Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cung cấp thông tin chi tiết về giá trị bất động sản tại các khu vực khác nhau. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An là căn cứ pháp lý chính. Thành phố Vinh đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong các khu vực có hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Tổng quan khu vực Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược với giao thông thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Trung và cả nước.

Thành phố này có đặc điểm nổi bật với nhiều khu vực phát triển mạnh mẽ như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, và các dự án quy hoạch đô thị mới. Đây là yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại Vinh trong những năm qua.

Các yếu tố như hạ tầng giao thông phát triển, đặc biệt là sự kết nối với các tuyến cao tốc, cầu đường, và sự đầu tư vào các khu đô thị mới, đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Thành phố Vinh.

Việc xây dựng các tuyến đường mới, cùng với các khu vực dự kiến sẽ trở thành trung tâm đô thị mới, là một yếu tố then chốt làm tăng giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, các tiện ích như trường học, bệnh viện, siêu thị và các khu vui chơi giải trí đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức hấp dẫn của các khu đất. Đặc biệt, với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, Thành phố Vinh đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản từ khắp nơi, làm cho nhu cầu về đất đai tại đây không ngừng tăng cao.

Phân tích giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh hiện nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh có thể lên tới 65 triệu đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất có thể chỉ còn 0 đồng/m² ở những khu vực xa trung tâm hoặc chưa có nhiều tiện ích phát triển.

Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh dao động khoảng 5.379.992 đồng/m², là mức giá hợp lý cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Mức giá này thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản tại Thành phố Vinh, nhưng cũng phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần trung tâm thành phố hoặc các khu công nghiệp, thương mại có giá đất cao, trong khi những khu vực ngoại ô hoặc chưa được quy hoạch rõ ràng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án đô thị, giá đất tại Thành phố Vinh dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Các nhà đầu tư nên cân nhắc lựa chọn những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực nằm gần các dự án hạ tầng lớn hoặc các trung tâm thương mại mới. Đầu tư vào những khu vực này có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh có nhiều điểm mạnh làm gia tăng tiềm năng đầu tư bất động sản. Nổi bật trong đó là các dự án lớn về hạ tầng giao thông như tuyến cao tốc Bắc Nam, dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến đường trong và ngoài thành phố. Đây chính là yếu tố then chốt giúp Thành phố Vinh trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, thành phố Vinh cũng đang tích cực thu hút các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, các khu đô thị mới với quy hoạch bài bản. Chính những yếu tố này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực có tiềm năng phát triển.

Các dự án bất động sản lớn, cùng với việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước, sẽ làm cho giá trị bất động sản tại Thành phố Vinh tiếp tục tăng trong tương lai. Đặc biệt, khi xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực ven biển và khu vực gần trung tâm thành phố Vinh đang gia tăng.

Thành phố Vinh, Nghệ An đang trở thành một thị trường bất động sản hấp dẫn với nhiều yếu tố phát triển tiềm năng. Với sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và tiềm năng phát triển kinh tế, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng. Các nhà đầu tư nên lưu ý đến các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và tập trung vào những khu vực gần các dự án lớn, đồng thời theo dõi các biến động của thị trường để có quyết định đầu tư hợp lý.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Vinh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh là: 5.652.343 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2992

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15401 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Thúc Tự - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 170 (20m chiều sâu)) - Phường Vĩnh Tân NM bột mỳ H.Quang - NM bột mỳ H.Quang 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
15402 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 103, 114, 117, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 128, 129, 130, 131, 133, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 145, 146, 149, 158, 160, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 170 (còn lại ), 190, 191, 192, 193, 218, 222, 227, 260, 261, 271) - Phường Vĩnh Tân Phạm Xuân Phụng - Phạm Văn Hưng 2.000.000 - - - - Đất SX-KD
