Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An cung cấp thông tin chi tiết về giá trị bất động sản tại các khu vực khác nhau. Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An là căn cứ pháp lý chính. Thành phố Vinh đang nổi bật với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là trong các khu vực có hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị đồng bộ.

Tổng quan khu vực Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh là trung tâm kinh tế, chính trị và văn hóa của tỉnh Nghệ An, nằm ở vị trí chiến lược với giao thông thuận lợi, kết nối các tỉnh miền Trung và cả nước.

Thành phố này có đặc điểm nổi bật với nhiều khu vực phát triển mạnh mẽ như khu vực gần các trung tâm thương mại, khu công nghiệp, và các dự án quy hoạch đô thị mới. Đây là yếu tố quan trọng làm tăng giá trị bất động sản tại Vinh trong những năm qua.

Các yếu tố như hạ tầng giao thông phát triển, đặc biệt là sự kết nối với các tuyến cao tốc, cầu đường, và sự đầu tư vào các khu đô thị mới, đã tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại Thành phố Vinh.

Việc xây dựng các tuyến đường mới, cùng với các khu vực dự kiến sẽ trở thành trung tâm đô thị mới, là một yếu tố then chốt làm tăng giá trị đất tại đây.

Bên cạnh đó, các tiện ích như trường học, bệnh viện, siêu thị và các khu vui chơi giải trí đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao sức hấp dẫn của các khu đất. Đặc biệt, với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng, Thành phố Vinh đang thu hút sự chú ý của các nhà đầu tư bất động sản từ khắp nơi, làm cho nhu cầu về đất đai tại đây không ngừng tăng cao.

Phân tích giá đất tại Thành phố Vinh, Nghệ An

Bảng giá đất tại Thành phố Vinh hiện nay có sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh có thể lên tới 65 triệu đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất có thể chỉ còn 0 đồng/m² ở những khu vực xa trung tâm hoặc chưa có nhiều tiện ích phát triển.

Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh dao động khoảng 5.379.992 đồng/m², là mức giá hợp lý cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Mức giá này thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản tại Thành phố Vinh, nhưng cũng phản ánh sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực. Những khu vực gần trung tâm thành phố hoặc các khu công nghiệp, thương mại có giá đất cao, trong khi những khu vực ngoại ô hoặc chưa được quy hoạch rõ ràng có mức giá thấp hơn rất nhiều.

Với sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông và các dự án đô thị, giá đất tại Thành phố Vinh dự báo sẽ tiếp tục tăng trưởng trong tương lai. Các nhà đầu tư nên cân nhắc lựa chọn những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đặc biệt là các khu vực nằm gần các dự án hạ tầng lớn hoặc các trung tâm thương mại mới. Đầu tư vào những khu vực này có thể mang lại lợi nhuận cao trong dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Thành phố Vinh, Nghệ An

Thành phố Vinh có nhiều điểm mạnh làm gia tăng tiềm năng đầu tư bất động sản. Nổi bật trong đó là các dự án lớn về hạ tầng giao thông như tuyến cao tốc Bắc Nam, dự án mở rộng và nâng cấp các tuyến đường trong và ngoài thành phố. Đây chính là yếu tố then chốt giúp Thành phố Vinh trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư.

Bên cạnh đó, thành phố Vinh cũng đang tích cực thu hút các dự án bất động sản nghỉ dưỡng, các khu đô thị mới với quy hoạch bài bản. Chính những yếu tố này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực có tiềm năng phát triển.

Các dự án bất động sản lớn, cùng với việc thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước, sẽ làm cho giá trị bất động sản tại Thành phố Vinh tiếp tục tăng trong tương lai. Đặc biệt, khi xu hướng đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực ven biển và khu vực gần trung tâm thành phố Vinh đang gia tăng.

Thành phố Vinh, Nghệ An đang trở thành một thị trường bất động sản hấp dẫn với nhiều yếu tố phát triển tiềm năng. Với sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng, các dự án quy hoạch đô thị và tiềm năng phát triển kinh tế, giá trị bất động sản tại đây sẽ tiếp tục tăng trưởng. Các nhà đầu tư nên lưu ý đến các khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ và tập trung vào những khu vực gần các dự án lớn, đồng thời theo dõi các biến động của thị trường để có quyết định đầu tư hợp lý.

Giá đất cao nhất tại Thành phố Vinh là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thành phố Vinh là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Thành phố Vinh là: 5.652.343 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 57/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 05/2021/QĐ-UBND ngày 14/01/2021 của UBND tỉnh Nghệ An
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2992

Mua bán nhà đất tại Nghệ An

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nghệ An
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
14201 Thành phố Vinh Đường Khối 2M - Khối 6, 9, 11 (Tờ 16, thửa: 177, 167, 168, 169, 170, 162, 159, 186, 158, 148, 149, 197, 206, 207, 208, 150, 139, 138, 152, 95, 96, 73, 28, 2, 3, 11, 200, 204, 213, 214, 13, 12, 37, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 97, 141, 151, 163, ) - Phường Đội Cung Nhà ô Nghĩa - Nhà bà Châu 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
14202 Thành phố Vinh Nguyễn Sinh Sắc - Khối 12 (Tờ 17, thửa: 130, 129, 128, 127, và 137 (sâu 20 m )) - Phường Đội Cung Nhà ông Hiệp - Nhà ông Tâm 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
14203 Thành phố Vinh Nguyễn Sinh Sắc - Khối 12 (Tờ 17, thửa: 132, 133, 135, ( 131 sâu 20 m)) - Phường Đội Cung CT Phương Huy - Nhà ông Hiển 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
14204 Thành phố Vinh Nguyễn Sinh Sắc - Khối 12 (Tờ 17, thửa: 138 (Công ty TNHH Hoa Thường)) - Phường Đội Cung Nhà ông Hiệp - Nhà ông Tâm 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
14205 Thành phố Vinh Đường Khối 4-5M - Khối 12 (Tờ 17, thửa: 108, 111, 113, 115, 116, 117, 118, 119, 125, 126, 124, 134, 122, 148, 149) - Phường Đội Cung Nhà ô Minh - Nhà ông Quý 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
14206 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 12 (Tờ 17, thửa: 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, ) - Phường Đội Cung Nhà bà Nhàn - Nhà bà Hà 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
14207 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 12 (Tờ 17, thửa: 6, 7, 8, 136, ) - Phường Đội Cung Nhà bà Long - Nhà bà Nhàn 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14208 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 12 (Tờ 17, thửa: 97, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 107, 109, 110, 140, 141, (98 sâu 20m), 147) - Phường Đội Cung Nhà bà Dần - Nhà ô Thành 2.050.000 - - - - Đất SX-KD
14209 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 12 (Tờ 17, thửa: 22, 21, 20, 19, 5, 3, 18, 33, 32, 46, 45, 58, 59, 80, 81, 82, 139, 142, 143, 146, 150, 151, 83, 60, 70, 71, 61, 62, ) - Phường Đội Cung Nhà bà Ngoạn - Nhà ông Tiến 1.850.000 - - - - Đất SX-KD
14210 Thành phố Vinh Đường Khối 2M - Khối 12 (Tờ 17, thửa: 84, 99, 112, 114, 120, 47, 48, 144, 145, ) - Phường Đội Cung Nhà bà Chắt - Nhà bà Hạnh 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
14211 Thành phố Vinh Nguyễn Sinh Sắc - Khối 12 (Tờ 18, thửa: 89, 91, 93) - Phường Đội Cung Nhà ô Thành - Nhà ông Tấn 7.000.000 - - - - Đất SX-KD
14212 Thành phố Vinh Nguyễn Sinh Sắc - Khối 12 (Tờ 18, thửa: 95, 97, 99, 102, ) - Phường Đội Cung Nhà ô Thành - Nhà ông Tấn 8.000.000 - - - - Đất SX-KD
14213 Thành phố Vinh Trần Hưng Đạo - Khối 12 (Tờ 18, thửa: 7, 8, 9, 11, 17, 18, 19, 25, 26, 27, 35, 36, 42, 43, 49, 50, 56, 57, 68, 69, 70, 78, 77, 76, 88, 86, 87, 85, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Hùng - Nhà bà Tý 10.750.000 - - - - Đất SX-KD
14214 Thành phố Vinh Trần Hưng Đạo - Khối 12 (Tờ 18, thửa: 101, 100, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Thiệu - Nhà bà Yến 10.750.000 - - - - Đất SX-KD
14215 Thành phố Vinh Trần Hưng Đạo - Khối 12 (Tờ 18, thửa: Lô góc (2 mặt đường Trần Hưng Đạo và Nguyễn Sinh Sắc): 104) - Phường Đội Cung 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
14216 Thành phố Vinh Đường Khối 4-5M - Khối 12 (Tờ 18, thửa: 79, 80, 81, 82, 83, 90, 92, 94, 96, 98) - Phường Đội Cung Nhà ông Hùng 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
14217 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 12 (Tờ 18, thửa: 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 33, 106, 107, 108) - Phường Đội Cung Nhà ông Thành - Nhà ông Võ 2.250.000 - - - - Đất SX-KD
14218 Thành phố Vinh Đường Khối 4M - Khối 13 (Tờ 18, thửa: 1, 3, 5, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Thành - Nhà ông Hóa 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14219 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 12 (Tờ 18, thửa: 32, 41, 46, 48, 51, 52, 53, 54, 55, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 71, 72, 73, 74, 75, 84, 103, 105, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Đức - Nhà bà Sen 2.100.000 - - - - Đất SX-KD
14220 Thành phố Vinh Đường Khối 3M - Khối 12 (Tờ 18, thửa: 2, 12, 13, 34, 37, 39, 44, ) - Phường Đội Cung Nhà ông Hùng - Nhà bà Tam 1.950.000 - - - - Đất SX-KD
14221 Thành phố Vinh Đường Khối 2M - Khối 12 (Tờ 18, thửa: 4, 6, 14, 15, 16, 20, 38, 40, 45, 47, 109, 110) - Phường Đội Cung Nhà ông Châu - Nhà bà Ngân 1.650.000 - - - - Đất SX-KD
14222 Thành phố Vinh Phan Bội Châu - Khối 13 (Tờ 25, thửa: 20m đầu tiên bám mặt đường thửa số 3) - Phường Lê Lợi Chợ Ga Vinh 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14223 Thành phố Vinh Trường Chinh - Khối 13, 14 (Tờ 25, thửa: 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 81. 20m đầu tiên bám mặt đường của các thửa 2, 3, 7) - Phường Lê Lợi Phan Bội Châu - thửa 13 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
14224 Thành phố Vinh Trường Chinh - Khối 13, 14 (Tờ 25, thửa: 14, 15, 25, 26, 35, 36, 43, 44, 46, 48, 49, 58, 59, 62, 63, 65, 66, 68, 69, 71, 72, 74, 75) - Phường Lê Lợi thửa14 - thửa75 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
14225 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 25, thửa: 82) - Phường Lê Lợi thửa 16 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14226 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 25, thửa: 37, 38, 39, 41, 42, 45, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 60, 76, 77, 78, 79, 80, 83) - Phường Lê Lợi thửa 37 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14227 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 25, thửa: 84, 85) - Phường Lê Lợi Thửa 84 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
14228 Thành phố Vinh Khu quy hoạch Đội bốc xếp dỡ 306 - Khối 13 (Tờ 25, thửa: 136, 137, 138, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 175, 176, 177, 132, 133, 134) - Phường Lê Lợi 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14229 Thành phố Vinh Khu quy hoạch Đội bốc xếp dỡ 306 - Khối 13 (Tờ 25, thửa: 135, 174) - Phường Lê Lợi 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14230 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 25, thửa: 16, 17, 18, 19, 20, 21, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 82) - Phường Lê Lợi thửa 16 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
14231 Thành phố Vinh Đường QH 12.00 m - Khối 14 (Tờ 25, thửa: 122, 109) - Phường Lê Lợi Khu quy hoạch chia lô đất ở Công ty CPXDĐT 492 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14232 Thành phố Vinh Đường QH 12.00 m - Khối 14 (Tờ 25, thửa: 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121) - Phường Lê Lợi Khu quy hoạch chia lô đất ở Công ty CPXDĐT 492 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14233 Thành phố Vinh Phan Bội Châu - Khối 14, 16 (Tờ 26, thửa: 1, 2, 20m đầu tiên bám mặt đường của thửa 72) - Phường Lê Lợi Chợ Ga - Ng Đình Chiểu 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
14234 Thành phố Vinh Nguyễn Đình Chiểu - Khối 16 (Tờ 26, thửa: 92, 93, 94, 95, 96) - Phường Lê Lợi Phan Bội Châu - thửa 96 5.250.000 - - - - Đất SX-KD
14235 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 26, thửa: 3, 4, 6, 11, 12, 19, 20, 23, 24, 25, 33, 34, 45, 47, 48, 58, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 105) - Phường Lê Lợi Thửa 3 - Thửa 69 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
14236 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 26, thửa: 59, 60, 61, 63, 70, 71, 73, 74, 75, 97, 99, 100, 101, 106, 112, 113, 120) - Phường Lê Lợi Thửa 59 - Thửa 75 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14237 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 26, thửa: 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 35, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 46, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 98, 90, 91, 98, 102, 103, 104, 107, 108, 109, 110, 111, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 121) - Phường Lê Lợi Các thửa còn lại 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14238 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 26, thửa: 122) - Phường Lê Lợi 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14239 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 26, thửa: 5) - Phường Lê Lợi 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
14240 Thành phố Vinh Đường Phan Bội Châu - Khối 14 (Tờ 26, thửa: 223, 228) - Phường Lê Lợi Khu quy hoạch chia lô đất ở Cty CP Xây dựng 465 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
14241 Thành phố Vinh Đường Phan Bội Châu - Khối 14 (Tờ 26, thửa: 224, 225, 226, 227) - Phường Lê Lợi Khu quy hoạch chia lô đất ở Cty CP Xây dựng 465 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
14242 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khối 14 (Tờ 26, thửa: 230, 232, 234, 236, 155, 157, 159, 161, 163, 165, 167, 169, 171, 173, 175, 178, 180, 183, 203, 204, 205) - Phường Lê Lợi Khu quy hoạch chia lô đất ở Cty CP Xây dựng 465 5.250.000 - - - - Đất SX-KD
14243 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khối 14 (Tờ 26, thửa: 238, 153, 185, 202, 223) - Phường Lê Lợi Khu quy hoạch chia lô đất ở Cty CP Xây dựng 465 5.500.000 - - - - Đất SX-KD
14244 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 26, thửa: 237, 152, 184, 186, 222) - Phường Lê Lợi Khu quy hoạch chia lô đất ở Cty CP Xây dựng 465 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14245 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 26, thửa: 154, 156, 158, 160, 162, 164, 166, 168, 170, 172, 174, 177, 179, 182, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 229, 231, 233, 235) - Phường Lê Lợi Khu quy hoạch chia lô đất ở Cty CP Xây dựng 465 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14246 Thành phố Vinh Đường QH 12.00 m - Khối 14 (Tờ 26, thửa: 143) - Phường Lê Lợi Khu quy hoạch chia lô đất ở Công ty CPXDĐT 492 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14247 Thành phố Vinh Đường QH 12.00 m - Khối 14 (Tờ 26, thửa: 151, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 144, 145, 146, 147, 148, 149) - Phường Lê Lợi Khu quy hoạch chia lô đất ở Công ty CPXDĐT 492 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14248 Thành phố Vinh Phan Bội Châu - Khối 16, 7 (Tờ 27, thửa: 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 153, 154. 10, 22, 23, 25, 56, 20 đầu tiên của thửa 56) - Phường Lê Lợi 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
