Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cung cấp thông tin chi tiết về giá trị bất động sản tại các khu vực khác nhau. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An là căn cứ pháp lý chính. Thành phố Vinh đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong các khu vực có hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Tổng quan khu vực Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược với giao thông thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Trung và cả nước.

Thành phố này có đặc điểm nổi bật với nhiều khu vực phát triển mạnh mẽ như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, và các dự án quy hoạch đô thị mới. Đây là yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại Vinh trong những năm qua.

Các yếu tố như hạ tầng giao thông phát triển, đặc biệt là sự kết nối với các tuyến cao tốc, cầu đường, và sự đầu tư vào các khu đô thị mới, đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Thành phố Vinh.

Việc xây dựng các tuyến đường mới, cùng với các khu vực dự kiến sẽ trở thành trung tâm đô thị mới, là một yếu tố then chốt làm tăng giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, các tiện ích như trường học, bệnh viện, siêu thị và các khu vui chơi giải trí đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức hấp dẫn của các khu đất. Đặc biệt, với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, Thành phố Vinh đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản từ khắp nơi, làm cho nhu cầu về đất đai tại đây không ngừng tăng cao.

Phân tích giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh hiện nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh có thể lên tới 65 triệu đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất có thể chỉ còn 0 đồng/m² ở những khu vực xa trung tâm hoặc chưa có nhiều tiện ích phát triển.

Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh dao động khoảng 5.379.992 đồng/m², là mức giá hợp lý cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Mức giá này thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản tại Thành phố Vinh, nhưng cũng phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần trung tâm thành phố hoặc các khu công nghiệp, thương mại có giá đất cao, trong khi những khu vực ngoại ô hoặc chưa được quy hoạch rõ ràng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án đô thị, giá đất tại Thành phố Vinh dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Các nhà đầu tư nên cân nhắc lựa chọn những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực nằm gần các dự án hạ tầng lớn hoặc các trung tâm thương mại mới. Đầu tư vào những khu vực này có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh có nhiều điểm mạnh làm gia tăng tiềm năng đầu tư bất động sản. Nổi bật trong đó là các dự án lớn về hạ tầng giao thông như tuyến cao tốc Bắc Nam, dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến đường trong và ngoài thành phố. Đây chính là yếu tố then chốt giúp Thành phố Vinh trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, thành phố Vinh cũng đang tích cực thu hút các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, các khu đô thị mới với quy hoạch bài bản. Chính những yếu tố này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực có tiềm năng phát triển.

Các dự án bất động sản lớn, cùng với việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước, sẽ làm cho giá trị bất động sản tại Thành phố Vinh tiếp tục tăng trong tương lai. Đặc biệt, khi xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực ven biển và khu vực gần trung tâm thành phố Vinh đang gia tăng.

