Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cung cấp thông tin chi tiết về giá trị bất động sản tại các khu vực khác nhau. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An là căn cứ pháp lý chính. Thành phố Vinh đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong các khu vực có hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Tổng quan khu vực Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược với giao thông thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Trung và cả nước.

Thành phố này có đặc điểm nổi bật với nhiều khu vực phát triển mạnh mẽ như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, và các dự án quy hoạch đô thị mới. Đây là yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại Vinh trong những năm qua.

Các yếu tố như hạ tầng giao thông phát triển, đặc biệt là sự kết nối với các tuyến cao tốc, cầu đường, và sự đầu tư vào các khu đô thị mới, đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Thành phố Vinh.

Việc xây dựng các tuyến đường mới, cùng với các khu vực dự kiến sẽ trở thành trung tâm đô thị mới, là một yếu tố then chốt làm tăng giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, các tiện ích như trường học, bệnh viện, siêu thị và các khu vui chơi giải trí đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức hấp dẫn của các khu đất. Đặc biệt, với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, Thành phố Vinh đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản từ khắp nơi, làm cho nhu cầu về đất đai tại đây không ngừng tăng cao.

Phân tích giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh hiện nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh có thể lên tới 65 triệu đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất có thể chỉ còn 0 đồng/m² ở những khu vực xa trung tâm hoặc chưa có nhiều tiện ích phát triển.

Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh dao động khoảng 5.379.992 đồng/m², là mức giá hợp lý cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Mức giá này thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản tại Thành phố Vinh, nhưng cũng phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần trung tâm thành phố hoặc các khu công nghiệp, thương mại có giá đất cao, trong khi những khu vực ngoại ô hoặc chưa được quy hoạch rõ ràng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án đô thị, giá đất tại Thành phố Vinh dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Các nhà đầu tư nên cân nhắc lựa chọn những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực nằm gần các dự án hạ tầng lớn hoặc các trung tâm thương mại mới. Đầu tư vào những khu vực này có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh có nhiều điểm mạnh làm gia tăng tiềm năng đầu tư bất động sản. Nổi bật trong đó là các dự án lớn về hạ tầng giao thông như tuyến cao tốc Bắc Nam, dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến đường trong và ngoài thành phố. Đây chính là yếu tố then chốt giúp Thành phố Vinh trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, thành phố Vinh cũng đang tích cực thu hút các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, các khu đô thị mới với quy hoạch bài bản. Chính những yếu tố này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực có tiềm năng phát triển.

Các dự án bất động sản lớn, cùng với việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước, sẽ làm cho giá trị bất động sản tại Thành phố Vinh tiếp tục tăng trong tương lai. Đặc biệt, khi xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực ven biển và khu vực gần trung tâm thành phố Vinh đang gia tăng.