14249 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 27, thửa: 24, 29, 33, 41, 42, 49, ) - Phường Lê Lợi Thửa 24 - Thửa 49 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14250 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 16 (Tờ 27, thửa: 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 131, 132, 133, 134, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149) - Phường Lê Lợi Thửa 116 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
14251 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 27, thửa: 26, 27, 28, 38, 39, 45, 46, 47, 48, 51, 52, 53, 54, 55, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 66, 69, 70, 74, 75, 80, 85, 90, 91, 95, 96, 97, 98, 105, 110, 111, 112, 124, 125, 126, 137, 152, 155, 158, 163, 164, 167, 169) - Phường Lê Lợi 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14252 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 27, thửa: 21, 30, 31, 32, 35, 36, 37, 40, 44, 50, 57, 58, 62, 67, 68, 71, 72, 76, 77, 78, 81, 82, 83, 86, 87, 88, 89, 92, 93, 94, 99, 100, 102, 103, 107, 130, 160, 161, 162, 165, 168, 170, 171) - Phường Lê Lợi 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14253 Thành phố Vinh Đường Phan Bội Châu - Khối 7 (Tờ 27, thửa: 172) - Phường Lê Lợi 11.500.000 - - - - Đất SX-KD
14254 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 27, thửa: 62, 73, 79, 84, 101, 104, 106, 109, 113, 114, 115, 123, 127, 128, 129, 135, 138, 139, 140, 150, 156, 157, 159, 151, 166) - Phường Lê Lợi Các thửa còn lại 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14255 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 27, thửa: 174, 175) - Phường Lê Lợi thửa 188 - Thửa 175 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14256 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 27, thửa: 176, 177) - Phường Lê Lợi 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14257 Thành phố Vinh Phan Bội Châu - Khối 7 (Tờ 28, thửa: 13, 15, 16, 17, 18, 19, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 153, 163, 164) - Phường Lê Lợi KS Thuỷ Tiên 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
14258 Thành phố Vinh Đ. Hoàng Xuân Hãn - Khối 7 (Tờ 28, thửa: 14, 20, 21, 22, 35, 44, 45, 46, 54, 55, 57, 75, 79, 80, 90, 95, 96, 99, 100, 101, 102, 108, 109, 115, 116, 117, 123, 124, 125, 130, 131, 140, 141, 145, 146, 150, 151, 152, 156. 20m đầu tiên bám mặt đường của các thửa 85, 86, 91, 94) - Phường Lê Lợi Thửa 14 - Thửa 152 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
14259 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 28, thửa: 23, 24, 36, 37, 38, 43, 47, 48, 51, 52, 53, 56, 58, 72, 73, 74, 78, 133, 167) - Phường Lê Lợi 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14260 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 28, thửa: 39, 40, 41, 42, 49, 50, 59, 61, 62, 63, 64, 65, 71, 76, 77, 84, 87, 88, 89, 92, 93, 97, 98, 105, 147, 154, 157, 167) - Phường Lê Lợi 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14261 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 28, thửa: 9, 66, 67, 68, 69, 81, 82, 83, 104, 106, 107, 110, 111, 112, 114, 118, 119, 120, 121, 122, 128, 129, 132, 159, 160, 165, 166) - Phường Lê Lợi 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14262 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 28, thửa: 103, 113, 126, 127, 135, 136, 137, 138, 139, 142, 143, 144, 148, 149, 155, 158, 161, 162. Phần còn lại của các thửa: 85, 86, 91, 94) - Phường Lê Lợi Các thửa còn lại 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14263 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 28, thửa: 168, 169) - Phường Lê Lợi 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14264 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 28, thửa: 168, 169, 170, 171) - Phường Lê Lợi Thửa 159 - Thửa 147 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14265 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 28, thửa: 172) - Phường Lê Lợi Thuửa 172 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14266 Thành phố Vinh Lê Lợi - Khối 7 (Tờ 29, thửa: 20m đầu tiên bám mặt đường của thửa số 1) - Phường Lê Lợi Lê Lợi - Phan Bội Châu 25.000.000 - - - - Đất SX-KD
14267 Thành phố Vinh Lê Lợi - Khối 7 (Tờ 29, thửa: 20m đầu tiên bám mặt đường của thửa số 2) - Phường Lê Lợi 24.000.000 - - - - Đất SX-KD
14268 Thành phố Vinh Phan Bội Châu - Khối 7 (Tờ 29, thửa: 20m đầu tiên bám mặt đường của thửa số 1) - Phường Lê Lợi Công ty CP ô tô-cơ khí Nghệ An 12.500.000 - - - - Đất SX-KD
14269 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 13 (Tờ 30, thửa: 9, 10, 11) - Phường Lê Lợi Thửa 9 - Thửa 11 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14270 Thành phố Vinh Trường Chinh - Khối 13, 14 (Tờ 31, thửa: 4, 5, 7, 8, 10, 11, 17, 18, 22, 23, 25, 29, 30, 32, …, 42, 44, 45, 47, 48, 51, 52, 58, 64, 65, 73, 74, 82, 86, 98, …, 132. 20m đầu tiên bám mặt đường của các thửa 43, 81, 31(CTCP Bảo Lâm), 99 (Tổng CT đường sông miền Nam)) - Phường Lê Lợi thửa 4 - thửa 86 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
14271 Thành phố Vinh Đường QH 12m - Khối 13 (Tờ 31, thửa: 31 (CTCP Bảo Lâm). 20m đầu tiên bám mặt đường các thửa 6, 99 (Tổng CT đường sông miền Nam)) - Phường Lê Lợi Trường Chinh - Đường sắt Bắc Nam 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
14272 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 31, thửa: 49, 50, 56, 57, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 149, 150, 151, Lô 2 thuộc Khu QH F19.163) - Phường Lê Lợi Trường Chinh - Thửa 131 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
14273 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 31, thửa: 76, 83, 84, 85, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 162) - Phường Lê Lợi Trường Chinh - Thửa 97 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14274 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 31, thửa: 12, 53, 54, 55, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 77, 78, 79, 80, 133, 134, 135, 136, 137, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 160, 161, 278) - Phường Lê Lợi 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
14275 Thành phố Vinh Đường Trường Chinh - Khối 14 (Tờ 31, thửa: 164) - Phường Lê Lợi Trường chinh 11.000.000 - - - - Đất SX-KD
14276 Thành phố Vinh Đường Nội khối - Khối 14 (Tờ 31, thửa: 210, 100) - Phường Lê Lợi Trường Chinh - Thửa 85 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14277 Thành phố Vinh Đường QH 12.00 m - Khối 14 (Tờ 31, thửa: 184, 190, 199, 200) - Phường Lê Lợi Khu quy hoạch chia lô đất ở Công ty CPXDĐT 492 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14278 Thành phố Vinh Đường QH 12.00 m - Khối 14 (Tờ 31, thửa: 191, 192, 193, 194, 195, 201, 202, 203, 204, 205) - Phường Lê Lợi Khu quy hoạch chia lô đất ở Công ty CPXDĐT 492 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14279 Thành phố Vinh Nguyễn Đình Chiểu - Khối 16 (Tờ 32, thửa: 1, 2, 5, 7, 32, 33, 60, 61, 78, 86, 98, 109, 110, 129, 137, 184, 191, 198, 205, 210, 223, 253, 256) - Phường Lê Lợi Thửa 1 - Thửa 137 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14280 Thành phố Vinh Nguyễn Đình Chiểu - Khối 16 (Tơ 32, thửa: 175) - Phường Lê Lợi Thửa 1 - Thửa 137 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
14281 Thành phố Vinh Đường QH 18m - Khối 16 (Tờ 32, thửa: 131, 132, 133, 135, 136, 138, 143, 144, 145, 146, 151, 152, 227, 230, 248) - Phường Lê Lợi Thửa 131 - Thửa 146 3.750.000 - - - - Đất SX-KD
14282 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 32, thửa: Các lô QH: từ lô số 01 đến lô số 22 thuộc Khu QH tập thể F19) - Phường Lê Lợi Khu QH tập thể F19 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14283 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 16 (Tờ 32, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 56, 57, 58, , 59, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 82, 83, 84, 85, 141, 148, 150, 155, 159, 160, 165, 172, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 199, 200, 201, 202, 203, 204, 206, 207, 208, 209, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 250) - Phường Lê Lợi 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14284 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14, 16 (Tờ 32, thửa: 3, 6, 8, 9, 34, 35, 62, 63, 79, 80, 99, 100, 101, 102, 111, 112, 113, 114115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 127, 128, 139, 140, 147, 153, 154, 176, 225, 226, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244, 245, 246, 249) - Phường Lê Lợi 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
14285 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 15, 16 (Tờ 32, thửa: 81, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 163, 174, 231, 224, 247) - Phường Lê Lợi 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14286 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 15, 16 (Tờ 32, thửa: 126, 130, 149, 156, 157, 158, 161, 162, 167, 168, 169, 170, 171, 228, 229 251, 252, 255, 257) - Phường Lê Lợi Các thửa còn lại 2.500.000 - - - - Đất SX-KD
14287 Thành phố Vinh Đường Nguyễn Đình Chiểu - Khối 15 (Tờ 32, thửa: 280, 281) - Phường Lê Lợi 5.000.000 - - - - Đất SX-KD
14288 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 32, thửa: 267, 268, 269, 270) - Phường Lê Lợi Khu quy hoạch tái định cư F19 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14289 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 14 (Tờ 32, thửa: 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 266, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279) - Phường Lê Lợi 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
14290 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 15 (Tờ 32, thửa: 284, 285, 286) - Phường Lê Lợi 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14291 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 16 (Tờ 33, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 37, 38, 39, 40, 44, 45, 46, 47, 48, 52, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 65, 66, 72, 77, 78, 79, 80, 81, 85, 86, 90, 91, 92, 96, 97, 102, 136, 137, 138, 139, 140, 147) - Phường Lê Lợi 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14292 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7, 16 (Tờ 33, thửa: 6, 7, 8, 10, 19, 41, 103, 104, 133) - Phường Lê Lợi 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14293 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 16 (Tờ 33, thửa: 151, 152) - Phường Lê Lợi 3.250.000 - - - - Đất SX-KD
14294 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 7 (Tờ 33, thửa: 148, 149) - Phường Lê Lợi 2.750.000 - - - - Đất SX-KD
14295 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 16 (Tờ 33, thửa: 151, 152, 153, 154, 155, 156) - Phường Lê Lợi Thửa 151 - Thửa 155 4.000.000 - - - - Đất SX-KD
14296 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 16 (Tờ 33, thửa: 148) - Phường Lê Lợi 3.500.000 - - - - Đất SX-KD
14297 Thành phố Vinh Đường QH 18m - Khối 6 (Tờ 34, thửa: 4, 5, 114, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224, 225) - Phường Lê Lợi 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
14298 Thành phố Vinh Đ. Hoàng Xuân Hãn - Khối 6 (Tờ 34, thửa: 10, 18, 19, 24, 25, 33, 38, 40, 41, 47, 48, 49, 55, 56, 57, 58, 64, 65, 66, 71, 72, 78, 79, 85, 86, 93, 99, 107, 122, 129, 136, 141, 147, 148, 155, 160, 161, 167, 168, 227, 235) - Phường Lê Lợi 4.250.000 - - - - Đất SX-KD
14299 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 6 (Tờ 34, thửa: 112, 119) - Phường Lê Lợi 4.750.000 - - - - Đất SX-KD
14300 Thành phố Vinh Đường nội khối - Khối 6, 7 (Tờ 34, thửa: 1, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 37, 39, 42, 43, 46, 50, 51, 52, 54, 59, 60, 61, 67, 68, 73, 74, 75, 80, 81, 87, 88, 89, 94, 95, 100, 101, 102, 108, 113, 132, 137, 142, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177, 178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 201, 228, 229, 230, 232, 233, 234, 236, 237, 238, 240, 242) - Phường Lê Lợi 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...