14:11 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Nam Định được quy định như thế nào?

Nam Định với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và kết nối giao thông, đang nổi lên là một điểm sáng trong thị trường bất động sản phía Bắc. Với mức giá hợp lý tại thời điểm hiện tại, đây là thời điểm vàng để thực hiện đầu tư.

Bảng giá đất tại Nam Định

Theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 30/06/2023 của UBND tỉnh Nam Định, bảng giá đất tại tỉnh đã có sự điều chỉnh nhẹ nhằm phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội và đáp ứng nhu cầu thực tế của thị trường.

Mặc dù mức giá đất tại Nam Định vẫn thấp hơn nhiều so với các thành phố lớn như Hà Nội hay Hải Phòng, nhưng nhờ vào tiềm năng phát triển mạnh mẽ, khu vực này đang chứng kiến sự gia tăng đáng kể về giá trị đất nền.

Cụ thể, giá đất tại các khu vực trung tâm của thành phố Nam Định có mức giao động từ 8.000.000 đến 15.000.000 đồng/m², tùy theo vị trí và mục đích sử dụng đất.

Đối với các khu vực ngoại thành, giá đất có thể dao động từ 3.000.000 đến 5.000.000 đồng/m², nhưng đây chính là cơ hội lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm những mảnh đất có tiềm năng sinh lời trong tương lai khi hạ tầng giao thông được hoàn thiện.

Các khu vực như thành phố Nam Định, thị xã Giao Thủy, huyện Ý Yên đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về cơ sở hạ tầng và quy hoạch đô thị. Dự án cao tốc Ninh Bình - Nam Định, cũng như các tuyến đường liên kết với Hà Nội và các tỉnh lân cận, đã tác động tích cực đến giá trị đất ở khu vực này.

Giá đất tại các khu vực gần các tuyến cao tốc, các khu công nghiệp, khu đô thị mới đã bắt đầu có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong vài năm qua.

Đối với những nhà đầu tư ngắn hạn, các khu đất gần các tuyến giao thông lớn, khu công nghiệp và các khu đô thị mới là lựa chọn lý tưởng, vì khả năng sinh lời nhanh và ổn định.

Còn đối với những ai muốn đầu tư dài hạn, các khu vực ngoại thành hoặc các khu vực ven biển, nơi đang có tiềm năng phát triển mạnh về du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng, chắc chắn sẽ mang lại nguồn lợi bền vững trong tương lai.

Việc kết hợp giữa yếu tố giá cả hợp lý và tiềm năng phát triển dài hạn khiến Nam Định trở thành một lựa chọn hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Tiềm năng phát triển bất động sản mạnh mẽ

Nam Định sở hữu một vị trí vô cùng đắc địa, nằm giữa các tỉnh thành lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thái Bình và Ninh Bình. Với sự phát triển mạnh mẽ của hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến cao tốc, Nam Định không chỉ đóng vai trò cầu nối giữa các khu vực mà còn có khả năng kết nối với các khu công nghiệp lớn, các thành phố phát triển trong khu vực phía Bắc.

Nằm trong Vùng Kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, Nam Định có nhiều lợi thế phát triển như sở hữu cơ sở hạ tầng đồng bộ, dân cư đông đúc và thị trường lao động dồi dào.

Tỉnh này cũng là điểm đến của nhiều dự án lớn, trong đó phải kể đến các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư và các dự án hạ tầng trọng điểm.

Một trong những yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Nam Định chính là hệ thống giao thông đang được nâng cấp và mở rộng. Các dự án cao tốc, đường vành đai, đường quốc lộ kết nối Nam Định với các tỉnh thành lân cận không chỉ giúp giảm bớt thời gian di chuyển mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương, thúc đẩy phát triển kinh tế.

Việc này đã và đang giúp Nam Định trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư bất động sản đang tìm kiếm một thị trường đầy tiềm năng nhưng không quá "nóng" như Hà Nội hay các khu vực quanh Hà Nội.

Đặc biệt, tỉnh Nam Định còn nổi bật với những điểm đến du lịch hấp dẫn như Nhà thờ lớn Nam Định, bãi biển Thịnh Long, các làng nghề truyền thống... khiến nơi đây không chỉ là điểm đến lý tưởng cho du khách mà còn mang lại tiềm năng phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Các dự án du lịch và khu nghỉ dưỡng ven biển đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư, đặc biệt là các doanh nghiệp bất động sản lớn.

Với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất hợp lý và nhiều dự án trọng điểm đang triển khai, Nam Định hiện đang là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản.

Giá đất cao nhất tại Nam Định là: 55.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Nam Định là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Nam Định là: 2.971.722 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Nam Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 của UBND tỉnh Nam Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3920

Mua bán nhà đất tại Nam Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Nam Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5501 Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc - đến cống Nam Đường 600.000 420.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
5502 Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường 900.000 480.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
5503 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Thị Trấn Ninh Cường Khu vực 1: TDP Tân Ninh, Đạo Đường, Vỵ Nghĩa, Nghị Bắc 540.000 360.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
5504 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Thị Trấn Ninh Cường Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại 420.000 300.000 270.000 - - Đất TM-DV đô thị
5505 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện 5.500.000 2.750.000 1.375.000 - - Đất SX-KD đô thị
5506 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện 4.950.000 2.475.000 1.210.000 - - Đất SX-KD đô thị
5507 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ trụ sở Chi nhánh điện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê 4.125.000 2.063.000 1.045.000 - - Đất SX-KD đô thị
5508 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình 3.575.000 1.788.000 908.000 - - Đất SX-KD đô thị
5509 Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị 2.640.000 1.320.000 660.000 - - Đất SX-KD đô thị
5510 Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu 2.090.000 1.045.000 523.000 - - Đất SX-KD đô thị
5511 Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính 1.650.000 825.000 413.000 - - Đất SX-KD đô thị
5512 Huyện Trực Ninh Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487 2.640.000 1.320.000 660.000 - - Đất SX-KD đô thị
5513 Huyện Trực Ninh Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) 2.365.000 1.155.000 550.000 - - Đất SX-KD đô thị
5514 Huyện Trực Ninh Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21 1.925.000 963.000 495.000 - - Đất SX-KD đô thị
5515 Huyện Trực Ninh Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị 1.925.000 963.000 495.000 - - Đất SX-KD đô thị
5516 Huyện Trực Ninh Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện 1.760.000 880.000 440.000 - - Đất SX-KD đô thị
5517 Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính) 2.640.000 1.320.000 660.000 - - Đất SX-KD đô thị
5518 Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên) 1.925.000 963.000 495.000 - - Đất SX-KD đô thị
5519 Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông) 1.650.000 825.000 413.000 - - Đất SX-KD đô thị
5520 Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ - đến đất sân vận động) 990.000 495.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5521 Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động) 990.000 495.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5522 Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động) 990.000 495.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5523 Huyện Trực Ninh Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2 990.000 495.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5524 Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Thị Trấn Cổ Lễ Đường trục chính khu dân cư tập trung (đường đôi 28m) 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5525 Huyện Trực Ninh Khu dân cư tập trung - Thị Trấn Cổ Lễ Đường xương cá còn lại trong khu dân cư tập trung 1.650.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5526 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ Khu vực 1: Tổ dân phố Trần Phú, Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, Song Khê 660.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5527 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5528 Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ nhà ông Đằng TDP Bắc Đại 1 - đến hết nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1 1.650.000 825.000 413.000 - - Đất SX-KD đô thị
5529 Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu Cao - đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam- CN Cát Thành 1.925.000 963.000 495.000 - - Đất SX-KD đô thị
5530 Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ Bưu cục Trực Cát - đến hết trường THPT Trực Ninh 2.585.000 1.265.000 605.000 - - Đất SX-KD đô thị
5531 Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ trường THPT Trực Ninh - đến cống Cát Chử 1.650.000 825.000 413.000 - - Đất SX-KD đô thị
5532 Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo - đến hết nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD đô thị
5533 Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ giáp nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung - đến chùa Hơm 1.650.000 825.000 413.000 - - Đất SX-KD đô thị
5534 Huyện Trực Ninh Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ chùa Hơm - đến giáp xã Trực Đạo 1.430.000 715.000 358.000 - - Đất SX-KD đô thị
5535 Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến ngõ vào nhà ông Khoa tổ dân phố Bắc Giang 990.000 495.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5536 Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ giáp ngõ vào nhà ông Khoa TDP Bắc Giang - đến hết Trung tâm GDTX 1.320.000 660.000 330.000 - - Đất SX-KD đô thị
5537 Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX - đến cầu Chăn Nuôi 990.000 495.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5538 Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu Chăn Nuôi - đến đê Đại Hà 825.000 413.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5539 Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cầu Cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến cống Phú An 6 880.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5540 Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ cống Phú An 6 - đến cầu Chăn Nuôi 880.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5541 Huyện Trực Ninh Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ nhà ông giáo Bình tổ dân phố Lam Sơn - đến đê Đại Hà 715.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5542 Huyện Trực Ninh Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ nhà ông Hiền tổ dân phố Bắc Thịnh - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) 2.090.000 1.045.000 495.000 - - Đất SX-KD đô thị
5543 Huyện Trực Ninh Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành Đoạn từ Tỉnh lộ 488B vào đường nội thị - đến cầu (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn) 1.375.000 660.000 330.000 - - Đất SX-KD đô thị
5544 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Thị Trấn Cát Thành Vùng dân cư còn lại trong 25 tổ dân phố 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5545 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD đô thị
5546 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề 2.750.000 1.320.000 550.000 - - Đất SX-KD đô thị
5547 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường - đến cổng vào Trường cấp I; 3.025.000 1.540.000 660.000 - - Đất SX-KD đô thị
5548 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Phía Nam đường đoạn từ đường dong giáp nhà ông Huề - đến đường dong tổ dân phố Nghị Bắc 3.025.000 1.540.000 660.000 - - Đất SX-KD đô thị
5549 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ); 2.750.000 1.320.000 550.000 - - Đất SX-KD đô thị
5550 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong tổ dân phố Nghị Bắc - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) 2.750.000 1.320.000 550.000 - - Đất SX-KD đô thị
5551 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp xã Trực Cường 2.475.000 1.100.000 550.000 - - Đất SX-KD đô thị
5552 Huyện Trực Ninh Đường Hùng Thắng - Thị Trấn Ninh Cường 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5553 Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) - đến hết cổng trạm xá khu A 1.100.000 550.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5554 Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ cổng trạm xá khu A - đến hết Văn phòng HTX Tây Đường 990.000 495.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5555 Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đường Hùng Thắng 715.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5556 Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến nhà ông Tứ xóm Vị Nghĩa 825.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5557 Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đập Phú Hùng 715.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5558 Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Phía Đông đoạn từ cống bà Loan - đến cống ông Tạc (Tổ dân phố Tây Đường 2) 825.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5559 Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc - đến cống Nam Đường 550.000 385.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5560 Huyện Trực Ninh Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường 825.000 440.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5561 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Thị Trấn Ninh Cường Khu vực 1: TDP Tân Ninh, Đạo Đường, Vỵ Nghĩa, Nghị Bắc 495.000 330.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5562 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Thị Trấn Ninh Cường Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại 385.000 275.000 248.000 - - Đất SX-KD đô thị
5563 Huyện Trực Ninh Đường 488B - Tỉnh lộ - Xã Trung Đông Đoạn từ cầu Trắng đi Ngặt Kéo - đến giáp xã Liêm Hải 2.500.000 1.250.000 650.000 - - Đất ở nông thôn
5564 Huyện Trực Ninh Đường 488B - Tỉnh lộ - Xã Trung Đông Đoạn từ Quốc lộ 21 - đến giáp đất xã Trực Tuấn 3.000.000 1.500.000 750.000 - - Đất ở nông thôn
5565 Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông Đoạn từ cầu Điện Biên - đến hết Trạm y tế xã 4.500.000 2.200.000 1.100.000 - - Đất ở nông thôn
5566 Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trung Đông Đoạn từ giáp Trạm y tế xã - đến cầu chợ Lao 5.500.000 2.700.000 1.300.000 - - Đất ở nông thôn
5567 Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trung Đông Khu trung tâm (từ trạm y tế - đến cầu Chiềng) 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
5568 Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Trung Đông Khu còn lại (từ cầu Trắng - đến giáp cầu Chiềng) 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5569 Huyện Trực Ninh Đường bờ sông Cát Chử - Xã Trung Đông Đoạn từ Đền Liệt sỹ huyện - đến Tỉnh lộ 488B (mới) 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5570 Huyện Trực Ninh Đường bờ sông Cát Chử - Xã Trung Đông Đoạn từ Tỉnh lộ 488B (mới) - đến cầu Lò Vôi 1.000.000 600.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5571 Huyện Trực Ninh Đường thôn Đông Thượng - Xã Trung Đông Từ bờ sông Cát Chử - đến nhà ông Thim 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5572 Huyện Trực Ninh Đường thôn An Mỹ - Xã Trung Đông Từ cầu Đông - đến cống trường học 1.400.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5573 Huyện Trực Ninh Đường thôn Đông Trung - Xã Trung Đông Từ UBND xã - đến bờ sông Cát Chử 1.400.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5574 Huyện Trực Ninh Khu dân cư - Xã Trung Đông Khu vực 1: Xóm Phạm Sơn, Trần Phú, Minh Đức, Xóm 1 Đông Trung, Xóm 2 Đông Trung, Các xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6 Đông Thượng, các xóm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 800.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5575 Huyện Trực Ninh Khu dân cư - Xã Trung Đông Khu vực 2: Xóm 2 An Mỹ, Đông Hưng, Nam Hưng, Nam Sơn 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5576 Huyện Trực Ninh Khu dân cư - Xã Trung Đông Khu vực 3: Các thôn còn lại 500.000 450.000 - - - Đất ở nông thôn
5577 Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính Đoạn từ giáp TT Cổ Lễ - đến đường Trực Chính- Phương Định 2.500.000 1.300.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
5578 Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính Đoạn từ ngã tư - đến cầu Thống Nhất 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
5579 Huyện Trực Ninh Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Xã Trực Chính Đoạn từ cầu Thống Nhất - đến đê Đại Hà 1.700.000 850.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5580 Huyện Trực Ninh Đường Trực Chính- Phương Định - Đường trục xã - Xã Trực Chính Đoạn từ chợ mới - đến đường vào Trạm Y tế xã 1.700.000 900.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5581 Huyện Trực Ninh Đường Trực Chính- Phương Định - Đường trục xã - Xã Trực Chính Đoạn từ giáp đường vào Trạm Y tế xã - đến giáp xã Phương Định 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5582 Huyện Trực Ninh Đường Trực Chính- Phương Định - Đường trục xã - Xã Trực Chính Đoạn từ ngã tư - đến Vành Lược 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5583 Huyện Trực Ninh Đường Trực Chính- Phương Định - Đường trục xã - Xã Trực Chính Đoạn từ Vành Lược - đến đê Đại Hà 1.400.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5584 Huyện Trực Ninh Đường liên thôn, liên xóm - Xã Trực Chính 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5585 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Chính Khu vực 1: Thôn An Bình, An Thành, An Thịnh, An Định, An Khánh, Dịch Diệp 800.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5586 Huyện Trực Ninh Vùng dân cư - Xã Trực Chính Khu vực 2: Các xóm còn lại 600.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5587 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải Đoạn từ cầu Vô Tình - đến hết bưu cục Ngặt kéo 6.000.000 3.000.000 1.500.000 - - Đất ở nông thôn
5588 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải Từ bưu cục Ngặt kéo - đến đường vào xóm 11 - đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi) 5.500.000 2.750.000 1.400.000 - - Đất ở nông thôn
5589 Huyện Trực Ninh Quốc lộ 21 - Xã Liêm Hải Từ đường vào xóm 11 - đến đường vào trạm y tế (dốc ông Hồi) đến hết đất Liêm Hải 4.500.000 2.250.000 1.150.000 - - Đất ở nông thôn
5590 Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Xã Liêm Hải Đoạn từ Ngặt Kéo - đến giáp xã Trung Đông 2.500.000 1.150.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
5591 Huyện Trực Ninh Đường Tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Xã Liêm Hải Đoạn từ giáp xã Trung Đông - đến đường huyện lộ 53C đi xã Việt Hùng 2.300.000 1.100.000 600.000 - - Đất ở nông thôn
5592 Huyện Trực Ninh Đường 53C - Đường huyện lộ - Xã Liêm Hải 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5593 Huyện Trực Ninh Đường Vô Tình Văn Lai - Đường huyện lộ - Xã Liêm Hải 2.000.000 1.000.000 500.000 - - Đất ở nông thôn
5594 Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Liêm Hải Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đập An Quần 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5595 Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Liêm Hải Đoạn từ chợ Đường - đến giáp xã Phương Định 1.200.000 700.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5596 Huyện Trực Ninh Các vùng dân cư còn lại - Xã Liêm Hải 800.000 500.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5597 Huyện Trực Ninh Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định Đoạn từ giáp xã Liêm Hải - đến cầu ông Hỗ 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất ở nông thôn
5598 Huyện Trực Ninh Đường huyện lộ (Đường Vô Tình Văn Lai) - Xã Phương Định Đoạn từ cầu ông Hỗ - đến dốc đê đò Sồng (đê Đại Hà) 1.500.000 800.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5599 Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Phương Định Đoạn từ chùa Phú Ninh - đến giáp xã Trực Chính 1.800.000 900.000 450.000 - - Đất ở nông thôn
5600 Huyện Trực Ninh Đường trục xã - Xã Phương Định Đoạn từ cầu UBND xã cũ - đến nghĩa trang liệt sỹ 2.200.000 1.100.000 550.000 - - Đất ở nông thôn