15403 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 115, 116, 152, 151, 153, 154, 156, 157, 158, 183, 184, 213, 219, 226) - Phường Vĩnh Tân Trần Châu Tú - Phạm Văn Nam 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
15404 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 182) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
15405 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 248) - Phường Vĩnh Tân 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
15406 Thành phố Vinh Khu đô thị Tràng An (Tờ 35, thửa: 240, 242, 243, ) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15407 Thành phố Vinh Đường Đinh Nhật Thận - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 241, 244, 245, 247, 249, 250, 251, 252, 253, 254, ) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15408 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 35, thửa: 144, 159, 161, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 185, 214 ) - Phường Vĩnh Tân Ngũ Mai Lộc - Trần Văn Lâm 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15409 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 36, thửa: 1, 6, 7) - Phường Vĩnh Tân Vũ đức Minh - Trần Khắc Bính 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15410 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 36, thửa: 2, 3, 4, 5, 19, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, ) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thị Bình - Nguyễn Thị Đào 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15411 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 11, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 43, 44, 47, 48, 49, 51, 53, 93, 94, 95, 96, 97, 103, 104) - Phường Vĩnh Tân Nguyễn Thế Hiệp - Nguyễn Thị Lan 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15412 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 39, 40, 41, 42, 60, 61, 62, 63, 64, 89, 90, 92, 98, 99, 100, ) - Phường Vĩnh Tân Ng Trọng Phúc - Hoàng Khắc Hưng 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
15413 Thành phố Vinh Đường Đê bao sông Vinh - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 62, 63, 64, 92, ) - Phường Vĩnh Tân 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
15414 Thành phố Vinh Đường Đê bao sông Vinh - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 28, 36, 71, 74, 76, 91, 94, 95, ) - Phường Vĩnh Tân Hồ T. Quỳnh Trang - Nguyễn Văn Tùng 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15415 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 1, 4, 5) - Phường Vĩnh Tân Hồ T. Quỳnh Trang - Nguyễn Văn Tùng 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
15416 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân Hòa (Tờ 37, thửa: 6, 7, 8, 9, 10, 14, 45, 46, 101, 102, ) - Phường Vĩnh Tân Võ Xuân Ninh - Hồ Thị Loan 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15417 Thành phố Vinh Đường tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 51, thửa: 84, 88) - Phường Vĩnh Tân Cụng ty Miền trung - Cụng ty Emtech 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
15418 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 54, thửa: 112, 113, 117, 132, 133, 137, 138, 139, 146, 147, 149, 150, 157, 158, 162, 165, 167, 169, 170, 180, 183, 184, 185, 186, 189, 194, 197, 198, 199) - Phường Vĩnh Tân 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
15419 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 56, thửa: 6) - Phường Vĩnh Tân 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
15420 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 57, thửa: 55, 56) - Phường Vĩnh Tân 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
15421 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 57, thửa: 50) - Phường Vĩnh Tân 1.550.000 - - - - Đất SX-KD
15422 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 58, thửa: 85, 106, ) - Phường Vĩnh Tân 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
15423 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 59, thửa: 148, 177, 159, 182, 185, ) - Phường Vĩnh Tân 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
15424 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 59, thửa: 194, 49, 47, 46, 113, 68, 64, 63, 52, 34, 28, 15, 6, 2, 1, 18, 17) - Phường Vĩnh Tân 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
15425 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Tân An (Tờ 60, thửa: 2, 5, 7, 12, 14, 17, 18, 19, 21, 25, 30, 32, 33, 34, 35, 36) - Phường Vĩnh Tân 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
15426 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối 1 (Tờ 61, thửa: 1, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
15427 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối 1 (Tờ 62, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 26, 15, 32) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
15428 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 1 (Tờ 62, thửa: 18, 19, 20, 21, 24, 25) - Phường Vĩnh Tân 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