Thành phố Vinh, Nghệ An đang trở thành một thị trường bất động sản hấp dẫn với nhiều yếu tố phát triển tiềm năng. Với sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và tiềm năng phát triển kinh tế, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng. Các nhà đầu tư nên lưu ý đến các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và tập trung vào những khu vực gần các dự án lớn, đồng thời theo dõi các biến động của thị trường để có quyết định đầu tư hợp lý.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Vinh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh là: 5.652.343 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2992

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3001 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 46, 53) - Phường Bến Thủy Bà Dinh - Ông Thành 14.500.000 - - - - Đất ở
3002 Thành phố Vinh Đường từ ông Trung - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 14, 15, 21, 27, 32, 39, 40, 47, 48, 54, 68, 71) - Phường Bến Thủy Bà Hoa - Bà Chinh 3.300.000 - - - - Đất ở
3003 Thành phố Vinh Đường từ ông Tiến - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 7, 8, 22, 28, 29, 41, 42, 65, 67, 69, 70, 84, 85, 86) - Phường Bến Thủy Ông Bảo - Ông Hồng 3.300.000 - - - - Đất ở
3004 Thành phố Vinh Đường từ ông Bảo - HD - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 5, 9, 17, 23, 30, 33, 34, 43, 72, phần còn lại của thửa 37, 24 ) - Phường Bến Thủy Bà Giang - Ông Bảo 3.300.000 - - - - Đất ở
3005 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 25, 31, 36, 44, 50, 51, 52, 56, 58, 62, 64, 66, 75) - Phường Bến Thủy Ông Cửu - Bà Mai 4.200.000 - - - - Đất ở
3006 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 2, bám mặt đường sâu 20m của thửa 37) - Phường Bến Thủy 4.100.000 - - - - Đất ở
3007 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 45, 60, 63) - Phường Bến Thủy Ông Hiền - Ông Cúc 4.200.000 - - - - Đất ở
3008 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 61) - Phường Bến Thủy Bà Vân 2.700.000 - - - - Đất ở
3009 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 20, 26) - Phường Bến Thủy Ông Hoa - Ông Hợi 3.300.000 - - - - Đất ở
3010 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 30, 38, 39, 40, 42, 45, 46, 49, 52, 53, 54, 55, 60, 61, 79, 81, 84, 91, 92, 115, 116, 117 ) - Phường Bến Thủy Ông Tuấn - Ông Hường 4.100.000 - - - - Đất ở
3011 Thành phố Vinh Đường Hàm Nghi - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 134, 135, 136) - Phường Bến Thủy Ông Thái 4.600.000 - - - - Đất ở
3012 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 34) - Phường Bến Thủy Ông Chung 4.800.000 - - - - Đất ở
3013 Thành phố Vinh Đường Hàm Nghi - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 5, 9, 17, 19, 23, 87, 90, 119, 120, 121) - Phường Bến Thủy Ông Quang - Bà Liên 3.500.000 - - - - Đất ở
3014 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Dục - Khối 2 (47, 48, 50, 58, 66, 67, 76, 78, 86, bám mặt đường sâu 20m thửa 51) - Phường Bến Thủy Ông Bá - Bà Lục 4.800.000 - - - - Đất ở
3015 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Dục - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 41, 43) - Phường Bến Thủy Ông Hường - Ông Minh 4.800.000 - - - - Đất ở
3016 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 68, 73) - Phường Bến Thủy Bà Liêm - Bà Châu 4.200.000 - - - - Đất ở
3017 Thành phố Vinh Đường Lý Thái Tông - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 59, 63, 71, 72, 77, 107) - Phường Bến Thủy Ông Khai - Ông Hường 4.200.000 - - - - Đất ở
3018 Thành phố Vinh Đường BT giáp ranh HD - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 6, 85) - Phường Bến Thủy Bà Tài - Bà Viết 3.100.000 - - - - Đất ở