Thành phố Vinh, Nghệ An đang trở thành một thị trường bất động sản hấp dẫn với nhiều yếu tố phát triển tiềm năng. Với sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và tiềm năng phát triển kinh tế, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng. Các nhà đầu tư nên lưu ý đến các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và tập trung vào những khu vực gần các dự án lớn, đồng thời theo dõi các biến động của thị trường để có quyết định đầu tư hợp lý.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Vinh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh là: 5.652.343 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2992

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3101 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 3 (Tờ 14, thửa: 34, 99 (lô góc)) - Phường Bến Thủy Bà Xuân - Ông Quế 15.600.000 - - - - Đất ở
3102 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 7 (Tờ 14, thửa: 106, 124, 134(lô góc)) - Phường Bến Thủy Ông Cường - Ông Vui 15.600.000 - - - - Đất ở
3103 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 14, thửa: 156) - Phường Bến Thủy Ông Miên 15.600.000 - - - - Đất ở
3104 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 7 (Tờ 14, thửa: 112, 116, 119, 125, 140) - Phường Bến Thủy Ông Lữ - Ông Lạc 14.500.000 - - - - Đất ở
3105 Thành phố Vinh Đường Phạm Thị Tảo - Khối 7 (Tờ 14, thửa: 120, 121, 126, 127, 128, 129, 130, 158, 168, 170, 171) - Phường Bến Thủy Bà Liễu - Bà Lan 4.200.000 - - - - Đất ở
3106 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 14, thửa: 38, 39, 47, 48, 56, 57, 58, 66, 67, 75, 76, 77, 86, 87, 97) - Phường Bến Thủy Bà Phẩm - Bà Ngân 4.200.000 - - - - Đất ở
3107 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 14, thửa: 32) - Phường Bến Thủy 5.300.000 - - - - Đất ở
3108 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 14, thửa: 31) - Phường Bến Thủy 4.400.000 - - - - Đất ở
3109 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 14, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 41, 44, 46, 51, 52, 53, 54, 55, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 100, 101, 102, 103, 107, 108, 157, 163, 167, 169, 178, 179) - Phường Bến Thủy 3.900.000 - - - - Đất ở
3110 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 14, thửa: 37, 42, 43, 45) - Phường Bến Thủy Ông Bốn - Ông Sỹ 4.100.000 - - - - Đất ở
3111 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 7 (Tờ 14, thửa: 123, 132, 133, 135, 136, 137, 138, 139, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 162, 164, 165) - Phường Bến Thủy 3.900.000 - - - - Đất ở
3112 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 7 (Tờ 14, thửa: 147, 159) - Phường Bến Thủy Ông Thành - Ông Long 4.200.000 - - - - Đất ở
3113 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 4 (Tờ 15, thửa: 5, 6, 7, 8, 21, 22, 23, 39, 45, 46, 47, 55, 56, 57, 58, 68, 69, 70, 77, 78, 79, 80, 91, 92, 93, 111, 124, 125, 126, 130, 131, 138, 146 (sâu 20 m)) - Phường Bến Thủy Bà Cúc - Sân Vận Động 7.200.000 - - - - Đất ở
3114 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 4 (Tờ 15, thửa: 24, 30, 38, 44, 102, 110, 132) - Phường Bến Thủy Bà Xuân - Bà Hà 7.800.000 - - - - Đất ở
3115 Thành phố Vinh Đường Lý Nhật Quang - Khối 4 (Tờ 15, thửa: 154) - Phường Bến Thủy Bà Thanh 6.500.000 - - - - Đất ở
3116 Thành phố Vinh Đường Lý Nhật Quang - Khối 4 (Tờ 15, phấn còn lại của thửa 146, 149, 150, 151, 152, 153, 158, 159) - Phường Bến Thủy Bà Hà - Sân Vận Động 5.400.000 - - - - Đất ở
3117 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 15, thửa: 13, 14, 25, 41, 62, 72, 82, 83, 95, 106, 140 (sâu 20 m), 148 (sâu 20 m), 157) - Phường Bến Thủy Bà Thủy - Ông Kơng 14.500.000 - - - - Đất ở
3118 Thành phố Vinh Đường Tạ Quang Bửu - Khối 4 (Tờ 15, thửa: 1, 17, 26, 27, 36, 50, 51, 65, 66, 73, 86, 87, 99, 100, 119, 129, 134, 141, phần còn lại thửa 146, 165, 166, 174, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182) - Phường Bến Thủy Bà Liên - Ông Khang 5.000.000 - - - - Đất ở
3119 Thành phố Vinh Đường BT khối 4 (Tờ 15, thửa: 2, 3, 4, 18, 19, 20, 28, 37, 42, 52, 53, 54, 67, 75, 76, 88, 89, 90, 101, 121, 122, 123, 171) - Phường Bến Thủy Ông Thạo - Ông Mão 4.100.000 - - - - Đất ở
3120 Thành phố Vinh Đường BT khối 4 (Tờ 15, thửa: 29, 43, 109, 120 (lô góc))- Phường Bến Thủy 4.200.000 - - - - Đất ở
3121 Thành phố Vinh Đường từ ô Tấn - UB - Khối 5 (Tờ 15, thửa: 48, 60, 61, 105, 116, 117, 118, 128, 172) - Phường Bến Thủy Bà Hà - Bà Nga 3.800.000 - - - - Đất ở
3122 Thành phố Vinh Đường từ ô Tấn - UB - Khối 5 (Tờ 15, thửa: 11, 12, 31, 32) - Phường Bến Thủy Ông Sinh - Ông Chiến 4.800.000 - - - - Đất ở
3123 Thành phố Vinh Đường Lê Thiết Hùng - Khối 5 (Tờ 15, thửa: 9, 10, 33) - Phường Bến Thủy Ông Phát - Ông Trọng 5.000.000 - - - - Đất ở
3124 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 8 (Tờ 15, thửa: 156 (sâu 20m), 164, 170, 173) - Phường Bến Thủy Ông Lâm - Ông Cầu 7.200.000 - - - - Đất ở
3125 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 8 (Tờ 15, thửa: 155) - Phường Bến Thủy Ông Hà 7.800.000 - - - - Đất ở
3126 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 8 (Tờ 15, thửa: 163, 175) - Phường Bến Thủy 3.800.000 - - - - Đất ở
3127 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 4 (Tờ 15, thửa: 15, 34, 63, 168, 169) - Phường Bến Thủy 4.300.000 - - - - Đất ở
3128 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 4 (Tờ 15, thửa: 107) - Phường Bến Thủy 5.300.000 - - - - Đất ở
3129 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 4 (Tờ 15, thửa: 49, 64, 84, 85, 96) - Phường Bến Thủy 4.200.000 - - - - Đất ở
3130 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 4 (Tờ 15, thửa: 97, 98, 167) - Phường Bến Thủy 4.400.000 - - - - Đất ở
3131 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 4 (Tờ 15, thửa: 40, 59, 71, 81, 94, 103, 104, 112, 113, 114, 115, 127, 133, 135, 136, 137, phần còn lại của thửa (140, 146, 148)) - Phường Bến Thủy 3.800.000 - - - - Đất ở
3132 Thành phố Vinh Đường Lý Nhật Quang - Khối 8 (Tờ 15, phần bám mặt đưuòng thửa 156 (sâu 20m), 161, 183, 184) - Phường Bến Thủy 5.400.000 - - - - Đất ở
3133 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 8 (Tờ 15, phần còn lại của thửa 156) - Phường Bến Thủy 3.800.000 - - - - Đất ở
3134 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 5 (Tờ 16, thửa: 10, 11, 23, 24, 36, 46, 48, 53, 54, 55, 56, 66, 68, 73, 74, 75, 134, 144, 156, 159, 186, 187, 207, 230, 231) - Phường Bến Thủy Bà Châu - Ông Hòa 5.200.000 - - - - Đất ở
3135 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 5 (Tờ 16, thửa: 12) - Phường Bến Thủy 5.500.000 - - - - Đất ở
3136 Thành phố Vinh Đường Lý Nhật Quang - Khối 5 (Tờ 16, thửa: 84, 86, 92, 151, 176, 177, 200, 201) - Phường Bến Thủy 5.100.000 - - - - Đất ở
3137 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 4 (Tờ 16, thửa: 72 (sâu 20m) - Phường Bến Thủy 7.200.000 - - - - Đất ở
3138 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 5 (Tờ 16, thửa: 35, 47) - Phường Bến Thủy 5.500.000 - - - - Đất ở
3139 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 5 (Tờ 16, thửa: 85) - Phường Bến Thủy 5.500.000 - - - - Đất ở
3140 Thành phố Vinh Đường từ ông Tấn - UB - Khối 5 (Tờ 16, thửa: 45, 206, 216, 217, 218) - Phường Bến Thủy Ông Chất - Chợ Quyết 3.800.000 - - - - Đất ở
3141 Thành phố Vinh Đường Hán Siêu - Khối 5 (Tờ 16, thửa: 59, 60, 61, 62, 63, 64, 69, 70, 76, 77, 78, 79, 82, 152, 154, 155, 161, 163, 178, 191, 192, 193, 202, 232, 233) - Phường Bến Thủy Ông Hoan - Đông Vinh 4.500.000 - - - - Đất ở
3142 Thành phố Vinh Đường Hán Siêu - Khối 5 (Tờ 16, thửa: 71, 195) - Phường Bến Thủy Ông Quang 5.000.000 - - - - Đất ở
3143 Thành phố Vinh Đường Lê Thiết Hùng - Khối 5 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 14, 15, 137, 147, 148, 149, 171, 172, 179, 180) - Phường Bến Thủy Ông Khiêm - Ông Tương 5.000.000 - - - - Đất ở
3144 Thành phố Vinh Đường Lý Thái Tông - Khối 5 (Tờ 16, thửa: 52, 65, 83, 99, 112, 133, 196, 197) - Phường Bến Thủy Bà Kinh - Ông Hạnh 4.200.000 - - - - Đất ở
3145 Thành phố Vinh Đường Lý Nhật Quang - Khối 8 (Tờ 16, thửa: 100, 102, 104, 105, 106, 107, 108, 109, 174) - Phường Bến Thủy Trạm Y tế - Bà Giang 5.100.000 - - - - Đất ở
3146 Thành phố Vinh Đường ông Lý - ông Khánh - Khối 8 (Tờ 16, thửa: 129, 130, 160, 189, 190, 203) - Phường Bến Thủy Bà Quy 3.300.000 - - - - Đất ở
3147 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 8 (Tờ 16, thửa: 101, 113, 114, 115, 120, 121, 122, 123, 182, 183) - Phường Bến Thủy Ổng Thưởng - Ông Thanh 4.100.000 - - - - Đất ở
3148 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 8 (Tờ 16, thửa: 116, 117, 124, 125, 126, 127, 128, 167, 175, 188, 198, 199, 204, 205, 234, 235) - Phường Bến Thủy Ông Toàn - Ông Đạt 2.800.000 - - - - Đất ở
3149 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 5 (Tờ 16, thửa: 4, 5, 13, 16, 17, 19, 20, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 48, 49, 51, 57, 58, 80, 81, 87, 88, 89, 90, 91, 93, 94, 95, 97, 98, 99, 119, 136, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 146, 150, 153, 157, 158, 162, 164, 165, 166, 168, 169, 170, 173, 181, 184, 185, 194, PhÇn cßn l¹i cña thöa 72, 224...229, 219...229) - Phường Bến Thủy 3.000.000 - - - - Đất ở
3150 Thành phố Vinh Đường Trương Hán Siêu - Khối 5 (Tờ 17, thửa: 32, 36, 37, 49, 50, 51, 70, 71, 74, 75, 76, 77) - Phường Bến Thủy Ông Việt - Ông Liệu 4.500.000 - - - - Đất ở
3151 Thành phố Vinh Đường Lý Thái Tông - Khối 5 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 5, 8, 13, 16, 18, 25, 39, 43, 45, 52, 54, 58, 59) - Phường Bến Thủy Bà Quyết - Ông Khang 4.200.000 - - - - Đất ở
3152 Thành phố Vinh Đường Lý Thái Tông - Khối 5 (Tờ 17, thửa: 47, 72, 73) - Phường Bến Thủy 5.000.000 - - - - Đất ở
3153 Thành phố Vinh Các thửa còn lại của lối sau - Khối 5 (Tờ 17, thửa: 3, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 14, 15, 17, 19, 20, 22, 23, 26, 27, 28, 29, 34, 40, 41, 42, 44, 46, 48, 53, 55, 56, 57, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66....69) - Phường Bến Thủy 2.800.000 - - - - Đất ở
3154 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 6 (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 4, 5) - Phường Bến Thủy 9.000.000 - - - - Đất ở
3155 Thành phố Vinh Trường Đại học Vinh gồm các tờ BĐ: 20, 21, 27, 28 - Khối 6 (Tờ 20, bám đưuòng Lê Duẩn sâu 20m) - Phường Bến Thủy 26.400.000 - - - - Đất ở
3156 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khối 6 (Tờ 20, phần đường còn lại trường ĐH Vinh bám đường Nguyễn Văn trỗi sâu 20m) - Phường Bến Thủy 15.600.000 - - - - Đất ở
3157 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu, Phạm Kinh Vỹ - Khối 6 (Tờ 20, phần còn lại bám các đường Bạch Liêu, Phạm Kinh Vỹ sâu 20m) - Phường Bến Thủy 9.600.000 - - - - Đất ở
3158 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 3 (Tờ 21, thửa: 2, 91) - Phường Bến Thủy Bà Đạt - Bà Hà 10.000.000 - - - - Đất ở
3159 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 9, 11, 12, 15, 16, 21, 27, 28, 33, 38, 39, 46, 47, 52, 53, 58, 59, 60, 61, 67, 90, 92, 96) - Phường Bến Thủy Ông Thi - TT Đại học 9.000.000 - - - - Đất ở
3160 Thành phố Vinh Đường Phạm Kinh Vỹ - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 13, 18, 25, 30, 32, 42, 43, 44, 50, 51, 55, 56, 57, 64, 65, 66, 71, 77, 78, 93, 94, 99, 100) - Phường Bến Thủy Bà Tân - Ông Lộc 8.000.000 - - - - Đất ở
3161 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 6 (Tờ 21, thửa: 17, 19, 20, 22, 23, 24, 26, 29, 34, 35, 36, 37, 40, 41, 44, 45, 48, 49, 54, 62, 63, 68, 69, 70, 72, 73, 74, 75, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 95, 97, 101, 102) - Phường Bến Thủy 4.400.000 - - - - Đất ở
3162 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 7 (Tờ 21, thửa: 8, 10) - Phường Bến Thủy Bà Hoa - Ông Thành 10.000.000 - - - - Đất ở
3163 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 7 (Tờ 21, thửa: 3, 4, 6, 7) - Phường Bến Thủy 10.000.000 - - - - Đất ở
3164 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 21, thửa: 1) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3165 Thành phố Vinh Đường Bạch Liêu - Khối 3 (Tờ 21, thửa: 5) - Phường Bến Thủy 9.000.000 - - - - Đất ở
3166 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 182) - Phường Bến Thủy Mương số 2 - TT nhà máy sợi 14.500.000 - - - - Đất ở
3167 Thành phố Vinh Khu Quy hoạch đất ở - Hoàng Thị Loan - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 183 đến 298, 300, 302, 303, 304, 305, 306, 308, 310, 312, 314, 316, 318, 320, 322, 324, 326, 328, 330, 332, 334, 336, 338, 340, 342, 344, 346, 348, 350, 352, 354, 356, 358, 360, 362, 364, 365, 367, 369, 371, 373, 375, 377, 379, 381, 383, 385, 387, 389, 390, 392, 394, 396, đến 428) - Phường Bến Thủy 4.400.000 - - - - Đất ở
3168 Thành phố Vinh Khu Quy hoạch đất ở - Hoàng Thị Loan - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 299, 301, 303, 305, 307, 309, 311, 313, 315, 317, 319, 321, 323, 325, 327, 329, 331, 333, 335, 337, 339, 341, 343, 345, 347, 349, 351, 353, 355, 357, 359, 361, 363, 366, 368, 370, 372, 374, 376, 378, 380, 382, 384, 386, 388, 391, 393, 395) - Phường Bến Thủy 14.500.000 - - - - Đất ở
3169 Thành phố Vinh Đường Phạm Kinh Vỹ - Khối 6 (Tờ 22, thửa: 51, 58, 64, 69, 75, 76, 82, 83, 87, 91, 102, 179, 435) - Phường Bến Thủy Ông Tú - Ông Lâm 8.000.000 - - - - Đất ở
3170 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 20, 26, 35, 103, sâu 20m bám đường của các thửa: 31, 43, 54, 85, 101) - Phường Bến Thủy Mương số 2 - TT nhà máy sợi 14.500.000 - - - - Đất ở
3171 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 8 (Tờ 22, thửa: 12, 44, 48, 55, 56, 61, 62, 67, 80, 177, 433, 434) - Phường Bến Thủy Ông Kỳ - Ông An 14.500.000 - - - - Đất ở
3172 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 8 (Tờ 22, thửa: 7 (lô góc)) - Phường Bến Thủy Ông Hồng 15.600.000 - - - - Đất ở
3173 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Thị Thanh - Khối 8 (Tờ 22, thửa: 73, 74, 81) - Phường Bến Thủy Ông Cường - Ông Hân 5.500.000 - - - - Đất ở
3174 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 8 (Tờ 22, thửa: 49, 50, 57, 63, 68) - Phường Bến Thủy Ông Phúc - Ông Hùng 2.600.000 - - - - Đất ở
3175 Thành phố Vinh Đường Phạm Kinh Vỹ - Khối 9 (Tờ 22, thửa: 92, 98) - Phường Bến Thủy Ông Chinh - Ông Tuấn 8.000.000 - - - - Đất ở
3176 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 6 (Tờ 22, thửa: 34, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 46, 47, 52, 53, 59, 60, 65, 66, 70, 71, 77, 78, 79, 86, 90, 95, 96, 97, 178, 431, 432 ) - Phường Bến Thủy Ông Tường - Ông Toản 4.400.000 - - - - Đất ở
3177 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 8 (Tờ 22, phần còn lại củ thửa 46 tờ số 23) - Phường Bến Thủy 3.400.000 - - - - Đất ở
3178 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 22, thửa: 84, 93, 94, 99, 100, 180) - Phường Bến Thủy Ông Thanh - Ông Nhượng 4.300.000 - - - - Đất ở
3179 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 134) - Phường Bến Thủy Ông Nam 14.500.000 - - - - Đất ở
3180 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141) - Phường Bến Thủy Ông Cường - Ông Đức 14.500.000 - - - - Đất ở
3181 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 111, 116, 151, 152, 160, 175) - Phường Bến Thủy 5.400.000 - - - - Đất ở
3182 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 129, 130, 131, 132, 133, 149, 150, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 173) - Phường Bến Thủy Ông Bình - Ông Cường 5.400.000 - - - - Đất ở
3183 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 106, 162) - Phường Bến Thủy Ông Cương - Ông Truyền 4.800.000 - - - - Đất ở
