| 5401 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
|
4.800.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5402 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)
|
3.500.000
|
1.750.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5403 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông)
|
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5404 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ - đến đất sân vận động)
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5405 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động)
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5406 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động)
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5407 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5408 |
Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường trục chính khu dân cư tập trung (đường đôi 28m)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5409 |
Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường xương cá còn lại trong khu dân cư tập trung
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5410 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ |
Khu vực 1: Tổ dân phố Trần Phú, Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, Song Khê
|
1.200.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5411 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ |
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại
|
1.000.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5412 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông Đằng TDP Bắc Đại 1 - đến hết nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1
|
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5413 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Cao - đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam- CN Cát Thành
|
3.500.000
|
1.750.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5414 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ Bưu cục Trực Cát - đến hết trường THPT Trực Ninh
|
4.700.000
|
2.300.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5415 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ trường THPT Trực Ninh - đến cống Cát Chử
|
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5416 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo - đến hết nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5417 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung - đến chùa Hơm
|
3.000.000
|
1.500.000
|
750.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5418 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ chùa Hơm - đến giáp xã Trực Đạo
|
2.600.000
|
1.300.000
|
650.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5419 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến ngõ vào nhà ông Khoa tổ dân phố Bắc Giang
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5420 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp ngõ vào nhà ông Khoa TDP Bắc Giang - đến hết Trung tâm GDTX
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5421 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX - đến cầu Chăn Nuôi
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5422 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Chăn Nuôi - đến đê Đại Hà
|
1.500.000
|
750.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5423 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến cống Phú An 6
|
1.600.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5424 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cống Phú An 6 - đến cầu Chăn Nuôi
|
1.600.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5425 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông giáo Bình tổ dân phố Lam Sơn - đến đê Đại Hà
|
1.300.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5426 |
Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông Hiền tổ dân phố Bắc Thịnh - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
|
3.800.000
|
1.900.000
|
900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5427 |
Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ Tỉnh lộ 488B vào đường nội thị - đến cầu (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
|
2.500.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5428 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cát Thành |
Vùng dân cư còn lại trong 25 tổ dân phố
|
900.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5429 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ
|
4.000.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5430 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề
|
5.000.000
|
2.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5431 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường - đến cổng vào Trường cấp I;
|
5.500.000
|
2.800.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5432 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Nam đường đoạn từ đường dong giáp nhà ông Huề - đến đường dong tổ dân phố Nghị Bắc
|
5.500.000
|
2.800.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5433 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ);
|
5.000.000
|
2.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5434 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong tổ dân phố Nghị Bắc - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
|
5.000.000
|
2.400.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5435 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp xã Trực Cường
|
4.500.000
|
2.000.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5436 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Thị Trấn Ninh Cường |
|
1.000.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5437 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) - đến hết cổng trạm xá khu A
|
2.000.000
|
1.000.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5438 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ cổng trạm xá khu A - đến hết Văn phòng HTX Tây Đường
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5439 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đường Hùng Thắng
|
1.300.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5440 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến nhà ông Tứ xóm Vị Nghĩa
|
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5441 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đập Phú Hùng
|
1.300.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5442 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Đông đoạn từ cống bà Loan - đến cống ông Tạc (Tổ dân phố Tây Đường 2)
|
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5443 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc - đến cống Nam Đường
|
1.000.000
|
700.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5444 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường
|
1.500.000
|
800.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5445 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Ninh Cường |
Khu vực 1: TDP Tân Ninh, Đạo Đường, Vỵ Nghĩa, Nghị Bắc
|
900.000
|
600.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5446 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Ninh Cường |
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại
|
700.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5447 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ cống Cổ Lễ - đến phía bắc đường vào Bệnh viện
|
6.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5448 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ phía nam đường vào Bệnh viện - đến phía bắc trụ sở Chi nhánh điện
|
5.400.000
|
2.700.000
|
1.320.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5449 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ trụ sở Chi nhánh điện - đến hết thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê
|
4.500.000
|
2.250.000
|
1.140.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5450 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 21 - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ giáp thổ đất ông Sơn xóm 1 tổ dân phố Song Khê - đến cầu Vô Tình
|
3.900.000
|
1.950.000
|
990.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5451 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị
|
2.880.000
|
1.440.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5452 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ nhà ông Đặng - đến nhà ông Khoát tổ dân phố Đình Cựu
|
2.280.000
|
1.140.000
|
570.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5453 |
Huyện Trực Ninh |
Tỉnh lộ 487: (Đường Đen cũ) - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ giáp nhà ông Khoát TDP Đình Cựu - đến giáp xã Trực Chính