3019 Thành phố Vinh Đường BT giáp ranh HD - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 2, 3, 93, 94) - Phường Bến Thủy Ông Đa - Bà Thủy 3.100.000 - - - - Đất ở
3020 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 4, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 29, 31, 33, 35, 36, 37, 44, Phần còn lại của thửa 51, 56, 57, 62, 64, 65, 69, 70, 74, 75, 80, 82, 83, 88, 89, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 118, 126...129, 132, 133) - Phường Bến Thủy Ông Khánh - Ông Hợi 2.200.000 - - - - Đất ở
3021 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 122, 123) - Phường Bến Thủy Bà Liêm - Bà Châu 4.200.000 - - - - Đất ở
3022 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 124) - Phường Bến Thủy Ông Tuấn - Ông Hường 4.100.000 - - - - Đất ở
3023 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 2 (Tờ 3, thửa: 125, 126, 127, 128, 129) - Phường Bến Thủy Ông Khánh - Ông Hợi 2.200.000 - - - - Đất ở
3024 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 2 (Tờ 4, Thửa: 1, 2, 5, 6, 8, 9, 11, 12) - Phường Bến Thủy Ông Hi - Bà Chi 2.200.000 - - - - Đất ở
3025 Thành phố Vinh Đường đất - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 3, 4, 7, 10, 13, 14) - Phường Bến Thủy Ông Hòa - Bà Hảo 2.200.000 - - - - Đất ở
3026 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 44, 48, 49, 54, 55, 58 (lô góc))- Phường Bến Thủy Ông Biêng - Đất HTX 16.800.000 - - - - Đất ở
3027 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 45, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 56, 57) - Phường Bến Thủy Bà Liễu - Ông Bình 14.500.000 - - - - Đất ở
3028 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 91, 130, 131) - Phường Bến Thủy Ông Thân - Bà Dung 8.500.000 - - - - Đất ở
3029 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 59, 90, 94) - Phường Bến Thủy 8.500.000 - - - - Đất ở
3030 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 2, 3, 4, 6, 10, 11, 13, 14, 15, 23) - Phường Bến Thủy Bà Đạt - Bà Liên 8.500.000 - - - - Đất ở
3031 Thành phố Vinh Đường bê tông khối 3 (Tờ 7, thửa: 1, 5, 21, 29, 68, 76, 87, 88, 89) - Phường Bến Thủy Bà Xuân - Ông Danh 6.200.000 - - - - Đất ở
3032 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 74, 75, 80, 81, 85, 86) - Phường Bến Thủy 6.200.000 - - - - Đất ở
3033 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 69, 70, 71, 72, 73, 77, 78, 79, 82, 83, 84) - Phường Bến Thủy 6.200.000 - - - - Đất ở
3034 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 7, thửa: 7, 8, 9, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 92, 93) - Phường Bến Thủy 3.800.000 - - - - Đất ở
3035 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 2, 7, 20, 21, 33, 40, 42, 43, 66, 69, 70, 76, 79, 223, 224) - Phường Bến Thủy Bà Thoa - Bà Lài 14.500.000 - - - - Đất ở
3036 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 12, 16, 50, 107, 186) - Phường Bến Thủy Bà Hồng - Bà Sâm 14.500.000 - - - - Đất ở
3037 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 1, 8, 13, 171, 172, 185) - Phường Bến Thủy Ông Phong - Ông Dũng 4.600.000 - - - - Đất ở
3038 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Vĩnh Lộc - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 170, 173, 215, 227, 228, 229) - Phường Bến Thủy Ông Long - Ông Lưu 4.200.000 - - - - Đất ở
3039 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 193, 194, ) - Phường Bến Thủy Ông Sơn - Ông Nhung 9.000.000 - - - - Đất ở
3040 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 77) - Phường Bến Thủy Ông Khiêm 9.500.000 - - - - Đất ở
