| 5501 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc - đến cống Nam Đường
|
600.000
|
420.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5502 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường
|
900.000
|
480.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5503 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Ninh Cường |
Khu vực 1: TDP Tân Ninh, Đạo Đường, Vỵ Nghĩa, Nghị Bắc
|
540.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5504 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Ninh Cường |
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại
|
420.000
|
300.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5505 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện
|
5.500.000
|
2.750.000
|
1.375.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5506 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện
|
4.950.000
|
2.475.000
|
1.210.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5507 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ trụ sở Chi nhánh điện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê
|
4.125.000
|
2.063.000
|
1.045.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5508 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình
|
3.575.000
|
1.788.000
|
908.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5509 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị
|
2.640.000
|
1.320.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5510 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu
|
2.090.000
|
1.045.000
|
523.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5511 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính
|
1.650.000
|
825.000
|
413.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5512 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487
|
2.640.000
|
1.320.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5513 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)
|
2.365.000
|
1.155.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5514 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21
|
1.925.000
|
963.000
|
495.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5515 |
Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị
|
1.925.000
|
963.000
|
495.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5516 |
Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện
|
1.760.000
|
880.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5517 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
|
2.640.000
|
1.320.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5518 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)
|
1.925.000
|
963.000
|
495.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5519 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông)
|
1.650.000
|
825.000
|
413.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5520 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ - đến đất sân vận động)
|
990.000
|
495.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5521 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động)
|
990.000
|
495.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5522 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động)
|
990.000
|
495.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5523 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2
|
990.000
|
495.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5524 |
Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường trục chính khu dân cư tập trung (đường đôi 28m)
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5525 |
Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường xương cá còn lại trong khu dân cư tập trung
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5526 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ |
Khu vực 1: Tổ dân phố Trần Phú, Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, Song Khê
|
660.000
|
385.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5527 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ |
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại
|
550.000
|
385.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5528 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông Đằng TDP Bắc Đại 1 - đến hết nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1
|
1.650.000
|
825.000
|
413.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5529 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Cao - đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam- CN Cát Thành
|
1.925.000
|
963.000
|
495.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5530 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ Bưu cục Trực Cát - đến hết trường THPT Trực Ninh
|
2.585.000
|
1.265.000
|
605.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5531 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ trường THPT Trực Ninh - đến cống Cát Chử
|
1.650.000
|
825.000
|
413.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5532 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo - đến hết nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung
|
2.200.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5533 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung - đến chùa Hơm
|
1.650.000
|
825.000
|
413.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5534 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ chùa Hơm - đến giáp xã Trực Đạo
|
1.430.000
|
715.000
|
358.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5535 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến ngõ vào nhà ông Khoa tổ dân phố Bắc Giang
|
990.000
|
495.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5536 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp ngõ vào nhà ông Khoa TDP Bắc Giang - đến hết Trung tâm GDTX
|
1.320.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5537 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX - đến cầu Chăn Nuôi
|
990.000
|
495.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5538 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Chăn Nuôi - đến đê Đại Hà
|
825.000
|
413.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5539 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến cống Phú An 6
|
880.000
|
440.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5540 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cống Phú An 6 - đến cầu Chăn Nuôi
|
880.000
|
440.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5541 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông giáo Bình tổ dân phố Lam Sơn - đến đê Đại Hà
|
715.000
|
385.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5542 |
Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông Hiền tổ dân phố Bắc Thịnh - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
|
2.090.000
|
1.045.000
|
495.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5543 |
Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ Tỉnh lộ 488B vào đường nội thị - đến cầu (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
|
1.375.000
|
660.000
|
330.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5544 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cát Thành |
Vùng dân cư còn lại trong 25 tổ dân phố
|
495.000
|
330.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5545 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ
|
2.200.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5546 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề
|
2.750.000
|
1.320.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5547 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường - đến cổng vào Trường cấp I;
|
3.025.000
|
1.540.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5548 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Nam đường đoạn từ đường dong giáp nhà ông Huề - đến đường dong tổ dân phố Nghị Bắc
|
3.025.000
|
1.540.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5549 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ);
|
2.750.000
|
1.320.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5550 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong tổ dân phố Nghị Bắc - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
|
2.750.000
|
1.320.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5551 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp xã Trực Cường
|
2.475.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5552 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Thị Trấn Ninh Cường |
|
550.000
|
385.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5553 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) - đến hết cổng trạm xá khu A
|
1.100.000
|
550.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5554 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ cổng trạm xá khu A - đến hết Văn phòng HTX Tây Đường
|
990.000
|
495.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5555 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đường Hùng Thắng
|
715.000
|
385.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5556 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến nhà ông Tứ xóm Vị Nghĩa
|
825.000
|
440.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5557 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đập Phú Hùng
|
715.000
|
385.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5558 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Đông đoạn từ cống bà Loan - đến cống ông Tạc (Tổ dân phố Tây Đường 2)
|
825.000
|
440.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5559 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc - đến cống Nam Đường
|
550.000
|
385.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5560 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường
|
825.000
|
440.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5561 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Ninh Cường |
Khu vực 1: TDP Tân Ninh, Đạo Đường, Vỵ Nghĩa, Nghị Bắc
|
495.000
|
330.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5562 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Ninh Cường |
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại
|
385.000
|
275.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 5563 |
Huyện Trực Ninh |
Đường 488B - Tỉnh lộ - Xã Trung Đông |
Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo - đến giáp xã Liêm Hải
|
2.500.000
|
1.250.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5564 |
Huyện Trực Ninh |
Đường 488B - Tỉnh lộ - Xã Trung Đông |
Đoạn từ Quốc lộ 21 - đến giáp đất xã Trực Tuấn
|
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5565 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông |
Đoạn từ cầu Điện Biên - đến hết Trạm y tế xã
|
4.500.000
|
2.200.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5566 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông |
Đoạn từ giáp Trạm y tế xã - đến cầu chợ Lao
|
5.500.000
|
2.700.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5567 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trung Đông |
Khu trung tâm (từ trạm y tế - đến cầu Chiềng)
|
2.000.000
|
1.000.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5568 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Trung Đông |
Khu còn lại (từ cầu Trắng - đến giáp cầu Chiềng)
|
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5569 |
Huyện Trực Ninh |
Đường bờ sông Cát Chử - Xã Trung Đông |
Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện - đến Tỉnh lộ 488B (mới)
|
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5570 |
Huyện Trực Ninh |
Đường bờ sông Cát Chử - Xã Trung Đông |
Đoạn từ Tỉnh lộ 488B (mới) - đến cầu Lò Vôi
|
1.000.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5571 |
Huyện Trực Ninh |
Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông |
Từ bờ sông Cát Chử - đến nhà ông Thim
|
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5572 |
Huyện Trực Ninh |
Đường thôn An Mỹ - Xã Trung Đông |
Từ cầu Đông - đến cống trường học
|
1.400.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5573 |
Huyện Trực Ninh |
Đường thôn Đông Trung - Xã Trung Đông |
Từ UBND xã - đến bờ sông Cát Chử
|
1.400.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5574 |
Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư - Xã Trung Đông |
Khu vực 1: Xóm Phạm Sơn, Trần Phú, Minh Đức, Xóm 1 Đông Trung, Xóm 2 Đông Trung, Các xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6 Đông Thượng, các xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,
|
800.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5575 |
Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư - Xã Trung Đông |
Khu vực 2: Xóm 2 An Mỹ, Đông Hưng, Nam Hưng, Nam Sơn
|
600.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5576 |
Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư - Xã Trung Đông |
Khu vực 3: Các thôn còn lại
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5577 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính |
Đoạn từ giáp TT Cổ Lễ - đến đường Trực Chính- Phương Định
|
2.500.000
|
1.300.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5578 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính |
Đoạn từ ngã tư - đến cầu Thống Nhất
|
2.000.000
|
1.000.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5579 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính |
Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến đê Đại Hà
|
1.700.000
|
850.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5580 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Trực Chính- Phương Định - Đường trục xã - Xã Trực Chính |
Đoạn từ chợ mới - đến đường vào Trạm Y tế xã
|
1.700.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5581 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Trực Chính- Phương Định - Đường trục xã - Xã Trực Chính |
Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã - đến giáp xã Phương Định
|
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5582 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Trực Chính- Phương Định - Đường trục xã - Xã Trực Chính |
Đoạn từ ngã tư - đến Vành Lược
|
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5583 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Trực Chính- Phương Định - Đường trục xã - Xã Trực Chính |
Đoạn từ Vành Lược - đến đê Đại Hà
|
1.400.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5584 |
Huyện Trực Ninh |
Đường liên thôn, liên xóm - Xã Trực Chính |
|
1.200.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5585 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Chính |
Khu vực 1: Thôn An Bình, An Thành, An Thịnh, An Định, An Khánh, Dịch Diệp
|
800.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5586 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Xã Trực Chính |
Khu vực 2: Các xóm còn lại
|
600.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5587 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải |
Đoạn từ cầu Vô Tình - đến hết bưu cục Ngặt kéo
|
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5588 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải |
Từ bưu cục Ngặt kéo - đến đường vào xóm 11 - đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi)
|
5.500.000
|
2.750.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5589 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải |
Từ đường vào xóm 11 - đến đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi) đến hết đất Liêm Hải
|
4.500.000
|
2.250.000
|
1.150.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5590 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Xã Liêm Hải |
Đoạn từ Ngặt Kéo - đến giáp xã Trung Đông
|
2.500.000
|
1.150.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5591 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Xã Liêm Hải |
Đoạn từ giáp xã Trung Đông - đến đường huyện lộ 53C đi xã Việt Hùng
|
2.300.000
|
1.100.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5592 |
Huyện Trực Ninh |
Đường 53C - Đường huyện lộ - Xã Liêm Hải |
|
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5593 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Vô Tình Văn Lai - Đường huyện lộ - Xã Liêm Hải |
|
2.000.000
|
1.000.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5594 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Liêm Hải |
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đập An Quần
|
1.200.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5595 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Liêm Hải |
Đoạn từ chợ Đường - đến giáp xã Phương Định
|
1.200.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5596 |
Huyện Trực Ninh |
Các vùng dân cư còn lại - Xã Liêm Hải |
|
800.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5597 |
Huyện Trực Ninh |
Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định |
Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến cầu ông Hỗ
|
2.200.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5598 |
Huyện Trực Ninh |
Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định |
Đoạn từ cầu ông Hỗ - đến dốc đê đò Sồng (đê Đại Hà)
|
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5599 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Phương Định |
Đoạn từ chùa Phú Ninh - đến giáp xã Trực Chính
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 5600 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã - Xã Phương Định |
Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến nghĩa trang liệt sỹ
|
2.200.000
|
1.100.000
|
550.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |