theo mương xuống thửa 553 vòng về thửa 541 - đến 417 trở vào khu vực dân cư xóm 8, xóm 1, xóm 2 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14985 Thành phố Vinh Xóm 1, 2, 3 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 4) Các thửa vùng đất sau xóm 1, xóm 2, xóm 3 thuộc tờ bản đồ số 04 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14986 Thành phố Vinh Xóm 5, 6, 8 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 5) Vùng Cố Bợ, Cửa chợ, Nam Bàu Vàn, Đội đồng xóm 8 thuộc tờ bản đồ số 5 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14987 Thành phố Vinh Xóm 4, 5, 6 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 6) Vùng Đội Kênh xóm 4 theo Sông Đào khu vực xóm 6 lên giáp khu dân cư xóm 6 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14988 Thành phố Vinh Xóm 5 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 6) Vùng Cửa Chợ, Mỏ hạc, Đồng tráo (Giáp đân cư xóm 4) - đến giáp khu dân cư hoàn chỉnh xóm 5 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14989 Thành phố Vinh Xóm 5, 6 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 6) Vùng Trọt cửa, Trạm Điện 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14990 Thành phố Vinh Xóm 7 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 7) Vùng Biền vậy, Biền ngang, Đồng trọt thuộc tờ bản đồ số 7 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14991 Thành phố Vinh Xóm 5, 6 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 8) Vùng từ đất Dăm dài lên bờ đê từ thửa 342 vòng theo mương - đến thửa 36 theo đường lên bờ đê thửa 46 trở lên vùng sông thửa 21, 31 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14992 Thành phố Vinh Xóm 5, 6, 7 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 8) Vùng Tây giang, Tạnh, Bốm, Dăm dài 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14993 Thành phố Vinh Xóm 5, 6, 7 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 9) Vùng Đồng tạnh thuộc tờ bản đồ số 9 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14994 Thành phố Vinh Xóm 7 - Xã Hưng Chính (tờ bản đồ 9) Vùng Đồi trông, Biền ngan, Đồng mốt, Nghĩa địa xóm 7 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14995 Thành phố Vinh Xã Hưng Chính các xứ đồng còn lại 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14996 Thành phố Vinh Xã Hưng Chính (Đất Ao, Vườn liền kề đất ở) 85.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
14997 Thành phố Vinh Xóm Mỹ Hậu - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 01; gồm các thửa: 9, 10, 2, 1, 4, ……) Thửa 09 - Thửa 01 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14998 Thành phố Vinh Xóm Mỹ Hậu - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 02; gồm các thửa: 2, 3, 4, 10, ….) Thửa 10 - Thửa 03 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
14999 Thành phố Vinh Xóm Đông Vinh - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 02; gồm các thửa: 7, 8, 9, 14, 15, 17, 18, …) Thửa 7 - Thửa 138 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
15000 Thành phố Vinh Xóm Vinh Xuân - Xã Hưng Đông (tờ bản đồ 03; gồm các thửa: 1, 2, 3, …) Thửa 01 - Thửa 213 85.000 - - - - Đất nông nghiệp
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...