3041 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 97) - Phường Bến Thủy Bà Lệ 5.500.000 - - - - Đất ở
3042 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 89, 91, 95, 96, 221, 222) - Phường Bến Thủy Ông Ngân - Bà Nhung 5.300.000 - - - - Đất ở
3043 Thành phố Vinh Đường đất - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 3) - Phường Bến Thủy Bà Hạ 3.300.000 - - - - Đất ở
3044 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Dục - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 24( Sâu 20m), 30, 31, 32, 39, 45, 46, 47, 48, 49, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 63, 166, 167, 169, 189, 203, 204, 205, 206, 209, 216, 217, 218, 236...239) - Phường Bến Thủy Bà Soa - Ông Bình 4.800.000 - - - - Đất ở
3045 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Dục - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 51, 52, 53, 61, 62) - Phường Bến Thủy Ông Tuấn - Ông Tâm 6.000.000 - - - - Đất ở
3046 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 8, phấn còn lại của thửa 24) - Phường Bến Thủy 3.800.000 - - - - Đất ở
3047 Thành phố Vinh Từ NVH K1- ô.Khiêm - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 17, 22, 23, 28, 34, 35, 36, 41, 44, 71, 176, 188, 225, 226.) - Phường Bến Thủy Ông Đoài - Ông Tư 4.200.000 - - - - Đất ở
3048 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 98, 141, 142) - Phường Bến Thủy Bà Xuân - Ông Tân 9.000.000 - - - - Đất ở
3049 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 99, 102, 119, 139, 143, 144, 145) - Phường Bến Thủy Ông Tân - Ông Khánh 9.000.000 - - - - Đất ở
3050 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 100, 101, 109, 110) - Phường Bến Thủy Ông Đan - Ông Hợi 9.000.000 - - - - Đất ở
3051 Thành phố Vinh Đường Hoàng Thị Loan - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 120, 121, 127, 128, 134, 135, 136) - Phường Bến Thủy Ông Quýnh - Bà Nguyệt 7.200.000 - - - - Đất ở
3052 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 107, 131, 140, 146, 148, 151, 156, 158, 159, 161, 163) - Phường Bến Thủy Ông Hải - Ông Ám 14.500.000 - - - - Đất ở
3053 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Khối 5 (Tờ 8, thửa: 103, 104, 105, 164, 196, 197, 198) - Phường Bến Thủy Ông Thắng - Bà Tám 5.300.000 - - - - Đất ở
3054 Thành phố Vinh Đường bê tông tư ông Tấn - UBGiao - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 111, 112, 129, 137, 201, 208, 211, 212, 213, 214) - Phường Bến Thủy Ông Sơn - Ông Tuấn 3.800.000 - - - - Đất ở
3055 Thành phố Vinh Đường bê tông tư ông Tấn - UB - Khối 5 (Tờ 8, thửa: 106, 122, 230, 231) - Phường Bến Thủy Ông Tấn - Ông Văn 3.800.000 - - - - Đất ở
3056 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 108, 114, 115, 116, 117, 118, 123, 138, 147, 149, 150, 152, 153, 154, 155, 157, 160, 162, 219, 220) - Phường Bến Thủy Ông Thái - Ông Hùng 5.100.000 - - - - Đất ở
3057 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 4 (Tờ 8, thửa: 124, 125, 126, 133) - Phường Bến Thủy Ông Sáu - Ông Tân 4.100.000 - - - - Đất ở
3058 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 5 (Tờ 8, thửa: 113) - Phường Bến Thủy Ông Đạm 2.500.000 - - - - Đất ở
3059 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 5, 6, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 19, 25, 29, 37, 38, 64, 65, 67, 68, 72, 73, 78, 87, 88, 90, 93, 165, 168, 187, 195, 200, 202, 207, 210, 232...235, 240, 241) - Phường Bến Thủy Bà Thơ - Bà Thanh 2.700.000 - - - - Đất ở
3060 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 174, 175, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184) - Phường Bến Thủy Bà Hương - Ông Du 3.800.000 - - - - Đất ở
