14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12801 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 125) - Phường Bến Thủy Bà Lan - Ông Dũng 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
12802 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 14, 15, 17, 18, 19) - Phường Bến Thủy Bà Thanh - Bà Liên 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
12803 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 2, 8, 20, 84, 181, 182) - Phường Bến Thủy Bà Năm - Bà Dính 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12804 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 28, 29, 33, 34, 88, 89, 90, 91, 92) - Phường Bến Thủy Ông Hùng - Ông Bảo 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
12805 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 26, 27) - Phường Bến Thủy Ông Quyền - Ông Tám 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
12806 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 20 m bám đường các thửa 35, 38) - Phường Bến Thủy 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
12807 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 49, 50, 68, 76, 187) - Phường Bến Thủy Ônh Hà - Ông Anh 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12808 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 46, 57, 96) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12809 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 43) - Phường Bến Thủy 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12810 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 38, thửa: 47, 48, 53, 73) - Phường Bến Thủy 1.350.000 - - - - Đất SX-KD
12811 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 36, 37, 40, 86) - Phường Bến Thủy 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
12812 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 41) - Phường Bến Thủy 7.200.000 - - - - Đất SX-KD
12813 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 39, 42, 44, 45, 51(s©u 20m b¸m ®­êng), 52, 56, 71, 77, 78, 82, 94, 97, 183....186) - Phường Bến Thủy Ông Công - Ông Bình 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12814 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 69, 70, 72, 74) - Phường Bến Thủy Ông Bình - Ông tuyền 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12815 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 38, thửa: sâu 20 m bám đường thửa 75, 93) - Phường Bến Thủy Bà Em 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
12816 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 79, 80, 81, 87) - Phường Bến Thủy Ông Dũng - Ông Tuân 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12817 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 150....155) - Phường Bến Thủy 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
12818 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 38, thửa: 156....180) - Phường Bến Thủy 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
12819 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 38, thửa: phần còn lại của thửa 35, 38, 51, 75) - Phường Bến Thủy 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
12820 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 1, 6, 12, 21, 83, 95, 101, 102, 103) - Phường Bến Thủy Ông Thành - Ông Nghị 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12821 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 3, 4, 5, 9, 10, 11, 22, 23, 24, 25, 85, 98, 99, 100, 104, 105, 106, 107, 108) - Phường Bến Thủy Bà Lam - Ông Dũng 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
12822 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 115, 124) - Phường Bến Thủy KTTY Dệt Kim Khối 10 - Lô số 8, 15 6.600.000 - - - - Đất SX-KD
12823 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 114, 122, 123) - Phường Bến Thủy KTTY Dệt Kim Khối 10 - Lô số 7; 16; 17 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
12824 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 10 (Tờ 38, thửa: 7, 109, 110, 111, 112, 113, 116, 117, 118, 119, 120, 121) - Phường Bến Thủy KTTY Dệt Kim Khối 10 - Lô số 1 đến số 6; lô số 9 đến 14 2.550.000 - - - - Đất SX-KD
12825 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 39, thửa: 164) - Phường Bến Thủy 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
12826 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 39, thửa: 187) - Phường Bến Thủy 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
12827 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 13 (Tờ 39, thửa: 1 đến 19, 21 đến 24, ) - Phường Bến Thủy 6.500.000 - - - - Đất SX-KD
12828 Thành phố Vinh Đường Ven sông Lam - Khối 13 (Tờ 39, thửa: 20 (sâu 20m), ) - Phường Bến Thủy 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
12829 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 39, phần còn lại của thửa 20) - Phường Bến Thủy 2.600.000 - - - - Đất SX-KD
12830 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng kéo dài - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 67) - Phường Bến Thủy 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
12831 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 2, 3, 8, 15, 23, 33, 36, 37, 39, 42, 62) - Phường Bến Thủy Ông An - Ông Hải 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
12832 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 43, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55, 57, 58) - Phường Bến Thủy Ông Sơn - Bà Thuận 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
12833 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 4, 5, 35, 38, 40, 41, 44, 48, 49, 53, 56, 60, 66) - Phường Bến Thủy 3.700.000 - - - - Đất SX-KD
12834 Thành phố Vinh Đường Phong Định Cảng (kéo dài) - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 17, 18, 29, 30, 32) - Phường Bến Thủy 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
12835 Thành phố Vinh Đường Phong Định Cảng (kéo dài) - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 16 (lô góc)) - Phường Bến Thủy 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
12836 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 9) - Phường Bến Thủy 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
12837 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 1, 61) - Phường Bến Thủy 2.550.000 - - - - Đất SX-KD
12838 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 59, 65) - Phường Bến Thủy 2.300.000 - - - - Đất SX-KD
12839 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 7, 20, 21, 25, 34, 64) - Phường Bến Thủy 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
12840 Thành phố Vinh Đường Phong Định Cảng (kéo dài) - Khối 11 (Tờ 41, thửa: 6, 11, 12, 13, 63) - Phường Bến Thủy 7.250.000 - - - - Đất SX-KD
12841 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 249, 250) - Phường Bến Thủy Ông Đính - Ông Ngân 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12842 Thành phố Vinh Đường bê tông - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 1) - Phường Bến Thủy Bà Minh - TTNM gỗ 2.300.000 - - - - Đất SX-KD
12843 Thành phố Vinh Đường bê tông - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 2) - Phường Bến Thủy Bà Minh - TTNM gỗ 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12844 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: Các lô góc) 7, 21, 172, 182, 192, 202, 212, 213, 222, 223, 241) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12845 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: Các lô góc 173, 183, 193, 203) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
12846 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, ) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12847 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 242, 243, 244, 245, 246, 247) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ - Bám đường QH 9M 2.300.000 - - - - Đất SX-KD
12848 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 8, 27, 43, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 224, 225, 226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 240) - Phường Bến Thủy KTT Nhà máy gỗ 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
12849 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 14 (Tờ 42, thửa: S©u 20 m b¸m ®­êng thöa 106, 132, 149, 153) - Phường Bến Thủy Bà HÀ - cn vlxd 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
12850 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: Phần còn lại của thửa 106) - Phường Bến Thủy 7.200.000 - - - - Đất SX-KD
12851 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 3) - Phường Bến Thủy Ông Bửu 1.900.000 - - - - Đất SX-KD
12852 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 4, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 18, 19, 22, 23, 24, 25, 29, 33) - Phường Bến Thủy Ông Đính - Ông Ngân 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12853 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 62, 67, 68, 69, 78, 79, 85, 86, 97, 103, 107, 118, 123) - Phường Bến Thủy Ông Huy - Bà Huê 3.100.000 - - - - Đất SX-KD
12854 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 127, 128, 133, 134, 135) - Phường Bến Thủy Ông Quyền - Bà Thủy 4.100.000 - - - - Đất SX-KD
12855 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 77, 158, 159, 160, 161) - Phường Bến Thủy Ông Liệu - Ông Hùng 4.100.000 - - - - Đất SX-KD
12856 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 129, 136) - Phường Bến Thủy Ông Toàn - Bà Liên 2.800.000 - - - - Đất SX-KD
12857 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 52, 53, 58) - Phường Bến Thủy Ông Tráng - Ông Minh 2.800.000 - - - - Đất SX-KD
12858 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 11 (Tờ 42, thửa: 5, 6, 13, 17) - Phường Bến Thủy Bà Yêm - Bà Nguyên 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12859 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 44, 45, 46, 54, 59, 63, 64, 65, 70, 71, 72, 73, 74, 80, 81, 82, 83, 87, 88, 89, 92, 93, 94, 95, 98, 99, 100, 104, 148, 151, 154, 251, 252) - Phường Bến Thủy Ông Tùng - Bà Chân 2.550.000 - - - - Đất SX-KD
12860 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 4thửa: 55, 75, 130, 131, 137, 138, 139, 140, 141, 142, ) - Phường Bến Thủy Ông Hải - Ông Quuảng 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12861 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 114, 115, 116, 117, 119, 120, 124, 125) - Phường Bến Thủy Ông Bảy - Ông Hưng 2.550.000 - - - - Đất SX-KD
12862 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 57, 60, 76, 84, 96, 102, 105, 108, 109, 110, 112, 113, 121, 122, 126, 145, 150, ) - Phường Bến Thủy Bà Lộc - Bà Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12863 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 30, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 56, 66, 111, 143, 144) - Phường Bến Thủy Ông Thái - Ông Cảnh 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
12864 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 42, thửa: 20, 26, 31, 35, 36, 37, 42, 47, 48, 49, 61, 146, 147, 155, 156, 248) - Phường Bến Thủy Bà Thủy - Ông Cảnh 1.200.000 - - - - Đất SX-KD
12865 Thành phố Vinh Đường BT khối 12 (Tờ 43, thửa: 186) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12866 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 12 (Tờ 43, thửa104) - Phường Bến Thủy 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12867 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 12 (Tờ 43, thửa: 1, 2, 6, 14, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 38, 39, 53, 61, 62, 63, 70, 71, 76, 84, 97, 105, 115, 137, 150, 196, 197) - Phường Bến Thủy Ông Quang - Ông Hữu 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
12868 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Tân - Khối 12 (Tờ 43, thửa: 107, 108, 109, 110, 112, 113, 114, 116, 117, 118, 147, 152, 167, 193...195) - Phường Bến Thủy Ông Thìn - Bà Yến 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
12869 Thành phố Vinh Huỳnh Thúc Kháng - Khối 13 (Tờ 43, thửa: 119) - Phường Bến Thủy Bà Sâm 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
12870 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Tân - Khối 13 (Tờ 43, thửa: 120, 121, 122, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 139, 140, 163, 164, 166, 163, 164, 202, 203, 204) - Phường Bến Thủy Ông Long - Ông Diện 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