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5454 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ ngã 5 - đến đường tỉnh lộ 487
|
2.880.000
|
1.440.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5455 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường tỉnh lộ 487 - đến kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc)
|
2.580.000
|
1.260.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5456 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hữu Nghị - Đường trục Thị Trấn - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ kênh Hải Ninh 18 (sông Nghĩa Lộc) - đến giao Quốc lộ 21
|
2.100.000
|
1.050.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5457 |
Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đoạn từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị
|
2.100.000
|
1.050.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5458 |
Huyện Trực Ninh |
Đường vào bệnh viện - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đoạn từ đường Hữu Nghị - đến cổng bệnh viện
|
1.920.000
|
960.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5459 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ chính)
|
2.880.000
|
1.440.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5460 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Từ đường Quốc lộ 21 - đến đường Hữu Nghị (cổng chợ trên)
|
2.100.000
|
1.050.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5461 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Trung tâm huyện phía Tây sông Cổ Lễ (từ cầu vào chùa Cổ Lễ - đến giáp xã Trung Đông)
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5462 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường La Văn Cầu (từ sông Cổ Lễ - đến đất sân vận động)
|
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5463 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Phạm Quang Tuyên (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động)
|
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5464 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường Thích Thế Long (từ sông Cổ Lễ - đến giáp sân vận động)
|
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5465 |
Huyện Trực Ninh |
Các đường xương cá và đường khu ngoại thị - Thị Trấn Cổ Lễ |
Các đường xương cá còn lại trong khu A1 + A2
|
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5466 |
Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường trục chính khu dân cư tập trung (đường đôi 28m)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5467 |
Huyện Trực Ninh |
Khu dân cư tập trung - Thị Trấn Cổ Lễ |
Đường xương cá còn lại trong khu dân cư tập trung
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5468 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ |
Khu vực 1: Tổ dân phố Trần Phú, Thượng Đền, Đình Cựu, Tây Kênh, Song Khê
|
720.000
|
420.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5469 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cổ Lễ |
Khu vực 2: Các tổ dân phố còn lại
|
600.000
|
420.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5470 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông Đằng TDP Bắc Đại 1 - đến hết nhà ông Hường TDP Bắc Đại 1
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5471 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Cao - đến Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam- CN Cát Thành
|
2.100.000
|
1.050.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5472 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ Bưu cục Trực Cát - đến hết trường THPT Trực Ninh
|
2.820.000
|
1.380.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5473 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 A cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ trường THPT Trực Ninh - đến cống Cát Chử
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5474 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ ngã 3 đi Trực Đạo - đến hết nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5475 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp nhà ông Lộc tổ dân phố Bắc Trung - đến chùa Hơm
|
1.800.000
|
900.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5476 |
Huyện Trực Ninh |
Đường tỉnh lộ 488B (Đường 53 B cũ) - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ chùa Hơm - đến giáp xã Trực Đạo
|
1.560.000
|
780.000
|
390.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5477 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến ngõ vào nhà ông Khoa tổ dân phố Bắc Giang
|
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5478 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp ngõ vào nhà ông Khoa TDP Bắc Giang - đến hết Trung tâm GDTX
|
1.440.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5479 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ giáp Trung tâm GDTX - đến cầu Chăn Nuôi
|
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5480 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Chăn Nuôi - đến đê Đại Hà
|
900.000
|
450.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5481 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cầu Cơ khí tổ dân phố Bắc Đại 2 - đến cống Phú An 6
|
960.000
|
480.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5482 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ cống Phú An 6 - đến cầu Chăn Nuôi
|
960.000
|
480.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5483 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục thị trấn - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông giáo Bình tổ dân phố Lam Sơn - đến đê Đại Hà
|
780.000
|
420.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5484 |
Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ nhà ông Hiền tổ dân phố Bắc Thịnh - đến cầu mới (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
|
2.280.000
|
1.140.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5485 |
Huyện Trực Ninh |
Đường nội thị - Thị Trấn Cát Thành |
Đoạn từ Tỉnh lộ 488B vào đường nội thị - đến cầu (giao giữa đường nội thị và đường trục xã Trực Tuấn)
|
1.500.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5486 |
Huyện Trực Ninh |
Vùng dân cư - Thị Trấn Cát Thành |
Vùng dân cư còn lại trong 25 tổ dân phố
|
540.000
|
360.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5487 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường - đến đê sông Ninh Cơ
|
2.400.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5488 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường - đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong giáp nhà ông Huề
|
3.000.000
|
1.440.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5489 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường - đến cổng vào Trường cấp I;
|
3.300.000
|
1.680.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5490 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Nam đường đoạn từ đường dong giáp nhà ông Huề - đến đường dong tổ dân phố Nghị Bắc
|
3.300.000
|
1.680.000
|
720.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5491 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ);
|
3.000.000
|
1.440.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5492 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong tổ dân phố Nghị Bắc - đến cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
|
3.000.000
|
1.440.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5493 |
Huyện Trực Ninh |
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ cống Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) - đến giáp xã Trực Cường
|
2.700.000
|
1.200.000
|
600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5494 |
Huyện Trực Ninh |
Đường Hùng Thắng - Thị Trấn Ninh Cường |
|
600.000
|
420.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5495 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) - đến hết cổng trạm xá khu A
|
1.200.000
|
600.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5496 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ cổng trạm xá khu A - đến hết Văn phòng HTX Tây Đường
|
1.080.000
|
540.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5497 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đường Hùng Thắng
|
780.000
|
420.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5498 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ - đến nhà ông Tứ xóm Vị Nghĩa
|
900.000
|
480.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5499 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường - đến đập Phú Hùng
|
780.000
|
420.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 5500 |
Huyện Trực Ninh |
Đường trục xã, liên xã - Thị Trấn Ninh Cường |
Phía Đông đoạn từ cống bà Loan - đến cống ông Tạc (Tổ dân phố Tây Đường 2)
|
900.000
|
480.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |