14:16 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nghệ An: Phân tích tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Nghệ An hiện đang có sự thay đổi mạnh mẽ, với nhiều khu vực chứng kiến mức tăng trưởng đáng kể. Bài viết này sẽ phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Nghệ An, cũng như những cơ hội đầu tư trong khu vực.

Tổng quan về tỉnh Nghệ An và các yếu tố tác động đến giá đất

Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược của miền Trung Việt Nam, giáp ranh với Lào, là tỉnh có diện tích lớn và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Với diện tích hơn 16.4 nghìn km² và dân số hơn 3 triệu người, tỉnh này có nhiều yếu tố thuận lợi cho phát triển kinh tế và đầu tư bất động sản.

Tỉnh cũng đang đầu tư mạnh mẽ vào giao thông, với các dự án quan trọng như đường cao tốc Bắc Nam, mở rộng sân bay Vinh, cũng như cải thiện hệ thống giao thông nội tỉnh. Các tuyến đường này không chỉ giúp kết nối Nghệ An với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, TP HCM mà còn tạo ra động lực lớn để phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp và khu du lịch.

Đặc biệt, Nghệ An có một hệ thống khu công nghiệp lớn đang được hình thành, như khu công nghiệp VSIP Nghệ An và khu công nghiệp Đông Hồi. Sự phát triển này sẽ kéo theo nhu cầu về đất đai, đặc biệt là đất công nghiệp và đất ở phục vụ cho lực lượng lao động.

Ngoài ra, Nghệ An cũng là điểm đến du lịch nổi bật với các khu nghỉ dưỡng ven biển, làm gia tăng giá trị đất tại các khu vực du lịch, nhất là khu vực ven biển và các địa phương như Cửa Lò, Quỳnh Lưu.

Phân tích giá đất tại Nghệ An: Cơ hội đầu tư dài hạn

Giá đất tại Nghệ An hiện nay đang có sự thay đổi rõ rệt, đặc biệt là tại thành phố Vinh, trung tâm hành chính và kinh tế của tỉnh. Ở các khu vực trung tâm, giá đất có thể dao động từ 15-30 triệu đồng/m², tùy theo vị trí và tiềm năng phát triển.

Các khu vực gần các công trình hạ tầng trọng điểm như sân bay Vinh, các tuyến đường cao tốc, hoặc khu vực gần các trung tâm hành chính đều có xu hướng tăng trưởng mạnh.

Tuy nhiên, ngoài các khu vực trung tâm, nhiều huyện ngoại thành của Nghệ An, như Nghi Lộc, Hưng Nguyên hay Quỳnh Lưu, giá đất vẫn ở mức phải chăng, từ 2-7 triệu đồng/m².

Đây là những khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai nhờ vào sự gia tăng của các khu công nghiệp và các dự án hạ tầng giao thông. Chính vì vậy, những khu vực này sẽ phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn, với kỳ vọng giá trị đất sẽ gia tăng khi các dự án lớn hoàn thành và đi vào hoạt động.

Một yếu tố đáng chú ý là mặc dù giá đất tại Nghệ An đang có sự tăng trưởng mạnh, nhưng vẫn thấp hơn nhiều so với các tỉnh khác trong khu vực miền Trung như Thanh Hóa hay Quảng Bình. Điều này cho thấy, Nghệ An vẫn còn nhiều dư địa để phát triển, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản tại Nghệ An

Nghệ An sở hữu nhiều điểm mạnh đáng chú ý, từ vị trí chiến lược đến hạ tầng phát triển đồng bộ. Các khu vực ven biển của Nghệ An, như Cửa Lò và Quỳnh Lưu, nổi bật với các khu du lịch nghỉ dưỡng và tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Việc nâng cấp hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc Bắc Nam, sẽ mở ra cơ hội lớn cho bất động sản nghỉ dưỡng tại những khu vực này.

Ngoài ra, với việc phát triển mạnh mẽ các khu công nghiệp, Nghệ An cũng là điểm đến tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản công nghiệp. Khu công nghiệp VSIP Nghệ An, khu công nghiệp Đông Hồi, cùng với các dự án hạ tầng khác sẽ tạo ra nguồn cầu lớn về đất đai tại các khu vực này, đồng thời thúc đẩy sự phát triển của các khu đô thị mới.

Tóm lại, Nghệ An sở hữu tiềm năng phát triển bất động sản rất lớn nhờ vào những yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, phát triển các khu công nghiệp, cũng như ngành du lịch nghỉ dưỡng. Đây chính là cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai mong muốn nắm bắt thị trường bất động sản đang phát triển tại miền Trung.

Giá đất cao nhất tại Nghệ An là: 347.875.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nghệ An là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Nghệ An là: 876.718 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3962
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
11801 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 181, 182, 183, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 207, 224, 242, 253, 254, 261, 265, 266, 293, 312, 316, 343, 346, 347, 366, 392, 396. Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 1.800.000 - - - - Đất ở
11802 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 177, 178, 179, 180, 163, 164, 165, 166, 167, 326, 520, 521, Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 1.800.000 - - - - Đất ở
11803 Thành phố Vinh Lê Quý Đôn - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 547, 548, 660, 661 Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 5 - Giáp Nghi Đức 2.600.000 - - - - Đất ở
11804 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 532, 543, 544, 545, 549, 550, 551, 552, 553, 554, 555, 556, Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 5 - Giáp Nghi Đức 1.800.000 - - - - Đất ở
11805 Thành phố Vinh Đường Lê Quý Đôn - Xóm Mỹ Thượng (Thửa (Đất QH) 572, 582, 611, 621, Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Lô góc 2.800.000 - - - - Đất ở
11806 Thành phố Vinh Đường Lê Quý Đôn - Xóm Mỹ Thượng (Thửa (Đất QH) 573, 574, 575, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 604, 605, 606, 607, 608, 609, 610. Tờ 5) - Xã Hưng Lộc 2.600.000 - - - - Đất ở
11807 Thành phố Vinh Đường QH 12 m - Xóm Mỹ Thượng (Thửa (Đất QH) 571, 583, 612, 620, 560, 568, 593, 600, 497. Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Lô góc 2.400.000 - - - - Đất ở
11808 Thành phố Vinh Đường QH 12 m - Xóm Mỹ Thượng (Thửa (Đất QH) 584, 585, 586, 587, 588, 589, 590, 591, 592, 613, 614, 615, 616, 617, 618, 619, 561, 562, 563, 564, 565, 566, 567, 594, 595, 596, 597, 598, 599. Tờ 5) - Xã Hưng Lộc 2.300.000 - - - - Đất ở
11809 Thành phố Vinh Đường QH 7- 9m - Xóm Mỹ Thượng (Thửa (Đất QH) 557, 558, 559, 569, 570, 601, 602, 603. Tờ 5) - Xã Hưng Lộc 2.200.000 - - - - Đất ở
11810 Thành phố Vinh Lê Quý Đôn - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 454, 491, 492, 503, 532, 533, Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 5 - Giáp Nghi Đức 2.600.000 - - - - Đất ở
11811 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 522, 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530, 531, 534, 535, 537, 538, 539, 540, 541, Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 5 - Giáp Nghi Đức 1.800.000 - - - - Đất ở
11812 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 499, 500, 501, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 513, 514, 515, 516, 517, 518, 519. Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 1.800.000 - - - - Đất ở
11813 Thành phố Vinh Đường QH 7- 9m - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 145, 152, 664, 666 Tờ 5) - Xã Hưng Lộc 2.200.000 - - - - Đất ở
11814 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Thượng (Thửa 493, 494, 495, 496, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629, 630, 632, 633 Tờ 5) - Xã Hưng Lộc Từ thửa 22, tờ 5 - Giáp Nghi Đức 1.800.000 - - - - Đất ở
11815 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Đức Thọ (Thửa 655, 656, 657, 658, 661, 649, 650, 651, 707 Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Đường Trần Khánh Dư - Trường Dầu khí 2.800.000 - - - - Đất ở
11816 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Đức Thọ (Thửa 654659660662 Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Đường Trần Khánh Dư - Trường Dầu khí 3.000.000 - - - - Đất ở
11817 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Mỹ Trung (Thửa 84, 135, 214, 233, 234, 247, 248, 249, 263, 264, 279, 280, 281, 292, 293, 306, 307, 308, 323, 324, 325, 341, 342, 356, 403, 404, 683, 684, Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 7.000.000 - - - - Đất ở
11818 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Đức Thọ (Thửa Các lô đất số: 01, 06, N-01, N-06 Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Khu QH Hải Quân 7.000.000 - - - - Đất ở
11819 Thành phố Vinh Lê Viết Thuật - Xóm Đức Thọ (Thửa Các lô đất số: 02, 03, 04, 05, N-02, N-03, N-04, N -05 Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Khu QH Hải Quân 7.000.000 - - - - Đất ở
11820 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa Các lô đất số: 8, 36 Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Khu QH Hải Quân 3.300.000 - - - - Đất ở
11821 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa Các lô đất số: 07, 13, 14, 32, N-12, N-13 Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Khu QH Hải Quân 3.300.000 - - - - Đất ở
11822 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa Các lô đất số: 21, 27, 33, 34, 35, N-23, N -24, N - 27, 494, 499, 623 Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Khu QH Hải Quân 3.300.000 - - - - Đất ở
11823 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa Các lô đất số: 15, 16, 17, 19, 20, N-26 Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Khu QH Hải Quân 3.300.000 - - - - Đất ở
11824 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa Các lô đất số: 10, 11, 12, N-07, N-08, N-09, N 10, N - 11, N -14, N-15, N- 16, N-17 Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Khu QH Hải Quân 2.800.000 - - - - Đất ở
11825 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa Các lô đất số: 22, 23, 24, 25, 28, 29, 30, 31, N 18, N-19, N -20, N-22 Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Khu QH Hải Quân 2.800.000 - - - - Đất ở
11826 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa Các lô đất số: 09, 18, 26, N-25, N-28, 665, 666, Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Khu QH Hải Quân 2.800.000 - - - - Đất ở
11827 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa 53, 70, 71, 72, 86, 100, 101, 208, 226, 227, 228, 243, 261, 276, 322, 339, 340, 382, 383, 384, 387, 390, 391, 412, 414, 490, 491, 497, 498, 669, 671, 677, 678, 679, 689, 703, Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (Trường CĐSP) - Thửa 208, tờ 6 2.300.000 - - - - Đất ở
11828 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa 43, 54, 55, 56, 74, 102, 103, 75, 87, 145, 123, 162, 178, 260, 392, 393, 394, 395, 396, 397, 400, 406, 407, 413, 493, 670, 690, 691, 692, 693, 694, 695, 704, 705, 706, 648, Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (Trường CĐSP) - Thửa 208, tờ 6 2.100.000 - - - - Đất ở
11829 Thành phố Vinh Đường Trần Khánh Dư - Xóm Đức Thọ (Thửa 73, 76, 291, 304, 319, 320, 337, 338, 389, 399, 401, 420, 421, 422, 426, 495, 496, 701, 702, Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Thửa 208, tờ 7 - Ngã tư đường nhánh (thửa 273, tờ 7) 2.100.000 - - - - Đất ở
11830 Thành phố Vinh Đường xóm Mỹ Trung - Xóm Mỹ Trung (Thửa 278, 281, 305, 358. Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (thửa 358, tờ 6) - Ngã tư ao cá 2.500.000 - - - - Đất ở
11831 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 180, 195, 246, 309 Tờ 6) - Xã Hưng Lộc 2.100.000 - - - - Đất ở
11832 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 179, 194, 265, 277, 282, 295, 296, 312, 321, 322, 327, 339, 340, 342, 344, 355, 359, 381, 386, 405, 415, 416, 417, 667, 668, 696, 697, 698, 699, 700, Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 1.900.000 - - - - Đất ở
11833 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 209, 210, 211, 213, 230, 231, 244, 262, 310, 326, 343, 353, 360, 385, 388, 402, 409, 410, 411, 418, 419, 423, 424, 492, 500, 680, 681, 682, 685, 686, 687, 688, 663, 664, Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 1.800.000 - - - - Đất ở
11834 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Mỹ Trung (Thửa 245, 354, 366. Tờ 6) - Xã Hưng Lộc Công ty Khoáng sản 4 - Cuối xóm Mỹ Trung 1.800.000 - - - - Đất ở
11835 Thành phố Vinh Đường nội xóm - Xóm Đức Vinh (Thửa 790, 792, 796, 797, Tờ 7) - Xã Hưng Lộc 1.800.000 - - - - Đất ở
11836 Thành phố Vinh Hoàng Tá Thốn - Xóm Đức Vinh (Thửa 727, 729, 763, 772, 773, 774 Tờ 7) - Xã Hưng Lộc Đường LVT (Đơn vị hải quân) - Ngã ba đường (thửa 152 tờ 7) 2.100.000 - - - - Đất ở
11837 Thành phố Vinh Nguyễn Bỉnh Khiêm - Khối Tân Tiến (Thửa 249, 250, 251, 252, 253, 254, 255 Tờ 31) - Phường Hưng Dũng Thửa 249 - Thửa 253 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
11838 Thành phố Vinh Nguyễn Phong Sắc - Khối Văn Tiến (Thửa 1, 2, 8, 16, 22, 27, 49, 58, 184, 188, 203 và 17 (20m bám đường) Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 58 9.000.000 - - - - Đất SX-KD
11839 Thành phố Vinh Nguyễn Duy Trinh - Khối Văn Tiến (Thửa 6, 7, 12, 15, 21 và 11 (20m bám đường) Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 32 - Thửa 72 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
11840 Thành phố Vinh Nguyễn Duy Trinh - Khối Văn Tiến (Thửa 40, 47, 48, 56, 57, 72, 98, 194, 204 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
11841 Thành phố Vinh Nguyễn Duy Trinh - Khối Văn Tiến (Thửa 32 (góc, 20m bám đường) Tờ 32) - Phường Hưng Dũng 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
11842 Thành phố Vinh Phạm Ngọc Thạch - Khối Tân Lộc (Thửa 23, 33, 41, 50, 59, 60, 61, 73, 74, 75, 76, 81, 82, 86, 92, 102, 110, 111, 117, 148, 152, 175, 177, 182, 215, 228, 229, 230 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 41 - Thửa 152 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
11843 Thành phố Vinh Phạm Ngọc Thạch - Khối Tân Lộc (Thửa 121, 126, 127, 128, 135, 137, 144, 153, 191, 192, 196, 211, 227 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 121 - Thửa 144 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
11844 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Tân Lộc (Thửa 34, 80, 87, 90, 91, 93, 99, 101, 109, 116, 119, 120, 125, 129, 130, 131, 133, 159, 160, 161, 162, 164, 167, 168, 169, 170, 178, 179, 180, 183, 185, 186, 187, 189, 190, 134, 138, 141, 142, 143, 145, 147, 154, 155, 156, 171, 172, 181, 197, 198, 199, 200, 201, 202, 205, 206, 207, 216, 217, 218, 223, 224, 225, 226 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 34 - Thửa 164 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
11845 Thành phố Vinh Ngô Quyền - Khối Văn Tiến (Thửa 5, 10, 13, 14, 19, 24, 25, 29, 30, 42, 43, 44, 52, 63, 68, 69, 149, 158, 222 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 13 - Thửa 69 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11846 Thành phố Vinh Ngô Quyền - Khối Văn Tiến (Thửa 83, 78, 176, 67, 88, 89, 94, 95, 96, 104, 105, 165, 232, 233 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
11847 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến (Thửa 3 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 1 1.800.000 - - - - Đất SX-KD
11848 Thành phố Vinh Đường khối - Khối Văn Tiến (Thửa 31, 38, 39, 45, 53, 54, 55, 64, 65, 70, 157, 219, 220 Tờ 32) - Phường Hưng Dũng Thửa 1 - Thửa 1 2.800.000 - - - - Đất SX-KD
11849 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 13 (Tờ 11, thửa: 210, ...221) - Phường Quang Trung QH KTT ăn uống Quang Trung 6.500.000 - - - - Đất ở
11850 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 1, 12 (Tờ 12, thửa: 4, 5, 13, 21, 22, ) - Phường Quang Trung Góc các mặt đường 53.000.000 - - - - Đất ở
11851 Thành phố Vinh Quang Trung - Khối 2, 12 (Tờ 12, thửa: 7, Các thửa bám đường sâu 20m: 3, 6, 24) - Phường Quang Trung Các thửa bám đường 52.000.000 - - - - Đất ở
11852 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12 (Khối 12, thửa: 37) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 25.000.000 - - - - Đất ở
11853 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12 (Tờ 12, thửa: 26, 28, ..., 34, 36) - Phường Quang Trung Nguyễn Nghiễm - Thửa 34 23.000.000 - - - - Đất ở
11854 Thành phố Vinh Đường Thái Phiên - Khối 12 (Tờ 12, thửa: 23) - Phường Quang Trung Phan Đình Phùng - Đinh Công Tráng 30.000.000 - - - - Đất ở
11855 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Nghiễm - Khối 12, 13 (Tờ 12, thửa: 15, 25) - Phường Quang Trung Đ. Quang Trung - Nguyễn Cảnh Chân 20.000.000 - - - - Đất ở
11856 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 13 (Tờ 12, thửa: 8, 10, 11, 12, 14, 16, 35, ) - Phường Quang Trung Thửa 14 - Thửa 35 12.000.000 - - - - Đất ở
11857 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, Đường Quang Trung - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 146, ......152) - Phường Quang Trung Thửa 146 - Thửa 152 52.000.000 - - - - Đất ở
11858 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, Đường QH 32m - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 125, 126, 129, ........137, 150, 154, ) - Phường Quang Trung Thửa 141 - Thửa 153 30.000.000 - - - - Đất ở
11859 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, Đường QH 32m - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 127, 128, 141, 142, 155) - Phường Quang Trung Lụ gúc 32.000.000 - - - - Đất ở
11860 Thành phố Vinh Nhà liền kề khu A, đường Đinh Công Tráng - Khối 2 (Tờ 12, thửa: 138, ......144, ) - Phường Quang Trung Thửa 138 - Thửa 144 30.000.000 - - - - Đất ở
11861 Thành phố Vinh Đinh Công Tráng, Hồng Bàng - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 3) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 32.000.000 - - - - Đất ở
11862 Thành phố Vinh Khu chung cư cũ - Khối 1 (Tờ 13, thửa: 1, 4) - Phường Quang Trung A2 30.000.000 - - - - Đất ở
11863 Thành phố Vinh Phan Đình Phùng - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 138, ......144, ) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 35.000.000 - - - - Đất ở
11864 Thành phố Vinh Phan Đình Phùng - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 89, 132, 170) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 35.000.000 - - - - Đất ở
11865 Thành phố Vinh Phan Đình Phùng - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 91, ..., 94, 97, 99, ..., 108, 111, 115, 117, ..., 127, 133, 134, 142, 143, 170) - Phường Quang Trung Nguyễn Cảnh Chân - Hồ Xuân Hương 32.000.000 - - - - Đất ở
11866 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12, 13 (Tờ 14, thửa: 1, 25, 39, 57, 157 (bám đường sâu 20m)) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 32.000.000 - - - - Đất ở
11867 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12, 13 (Tờ 14, thửa: 3, 5, ..., 22, 26, ..., 30, 32, 33, 35, 138) - Phường Quang Trung Nguyễn Cảnh Chân - Hồ Xuân Hương 30.000.000 - - - - Đất ở
11868 Thành phố Vinh Đặng Thái Thân - Khối 12, 13 (Tờ 14, thửa: 158, 159, 160, 161) - Phường Quang Trung Nguyễn Cảnh Chân - Hồ Xuân Hương 31.000.000 - - - - Đất ở
11869 Thành phố Vinh Nguyễn Cảnh Chân - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 34, 36, 37, 38, 61, 62, 63, 87, 88, 128, 129, 130, 139, 140, 162, ......., 169) - Phường Quang Trung Phan Đình Phùng - Đặng Thái Thân 25.000.000 - - - - Đất ở
11870 Thành phố Vinh Hồ Xuân Hương - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 2, 4, 40, ..., 43, 64, 90) - Phường Quang Trung Phan Đình Phùng - Đặng Thái Thân 17.000.000 - - - - Đất ở
11871 Thành phố Vinh Nguyễn Công Trứ - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 23, 24, 56, 80, 81, 82, 112, 113, 114, 116, 137, 147) - Phường Quang Trung Phan Đình Phùng - Đặng Thái Thân 17.000.000 - - - - Đất ở
11872 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 44, ..., 55, 65, ..., 79, 141, 144) - Phường Quang Trung Nguyễn Công Trứ - Hồ Xuân Hương 12.000.000 - - - - Đất ở
11873 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 58, 59, 60, 83, ..., 86) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 7.000.000 - - - - Đất ở
11874 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 95, 96, 98) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 8.000.000 - - - - Đất ở
11875 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 12 (Tờ 14, thửa: 109) - Phường Quang Trung Các thửa còn lại 7.000.000 - - - - Đất ở
11876 Thành phố Vinh Đường Quang Trung - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 3 (Góc 20m x 20m Quang Trung và Phan Đình Phùng), 4 (Góc đường Quang Trung và Trần Phú)) - Phường Quang Trung Góc hai mặt đường 60.000.000 - - - - Đất ở
11877 Thành phố Vinh Đường Quang Trung - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 13) - Phường Quang Trung Giáp ba mặt đường 60.000.000 - - - - Đất ở
11878 Thành phố Vinh Đường Lê Huân - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 14) - Phường Quang Trung 25.000.000 - - - - Đất ở
11879 Thành phố Vinh Đường Trần Phú - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 5) - Phường Quang Trung Thái Phiên 53.000.000 - - - - Đất ở
11880 Thành phố Vinh Đường Đặng Thái Thân - Khối 1 (Tờ 15, thửa: 15, ........21, ) Phường Quang Trung Quang Trung 31.000.000 - - - - Đất ở
11881 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 5, 7) - Phường Trường Thi Các lô góc 2 mặt đường 42.000.000 - - - - Đất ở
11882 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 2 (Tờ 1, thửa: 14, 17) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 41.000.000 - - - - Đất ở
11883 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 6, 9, 13, 15, 16, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 32, 34, 35, 39, 18 sâu 20m, 40 sâu 20m. 42, 43) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 35.000.000 - - - - Đất ở
11884 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 10) - Phường Trường Thi Mương số 2 - Thửa số 10 34.000.000 - - - - Đất ở
11885 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 24, 28, 33, 36, 37, 38) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 7.400.000 - - - - Đất ở
11886 Thành phố Vinh Đường Khối - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 41, 20, 29) - Phường Trường Thi Ngã tư - Thửa số 35 5.500.000 - - - - Đất ở
11887 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 1+2 (Tờ 1, thửa: 11, 12, 19) - Phường Trường Thi Thửa số 11 - Thửa 38 7.400.000 - - - - Đất ở
11888 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 4, 10, 11, 19 và 39 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 1 - Thửa số 39 38.000.000 - - - - Đất ở
11889 Thành phố Vinh Đường Lê Hồng Phong - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 223, 245 (lê hồng phong), 38 sâu 20m) - Phường Trường Thi Thửa số 15 - Thửa số 43 34.000.000 - - - - Đất ở
11890 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 15, 16, 17, 18, 21, 22, 28, 29, 30, 32, 43, 218) - Phường Trường Thi Thửa số 15 - Thửa số 43 7.400.000 - - - - Đất ở
11891 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 34, 37, 33) - Phường Trường Thi Thửa số 33 - Thửa số 37 8.600.000 - - - - Đất ở
11892 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 3 (Tờ 2, thửa: 20, 23, 24) - Phường Trường Thi các lô ngõ 9.800.000 - - - - Đất ở
11893 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 2, thửa: 77, 94) - Phường Trường Thi Các lô góc 41.000.000 - - - - Đất ở
11894 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+3 (Tờ 2, thửa: 133, 149, 150, 169, 170, 188, 189, 236) - Phường Trường Thi Các lô góc 38.000.000 - - - - Đất ở
11895 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Cừ - Khối 1+2 (Tờ 2, thửa: 14, 25, 26, 27, 40, 41, 42, 55, 249, 57, 75, 76, 95, 114, 115, 116, 171, 172, 173, 191, 192, 193, 194, 212, 235, 128, 130, 131, 132, 148, 168, 187, 190, 210, 211 221, 222. 263, 264) - Phường Trường Thi Thửa số 14 - Thửa số 211 35.000.000 - - - - Đất ở
11896 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 58, 60, 61, 62, 78, 79, 80, 96, 82, 49, 51, 52, 53, 63, 64, 240, 241, 242, 243, 250) - Phường Trường Thi Thửa số 58 - Thửa số 243 7.400.000 - - - - Đất ở
11897 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 99, 117, 118, 119, 134, 248, 135, 138, 139, 151, 174, 195, 197, 175, 227, 237.260, 261, 262, 267, 268) - Phường Trường Thi Thửa số 44 - Thửa số 234 6.800.000 - - - - Đất ở
11898 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 152, 153, 215, 216) - Phường Trường Thi Thửa số 152 - Thửa số 216 6.200.000 - - - - Đất ở
11899 Thành phố Vinh Đường khối - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 44, 45, 46, 47, 48, 50, 59, 83, 84, 85, 97, 98, 247, 100, 101, 120, 140, 141, 142, 143, 144, 154, 155, 156, 157, 165, 166, 167, 186, 209, 224, 225, 226, 228, 234, 238, 102, 121, 122, 202, 239. 245, 265) - Phường Trường Thi Các thửa sâu lối đường ngõ < 2m 5.500.000 - - - - Đất ở
11900 Thành phố Vinh Đường Mương số 2 - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 164, 266, 229, 129, 147) - Phường Trường Thi 7.400.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...