3184 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 107, 108, 109, 110, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 124, 125, 126, 127, 128, 142, 161, 168, 174) - Phường Bến Thủy Ông Tùng - Bà Mai 4.400.000 - - - - Đất ở
3185 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 112, 113, 114, 115, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 163, 164, 165, 166, 167, 169, 170, 171, 172, ) - Phường Bến Thủy Bà Long - Bà Sâm 4.400.000 - - - - Đất ở
3186 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 11, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 28, 29, 30, 32, 33, 38, phần còn lại các thửa 31, 43, 54, 85, 101) - Phường Bến Thủy Ông Hiệp - Bà Huệ 4.400.000 - - - - Đất ở
3187 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 27) - Phường Bến Thủy Ông Quyết 10.000.000 - - - - Đất ở
3188 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 9 (Tờ 22, thửa: 88, 89) - Phường Bến Thủy Ông Hải - Ông Đồn 4.400.000 - - - - Đất ở
3189 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 7 (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 5, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 104, 105, 176, 429, 430) - Phường Bến Thủy Ông Phước - Bà Minh 3.900.000 - - - - Đất ở
3190 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 8 (Tờ 23, thửa: 46 (20m bám đường Phong Đình Cảng)) - Phường Bến Thủy 14.500.000 - - - - Đất ở
3191 Thành phố Vinh Đường Lý Nhật Quang - Khối 8 (Tờ 23, thửa: 1, 2, 10, 11, 12, 13, 14, 146, 147, 156, 198) - Phường Bến Thủy Ông Nam - Ông Phong 5.400.000 - - - - Đất ở
3192 Thành phố Vinh Đường Lý Nhật Quang - Khối 8 (Tờ 23, thửa: 3) - Phường Bến Thủy Ông Sơn 6.500.000 - - - - Đất ở
3193 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 8 (Tờ 23, thửa: 4, 5, 6, 18, 19, 25, 28, 29, 30, 36, 39, 45, 51, 60, 61, 68, 69, 75, 87, 104, 115, 122, 137, 149, 200, 201, 206, 224) - Phường Bến Thủy Ông Thanh - Ông Thái 7.200.000 - - - - Đất ở
3194 Thành phố Vinh Đường Tạ Quang Bửu - Khối 8 (Tờ 23, thửa: 15, 20, 22, 32, 37, 40, 41, 47, 52, 62, 81, 84, 96, 97, 119, 153, 161, 165, 176, 177, 197, 217, 222, 223, 227, 238...240) - Phường Bến Thủy Ông Hành - Ông Khâm 4.000.000 - - - - Đất ở
3195 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Thị Thanh - Khối 8 (Tờ 23, thửa: 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 133, 134, 142, 143, 144, 145, 172, 173, 174, 175, 179, 180, 181, 182, 183, 199) - Phường Bến Thủy Bà Hồng - Ông Thái 5.000.000 - - - - Đất ở
3196 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Thị Thanh - Khối 8 (Tờ 23, thửa: 171, 184) - Phường Bến Thủy Ông Bang - Bà Hồng 5.500.000 - - - - Đất ở
3197 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 8 (Tờ 23, thửa: 16, 17, 21, 23, 24, 27, 33, 34, 35, 38, 42, 43, 44, 48, 49, 50, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 63, 64, 65, 66, 67, 71, 72, 73, 76, 85, 106, 107, 114, 120, 121, 131, 132, 136, 138, 139, 140, 141, 150, 151, 152, 154, 155, 157, 158, 159, 160, 164, 202, 203, 204, 205, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 218, 219, 220, 221, 225, 226) - Phường Bến Thủy 3.000.000 - - - - Đất ở
3198 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 8 (Tờ 23, thửa: 7, 8, 9, 26, 31, 162, 163) - Phường Bến Thủy Ông Nghi - Nhà thờ Nguyễn Hữu 4.300.000 - - - - Đất ở
3199 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 8 (Tờ 23, thửa: 74, 77, 78, 79, 80, 82, 86, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 105, 148) - Phường Bến Thủy Ông Ngọc - Ông Nuôi 3.600.000 - - - - Đất ở
3200 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 8 (Tờ 23, thửa: phần còn lại thửa: 46, 166, 167, 168, 169, 170, 178, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196) - Phường Bến Thủy Ông Bạt - Ông Việt 3.600.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...