15429 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 62, thửa: 23) - Phường Vĩnh Tân 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
15430 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 63, thửa: 44) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15431 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 63, thửa: 42, 41, 30, 31, 32, 33, 34, 40, 38, 39, 37, 23, 21, 22, 24, 9, 10, 20, 11, 19, 18, 26, 29, 43, 45, 46, 47, 27, 13, 7, 6, 5, 14, 15, 16, 2, 1, 3, 4) - Phường Vĩnh Tân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
15432 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 7, 173, 6, 15, 16, 17, 28, 49, 48, 54, 55, 56, 57, 69, 68, 75, 74, 90, 89, 88, 95, 92, 93, 94, 112, 113, 114, 121, 122, 123, 142, 143) - Phường Vĩnh Tân 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
15433 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 3, 5, 4, 18, 19, 20, 21, 27, 26, 37, 38, 47, 46, 45, 58, 59, 60, 61, 67, 66, 65, 76, 78, 77, 78, 87, 96, 97, 111, 110, 125, 126, 134, ) - Phường Vĩnh Tân 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
15434 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 14, 10, 11, 12) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
15435 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 86, 85, 84, 83, 80, 83, 98, 99, 100, 107, 106, 105, 130, 131, 132, 133, 109, 108, 128, 140, 141) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15436 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 102, 82, 81, 64, 29, 30, 31, 35, 34, 33, 13, 70, 71, 72, 52, 51, 117, 118, 1, 23, 25, 39, 40, 43, 63, ) - Phường Vĩnh Tân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
15437 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 64, thửa: 1, 23, 25, 39, 40, 43, 41, 63, 13, 29, 30, 31, 35, 33, 51, 52, 72, 71, 70, 117, 118) - Phường Vĩnh Tân 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
15438 Thành phố Vinh Đường Tàu cũ - Khối 1 (Tờ 65, thửa: 1, 2, 4, 3, 25, 5, 6, 43, 7, 8, 9, 24, 22, 20, 19, 10, 11, 18, 12, 13, 17, 16, 15, 14) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
15439 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1, Yên Giang (Tờ 65, thửa: 41, 42, 29, 26, 40, 27, 30, 31, 32, 33, 23, 21, 36, 35, 39, 44, 45, 46) - Phường Vĩnh Tân 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
15440 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 14, 15, 16, 30, 36, 44, 43, 64, 63, 62, 61, 60, 84, 85, 86, 92, 91, 113, 114, 115, 116, 126, 125, 124, 152, 153, 154, 156, 155, 32, 167, 32, 31, 168, 35, 47, 46, 45, 57, 69, 68, 67, 66, 82, 186, 83, 185, 184, 94, 93, 109, 110, 112, 128, 127, 148, 149, 150, 151, 157, 187, 188, 208, 209, 210, 211) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15441 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 41, 38, 37, 29, 21, 27, 26, 25, 40, 183, 23, 3, 4, 5, 6, 7, 22, 8, 9, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 24, 183, 198, 199, 201, 202, 203, 205, 183, 206, 213, 214, 215, 216) - Phường Vĩnh Tân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
15442 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 121, 122, 120, 129, 128, 127, 88, 89, 90, 87, ) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
15443 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 78, 79, 80, 81, 97, 96, 173, 174, 175, 108, 131, 130, 129, 176, 145, 146, 147, 159, 158, 56, 55, 54, 49, 51, 34, 117, 171, 172, 173, 174, 175, 98, 106, 107, 132, 177, 178, 179, 143, 144, 77, 76, 75, 70, 71, 53, 52, 189, 190, 191, 192, 193) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
15444 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 66, thửa: 105, 104, 103, 135, 134, 133, 142, 141, 161, 99, 73, 72, 170, 182, 139, 162, 102, 101, 137, 163) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
15445 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 8, 7, 12, 72, 13, 14, 26, 25, 24, 35, 47, 47, 61, 62, 74, 75, 86, 85, 95, 109, 110, 111, 125, 124, 123, 149, 148, 158, 4, 5, 6, 15, 16, 185, 23, 36, 37, 46, 64, 63, 72, 89, 87, 94, 93, 112, 122, 121, 152, 151, 150, 153) - Phường Vĩnh Tân 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
15446 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 27, 34, 33, 32, 31, 30, 28, 60, 59, 58, 57, 56, 50, 51, 52, 55, 54, 53, 78, 77, 79, 81, 82, 76, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 80, 103, 104, 134, 187, 188, 194, 195) - Phường Vĩnh Tân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
15447 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 127, 128, 129, 130, 131, 132, 107, 133, 137, 147, 146, 145, 144, 143, 142, 141, 140, 139, 137, 135, 136, 159) - Phường Vĩnh Tân 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15448 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 3, 2, 18, 9, 20, 21, 22) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15449 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 163, 164, 165, 166, 167, 17, 161, 169, 170, 171, 172, 174, 175, 168, 114, 189, 190, 198) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
15450 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 38, 39, 40, 41, 45, 44, 43, 67, 68, 69, 91, 183, 177, 178, 179, 180, 181, 71, 66, 65, 90, 191, 192, 193) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
15451 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 67, thửa: 119, 118, 117, 116, 157, 154, 155, 196, 197) - Phường Vĩnh Tân 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
15452 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1, Châu Hưng (Tờ 68, thửa: 1, 5, 7, 8, 3, 12, 11, 9, 15, 14, 16, 17, 19, 20, 18, 20, 24, 23, 22, 25, 34, 33, 32, 31, 30, 26, 27, 29, 53, 52, 51, 50, 49, 48, 47, 46, 45, 44, 43, 42, 41, 40, 39, 38, 54, 55) - Phường Vĩnh Tân 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15453 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 16, 15, 113, 17, 18, 19, 20, 21, 29, 28, 27, 32, 30, 31, 34, 42, 41, 51, 52, 53, 67, 68, 84, 85, 94, 93, 99, 100, 101, 98, 95, 96, 82, 81, 80, 75, 76, 65, 57, 58, 48, 103, 104, 31, 43, 10, 107, 108, 30, 106, 114, 115, 116, 117, 124, 125) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15454 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 9, 10, 13, 12, 11, 22, 23, 26, 25, 24, 25, 36, 37, 40, 39, 38, 54, 55, 87, 88, 89, 92, 91, 90, 102, 79, 78, 77, 57, 66) - Phường Vĩnh Tân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
15455 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 59, 122, 123, 46, 60, 61, 62, 64) - Phường Vĩnh Tân 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
15456 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 69, thửa: 1, 2, 4) - Phường Vĩnh Tân 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
15457 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 84, 85, 86) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15458 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 3) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15459 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 4, 29, 30, 31, 3, 11, 9, 28, 36, 35, 34, 53, 57, 62, 63, 56, 55, 54, 37, 38, 26, 25, 24, 10, 12, 74, 69, 68, 65, 66, 53, 52, 51, 39, 40, 41, 23, 22, 21, 13, 14, 43, 15, 48, 47, 80, 45, 67, 68, 82, 94, 95, 98, 99, 102, 103, 104, 105, 106) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
15460 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 61, 70, 72, 73, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 100, 101) - Phường Vĩnh Tân 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
15461 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 70, thửa: 16, 17, 18, 20, 42, 43, 81, 83) - Phường Vĩnh Tân 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
15462 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối Châu Hưng (Tờ 71, thửa: 14, 13, 12, 11, 28, 29, 42, 41, 40, 39, 72, 73, 87, 103, 118, 117, 145, 146, 147, 156, 184, 183, 190, 219, 223, 222, 221, 220, 287, 189, 188, 186, 184, 153, 155, 149, 148, 116, 105, 106, 74, 206, 75, 36, 37, 38, 30, 8, 9, 10, 7, 72, 228, 241, 242) - Phường Vĩnh Tân 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
15463 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng (Tờ 71, thửa: 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 70, 69, 68, 67, 66, 64, 63, 62, 61, 60, 59, 58, 57, 71, 102, 101, 100, 98, 97, 96, 95, 94, 93, 89, 88, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 130, 144, 143, 140, 141, 139, 138m, 137, 136, 135, 134, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 173, 172, 175, 174, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 204, 205, 218, 217, 216, 215, 214, 213, 211, 210, 209, 208, 226, 227, 230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 243, 246, 247, 248) - Phường Vĩnh Tân 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15464 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 71, thửa: 2, 3, 4, 5, 6) - Phường Vĩnh Tân 1.750.000 - - - - Đất SX-KD
15465 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 71, thửa: 34, 77, 76, 84, 86, 85, 82, 81, 109, 80, 78, 79, 110, 111, 112, 114, 152, 151, 115) - Phường Vĩnh Tân 1.250.000 - - - - Đất SX-KD
15466 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng (Tờ 72, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14, , 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 54, 55, 56, 57, 65, 63, 62, 61, 60, 59, 69, 68, 67, 66, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 77, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 106, 107, 108, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 139, 140, 146, 145, 141, 142, 143, 144, 148, 149, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160) - Phường Vĩnh Tân 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15467 Thành phố Vinh Đường Trần Đình San - Khối 1 (Tờ 73, thửa: 6, 5, 7, 8, 16, 15, 17, 18, 21, 20, 22, 23, 24, 27, 26, 28, 29, 30) - Phường Vĩnh Tân 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
15468 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 1 (Tờ 73, thửa: 2, 3, 4, 10, 11, 12, 14, 13) - Phường Vĩnh Tân 1.100.000 - - - - Đất SX-KD
15469 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 74, thửa: 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 38, 69, 70, 55, 56, 57, 71, 49, 80, 81, 82, 83) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
15470 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 74, thửa: 8, 7, 9, 10, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 12, 19, 20, 21, 22, 31, 30, 29, 28, 24, 26, 27, 36, 35, 33, 34, 18, 23, 17, 16, 15, 13, 25, 39, 38, 40, 41, 54, 53, 43, 37, 44, 52, 51, 45, 46, 73, 74, 75, 78, 79) - Phường Vĩnh Tân 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
15471 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 2 (Tờ 75, thửa: 5, 6, 34, 35, 40, 69, 75, 83, 89, 97, 96, 107, , 117, 116, 115, 125, 4, 3, 2, 1, 36, 37, 38, 68, 77, 82, 81, 91, 92, 92, 110, 109, 112, 114, 113, 126, 129, 150, 151, 152) - Phường Vĩnh Tân 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
15472 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng, Khối 1, 2 (Tờ 75, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 61, 62, 60, 59, 58, 57, 56, 55, 54, 53, 139, 140, 144, 145, 146, 153, 154) - Phường Vĩnh Tân 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15473 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng, Khối 1, 2 (Tờ 75, thửa: 70, 72, 73, 85, 87, 86, 100, 103, 120, 88, 90, 98, 105, 118, 130, 124, 123, 122, 121, 120, 132, 67, 67, 66, 64, 80, 79, 138, 93, 133, 111, 134, 135, 136, 147, 80, 155) - Phường Vĩnh Tân 1.400.000 - - - - Đất SX-KD
15474 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối Châu Hưng (Tờ 76, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 41, 40, 39, 38, 37, 36, 35, 47, 46, 55, 54, 53, 52, 51, 50, 49, 48, 43, 44, 45, 57, 58, 59, 60, 61, 62) - Phường Vĩnh Tân 1.600.000 - - - - Đất SX-KD
15475 Thành phố Vinh Đường Phạm Hồng Thái - Khối 2 (Tờ 77, thửa: 3, 10, 17, 16, 15, 38, 39, 42, 41, 66, 67, 71, 70, 69, 93, 94, 97, 96, 95, 121, 2, 11, 12, 14, 68, 122, 145, 152, 153, 154, 155, 159, 160) - Phường Vĩnh Tân 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
15476 Thành phố Vinh Đường dân cư - Khối 2 (Tờ 77, thửa: 4, 5, 9, 6, 8, 20, 7, 33, 21, 22, 23, 24, 25, 18, 19, 36, 35, 34, 37, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 32, 31, 30, 29, 28, 27, 26, 144, 59, 65, 64, 63, 62, 61, 60, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 109, 87, 88, 89, 90, 105, 106, 107, 108, 73, 74, 92, 91, 99, 100, 101, 102, 104, 103, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 120, 119, 118, 125, 126, 127, 132, 130, 129, 144, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 156, 157, 162, 161) - Phường Vĩnh Tân 1.300.000 - - - - Đất SX-KD
15477 Thành phố Vinh Đường Tránh thành phố Vinh - Khối 2 (Tờ 77, thửa: 123, 124, 137, 135, 134, 133, 138, 132, 139, 131, 140, 141, 142, 143) - Phường Vĩnh Tân 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
15478 Thành phố Vinh Phường Bến Thủy 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
15479 Thành phố Vinh Phường Bến Thủy 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
15480 Thành phố Vinh Phường Bến Thủy 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15481 Thành phố Vinh Phường Bến Thủy (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
15482 Thành phố Vinh Phường Cửa Nam Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
15483 Thành phố Vinh Phường Cửa Nam Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
15484 Thành phố Vinh Phường Cửa Nam Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15485 Thành phố Vinh Phường Cửa Nam (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
15486 Thành phố Vinh Phường Đội Cung Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
15487 Thành phố Vinh Phường Đội Cung Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
15488 Thành phố Vinh Phường Đội Cung Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15489 Thành phố Vinh Phường Đội Cung (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
15490 Thành phố Vinh Phường Đông Vĩnh Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
15491 Thành phố Vinh Phường Đông Vĩnh Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
15492 Thành phố Vinh Phường Đông Vĩnh Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15493 Thành phố Vinh Phường Đông Vĩnh (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
15494 Thành phố Vinh Phường Hà Huy Tập Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
15495 Thành phố Vinh Phường Hà Huy Tập Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
15496 Thành phố Vinh Phường Hà Huy Tập Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
15497 Thành phố Vinh Phường Hà Huy Tập (Đất vườn ao liền kề đất ở) 100.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
15498 Thành phố Vinh Phường Hồng Sơn Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
15499 Thành phố Vinh Phường Hồng Sơn Toàn phường 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
15500 Thành phố Vinh Phường Hồng Sơn Toàn phường 100.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...