3061 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 8, thửa: 190, 191, 192) - Phường Bến Thủy Ông Minh - Ông Tường 4.600.000 - - - - Đất ở
3062 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 1 (Tờ 9, thửa: 48, 61, 131, 162, 163, 186, 187, 210) - Phường Bến Thủy Ông Cúc - Bà Cầm 4.800.000 - - - - Đất ở
3063 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 1 (Tờ 9, thửa: 13, 30, 121) - Phường Bến Thủy 5.300.000 - - - - Đất ở
3064 Thành phố Vinh Đường Cao Xuân Dục - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 1, 3, 4, 5, 8, 9, 14, 15, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 32, 130, 132, 136, 137, 147, 149, 161, 164, 183, 222, 223) - Phường Bến Thủy Bà Bưởi - Ông Dần 4.800.000 - - - - Đất ở
3065 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 7, 39, 53, 145, 168, 169, 198, 202) - Phường Bến Thủy Bà Tuấn - Bà Liên 4.800.000 - - - - Đất ở
3066 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 16, 31, 65) - Phường Bến Thủy Bà Liên - Ông Nam 5.300.000 - - - - Đất ở
3067 Thành phố Vinh Đường Lý Thái Tông - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 10, 11, 12, 19, 29, 122, 128, 134, 176, 203, 230, 231) - Phường Bến Thủy Bà Hạ - Ông Vinh 4.200.000 - - - - Đất ở
3068 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 44, 50, 52, 57, 58, 66, 67, 68, 71, 138, 139, 140, 151, 177, 178, 179, 184, 185) - Phường Bến Thủy Ông Thảo - Ông Anh 4.800.000 - - - - Đất ở
3069 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 73, 74, 80, 81, 82, 83) - Phường Bến Thủy Ông Ủy - Ông Tửu 5.300.000 - - - - Đất ở
3070 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 2, 6, 23, 26, 27, 33, 34, 35, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 47, 49, 54, 55, 56, 123, 129, 133, 146, 150, 152, 153, 154, 156, 170, 171, 172, 173, 174, 180, 182, 192, 193, 195, 199, 200, 201, 232....236, 251, 252) - Phường Bến Thủy Ông Thúc - Ông Việt 2.500.000 - - - - Đất ở
3071 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 2 (Tờ 9, thửa: 46) - Phường Bến Thủy 3.100.000 - - - - Đất ở
3072 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 5 (Tờ 9, thửa: 84, 112, 113, 207) - Phường Bến Thủy Bà Nhung - Bà Mận 5.300.000 - - - - Đất ở
3073 Thành phố Vinh Đường Ngô Trí Hòa - Khối 5 (Tờ 9, thửa: 85, 89, 93, 102, 103, 106, 208, 209) - Phường Bến Thủy Ông Minh - Bà Hợi 4.800.000 - - - - Đất ở
3074 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Khối 5 (Tờ 9, thửa: 62, 63, 69, 86, 157, 158, 239, 240...250) - Phường Bến Thủy Ông Ủy - Ông Thịnh 4.800.000 - - - - Đất ở
3075 Thành phố Vinh Đường Lê Thiết Hùng - Khối 5 (Tờ 9, thửa: 95, 97, 99) - Phường Bến Thủy Nhà thờ Họ Lê - Bà Niệm 4.200.000 - - - - Đất ở
3076 Thành phố Vinh Đường Lê Thiết Hùng - Khối 5 (Tờ 9, thửa: 96, 98, 104, 105, 107, 109, 110, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 124, 125, 127, 148, 194, 196, 197, 226...229, 237, 238) - Phường Bến Thủy Ông Bình - Ông Phúc 5.000.000 - - - - Đất ở
3077 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 1 (Tờ 9, thửa: 38, 45, 51, 60, 63, 70, 141, 142, 188) - Phường Bến Thủy Bà Hiền - Bà Cầm 3.100.000 - - - - Đất ở
3078 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 5 (Tờ 9, thửa: 59, 72, 76, 77, 78, 79, 87, 88, 90, 94, 100, 101, 111, 143, 144, 155, 159, 160, 165, 166, 167, 175, 181, 189, 190, 191, 204, 205, 206, 212, 213, 219....225) - Phường Bến Thủy 2.400.000 - - - - Đất ở
3079 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 10, thửa: 60, 61, 62) - Phường Bến Thủy Bà Minh - Ông Cần 2.800.000 - - - - Đất ở
3080 Thành phố Vinh Đường đất - Khối 2 (Tờ 10, thửa: 1, 2, 4, 6, 11, 41, 42, 47, 48, 51, 59, 64, 65) - Phường Bến Thủy Bà Minh - Ông Cần 2.800.000 - - - - Đất ở