12871 Thành phố Vinh Đường Hồ Sỹ Tân - Khối 13 (Tờ 43, thửa: 130, 131, 132, 133, 135) - Phường Bến Thủy Ông Khanh - Ông Toàn 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
12872 Thành phố Vinh Đường BT Khối 12 (Tờ 43, thửa: 11, 12, 27, 28, 29, 30, 33, 37, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 54, 56, 58, 64, 67, 81, 86, 91, 95, 99, 101, 102, 141, 146, 148, 151, 155, 156, 157, 160, 161, 165, 168, 169, 170, 171, 174, 186, 200, 201) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12873 Thành phố Vinh Đường BT Khối 12 (Tờ 43, thửa: 3, 4, 9, 15, 26, 34, 85, 138, 145, 154, 175) - Phường Bến Thủy 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
12874 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 43, thửa: 5, 7, 8, 10, 13, 16, 17, 18, 22, 31, 32, 35, 55, 57, 59, 60, 65, 69, 74, 79, 83, 87, 88, 89, 90, 92, 93, 94, 96, 98, 100, 103, 106, 134, 136, 142, 143, 144, 149, 153, 158, 159, 162, 172, 173, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 198, 199) - Phường Bến Thủy 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
12875 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 181, 183....233) - Phường Bến Thủy 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
12876 Thành phố Vinh DA. Thành Thái Tịnh - Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 182, 186) - Phường Bến Thủy 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
12877 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 12 (Tờ 44, thửa: 1, 3, 7, 12, 18, 25, 27, 28, 31, 38, 41, 47, 48, 54, 60, 65, 81, 105, 238.....242) - Phường Bến Thủy Ông Bình - NVH K13 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12878 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đức Đạt - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 15, 19, 21, 24, 29, 32, 39, 42, 55, 61, 66, 82, 83, 92, 104, 107, 109, 112, 113, 118, 120, 122, 123, 128, 129, 107, 128, 129, 130, 131, 132, 243, 244) - Phường Bến Thủy Ông Hải - Ông Hóa 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12879 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 5, 13, 37, 40, 49, 62, 63, 68, 71, 75, 76, 87, 88, 89, 93, 110, 111, 116, 117, 119, 121, 106, 236, 237, 245...248) - Phường Bến Thủy Ông Công - Ông Bút 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
12880 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 96) - Phường Bến Thủy 3.900.000 - - - - Đất SX-KD
12881 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 97) - Phường Bến Thủy 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
12882 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 22, 33, 34, 35, 36, 67, 70, 114, 125, 126) - Phường Bến Thủy Ông Hồng - Ông Tình 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
12883 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 13 (Tờ 44, thửa: 4, 9, 10, 11, 20, 23, 26, 30, 43, 44, 45, 56, 57, 106, 115, 124, 126, 127, 130, 131, 234, 235) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12884 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 44, thửa: 17, 108) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12885 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 12 (Tờ 44, thửa: 2) - Phường Bến Thủy 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
12886 Thành phố Vinh Đường đá - Khối 13 (Tờ 45, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) - Phường Bến Thủy 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
12887 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 1, 2, 8, 9, 10, 17, 18, 23, 24, 28, 30, 31, 34, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 48, 53, 54, 58, 59, 60, 62, 63, 67, 68, 85) - Phường Bến Thủy Ông Bình - Ông Lý 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
12888 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 46, 55, 56) - Phường Bến Thủy 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
12889 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 61, 65, 69, ) - Phường Bến Thủy Bà Vận - Ông Thái 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
12890 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Du - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 71, 75, 81) - Phường Bến Thủy Bà Phương - Ông Hùng 12.000.000 - - - - Đất SX-KD
12891 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 3, 4, 12, 25, 43, 49) - Phường Bến Thủy Bà Thảo - Bà Thanh 2.800.000 - - - - Đất SX-KD
12892 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 5, 6, 7, 11, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 22, 26, 27, 29, 32, 33, 36, 40, 44, 50, 51, 52, 82, 83, 84, 86) - Phường Bến Thủy Ông Cư - Bà Hoàng 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
12893 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 79) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
12894 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 14 (Tờ 47, thửa: 45) - Phường Bến Thủy Ông Thước - Bà Sinh 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12895 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 77, 78, 80, ) - Phường Bến Thủy Bà phương - Ông Trung 2.800.000 - - - - Đất SX-KD
12896 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 15 (Tờ 47, thửa: 76) - Phường Bến Thủy 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
12897 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 14+15 (Tờ 47, thửa: 64, 72, 73) - Phường Bến Thủy 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
12898 Thành phố Vinh Đường Hồ Quý Ly - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 23, 29, 40, 41, 47, 52, 62, 63, 67, 124, 125, 127, 147) - Phường Bến Thủy 3.900.000 - - - - Đất SX-KD
12899 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 42 (sâu 20m)) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
12900 Thành phố Vinh Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khối 13 (Tờ 48, thửa: 1, 4, 15, 143, 148) - Phường Bến Thủy Bà Hồng - Ông Vinh 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...