3081 Thành phố Vinh Đường Lê Thiết Hùng - Khối 5 (Tờ 10, thửa: 40) - Phường Bến Thủy Bà Lan - Bà Phùng 5.000.000 - - - - Đất ở
3082 Thành phố Vinh Đường Lê Thái Tông - Khối 5 (Tờ 10, thửa: 31) - Phường Bến Thủy 5.000.000 - - - - Đất ở
3083 Thành phố Vinh Đường Lê Thái Tông - Khối 5 (Tờ 10, thửa: 5, 7, 10, 12, 13, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 37, 38, 43, 44, 45, 46, 49, 50, 52, 53, 55, 56, 57, 58) - Phường Bến Thủy Ông Luyện - Bà Kế 4.200.000 - - - - Đất ở
3084 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Văn Giao - Khối 5 (Tờ 10, thửa: 9) - Phường Bến Thủy 4.800.000 - - - - Đất ở
3085 Thành phố Vinh Đường bê tông (ra nghĩa địa) - Khối 5 (Tờ 10, thửa: 25, 32, 54) - Phường Bến Thủy Ông Cừ - Ông Mai 3.600.000 - - - - Đất ở
3086 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 5 (Tờ 10, thửa: 17, 20, 63) - Phường Bến Thủy 2.400.000 - - - - Đất ở
3087 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Huy Oánh - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 14, 15, 16, 20, 21, 22, 23, 36, 44, 45, 46, 53, 54, 55, 61) - Phường Bến Thủy Bà Hường - Ông Tương 8.500.000 - - - - Đất ở
3088 Thành phố Vinh Các thửa còn lại giáp mương số 3 - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 108, 125, 137, 149, 150, 153, 170, 171) - Phường Bến Thủy Bà Vỵ - Ông Phúc 3.300.000 - - - - Đất ở
3089 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 47, 57, 65, 66, 75, 76, 84, 85, 95, 96, 104, 111, 112, 113, 119, 120, 121, 129, 133, 134, 142, 144, 152, 154, 158, 159, 160, 165, 166) - Phường Bến Thủy Bà Hường - Bà Bông 10.000.000 - - - - Đất ở
3090 Thành phố Vinh Đường Phạm Thị Tảo - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 130, 131, 132, 135, 136, 168) - Phường Bến Thủy Bà Xuân - Ông Âu 4.200.000 - - - - Đất ở
3091 Thành phố Vinh Đường Võ Thị Sáu - Khối 7 (Tờ 13, thửa: 29, 37, 143, 145) - Phường Bến Thủy Bà Lan - Ông Tiến 10.000.000 - - - - Đất ở
3092 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 7 (Tờ 13, thửa: 155, 156, 161, 174, 175) - Phường Bến Thủy Ông Khôi - Bà Khiên 3.900.000 - - - - Đất ở
3093 Thành phố Vinh Đường Phạm Thị Tảo - Khối 7 (Tờ 13, thửa: 146, 147, 148) - Phường Bến Thủy Ông Chỉnh - Bà Ninh 4.200.000 - - - - Đất ở
3094 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 27, 28, 33, 34, 35, 42, 102, 117, 151, 162, 167) - Phường Bến Thủy 3.300.000 - - - - Đất ở
3095 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 7, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 24, 25, 26, 30, 31, 32, 38, 39, 40, 41, 48, 49, 50, 58) - Phường Bến Thủy Ông Trung - Ông Duẩn 3.900.000 - - - - Đất ở
3096 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 13, thửa: 43, 51, 52, 56, 59, 60, 62, 63, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 97, 98, 99, 100, 101, 103, 105, 106, 109, 110, 114, 115, 116, 118, 122, 123, 124, 126, 127, 128, 139, 140, 141, 163, 164, 169, 172, 173, 176, 177) - Phường Bến Thủy 3.800.000 - - - - Đất ở
3097 Thành phố Vinh Các thửa còn lại - Khối 3 (Tờ 14, thửa: 5, 12, 27, 160, 161, 166) - Phường Bến Thủy Ông Đằng - Ông Thắng 6.200.000 - - - - Đất ở
3098 Thành phố Vinh Đường Phong Đình Cảng - Khối 3 (Tờ 14, thửa: 33, 40, 49, 50, 59, 68, 78, 88, 89) - Phường Bến Thủy Bà Uyên - Bà Mai 14.500.000 - - - - Đất ở
3099 Thành phố Vinh Đường Phạm Thị Tảo - Khối 3 (Tờ 14, thửa: 96, 104, 105, 109, 110, 111, 113, 114, 115, 117, 118) - Phường Bến Thủy Bà Tâm - Bà Thương 4.200.000 - - - - Đất ở
3100 Thành phố Vinh Đường Phạm Thị Tảo - Khối 3 (Tờ 14, thửa: 98) - Phường Bến Thủy Ông Chương 5.500.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...